[Kinh Doanh] Chiến Lược - Chính Sách Phát Triển Phần 5 - Pdf 19

21 2. Thể hiện những sơ đồ môi trường
Tóm tắt then chốt, đánh giá ảnh hưởng, dùng ma trận

V. Mạnh, yếu, cơ hội, đe dọa


thấp

X
ác suất sảy ra sự
kiện
S
ự phân
tán của
hiệu ứng
(tác động)

Tác động cơ hội

Xác suất để hãng có thể
tranh thủ cơ hội
22

Thấp
Trung
b
Thấp Thấp
Ma trận đe dọa


I. Sứ mạng của tổ chức

Lý do tồn tại, ý nghóa tồn tại, hoạt động của tổ chức
1. Khái niệm
là một phát biểu có giá trò lâu dài về mục đích. Là đặc điểm để phân biệt các doanh
nghiệp, triết lý kinh doanh, nguyên tắc kinh doanh của doanh nghiệp. Bước đầu tiên
của quản trò chiến lược.
2. Vai trò
· Bảo đảm đồng tâm nhất trí trong nội bộ
· Tạo cơ sở duy trì nguồn lực tổ chức
· Đề ra tiêu chuẩn để phân bổ nguồn lực của tổ chức
· Hình thành khung cảnh bầu không khí kinh doanh thuận lợi
· Đóng vai trò trung tâm để đồng tình với mục đích, phương hướng của tổ chức
· Tạo điều kiện chuyển hoá mục đích thành mục tiêu thích hợp
· Tạo điều kiện chuyển hoá mục tiêu thành chiến lược biện pháp cụ thể
3. Tiến trình phát triển của một bản sứ mạng
Xác suất sảy
ra nguy cơ
23

· Chọn các bài viết và yêu cầu các nhà quản trò xem
· Yêu cầu các nhà quản trò soạn bản của mình
· Hợp nhất các bản này lại bởi quản trò cấp cao hơn
· Sửa chữa, bổ xung, họp xem xet
· Soạn thành sứ mạng chính, truyền đạt
Dùng phương pháp não công, thuê mướn cố vấn, dùng chuyên môn bên ngoài
4. Tình chất của sứ mạng kinh doanh
a. Bản tuyên bố thái độ
Bản sứ mãng tốt cho nhiều mục tiêu khả thi, tính sáng tạo lớn
Bản sứ mạng rộng cho phé p điều hoà các cổ đông khác nhau

II. Xác đònh mục tiêu

1. Khái niệm
Nó được phát triển từ sứ mạng, riê ng biệt và cụ thể hơn. Được đònh hình trong dài hạn,
trung hay ngắn hạn.
24

2. phân loại
Dài hạn (hơn một năm thường tối đa 10 năm)
· Khả năng kiếm lời
· Năng suất
· Vò thế cạnh tranh
· Phát triển nhân viên
· Dẫn đạo kỹ thuật
· Trách nhiệm xã hội
Ngắn hạn (nhỏ hơn một năm)
· Cần biệt lập, giới hạn cụ thể về thời gian
· Chi tiết hoá, đo lường được, giao cho mọi người
· Có khả năng thực hiện được, năng động
· Nhằm đạt tới mục tiêu dài hạn.

III. Những mục tiêu tăng trưởng

Nhanh: xem xét cơ hội, đe dọa của môi trường
· Xử lý rủi ro khôn
· Quản trò có kinh nghệm, sáng tạo
· Hiểu rõ thò trường
· Chọn lựa và có nguồn lực tập trung
· Vạch ra chiến lược rõ ràng, phù hợp mục tiêu
· Quản trò tài sản và may rủi thành công

tranh, cố gắng bán hàng thành phát triển thò trường, đi sâu vào thò trường thành
phát triển thò trường mới
· Liên hệ thành không liên hệ cơ hôi mới như là nguồn lực phát triển, lợi nhuận
thành không lợi, phát triển thành ổn đònh và rủi ro thành môi trường nhiều rủi
ro.
6. Khả năng chấp nhận được
· Người chòu trách nhiệm chúng, cổ đông quan trọng
· Sự hiểu biết nhân viên, nhu cầu, khả năng của họ
· Đối với cổ đông cho họ thấy làm thế thì mang lai lợi nhuận

V. Ai đặt những mục tiêu

1. Mục tiêu tập trung
Hội đồng giám đốc hoặc các điều hành công ty. Có mục tiêu tập trung rồi đến mục tiêu
cấp thấp hơn. Mục tiêu tập trung làm cho nhận diện cơ hội và đe doạ khó hơn, các nhà
quản trò cấp thấp hơn có chấp hành và hiểu ý đồ không.
2. Mục tiêu phân tán
Quản trò các cấp phát triển ảnh hưởng này.
· Dùng để thức tỉnh khoản quản trò của các cấp, cấp thấp nhất
· Phù hợp với cấp thấp, có thể di từ đáy lên, thực với bản chất con người, kỹ thuật
cao dễ sử dụng.
· Bò ảnh hưởng rất lớn bởi quản trò cấp trên

VI. Những thành phần ảnh hưởng

Chủ nhân:ban giám đốc thường chòu trách nhiệm trước chủ nhân hay cổ đông, những
người này quan tâm đến giá trò, phát triển chung. Nên giám đốc thường hướng về lợi
nhuận, tuy nhiên nó chỉ ngắn hạng còn dài hạn thì sao?. Còn hình ảnh công ty?
Nhân viên: họ đòi long bổng trực tiếp, an toàn, bảo đảm công việc. Ngày nay cao hơn,
thăng tiến, điều kiện làm việc tốt hơn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status