Đề tài " HẠCH TOÁN THUẾ GTGT TRONG DOANH NGHIỆP " - Pdf 19

Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn
Quang Minh
ti
HCH TON THU GTGT
TRONG DOANH NGHIP
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 1
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn
Quang Minh
MC LC
ti 1
H CH TON THU GTGT TRONG DOANH NGHI P 1
M C L C 2
A. C S Lí LU N V H CH TON THU GTGT TRONG DOANH NGHI P 4
I. NH NG V N CHUNG V THU GTGT TRONG DnOANH NGHI P 4
1. Khỏi ni m v c i m 4
2. i t ng n p thu GTGT 4
II. PH NG PHP XC NH THU GTGT TRONG DOANH NGHI P 5
1. Thu GTGT theo ph ng phỏp kh u tr 5
2. Thu GTGT theo ph ng phỏp tr c ti p 6



Trang
Trang 2
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn
Quang Minh
II. H CH TON THU GTGT T I CễNG TY I N MY V K THU T CễNG
NGH N 23
1. Ch ng t v quỏ trỡnh luõn chuy n ch ng t 23
2. H ch toỏn cỏc tr ng h p phỏt sinh t i cụng ty 26
3. S sỏch k toỏn 34
I. NH NG THU N L I V KHể KH N TRONG VI C K TON THU GTGT
C A CễNG TY I N MY V Kí THU T CễNG NGH N NG 37
II. NH GI TH C TR NG CễNG TC K TON NểI CHUNG V K TON
THU GTGT NểI RIấNG T I CễNG TY I N MY V K THU T CễNG NGH
N NG 38
1. V t ch c b mỏy k toỏn cụng ty 38
2. V s sỏch k toỏn 38
3. V tớnh toỏn xỏc nh v k toỏn thu GTGT 39
4. V trỏch nhi m kờ khai v th c hi n ngh a v n p thu GTGT 39
III. M T S í KI N NH M HON THI N CễNG TC K TON THU GTGT
T I CễNG TY I N MY V K THU T CễNG NGH 40
1. Hon thi n t ch c b mỏy k toỏn 40
3. V trỏch nhi m kờ khai thu GTGT 42
4. Nh n xột ỏnh giỏ v so sỏnh l lu n ó h c tr ng v i th c t t i cụng ty ý 43
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Mc thu GTGT thng c xõy dng cn c vo cụng dng vt cht ca sn
phm.
2. i tng np thu GTGT
(Qui nh ti iu 3, ngh nh s 28/1998 N-CP ngy 11/5/1998 ca chớnh ph).
Bao gm cỏc t chc cỏ nhõn cú hot ng sn xut kinh doanh hng húa, dch v chu
thu Vit Nam, khụng phõn bit ngnh ngh, hỡnh thc t chc kinh doanh (gi chung
l c s kinh doanh) v cỏc t chc cỏ nhõn khỏc cú nhp khu hng húa thuc i
tng chu thu GTGT, gi chung l ngi nhp khu.
i tng chiu thu v khụng chu thu GTGT:
- i tng chu thu GTGT: L hng húa dch v dựng cho sn xut, kinh doanh
v tiờu dựng Vit Nam tr cỏc i tng c qui nh ti iu 4 ca lut ny.
- i tng khụng chu thu GTGT: L sn phm hng húa do ngi nụng dõn
trc tip sn xut, nhng dch v vn húa phc v cho i sng tinh thn cho nhõn dõn
m theo iu 4 ca lut thu GTGT ó c sa i theo iu 1 ngh quyt s 240/2000
NQ- UBTVQH l gm 26 loi hng húa dch v: sn phm trng trt, sn phm mui,
dch v cụng cng v sinh thoỏt nc ng ph
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 4
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn
Quang Minh
II. PHNG PHP XC NH THU GTGT TRONG DOANH



Trang
Trang 5
S thu GTGT
phi np
S thu GTGT
u ra
S thu GTGT
vo ra
= -
S thu GTGT
u ra
Thu sut thu GTGT
ca hng hoỏ dch v ú
=
x
Giỏ tớnh thu ca hng hoỏ
dch v chu thu bỏn ra
S thu GTGT
u ra
Thu sut thu GTGT
ca hng hoỏ dch v ú
=
x
Giỏ tớnh thu ca hng hoỏ
dch v chu thu bỏn ra
S thu GTGT
u vo
Thu sut thu GTGT

