Đề thi trắc nghiệm môn Vật lý ôn thi đại học - Đề số 3 - Pdf 19

ĐỀ LÝ - SỐ 3
Câu 1. Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng 0 khi:
A. li độ cực đại. B. li độ cực tiểu.
C. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu. D. vận tốc bằng 0.
Câu 2. Một vật nặng treo vào lò xo, lò xo dãn ra 0,8 cm. Cho vật dao động. Chu kì dao động của vật là: (g = 10 m/s
2
)
A. 0,18s B. 2,2s C. 0,56s D. 1,1s
Câu 3. Một con lắc đơn treo trong thang máy. Chu kì dao động của con lắc
A. Tăng nếu thang máy lên nhanh dần đều. B. Tăng nếu thang máy xuống chậm dần đều.
C. Giảm nếu thang máy lên chậm dần đều. D. Giảm nếu thang máy xuống chậm dần đều.
Câu 4. Một vật dao động điều hòa với phương trình là
5cos 10
7
x t
π
 
= +
 ÷
 
cm. Tìm vận tốc của vật tại đó động
năng bằng 3 lần thế năng.
A. ± 25 cm/s B. ± 43,3 cm/s C. ± 34,4 cm/s D. ± 30 cm/s
Câu 5. Một con lắc lò xo nằm ngang dao động với phương trình
))(20cos(4 cmtx =
. Hệ số ma sát giữa vật và
mặt phẳng ngang là
µ
= 0,1. Lấy gia tốc trọng trường g =10m/s
2
. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao

-Z
L
=100

Câu 8. Một sóng hình sin có biên độ A và bước sóng λ. Gọi V là vận tốc truyền sóng và v là vận tốc dao động
cực đại của phần tử môi trường. V = v khi:
A.
2A
λ
= π
B.
3
2
A
λ
=
π
C.
2
A
λ
=
π
D. V không thể bằng v
Câu 9. Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L, một đầu hở và đầu kia kín là bao nhiêu?
A. 4L, 4L/3 B. 2L, L C. L, L/2 D. 4L, 2L
Câu 10. Cho S
1
S
2

π
=
(cm). Một điểm M cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm
T
t
2
=
có độ dịch chuyển u
M
=
2cm. Biên độ sóng a là:
A. 4cm B. 2cm C.
3
4
cm D.
32
cm
Câu 12. Một đèn mắc vào mạch điện xoay chiều 220V-50Hz, hiệu điện thế mồi của đèn là
110 2V
. Biết trong
một chu kỳ đèn sáng hai lần và tắt hai lần. Khoảng thời gian một lần đèn tắt là bao nhiêu?
A.
1
150
s
B.
1
50
s
C.

6
L H C F
π π

= =
. Khi công suất tiêu thụ trên R đạt cực đại thì R có giá trị:
A.
40

B.
50

C.
10

D.
60

Câu 16. : Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Cứ sau những
khoảng thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Con lắc dao động
điều hoà với tần số góc bằng:
A. 20 rad.s
– 1
B. 80 rad.s
– 1
C. 40 rad.s
– 1
D. 10 rad.s
– 1
Câu 17. Một trạm phát điện xoay chiều có công suất không đổi được truyền đi với hiệu điện thế hiệu dụng hai

AB
+U
BC
là:
A.
1 2
1 2
=
C C
R R
Z Z
B. R
1
R
2
=Z
C1
Z
C2
C.
1 2
1 2
=
C C
R R
D. R
1
C
1
=R

πππ
+= te
(V).
Câu 22. Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ
x
1
= - A đến vị trí có li độ x
2
= A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là:
A. 1/3 (s). B. 3 (s). C. 2 (s). D. 6(s).
Câu 23. Khi nói về dao động điện từ trong một mạch dao động, điều khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Điện tích trên các bản của tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian.
B. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hoà theo thời gian.
C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên theo thời gian.
D. Năng lượng điện từ trường biến thiên tuần hòan theo thời gian.
Câu 24. Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm L = 50 mH và tụ C = 50 μF. Biết giá trị cực đại của hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dây là U
0
= 12V. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị i = 0,2 A, năng
lượng điện trường trong tụ và năng lượng từ trường trong cuộn cảm có giá trị bằng:
A. W
đ
= 2,6 (mJ) và W
t
= 1 (mJ) B. W
đ
= 2,6.10
-4
(J) và W
t

> n
L
> n
V
. B. n
c
< n
l
< n
L
< n
V
. C. n
c
> n
L
> n
l
> n
V
. D. n
c
< n
L
< n
l
< n
V
.
Câu 26. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, trên màn ảnh người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ

n
−=
)
A. 1,36.10
-19
J B. 2,04.10
-18
J C. 1,28.10
-18
J D. 0,85.10
-19
J
Câu 32. Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu
điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng
ở mạch sơ cấp là:
A. 2,4 V và 10 A B. 2,4 V và 1 C. 240 V và 10 A D. 240 V và 1 A
Câu 33. Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e =1000
2
cos(100πt) (V). Nếu roto
quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:
A. 4 B. 10 C. 5 D. 8
Câu 34. Một electron có động năng 12,4eV đến va chạm với nguyên tử hiđro đứng yên, ở trạng thái cơ bản.
Sau va chạm nguyên tử hiđro vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên. Động năng electron
còn lại là: (Biết mức năng lượng của electron trong nguyên tử hiđro được tính theo công thức
)(
6,13
2
eV
n
E

XHeBep +→+
4
2
9
4
1
1
. Biết proton có động năng K
p
= 5,45 MeV, Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của
proton và có động năng K
He
= 4 MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u)
xấp xỉ số khối A của nó. Động năng của hạt X là:
A. 1,225 MeV B. 3,575 MeV C. 6,225 MeV D. Một giá trị khác.
Câu 40. Hạt nhân
232
90
Th
sau nhiều lần phóng xạ
α

β
cùng loại biến đổi thành hạt nhân
208
82
Pb
. Xác định số
lần phóng xạ
α

vân sáng của bức xạ:
A. λ
1
= 0,45µm và λ
2
= 0,62µm B. λ
1
= 0,40µm và λ
2
= 0,60µm
C. λ
1
= 0,48µm và λ
2
= 0,56µm D. λ
1
= 0,47µm và λ
2
= 0,64µm
Câu 46. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là:
))(
3
cos(3
1
cmtx
π
ω
−=

))(

A. Dao động cùng pha B. Dao động ngược pha
C. Dao động vuông pha D. Không xác định được.
Câu 50. Một Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5πt + π/6) + 1 (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc
vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần
A. 2 lần B. 4 lần C. 3 lần D. 5 lần


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status