TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐH-CĐ
THANH TƯỜNG
ĐỀ KIỂM TRA NĂM HỌC 2009 – 2010
DÀNH CHO LỚP 13 - LẦN 6
MÔN: VẬT LÝ
(Thời gian làm bài 90 phút)
Mã đề thi: 23
Đề có 80 câu gồm 6 trang
Câu 1: Trong dao động điều hòa, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. lực tác dụng bằng không. D. lực tác dụng đổi chiều.
Câu 2: Một sóng cơ học có biên độ A, vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng k lần tốc độ
truyền sóng thì bước sóng bằng
A.
2
A
k
B. 2kA C. kA D.
A
k
Câu 3: Đồ thị sự phụ thuộc giữa vận tốc và li độ của một vật dao động điều hoà có dạng
A. đường thẳng. B. đường elíp. C. đường parabol. D. đường tròn.
Câu 4: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài dây treo, cùng treo tại một nơi. ba vật treo có khối lượng m
1
>m
điện cực đại trong mạch, hiệu điện thế cực đại U
0
giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I
0
như thế nào? Hãy chọn kết
quả đúng trong những kết quả sau đây:
A.
CLIU
/
00
B.
C/L.IU
00
C.
LCIU /
00
D.
CLIU /
00
Câu 10: Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết
vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
A.
4
v
1
/2. B. f
2
= 4f
1
. C. f
2
= 2f
1
. D. f
2
= f
1
/4.
Câu 13: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng?
A. Sự hình thành đòng điện dịch. B. Sự tạo thành quang phổ vạch.
C. Sự phát quang của các chất. D. Các phản ứng quang hoá.
Câu 14: Chọn biểu thức sai về vận tốc của vật, lực căng của sợi dây và năng lượng của con lắc đơn dao động
điều hoà
A.
2
0
2 ( os os )
v gl c c
B.
0
(3 os 2 os )
C
B. Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền sóng trong môi trường trong suốt càng nhỏ.
C. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
D. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng vàng nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục.
Câu 18: Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng của một vật dao động điều hoà bằng
A.
1
2
chu kỳ. B.
1
2
chu kỳ. C.
1
8
chu kỳ. D.
1
4
chu kỳ.
Câu 19: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
A. vị trí mà con lắc đang dao động. B. biên độ dao động của con lắc.
C. cách kích thích cho con lắc dao động. D. khối lượng của con lắc.
Câu 20: Hạt nơtrino và hạt gama không có cùng tính chất nào sau đây:
A. không mang điện, không có số khối B. khối lượng nghỉ bằng không
C. chuyển động với vận tốc ánh sáng D. bản chất sóng điện từ
Câu 21: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đọan ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều ba pha là SAI?
A. Rôto là phần cảm.
S
2
sẽ
A. dao động với biên độ cực tiểu. B. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
C. không dao động. D. dao động với biên độ cực đại.
Câu 30: Á nh sáng đơn sắc được đặc trưng bỡi
A. chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đó. B. tốc độ truyền sóng.
C. tần số của nó. D. màu sắc của nó.
Câu 31: Các hạt nhân nặng (Uran, Plutôni ) và hạt nhân nhẹ (Hiđrô, Hêli ) có cùng tính chất nào sau đây
A. tham gia phản ứng nhiệt hạch. B. gây phản ứng dây chuyền.
C. dễ tham gia phản ứng hạt nhân. D. có năng lượng liên kết lớn.
Câu 32: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa
với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng
trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
A. 2T B. T/2 C. T/
2
D. T
2
Câu 33: So với sóng tới thì sóng phản xạ
A. bị đổi dấu khi bị phản xạ trên vật cản cố định. B. bị đổi dấu khi bị phản xạ trên vật cản tự do.
C. luôn luôn bị đổi dấu. D. luôn luôn không bị đổi dấu.
Câu 34: Chọn phát biểu sai
A. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy.
C. Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn.
D. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Câu 35: Vận tốc truyền sóng trên một sợi dây căng thẳng phụ thuộc vào:
A. tần số sóng. B. sức căng của dây. C. biên độ sóng. D. bước sóng.
Câu 36: Điều nào sau đây là sai khi nói về các mắc mạch điện xoay chiều ba pha?
, L
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá
trị hiệu dụng U. Gọi U
1
và U
2
là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn ( R
1
, L
1
) và ( R
2
, L
2
). Để
U=U
1
+U
2
thì:
A. L
1
/ R
1
= L
2
/ R
2
. B. L
B. vân giao thoa biến mất.
C. vân giao thoa tối đi.
D. vạch tối sáng hơn và vạch sáng tối hơn.
Câu 46: Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng
A. trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.
B. ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó
chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ.
C. các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng.
D. cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước
sóng.
Câu 47: Chọn phương án sai
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hoá học khác nhau là không giống nhau.
B. Các khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ.
C. Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
D. Quang phổ không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của các chất.
Câu 48: Ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì:
A. bước sóng không đổi, tần số thay đổi. B. bước sóng thay đổi, tần số thay đổi.
C. bước sóng và tần số đều không đổi. D. bước sóng thay đổi, tần số không đổi.
Câu 49: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.
B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động.
C. kích thích lai dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
D. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của chu kì.
Câu 50: Chọn phương án đúng:
A. Tia tử ngoại có thể nhìn thấy.
B. Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.
