gin di tỉång âäúi cỉûc âải khong 1000% (kim loải täúi âa 100%). Khi nhiãût âäü tàng mä
ênh do v cọ thãø biãún dảng dë hỉåïng.
iåïi hản mi nh hån ráút nhiãưu so våïi kim loải
va âáûp ca polyme nh.
iãûn
-Ca
ïng tàng dáưn, máút dáưn tênh ân häưi v do
áùn
øn.
âun ân häưi gim, âäü bãưn kẹo gim, âäü do tàng.
-Tàng täúc âäü biãún dảng lm tàng t
-Âäü bãưn mi : cọ thãø bë phạ hy mi dỉåïi tạc dủng ca ti trng cọ chu ky, tuy
nhiãn g
H
çnh 11.2- Cáúu trục khại quạt ca polyme mảcha thàóng (a) , nhạnh
(b), mảng lỉåïi (c) v khäng gian (d). Cạc nụt trn l cạc me.
-Âäü dai va âáûp : phủ thüc vo âiãưu kiãûn tạc dủng ca lỉûc va âáûp, nhiãût âäü v kêch
thỉåïc máùu. Nhçn chung âäü dai
-Âäü bãưn xẹ : l nàng lỉåüng cáưn thiãút âãø xẹ rạch mäüt máùu cọ kêch thỉåïc theo tiãu
chøn, quút âënh kh nàng lm viãûc ca bao bç, v bcdá
c ïc tênh cháút khạc :
-Tênh cháút lo họa : l hiãûn tỉåüng âäü cỉ
dtåïi polyme bë dn, cỉïng v nỉït våỵ theo thåìi gian. Thäng dủng nháút l sỉû ä xy họa
polyme båíi ä xy ca khê qu
-Khäúi lỉåüng riãng : khäng cao làõm 0,9
y
2,2G/cm
2
ty tỉìng loải.
-Âäü bãưn riãng (Âäü bãưn kẹo/khäúi lỉåüng riãng) : mäüt säú pälyme låïn hån kim loải
(Nylon 6,6 cọ âäü bãưn riãng l 71 km)
maỷi silicon. Cọng duỷng : caùch õióỷn ồớ nhióỷt õọỹ cao, thỏỳp.
ổồỡng ọỳng trong cọng nghióỷp thổỷc phỏứm.
:
inh silicat vỗ
ùm lồùn : thuớy tinh
ứ)
aùc dung dởch õọng õỷc, laỡ mọỹt khọỳi noùng chaớy phổùc
ùt cao cuớa caùc ọ xyt a xit vaỡ ọ xyt bazồ.
1-Cỏỳu taỷo cuớa thuớy tinh :
abson. Cọng duỷng : õóỷm loùt tuớ laỷnh, õọử chồi, duỷng cuỷ
laỡm vổồỡn.
-Acrylic (polymetymet-acrylat) PMA, tón thổồng maỷi lucite,
duỷng : kờnh, cổớa maùyb
-Flocacbon PTFE hay TFE, tón thổồng maỷi teflon TFE, halon TFE. Cọng duỷng :
van caùc loaỷi, õổồỡng ọỳng, õóỷm chởu hoùa chỏỳt, chỏỳt boỹc chọỳng n moỡn, chi tióỳt õióỷn tổớ laỡm
vióỷc ồớ nhióỷt õọỹ cao.
-Polyamit PA, tón thổ
rng, baỡn chaới, tay cỏửm, voớ boỹc dỏy õióỷn, dỏy caùp
-Polycacbonat PC, tón thổồng maỷi merlon, lexan
õeỡn, kờnh, nóửn cho phim aớn
-Polystyren PS, tón thổồng maỷi styren, luxtrex, rexolite. Cọng duỷng : họỹp ừc quy,
baớng õióỷn trong nhaỡ, õọử chồi, tổồỡng nhaỡ, duỷng cuỷ gia õỗnh
-Vinyl PVC, tón thổồng maỷi PVC, pliovic, saran, tygon. Cọng duỷng : boỹc dỏy õióỷn
bng ghi ỏm, thaớm traới saỡn nhaỡ, õổồỡng ọỳng
-Phenolờc : tón thổồng maỷi epon, epirez, araldite. Cọng duỷng : boỹc caùc mọ tồ õióỷn,
voớ õióỷn thoaỷi, duỷng cuỷ õióỷn.
