sở Giáo dục và Đào tạo Kì thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 12 thpt, 12 btth
Thanh Hoá Năm học 2005- 2006
hướng dẫn chấm đề dự bị môn vật lí lớp 12 thpt - bảng a
Bài 1 (3,0 điểm):
1/ + Phương trình toạ độ – thời gian: x = t
2
– 6t +10 (m) và đồ thị
(0,5đ)
+ Phương trình vận tốc – thời gian: v = x’ = 2t – 6 (m/s) và đồ thị
(0,5đ)
+ Phương trình gia tốc – thời gian: a = v’ = 2m/s
2
và đồ thị
(0,5đ)
= 9 m v
ật lại gần gốc toạ độ
(0,25đ)
+ Trong thời gian t
2
= 5 –2 = 3s S
2
=
2
2
at
= 4 m
+ Vậy trong thời gian 5 s vật đi được S = s
1
+ s
2
= 9 + 4 = 13 m
(0,25đ)
Bài 2 (3,0 điểm):
1/ + Cường độ dòng điện định mức và điện trở của đèn của đèn I
đ
=
d
d
U
P
=0,5A và điện trở của đèn
R
đ
-6
v(m/
s)
0
2
a(m/s
2
)
t(s)
t(s)
- Theo định luật ôm cho mạch kín : I =
r
R
E
=> y I
đ
=
r
y
xR
E
d
n hơn
(0,25đ)
3/ + Theo (1) để các đèn sáng bình thường thì 2x + y = 8 = const (0,25đ)
+ Ta có tích 2xy lớn nhất khi 2x = y (x>0 và y>0) x = 2 và y = 4 (0,25đ)
+ Cần mắc thành 4 dãy song song, mỗi dãy 2 đèn n
ối tiếp
(0,25đ)
Bài 3 (4,0 điểm):
- Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống, gốc toạ độ O ở VTCB của M.
1)- Tại VTCB của vật M ta có:
02
00
FTP
hay
03
0
FP
(1) (0,5đ)
- Từ (1) suy ra: mg=3k∆l
0
(2) (0,5đ)
- Tại vị trí vật M có toạ độ x bất kì ta có: amFTP
2)- Chọn gốc thời gian là lúc thả vật. Tại thời điểm t =0 ta có:
4 = Asinử suy ra A = 4 (cm) và ử = ð/2;
m
k9
60(N) (0,5đ)
0 = Acosử.
Vậy phương trình dao động là x = 4sin(60t+ ð/2) (cm) (0,5đ)
Bài 4 (4,0 điểm):
a/ f =
LCπ2
1
= π100
10.5.10.50π2
1
63
(Hz) (0,5đ)
b/ E =
2
1
C
2
0
U
=
2
1
.5.10
-5
J =
2
1
Li
2
(0,5đ)
i =
L
E2
t
=
3
5
10.50
10.20.2
= 0,04 5 A (0,5đ)
d/ P = P
nhiệt
= I
2
R =
2
R.I
2
0
(0,5đ)
2
P
T
T
F
P =
3
226
2
0
10
.
50
.
2
12.10.10.5
L
2
U.R.C
= 72.10
-6
W (0,5đ)
Bài 5 (4,0 điểm):
1/ + ảnh ở B là ảnh ảo. Vì nếu là ảnh thật thì khi đặt vật ở B theo nguyên lý
thuận nghịch của chiều truyền a/s ảnh phải ở A chứ không phải ở C (0,5đ)
xx
= 18 cm (0,5đ)
2/ a. Bề rộng quang phổ bậc nhất trên màn là k/c từ v/s tím bậc 1 đến v/s đỏ bậc 1 (cùng bên vân trung
tâm) (0,5đ)
Ä
1
=
a
D
d
.λ
-
a
D
t
.λ
=
a
D
(ở
d
- ở
t
) =
6
10.2,1
3
.0,35.10
-3
(M + m)V
2
/2 = (M + m)gl(1 - cos) (0,5đ)
+ Ta có: )cos1(2
0
gl
m
mM
u Biểu thức này cho phép thực hiện
và đo đạc để tính vận tốc ban đầu u
0
của đạn. (1,0đ) M
m
0
u
l