C. Các tia thuộc vùng tử ngoại gần có thể đi qua thạch anh.
D. Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng trông thấy.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây sai. Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, khi điện dung của tụ điện thay đổi và
thỏa mãn điều kiện
C. chậm pha /2 so với vận tốc. D. sớm pha /2 so với li độ.
Câu 57: Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ
ánh sáng thì
A. các electron quang điện đến anốt với tốc độ lớn hơn.
B. động năng ban dầu của các quang electron tăng.
C. cường độ dòng quang điện bão hoà tăng.
D. hiệu điện thế hãm tăng.
Câu 58: Chọn phương án sai:
A. Năng lượng mà phản ứng toả ra hay thu vào gọi là năng lượng hạt nhân
B. Hai loại phản ứng hạt nhân toả năng lượng là sự phân hạch và nhiệt hạch
C. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền
D. Khi các nuclêôn liên kết tạo thành hạt nhân thì khối lượng bị hao hụt.
Câu 59: Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a. Tại điểm trên sợi dây
cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng
A. 0 B. a/4 C. a/2 D. a
Câu 60: Chọn phương án đúng.
A. Các vật khi nung đến cùng một nhiệt độ sẽ phát quang phổ liên tục có thể khác nhau.
B. Khi nhiệt độ 500
0
C vật phát sáng cho quang phổ ở vùng da cam.
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc thành phần cấu tạo hoá học của nguồn sáng và nhiệt độ của nguồn sáng.
D. Bất kì nguồn phát ánh sáng trắng đều là nguồn phát quang phổ liên tục.
Câu 61: Chọn phương án sai:
A. Để cung cấp điện năng cho các thiết bị điện tử nhất thiết phải sử dụng dòng điện một chiều.
B. Tất cả các nhà máy phát điện đều cung cấp cho lưới điện dòng điện xoay chiều.
C. Trong sản xuất hoá chất bằng điện phân, người ta cho dòng điện xoay chiều chạy qua chất điện phân.
D. Động cơ điện một chiều có ưu điển hơn động cơ điện xoay chiều ở chỗ có mômen khởi động lớn và thay
đổi được vận tốc một cách dễ dàng.
Câu 62: Trong đoạn mạch RLC, nếu tăng tần số điện áp giữa hai đầu đoạn mạch thì:
A. chỉ có dung kháng tăng. B. chỉ có cảm kháng giảm.
D.
g
2
l
Câu 66: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường
nối hai tâm sóng bằng
A. hai lần bước sóng. B. một phần tư bước sóng. C. một bước sóng. D. một nửa bước sóng.
Câu 67: Trong số các phân rã ,
-
, hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã nào?
A. Phân rã . B. Phân rã . C. Phân rã . D. cả 3 đều như nhau.
Câu 68: Giới hạn quang điện phụ thuộc vào:
A. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện.
B. Điện trường giữa anốt và catốt.
C. Bản chất kim loại.
D. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào catốt.
Câu 69: Chiếu ánh sáng màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng
màu
A. tím B. đỏ C. vàng D. lam
Câu 70: Chọn phát biểu sai khi nói về con lắc đơn (bỏ qua lực cản môi trường)
A. Chuyển động của con lắc đơn từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là chậm dần.
B. Khi vật ở vị trí cân bằng cơ năng của con lắc đơn bằng động năng của nó.
C. Khi vật qua vị trí cân bằng trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
D. Với dao động nhỏ thì con lắc đơn dao động điều hoà.
Câu 71: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d.
Biết tần số f, bước sóng và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao
động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất
tại O là
2
Câu 72: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A. dao động tắt dần. B. dao động cưỡng bức. C. dao động điều hòa. D. dao động riêng.
Câu 73: Chiếu ánh sáng màu vàng vào một tấm bìa màu xanh có dòng chữ màu đỏ thì
A. đọc được dòng chữ màu chàm. B. đọc được dòng chữ màu đen.
C. đọc được dòng chữ màu đỏ. D. không đọc được dòng chữ.
Câu 74: Nếu chiếu ánh sáng tím vào lá nhôm tích điện âm thì
A. điện tích âm của lá nhôm mất đi. B. tấm nhôm tích điện dương.
C. điện tích của tấm nhôm không thay đổi. D. tấm nhôm sẽ trung hòa về điện.
Câu 75: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và
bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. nhạc âm. B. hạ âm. C. siêu âm. D. âm thanh.
Câu 76: Sóng sau đây được dùng trong thiên văn vô tuyến
A. Sóng cực ngắn B. Sóng ngắn C. Sóng dài D. Sóng trung
Câu 77: Chọn câu sai:
A. Phôtôn có kích thước xác định. B. Phôtôn có động lượng.
C. Phôtôn có khối lượng. D. Phôtôn có năng lượng.
Câu 78: Quỹ đạo chuyển động của một vật dao động điều hoà có dạng
A. đường hypecbol. B. đoạn thẳng. C. hình sin. D. đường thẳng.
Câu 79: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng
phương với phương trình lần lượt là u
A
= acost và u
B
= acos(t +). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn
tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên
gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
A. 0 B. 2a C. a D. a/2
Câu 80: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
11. 31. 51. 71.
12. 32. 52. 72.
13. 33. 53. 73.
14. 34. 54. 74.
15. 35. 55. 75.
16. 36. 56. 76.
17. 37. 57. 77.
18. 38. 58. 78.
19. 39. 59. 79.
20. 40. 60. 80.