-Polyeste : tón thổồng maỷi selectron, laminac, paraplex. Cọng duỷng : mọỹt sọỳ chi tióỳt
trongọ tọ, ghóỳ caùc loaỷi, voớ vaỡ thỏn quaỷt õióỷ
n, thuyóửn composit, mỷt naỷ.
-Silicon : tón thổồng maỷi nhổỷa DC. Cọng duỷng : vỏỷt lióỷu caùch õióỷn ồớ nhióỷt õọỹ cao.
a-Theo bn cháút họa hc :
-Thy tinh alumosilicat (Al
2
O
3
.SiO
2
)
-Thy tinh bosilicat (B
2
O
3
.SiO
2
)
-Thy tinh alumobosilicat (Al
2
O
3
.B
2
O
3
.SiO
2
)
-Thy tinh alumophotphat (Al
2
O
3
4
.
Trong thnh pháưn thy tinh vä cå gäưm cọ : ä xit silic, bo, ph
thy tinh họata
thay âäøi cạc tênh cháútho
ri lm cho thy tinh cọ cạc tênh cháút k thût cáưn thiãút. Tọm lải thy tinh cäng nghiãûp
l mäüt hãû thäúng nhiãưu ngun phỉïc tảp.
2-Phán loải thy tinh :
y100kG/mm
2
), giåïi hản bãưn kẹo ráút tháúp (3 9kG/mm
2
),
giåïi hản bãưn ún ráút tháúp (5 15kG/mm
2
), mä âun ân häưi cao (4500 10000kG/mm
2
),
âäü dai va âáûp tháúp (1,5 2,5 kG.cm/cm
2
).
c-Tênh cháút quang hc :
Tênh trong sút, phn xả, tạn xả, háúp thủ v khục xả ạnh sạng.
d-Hãû säú gin nåí nhiãût nh, tênh chëu nhiãût tỉång âäúi cao (xạc âënh båíi nhiãût âäü m tải âọ
lm ngüi nhanh thy tinh trong nỉåïc âãún 0
o
C m khäng bë nỉït).
11.4.2.Xitan :
1-Khại niãûm vãư xitan :
Xitan l váût liãûu thãø ràõn âa tinh thãø, âỉåüc tảo thnh bàòng cạch kãút tinh âënh hỉåïng
ia rånghen vo s sy ra quạ trçnh họa
quang hc. Quạ trçnh kãút tinh xy ra khi nung lải sn pháøm.
-Xitan nhiãût : âỉåüc chãú tảo tỉì thy tinh hãû MgO-Al
2
O
3
- SiO
2
, CaO-Al
2
O
3
-SiO
2
eS. Cáúu trục tinh thãø ca xitan âỉåüc hçnh thnh khi nhiãût
ao hån nhiãût âäü v lm ngüi nhanh trong dng khê nẹn hay
ì xè l cao v cọ thãm cháút biãún tênh nhỉ : cạc múi sunphat,
Xitan dng lm äø âåỵ, cạc chi tiãút trong âäüng cå âäút trong, v dủng củ âiãûn tỉí, äúng
dáùn trong cäng nghiãûp họa, cạnh mạy nẹn khê, vi phun âäüng cå phn lỉûc, dủng củ âo
11.4.3.Náúu thy tinh :
1-Ngun liãûu âãø náúu thy tinh :
a-Ngun liãûu chênh :
-Cạt tràõng hay cạt thảch anh l täút nháút âãø cung cáúp SiO
2
.
-Na
2
CO
3
v Na
3
cho mu lủc
vng, FeO cho mu xanh
-Cháút khỉí mu : do mäüt säú tảp cháút lm cho thy tinh cọ mäüt säú mu nhỉ xanh lam,
vng nhảt Lục ny phi dng cạc cháút khỉí mu : ä xyt asenêc, ä xyt àngtimoan, âi ä
xyt xãri, ä xyt cä ban, sãlen, ä xyt niken
nhüm dảng keo. Khi chiãúu cạc tia cỉûc têm hay t
våïi cháút tảo máưm l TiO
2
,F
luûn lải chi tiãút.(Nung c t
o
tt
dáưu).
