[Kinh Doanh] Chiến Lược - Chính Sách Phát Triển Phần 3 - Pdf 19

11

· Nhận đònh của họ về mục tiêu, khả năng của họ về đối thủ cạnh tranh của họ
· Lý trí thông thường hay kinh nghiệm họ có gì?
Nhất thiết phải phân tích that rõ đối thủ, nhà quản trò của họ, chuyện gia của họ
c. Chiến lượchiện nay
d. Tiềm năng
· Sản phẩm
· Phân phối-đại lý
· Marketing
· Các tác nghiệp – sản xuất
· Nghiên cứu – thiết kế công nghệ
· Giá thành – tiềm lực tài chính
· Tổ chức – năng lực quản lý chung
· Danh mục đầu tư của công ty – nguồn nhân lực
· Quan hệ xã hội – quan hệ chính phủ
· Tính thống nhất của mục tiêu và chiến lượ của đối thủ cạnh tranh
Trả lời cho các câu hỏi sau:
· Điểm mạnh, yếu, mục tiêu chiến lược chủ yếu của đối thủ cạnh tranh?
· Làm sao đối thủ có nhiều khả năng ứng phóvề kinh tế, xh, con người, đòa lý,
chính trò, chính phủ, công nghệ và cạnh tranh?
· Họ có thể gây ra tổn thương gì cho chúng ta? Kể cả khi áp dụng chiến lược của
ta?
· Vò trí sp dòch vụ của chúng ta như thế nào so với đối thủ cạnh tranh?
· Các công ty mới và rút khỏi ngành?
· Nhân tố nào tạo thế cạnh tranh cho ta tronh ngành?
· Xếp hạng về kết quả hoạtđộng kinh doanh của đối thủ và tại sao lại xếp vậy?
· Tính chất và mối quan hệ giữa nhà cung cấp và nhà phân phối?
· Các sản phẩm và dòch vụ thay thế ảnh hưởng đến mức nào?
Biện pháp để có đánh giá trên
· Mua dữ kiện lưu trữ không còn giá trò

Lợi nhuận thấp
mạo hiểm

Rào
cản
xâm
nhập

Cao
Lợi nhuận cao ổn
đònh
Lợi nhuận cao mạo
hiểm

2. Khách hàng
Là một tài sản của công ty, sự trung thành tuỳ vào sự thoả mãn nhu cầu của họ, thu hút
lý lòch cũng là một điều tốt. Bây giờ thế mạnh của người mua tuỳ vào?
· Tỷ trọng lượng hàng mua trong lượng hàng bán
· Việc chuyển mua hàng người khác không tốn kém nhiều
· Người mua ra tín hiệu đe doạ
· Sản phẩm của người bán ít ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm của người mua
Như vậy phải lập bản phân tích khách hàng hiện tại và tương lai.
· Vì sao khách hàng mua?
· Vấn đề và nhu cầu khách hàng cần xem xét
· Mua như thế nào? Khi nào và bao nhiêu?
· Ai có liên quan đến công việc mua hàng của họ?
· Yếu tố quan trọng nhất về quyết đònh cuối cùng?
· Những nhóm khách hàng tương tự trong nước và thế giới không?
3. Nhà cung cấp
· Vật tư, thiết bò

trọng
Phân loại Số điểm
quan trọng
Tổng lãi suất 0.20 1 0.20
Sự di chuyển dân số từ bắc đến nam 0.10 4 0.40
Sự giảm quy đònh của chính phủ 0.30 3 0.90
Chiến lược khuếch trương của đối thủ 0.20 2 0.40
Điện toán hoá thông tin 0.20 4 0.80
Tổng cộng 1.00

2.70
· Trung bình 2,5 nhỏ hơn 2,7 nên quan trọng, bản phải nhiều yếu tố

V. Ma trận hình ảnh cạnh tranh

Như ma trận trên nhưng nhiều đối thủ trong một bản. Chương ba: Phân Tích Nội Bộ

Trong tổ chức có những điểm gì? – Sự sống còn của tổ chức dựa vào đâu?
Dây chuyền giá trò công ty
Cấu trúc hạ tần công ty
Quản trò nguồn nhân lự
Phát triển công nghệ
Các
hoạt
động
hỗ trợ
Mua sắm/thu mua

· Cơ cấu mặt hàng, DV, khả năng mở rộng, chu kỳ sống của sản phẩm chính, tỷ
lệ lợi nhuận so với doanh số
· Kênh phân phối, số lượng, phạm vi, mức độ kiển soát
· Các tổ chức bán hàng hữu hiệu, mức độ am hiểu về nhu cầu khách hàng
· Mức độ nổi tiếng, chất lượng, ấn tượng về SP
· Quảng cáo .khuyến mại có sáng tạo không, hiệu quả không
· Chiến lược giá và tính linh hoạt trong việc đònh giá
· Phương pháp phân loại ý kiến khách hàng về phát triển SP, thò trường mới
· Dòch vụ sau bán hàng, hướng dẫn sử dụng cho khách hàng
· Thiện chí hay sự tín nhiệm của khách hàng

II. Sản xuất

Nó là gì thế, vai trò, liên quan với bộ phận
khách như thế nào?
Một ví dụ vế sản xuất:
· Giá cả, mức độ cung ứng nguyên vật liệu, quan hệ với người cung cấp
· Hệ thống kiểm tra hàng tồn, mức lưu chuyển chúng
· Bố trí, tận dụng, quy hoạch phương tiện SX
· Lợi thế do sản xuất trên quy mô lớn
· Hiệu năng kỹ thuật của phương tiện, tận dụng công suất như thế nào?
· Mức hiệu quả sử dụng các đơn vò gia công
· Mức độ hôi nhập dọc, tỷ lệ lợi nhuận, giá trò gia tăng
· Hiệu năng, phí tổn, lợi ích của thiết bò
· Các phương pháp kiểm tra tác nghiệp, thiết kế, lập kế hoạch, mua, kiểm tra
chất lượng

III. Tài chính kế toán

· Phân tích quyết đònh đầu tư phân phối vốn, và phân phối lại vốn cho dự án,

· · Các chỉ số tăng trưởng duy trì vò trí kinh tế của công ty trong mức tăng
trưởng của nền kinh tế và của ngành
Tỉ lệ tăng trưởng về doanh thu – Tỉ lệ tăng trưởng về lợi nhuận - Tỉ lệ tăng trưởng lợi
nhuận cổ phần hàng năm - Tỉ lệ tăng trưởng tiền lãi cổ phần – Chỉ số giá trên lợi
nhuận cổ phần.

IV. Quản trò

Không gì hơn là hoạch đònh, tổ chức, điều
khiển và kiểm soát
Chức
năng
Mô tả Quan
trọng nhất

Hoạch đònh

Hoạt động chuẩn bò cho tương lai: dự đoán, thiết lập mực
tiêu, đề ra chiến lược, phát triển chính sách, hìanh thành kế
hoạch tác nghiệp
Hình thành
chiến lược
Tổ chức
Hoạt động QT tạo ra cơ cấu của mối quan hệ quyền hạn và
trách nhiệm. Thiết kế tổ chức, chuyện môn hoá công việc,
mô tả công việc, mở rộng kiểm soát, thống nhất mệnh lệnh,
phối hợp xắp xếp, thiết kế công việc và phân tích công việc
Thực hiện
chiến lược
Điều


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status