Đề thi tự luyện môn Hóa số 10 potx - Pdf 19

Khóa học Luyện đề thi đại học môn Hóa học
Đề thi tự luyện số 10

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -

ĐỀ TỰ LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 10
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút

(Cho: H=1, C=12, N= 14, O=16, S= 32, F=19, Cl=35,5, Br=80, P=31; Li=7, Na=23, K=39, Rb=85, Cs=133,
Mg= 24, Ca=40, Ba=137, Al=27, Cr=52, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Ag=108)
Câu 1. Cho phản ứng: FeCO
3
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + CO
2
+ H
2
O. Tỉ lệ giữa số phân tử HNO
3
là chất oxi
hoá và số phân tử HNO
3
là môi trường trong phản ứng là

và O
3
với một lượng vừa đủ V (lít) hỗn hợp khí H
2
và CO (đktc) rồi đốt cháy
hoàn toàn. Sau phản ứng toàn bộ sản phẩm thu được có khối lượng là 19,4 gam. % thể tích H
2
trong hỗn hợp H
2

CO là
A. 20%. B. 40%. C. 17,54%. D. 98,26%.
Câu 4. Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol mỗi chất axit axetic, ancol etylic, glixerol tác dụng với Na dư. Thể tích khí H
2

thu được (ở đktc) là
A. 3,36 lít. B. 3,73 lít. C. 6,72 lít. D. 5,6 lít.
Câu 5. Cho hỗn hợp bột 2 kim loại Fe và Cu vào dung dịch AgNO
3
sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai
muối là
A. Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
.

B. Fe(NO

+ 2e Zn
C. Cu Cu
2+
+ 2e D. Zn Zn
2+
+ 2e
Câu 7. Dãy gồm các nguyên tử có cùng số electron độc thân (ở trạng thái cơ bản) là
A. Cl; C; O. B. C; O; Si. C. S; Al; Na. D. C; Si; Mg.
Câu 8. Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA. Trong oxit cao nhất, khối lượng của oxi chiếm 61,2%. Nguyên tố R là
A. flo. B. clo. C. iot. D. brom.
Câu 9. Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 9,2 gam ancol etylic với hiệu suất 60%. Khối lượng este thu được là
A. 17,6 gam. B. 26,4 gam. C. 10,56 gam. D. 15,84 gam.
Câu 10. Dung dịch X gồm các ion Ca
2+
, Ba
2+
, Mg
2+
, 0,35 mol Cl
-
, 0,25 mol NO
3
. Thêm V lít dung dịch hỗn hợp
Na
2
CO
3
0,1M và K
2
CO

2
O và Cu
2
O. D. Ag và Cu
2
O.
Câu 14. Cho 6,5 gam Zn tác dụng vừa hết với dung dịch chứa m gam hỗn hợp NaOH và NaNO
3
thu được 0,896 lít
(ở đktc) hỗn hợp khí NH
3
và H
2.
Giá trị của m là
A. 1,7. B. 7,2. C. 3,4. D. 8,9.

Câu 15. Để hoà tan một hỗn hợp gồm Fe, Ag, Cu cần dùng dung dịch chứa m gam HNO
3
thu được 6,72 lít khí NO
2

(ở đktc). Giá trị của m là
A. 37,8. B. 18,9. C. 9,45. D. 28,25.
Câu 16. Điện phân 2 lít dung dịch CuSO
4
1M, sau một thời gian thu được 5,6 lít khí thoát ra ở anot, dung dịch X và
Cu thoát ra trên catot. Giả sử Cu
2+
không thuỷ phân, thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. Trị số pH của dung
dịch X và khối lượng Cu thoát ra là

6
C
4
H
6
cần V lít oxi (đktc) thu được 8,96 lít CO
2

(đktc) và 7,2 gam H
2
O. Giá trị của V là
A. 13,44. B. 17,92. C. 8,96. D. 15,68.
Câu 20. Cho cân bằng: CO
(khí)
+ H
2
O
(hơi)


CO
2(khí)
+ H
2(khí)
ở t
o
C có K
C
= 1. Tại trạng thái cân bằng, nồng độ mol
các chất [H

Cr
2
O
7
, KClO
3
tác dụng với
dung dịch HCl đặc. Nếu các chất đó có khối lượng như nhau thì lượng clo thu được nhiều nhất từ
A. KMnO
4
B. K
2
Cr
2
O
7
C. MnO
2
D. KClO
3

Câu 23. Hỗn hợp X gồm Fe, Cu có tỉ lệ khối lượng
Cu
m
:
Fe
m
= 7 : 3. Lấy m gam X cho phản ứng hoàn toàn với
44,1 gam HNO
3

OH, NH
4
Cl.