-Xitan xè : nháûn âỉåüctỉ
bäüt sàõt
4-Cäng dủng :
184
-Cháút ä xy họa v cháút khỉí : dng khi náúu thy tinh mu. Cháút ä xy họa : peräxit
mangan, cháút khỉí : mảt cỉa, than âạ, tacrat kali a xit (KHC
4
H
4
O
6
)
-Cháút gáy âủc : dng khi cáưn tảo thy tinh âủc ta cho thãm vo håüp cháút ca
àngtimoan, thiãúc, phäút pho
-Cháút khỉí bt : âiäxit xã ri, triäxyt asenic
2-Quạ trçnh náúu thy tinh : Gäưm nàm giai âoản sau :
O
3
-CaO-MgO cọ pha thãm håüp
cháút flo âãø dãù náúu chy v mäüt êt ä xyt kim loải. Gäưm cọ cạc loải :
a-Thy tinh lm dủng củ thê nghiãûm :
Loải thy tinh ny thüc hãû hiãưu cáúu tỉí khạ phỉïc tảp, thnh pháưn ca nọ gäưm : B
2
O,
Al
2
O
3
, ZnO, BaO v pha thãm TiO
2
, ZrO
2
. Nọ cọ kh nàng chëu tạc dủng họa hc täút v
chëu nhiãût khạ cao.
Cäng dủng : ÄÚng nghiãûm, cäúc âäút, l âỉûng họa cháút, pipet, bu rẹt
b-Thy tinh lm äúng âỉûng thúc (àm pun) :
Âáy l loải thy tinh trung tênh âãø khäng tạc dủng họa hc phạ hy thúc. Trong
thnh pháưn khäng âỉåüc chỉïa cạc o xyt kim loải nàûng PbO, ZnO, Sb
2
O
3
, As
2
O
3
.
-Tênh gin nåí tỉång ỉïng cạc kim loải thỉåìng dng trong k thût âiãûn chán khäng
nhỉ : W, Mo, Pt, håüp kim Fe, Ni Co
b-Cäng dủng : Lm bọng ân, cäø ân, bugi, v äúng phạt âiãûn tỉí, bưng mn hçnh TV
(kinescäúp)
c-Cạc loải thy tinh âiãûn chán khäng :
tin : cọ hãû säú gin nåí tỉång tỉû platin, lm chán ân, cäø
ãûn
ïng ân trn, cäø tủ chán khäng, v ân thu khúch âải, ân phạt
h
áy dỉûng :
tỉåìng (pháưn láúy ạnh sạng), cạc nåi trang trê
áưu ca thy tinh quang hc
-Hàòng säú
quang hc ph håüp våïi u cáưu
-Khäng cọ tênh lỉåỵng chiãút hay chè trong
-Tênh cháút quang h
-Khäng cọ bt, khäng bë tạn xả, khu
-Trong sút, khäng mu.
-Chëu họa hc v chëu nhiãût täút
b-Cäng dủng : lm cạc dủng củ quang hc nhỉ kênh lụp, kênh hiãøn vi, thiãn vàn
tinh âiãûn chán khäng :
áưu :
ạch âiãûn täút, khäng tháømth
ọ thãø cho qua ạnh sạng trong vng nhçn tháúy âỉåüc v quang phäø häưng ngoải.
-Khi âäút nọng dãù tảo hçnh v hn kên.
-Thy tinh nhọm pla
kinescäp, bọng ân, dủng củ âiãûn quang
-Thy tinh nhọm mälipâen : hãû säú gin nåí tỉång tỉû Mo, dng lm äúng rånghen, äúng
cạch dáy dáùn, cạch âiãûn trong dủng củ bạn dáùn, cỉía säø bäü nhán quang âi
-Thy tinh nhọm vonphram : cọ
3
hụt trung tỉí
:dng trong in áún, cäng nghiãûp âiãûn tỉí, váût liãûu nh, trang trê, m pháøm.
