Tóm tắt các công thức
Hệ số khả năng (capacity factor)
Hệ số chọn lọc (selectivity factor)
Tốc độ di chuyển trung
bình của chất tan
R
t
L
v
Tốc độ di chuyển trung
bình của chất tan
R
t
L
v
Tốc độ di chuyển trung
bình pha động
o
t
L
u
Tốc độ di chuyển trung
bình pha động
o
t
L
u
MS
VKV
uv
A
R
o
B
R
A
B
tt
tt
k
k
'
'
A
B
K
K
BA
'
'
1
1
4
B
B
s
k
k
N
R
2
'
2
'
2
2
16
B
B
s
k
k
RN
2
16
A
=16.4 phút, (t
R
)
B
=17.63 phút, (t
R
)
M
=1.3 phút, chiều dài cột: L=30 cm
Độ rộng của peak tại đường nền: W
A
=1.11 phút và W
B
=1.21 phút
Tính toán: R
s
, N, H, Chiều dài của cột để bảo đảm R
s
=1.5 và (t
R
)
B
tương ứng.
R
s
= 2(17.63 – 16.4)/(1.11+1.21) = 1.06
Giải:
N = 16(16.4/1.11)
2
1
2
1
phutt
t
R
R
t
t
R
R
s
s
R
R
35
5.1
06.163.17
2
1
4
B
B
s
k
k
N
R
2
'
2
'
2
2
1
1
16
B
B
s
B
R
k
, He, Ar…)
Pha tĩnh: pha rắn hoặc pha lỏng phủ lên pha rắn được giữ ở trong cột
Phương pháp công cụ để phân tách và xác định các hợp chất hóa học
B. Sắc ký khí
(Gas-Liquid Chromatography)
Mẫu (sample) phân tích được
- Đưa vào bộ phận nạp mẫu (heated injector)
- Di chuyển qua một cột phân tách (seperating column) nhờ một dòng khí
mang trơ (inert carrier gas)
- Phát hiện và ghi lại dưới dạng các peaks khi các cấu tử đi ra khỏi cột
B. Sắc ký khí
(Gas-Liquid Chromatography)
T=0
T=10’
T=20’
Injector
Injector
Detector
Detector
Most
Most
Interaction with Stationary Phase
Interaction with Stationary Phase
Least
Least
Flow of Mobile Phase
Flow of Mobile Phase
T=0
T=10’
T=20’
regulator)
- Điều khiển lưu lượng dòng khí (Flow
controller)
Two stages pressure regulator
B. Sắc ký khí
(Gas-Liquid Chromatography)
Nguồn cung cấp khí mang (Carrier Supply)
Thiết bị tách N
2
từ không khí nén (Pure Nitrogen Generator)
- Thẩm thấu chọn lọc N
2
- 0.5 ppm O
2
, > 0.5 ppm H
2
O, > 2.0 ppb halocarbons hoặc C
x
H
y
.
- Lưu kương tối đa 1 l/min. Áp suất 3,5 – 7 atm.
Thiết bị cung cấp khí H
2
từ nước cất (Hydrogen Generators)
- Phương pháp điện phân (Electrolysis)
- Chất điện ly: polymer rắn (solid polymer electrolyte)
- H
2
99.999%