Chuyên đề 2: Hệ phương trình đại số (Lý thuyết và áp dụng) - Pdf 75

Chuyên đề 2 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
TÓM TẮT GIÁO KHOA
I. Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
1. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

a. Dạng :

(1)
111
22
2
ax by c
ax by c
+=

+=


Cách giải đã biết: Phép thế, phép cộng ...
b. Giải và biện luận phương trình : Quy trình giải và biện luận
Bước 1: Tính các đònh thức :

1221
22
11
baba
ba
ba
D −==
(gọi là đònh thức của hệ)




=
=
D
D
y
D
D
x
y
x

Nếu D = 0 và 0

x
D hoặc
0≠
y
D
thì hệ vô nghiệm

Nếu D = D
x
= D
y
= 0 thì hệ có vô số nghiệm hoặc vô nghiệm

Ý nghóa hình học: Giả sử (d
1

) song song với nhau
3. Hệ (I) có vô số nghiệm

(d
1
) và (d
2
) trùng nhau

Áp dụng:
Ví dụ1: Giải hệ phương trình:



=+
−=−
234
925
yx
yx
Ví dụ 2: Giải và biện luận hệ phương trình :



=+
+=+
2
1
myx
mymx

1. Hệ gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc hai hai ẩn:
Ví dụ : Giải hệ:



=−+
=+
522
52
22
xyyx
yx
Cách giải: Giải bằng phép thế
2.
Hệ phương trình đối xứng :
1.
Hệ phương trình đối xứng loại I:
a.Đònh nghóa: Đó là hệ chứa hai ẩn x,y mà khi ta thay đổi vai trò x,y cho nhau
thì hệ phương trình không thay đổi.
b.Cách giải:

Bước 1

10
: Đặt x+y=S và xy=P với ta đưa hệ về hệ mới chứa hai ẩn S,P.
2
4S≥ P
Bước 2: Giải hệ mới tìm S,P . Chọn S,P thoả mãn .
2
4SP≥

6
x yxy
xy xy
++ =−


+ −−=

3) 4)





=+
=++
30
11
22
xyyx
yxxy


=+++
=+
092)(3
13
22
xyyx
yx



=−+
=+
4
4
xyyx
yx
8)



=+
=+
2
34
44
yx
yx
1) (0;2); (2;0) 2)
(2; 3),( 3;2),(1 10;1 10),(1 10;1 10)−− + − − +
3)
(

1;5),(5;1),(2;3),(3;2)
4)
10 10 10 10
(3; 2), ( 2;3),( 2 ; 2 ),( 2 ; 2 )
22 2
− − −+ −− −− −+

thì phương trình nầy trở thành phương trình kia của hệ.
b. Cách giải:


Trừ vế với vế hai phương trình và biến đổi về dạng phương trình tích số.

Kết hợp một phương trình tích số với một phương trình của hệ để suy ra nghiệm của hệ .

11

Áp dụng:
Ví dụ: Giải các hệ phương trình sau:
1) 2) 3)
22
22
23
23
xy y
yx x

+= −


+= −


2
2
x


1
3
1
3
xy
x
yx
y

+=




+=


5)







+
=
+
=
2

++=
+ +=

⎩ b.

Cách giải
:

hoặc
y
t
x
=
. Giả sử ta chọn cách đặt
x
t
y
= .
x
t
y
=
Đặt ẩn phụ
Khi đó ta có thể tiến hành cách giải như sau:

Bước 1:
Kiểm tra xem (x,0) có phải là nghiệm của hệ hay không ?



=−−
=−−
495
5626
22
22
yxyx
yxyx
32
32
23
67
xxy
yxy

+=


+=


IV.

Các hệ phương trình khác
:
Ta có thể sử dụng các phương pháp sau:
a.


xyxy
xxyxyy

−+−=


−−+=


b. Sử dụng phép cộng và phép thế
:
22
22
x y 10x 0
x

12
Ví dụ:
Giải hệ phương trình :
y 4x 2y 20 0

+− =


++−−=



c.







+=
−=−
12
11
3
xy
y
y
x
x

--------------------------Hết------------------------


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status