án loải :
ỵu cå m åí nhiãût âäü thỉåìng nọ cọ tênh ân häưi
ûng ân häưi åí nhiãût âäü thỉåìng âãún 1000%), chëu kẹo täút, chëu
gcạc mäi trỉåììng táøy rỉía, cạch âiãûn täút, cọ
ï cạc phán tỉí vä giåïi hản, cọ mäüt mäúi näúi âäi
ûi phán tỉí. Khäúi lỉåüng phán tỉí låïn 400000-
óng hay mảch nhạnh úu, gäưm cạc màõt xêch riãng biãût
ủm, cọ thãø tich nh.
me nhiãût do. Do sỉû cọ màût trong cạc phán tỉí cao su cạc
mäúi liã
c
-PbO - Nb
2
O
3
- P
2
O
5
hụt trung tỉí ráút täút.
-PbO - Bi
2
O
3
- SiO
2
hụt tia X, tia J ráút mảnh .
theo hỉåïng càõt ngang. Ngun tỉí lỉu hunh cọ vai tr nhỉ chiãúc cáưu giỉỵa cạc phán tỉí
vo cao su m âäü dy âàûc ca mảch lỉåïi cọ khạc nhau. Våïi tỉì
ûc hån, tênh cháút cỉïng hån v khi âảt lỉåüng täúi âa 30% cao
su bo ho lỉu hynh tråí nãn cỉïng v khäng ân häưi âỉåüc, gi l ãbänit.
2-Phán loải :
-Cao su thiãn nhiãn
-Cao su täøng håüp.
Trong cao su täøng håüp lải chia ra hai loải:
-Theo cäng dủng cọ :
+Caosutäøng håüp cäng dủng chung
+Caosutäøng håüp cäng dủng âàûc biãt
-Theo cáúu tảo hoạ hc chia ra 3 loải :
+Cao su cọ cáúu tảo âiãưu chènh âỉåüc
+Cao su trng håüp
+Cao su âàûc biãût
1.5.2.Cao su thiãn nhiãn :
Cao su thiãn nhiãn âỉå
üc láúy tỉì nhỉûa cu mäüt loải cáy rỉìng ngưn gäúc tỉì cạc
rỉìngf nhiãût âåïi cháu M la tinh v cháu Ạ, tãn gi l hãvãa. Nhỉûa cáy hãvãa chy ra cọ
tãn gi l latex. Latex l mäüt häùn håüp mu tràõng, âủc cọ khong 40% hảt cao su khä
nàòm lå lỉíng trong nỉåïc, cọ chỉïa mäüt säú cháút ho tan. Cạc hảt cao su khä cọ kêch thỉåïc
tỉì 0,159Pm âãún 6Pm. Latex chè äøn âënh sau khi chy ra khi cáy trong mäüt thåìi gian
ngàõn, sau âọ bàõt âáưu keo tủ, hảt cao su tạch ra khi pha lng v cọ mi häi. Dãø ngàn
ngỉìa sỉû keo tủ ta cho thãm vo latex 0.15%NH
3
v nọ s äøn âënh láu di. Nhỉûa latex
âỉåüc cä âàûc lải, ly tám tạch pháưn nỉåïc ra v cạn thnh táúm mng gi l crãúp. Rỉía sảch
v sáúy khä crãúp åí nhiãût âäü 40 45
0
C bàòng khọi. Sau khi sáúy crãúp cọ mu vng nãn gi l
ÅÍ nhiãût âäü 80-100
0
C tråí nãn do, -70
o
C bë dn v bë phán hoạ åí 200
0
C. Trong cao
su thiãn nhiãn cn chỉïa 2 2,2% kiãøu sàõp xãúp theo âäưng phán trans.
11.5.3.Cạc loải cao su täøng håüp thäng dủng :
1-Cao su divinyl (C
4
H
6
)
n
:
cao su do âọ nháûn âỉåüc cạc mảch khäng gian gi l cao su âỉåüc lỉu hoạ. Tu theo
lỉåüng lỉu hunh âỉa
1
y5% lỉu hynh cao su cọ mảch lỉåïi thỉa, mãưm, ân häưi cao. Lỉåüng lỉu hunh tàng
lãn mảch cao su tråí nãn dà
1
y
Nhọm ny cn gi l izopren, âỉåüc sàõpxã
chung ca cao su thiãn nhiãn :
-T trng : 0,91
y
0,93 g
y
y
. Tuy nhiãn trong cáúu tảo ca nọ cọ c âäưng phán sis v âäưng phán trans nãn tênh
ân häưi khäng cao, âäü nhåït tháúp, mäüt säú tênh cháút cå l khạc khäng bàòng cao su thiãn
nhiãn nhỉng täút hån cao su butadien.