B. C
6
H
5
OH, NaHCO
3
, MgO.
C. NaOH, C
2
H
5
OH, Na
2
CO
3
.

D. K
2
CO
3
, Al
2
O
3
, C

3
H
5
.
C. C
3
H
5
(OOCCH
3
)
3
.

D. (CH
3
COO)
3
C
3
H
6
.
Câu 29. Số chất có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
tác dụng được với NaOH (nhiệt độ thường hoặc đun nóng) là

3
đã phản ứng và số mol
chất khí thoát ra (ở đktc) là
A. 4 và 2. B. 8 và 2. C. 3 và 1. D. 8 và 4.
Câu 34. Có bao nhiêu amin đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C
4
H
11
N tác dụng với axit HNO
2
sinh
ra khí nitơ ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 35. Dãy gồm các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
A. tơ tằm, tơ nilon, tơ visco. B. len, tơ tằm, tơ axetat, sợi bông.
C. tơ visco, sợi bông, tơ axetat. D. len, tơ tằm, tơ axetat, sợi bông, tơ enang.
Câu 36. Số lượng ancol bậc I, II có công thức phân tử C
5
H
12
O khi tách nước tạo ra anken duy nhất có cùng mạch
cacbon với ancol là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 37. Trộn 3 thể tích CH
4
với 2 thể tích hiđrocacbon X thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H
2
bằng 15,6. Công
thức phân tử của X là
A. C

H
5
CHO và C
3
H
7
CHO.
C. HCHO và CH
3
CHO. D. C
4
H
9
CHO và C
5
H
11
CHO.
Câu 39. Thuỷ phân hoàn toàn este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được hỗn hợp 2
chất hữu cơ có công thức phân tử là CHO
2
Na và C
3
H

n
|
3
(NH CH CO)
CH

C.
2 5 n
(NH[CH ] CO)
D.
2 2 6 4 n
(OCH CH OCOC H CO)

Câu 41. Cho các dung dịch loãng sau: Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, NaCl, H
2
SO
4
, BaCl
2
, NaOH. Chỉ được dùng thêm một hoá
chất nào dưới đây để nhận biết các chất trong các dung dịch loãng trên ?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch HCl. C. Giấy quỳ tím. D. Phenolphtalein.


C. HO-CH
2
-CH=CH-CHO. D. HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CHO.

Câu 45. Cho 1 mol hợp chất thơm X phản ứng vừa hết với 1 lít dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu cho 1 mol X
phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4 lít khí H
2
(ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HO-C
6
H
4
-COOCH
3
. B. CH
3
-C
6
H
3
(OH)
2
.

O.
D. Hỗn hợp
gồm
Fe
3
O
4và
Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl.

Câu 47. Hòa tan hỗn hợp gồm 9,6 g CuO và 24 g Fe
2
O
3
trong 240 ml dung dịch H
2
SO
4
2M đến phản ứng hoàn toàn.
Sau phản ứng thấy có m g chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 4,8 m 2,7. B. 7,2 m 5,6.
C. 7,2 m 4,8. D. 7,2 > m > 4,8.
Câu 48. Để điều chế được 14,05 gam C
6
H
5
N
2

2
, NO
2
, CO
2
, CH
4
, H
2
.

C.
NH
3
, SO
2
, CO, Cl
2
.
D. N
2
, Cl
2
, O
2
, CO
2
, H
2
.

2
H
6
. B. C
2
H
5
OH, C
2
H
5
Cl, CH
3
COOC
2
H
5
và C
3
H
8
.
C. CH
3
CHO, CH
3
Cl và C
3
H
8


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status