Tênh cháút cao su izopren :
-T trng : 0,92g/cm
3
í tinh hoạ : -70
0
C
-Giåïi hản bãưn kẹo âỉït : 25
Hçnh 11.4-Cäng thỉïc cáúu tảo ca cao su diviny
l
-Nhiãût âäü thuy
0
y300kG/cm
2
-Âäü dn di khi kẹo âỉït : 770%
Cäng dủng tỉång tỉû nhỉ cao su butadien.
11.5.4.Cao su cọ cäng dủng âàûc biãût :
Cao su thiãn nhiãn, butadien v izopren dãù bë àn mn trong dáưu måỵ vç chụng dãù ho
tan trong dung mäi bẹo. Mún cao su äøn âënh trong dáưu måỵ thç trong mảch ca nọ phi
cọ tênh phán cỉûc. Cạc monome âãø tảo nãn cao su chëu dáưu måỵ l cao su täøng håüp, tu
theo u cáưu ca sn pháøm m cạc cháút phủ gia cho vo khạc nhau v cäng nghãû chãú
biãún cng khạc nhau.
un liãûu sn xút tỉì axãtylen trng håüpü thnh monome cloropren.Tênh cháút :
1-Cao su cloropren (nairit, neopren, perbunan-C) :
Ng
189
-Tyớ troỹng : 1,21-1,25 g/cm
3
0,962
-42
280
600
0,986
-32
350
-
Cao su butadien nitril laỡ chỏỳt baùn dỏựn, õióứn trồớ rióng U = 10
10
10
18
:.cm. Coù
tờnh chọỳng maỡi moỡn tọỳt, õaỡn họửi keùm, chọỳng laợo hoaù tọỳt, ọứn õởnh trong caùc mọi trổồỡng
xng dỏửu, nhión lióỷu tổỡ -30 õóỳn 130
0
C.
Cọng duỷng : laỡm dỏy õai, bng taới, ọỳng dỏựn, õóỷm, loùt, phồùt maùy bồm dỏửu
3-Cao su chọỳng maỡi moỡn (adipren, gentan S, elastotan) :
Cao su uretan coù tờnh chọỳng maỡi moỡn cao, õọỹ bóửn cao, õọỹ õaỡn họửi tọỳt, ọứn õởnh trong
ỏa
haỷt, goùt
giaỡy
4-Cao su chởu nhióỷt :
ổồỹc saớn xuỏỳt tổỡ cao su silicon chổa lổu hoaù coù cỏỳu taỷo maỷch thúng. Thổồỡng duỡng
aùnh thuớng 2
y
dỏửu mồ, ọứn õởnh bổùc xaỷợ. Trong maỷch c ỳutỷo cuớa noù khọng coù mọỳi nọỳi õọi (lión kóỳt
khọng no) nón rỏỳt ọứn õởnh vồùi ọxy vaỡ ọzọn. Nhióỷt õọỹ laỡm vióỷc tổỡ -30 õóỳn 130
0
O
3
. Fe
2
O
3
.
-Xi màng alumin : trãn cå såí CaO - Al
2
O
3
cọ chỉïa thãm SiO
2
.Fe
2
O
3
.
-Xi màng xè l cao : giäúng xi màng pooclàng nhỉng cọ thãm thảch cao hay väi.
Tr
iãưn mën v träün âãưu.
üc nung luûn trong l quay åí 1400-1500
0
C âãø tảo ra cạc khoạng cháút
nhỉ : 3Cao.SiO
2
(viãút C
3
S), 2CaO.SiO
2
P
m thnh dảng bäüt gi l xi màng. Trong
quạ trçnh nghiãưn clinke thỉåìng cho thãm cạc cháút phủ gia âãø âiãưu chènh mäüt vi tênh
cháút ca xi màng (vê dủ thãm thảch cao âãø âiãưu chènh âäü âäng kãút ca xi màng).
Khi ho tan xi màng våïi nỉåïc s bë hydrat hoạ theo cạc phn ỉïng phn ỉïng sau âáy :
2(3CaO.SiO
2
) + 6H
2
O 3CaO.2SiO
2
.3H
2
O + 3Ca(OH)
2
2(2CaO.SiO
2
) + 6H
2
O 3CaO.2SiO
2
.3H
2
O + 3Ca(OH)
2
Nãúu xi màng cọ âäü mën âảt u cáưu v âỉåüc träün â nỉåïc thç quạ trçnh hydrat hoạ
xy ra hon ton. Nãúu thiãúu nỉåïc mäüt pháưn xi màng khäng âỉåüc phn ỉïng. Nãúu thỉìa
nỉåïc s tảo ra cạc läù, kãnh chỉïa nỉåïc lm cho vỉỵa linh âäüng dãù thao tạc nhỉng âäü bãưn
sau khi âäng kãút s bë gim. Sau quạ trçnh hydrat hoạ l giai âoản kãút tinh tảo ra cạc tinh
10
3
) nhỉ : xè l cao, âạ xäúp thiãn nhiãn hay dng phủ gia tảo ra bt khê
ong quạ trçnh âọng ràõn. Cå tênh ca bã täng tỉång tỉû nhỉ cẹramic l cọ âäü bãưn nẹn
ao, âäü bãưn kẹo tháúp. Giåïi hản bãưn nẹn ca bã täng thüc vo t lãû häùn håüp, bo
ỉåỵng dao âäüng tỉì 5 60MPa, cn giåïi hản bãưn kẹo chè bàòng tỉì 1/8 1/10 bãưn nẹn.
1.6.3.Bã täng cäút thẹp :
Ta bäú trê thãm cäút thẹp theo quy lût nháút âënh (thanh, dáy, lỉåïi ) trong bã
ng tỉåi s tảo ra bã täng cäút thẹp. Cäút thẹp trong khäúi bã täng lm cho kãút cáúu chëu
ẹo , nẹn v ún täút hån. Nãúu cọ hiãûn tỉåüng nỉït trong bã täng thç sỉû phạt triãøn ca vãút
ỉït cng bë cäút ngàn cn. Såí dé thẹp âỉåüc dng lm cäút trong bã täng vç ngoi âäü bãư
n
säú nåí nhiãût gáưn giäúng be täng, àn mn cháûm trong mäi
ỉåìng bã täng v dênh kãút tỉång âäúi chàõc våïi bã täng. Nãúu bãư màût thẹp cọ gán (thẹp
òn) s l tàng diãûn têch tiãúp xục v cọ kh nàng khoạ hm.
Âãø tàng kh nàng chëu nẹn cho bã täng ta tảo ỉïng sút nẹn dỉ dc theo chiãưu cäút
thẹp chëu lỉûc chênh v gi l bã täng ỉïn (bã täng ỉïng lỉûc trỉåïc). Phỉång
dỉûa vo âàûc âiãøm ca váût liãûu gin l chëu nẹn täút hån chëu kẹo v do váûy khi
hạ
lỉûc kẹo låïn v
a. Lục ny do
sút nẹn do
ỉïng sút âỉåüc truưn ti tåïi bã täng thäng liãn kãút bã täng dáy thẹp.
trong bã
täng â âäng cỉïng v âỉåüc kẹo càng âàût v
o hai màût âäúi diãûn ca cáúu kiãûn, lm cho cáúu
kiãûn åí trảng thại nẹn. Sau âọ âäø vỉỵa bã täng vo cạc läù bao kên dáy thẹp. Khi bã täng â
âäng cỉïng v bo dỉåỵng täút måïi thạo kêch ra.
Bãt täng ỉïng sút trỉåïc âỉåüc dng trong cạc cáúu kiãûn cáưu âỉåìng sàõt, âỉåìng cao
täúc cng nhỉ nhiãưu kãút cáúu xáy dỉûng khạc.
ỵ
3.2.Caùc daỷng n moỡn kim loaỷi 74
3.3.Baớo vóỷ kim loaỷi choùng n moỡn 80
3.4.Sổỷ n moỡn caùc vỏỷt lióỷu gọỳm 85
3.5.Sổỷ thoaùi hoaù cuớa vỏỷt lióỷu pọlyme 86
Chổồng 4 : Nhióỷt luyóỷn theùp 87
4.1.Khaùi nióỷm vóử nhióỷt luyóỷn theùp 87
05
16
6.5.Gang hồỹp kim 130
hổồng7:Khaùi nióỷm chung vóử theùp 131
7.1.Khaùi nióỷm chung vóử theùp 131
7.2.Khaùi nióỷ
m vóử theùp hồỹp kim 135
Chổồng 8 : Theùp kóỳt cỏỳu 143
8.1.Khaùi nióỷm chung vóử theùp kóỳt cỏỳu 143
Trang
Mồớ õỏửu 1
Chổồng 1: Cỏỳu taỷo cuớa kim loaỷi vaỡ hồỹpkim 2
1.1.Cỏỳu taỷo maỷng tinh thóứ lyù tổồớng cuớa kim loaỷi nguyón chỏỳt2
1.2.Cỏỳu taỷo cuớa kim loaỷi loớng vaỡ õióửu kióỷn kóỳt tinh 15
1.3.Cỏỳu taỷo cuớa hồỹpkim 24
2.1.Bióỳn daỷng õaỡn họửi vaỡ bióỳn daỷng deớo 47
4.2.Caùc tọứ chổùc õaỷt õổồỹc khi nung noùng vaỡ laỡm nguọỹi theùp89
4.3.U vaỡ thổồỡng hoaù theùp 103
4.4.Tọi theùp1
4.5.Ram theùp 113
4.6.Caùc daỷng hoớng xaớy ra khi nhióỷt luyóỷn theùp 114
Chổồng 5 : Caùc phổồng phaùp hoaù bóửn bóử mỷt 116
5.1.Tọi bó
ử mỷt1
C
C
11.4.Thuyớ
tinh 18
194
TAèI LIU THAM KHAO
1-Vỏỷt lióỷu hoỹc - Ló Cọng Dổồợng - NXB Khoa hoỹc vaỡ kyợ thuỏỷt- 1997
2-Kim loaỷi hoỹc vaỡ nhióỷt luyóỷn - Nghióm Huỡng - NXB aỷi hoỹc vaỡ THCN - 1979.
3-Giaùo trỗnh vỏỷt lióỷu hoỹc - Nghióm Huỡng -Trổồỡng õaỷ
4-Kim loaỷi hoỹc vaỡ nhióỷt luyóỷn - Trổồỡng õaỷi hoỹc Baùch k
i hoỹc Baùch khoa Haỡ nọỹi - 1999
hoa Haỡ Nọỹi - 1988
5-Saùch tra cổùu theùp gang thọng duỷng - Nghióm Huỡng - Trổồỡng õaỷi hoỹc baùch khoa Haỡ
nọỹi - 1997.
6-Sổớ duỷng vỏỷt lióỷu phi kim loaỷi trong ngaỡnh cồ khờ - Hoaỡng Troỹng Baù - NXB Khoa hoỹc
vaỡ kyợ thuỏỷt - TP Họử Chờ Minh - 1995
7-Vỏỷt lióỷu compozit - Trỏửn ấch Thởnh - NXB Giaùo duỷc - Haỡ nọỹi - 1994
8-Vỏỷt lióỷu composite cồ hoỹc vaỡ cọng nghóỷ - Nguyóựn Hoa Thởnh - Nguyóựn ỗnh ổùc -
NXB khoa hoỹc vaỡ kyợ thuỏỷt Haỡ Nọỹi - 2002
9-n mo
ỡn vaỡ baớo vóỷ kim loaỷi - W.A.Schultze - Phan Lổồng Cỏửm - Trổồỡng õaỷi hoỹc Baùch
khoa Haỡ Nọỹi - 1985
10-Ceramic - And Carbon - Matrix composites - Acadeician V.I. Trefelov -Institute for
Problems of Materials Science - Kiev - 1995.
11-Des mateùriaux (Deuxieỡme eùdition revue et augmenteùe) -Jean Marie DORLOT, Jean -
Paul BAILON, Jacques MASOUNAVE. Eẽditions de L'eùcole Polytechnique de Montreùal
- 1985.
12-Technique de l'ingeùnieur traiteù mateùriaux meùtalliques - Centre Francais
d'exploitation.
13-Metallovedenie i termiteskaia abrbotka metallov - I.M. Lakhtin - Maxcva - 1979.