- T chc cỏ nhõn nc ngoi kinh doanh ti Vit Nam khụng theo lut u t
nc ngoi ti Vit Nam, cha thc hin y cỏc iu kin v k toỏn, húa n,
chng t lm cn c tớnh thu theo phng phỏp khu tr thu.
- C s kinh doanh vng bc ỏ quý, ngoi t.
2.2. Xỏc nh thu phi np
- S thu GTGT phi np = GTGT ca hng húa, dch v chu thu x Thu sut
Giỏ tr gia tng chớnh l phn chờnh lch gia doanh s bỏn v doanh s vt t
hng húa, dch v mua vo dựng cho sn xut, hoc;
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 6
Giỏ cha cú
thu GTGT
Giỏ thanh toỏn (tin bỏn vộ, tem bu chớnh )
1 + % (thu sut ca hng hoỏ, dch v ú)
=
GTGT ca hng
hoỏ dch v
Doanh s ca hng
hoỏ dch v bỏn ra
Giỏ vn ca hng
hoỏ dch v bỏn ra
=
-

1.1. Ti khon s dng
hch toỏn thu GTGT u vo, k toỏn s dng ti khon 133: Thu GTGT
c khu tr, ti khon ny dựng phn ỏnh s thu GTGT u vo c khu tr,
ó khu tr v cũn c khu tr. Ti khon ny ch s dng i nhng c s kinh
doanh thuc i tng np thu GTGT theo phng phỏp khu tr (khụng ỏp dng i
c s kinh doanh np thu GTGT theo phng phỏp trc tip v i tng khụng chu
thu GTGT).
1.2 . Kt cu v ni dung ca ti khon 133
Bờn n: S thu GTGT u ra c khu tr.
Bờn cú: S thu GTGT u vo c khu tr.
Kt chuyn s thu GTGT u vo khụng c khu tr.
S thu GTGT c hon li.
S d bờn n:
- S thu GTGT u vo cũn c khu tr.
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 7
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn
Quang Minh
- S thu GTGT u vo c hon li nhng ngõn sỏch nh nc cha
hon li.
+ Ti khon 133 cú 2 ti khon cp 2

GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 8
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn
Quang Minh
Phn ỏnh thu GTGT hng nhp khu
N TK 133 Thu GTGT u vo (Giỏ mua + Thu nhp khu) x Thu sut
Cú TK 33312 Thu GTGT ca hng nhp khu
+ Trng hp xỏc nh s thu GTGT u vo ca hng húa, dch v dựng vo
hot ng sn xut kinh doanh khụng chu thu GTGT thỡ khụng c khu tr theo
quy nh.
N TK 632 Giỏ vn hng mua khụng chu thu GTGT
Cú TK 133 Phn thu khụng c khu tr
Trng hp s thu u vo khụng c khu tr ln
N TK 142
Cú TK 133
nh k phõn b
N TK 632
Cú TK 142
2. Hch toỏn thu GTGT u ra
2.1. i tng ỏp dng
i tng ỏp dng l tt c n v, t chc kinh doanh bao gm cỏc doanh nghip

- Ti khon 3331 cú 2 ti khon cp 3
TK 33311 Thu GTGT u ra
TK 33312 Thu GTGT u ra ca hng húa nhp khu
2.3. Phng phỏp hch toỏn mt s nghip v kinh t ch yu
- Khi hng húa dch v thuc i tng chu thu GTGT k toỏn vit húa n bỏn
hng phi ghi rừ giỏ bỏn cha cú thu GTGT ph thu, phớ thu thờm ngoi giỏ ban (nu
cú) thu GTGT phi np, tng giỏ thanh toỏn, phn ỏnh doanh thu cung cp dch v
(cha cú thu GTGT).
N TK111, 112, 131 Tng giỏ thanh toỏn
Cú TK 511, 512 Doanh thu cha thu
Cú TK 3331(33311) S thu GTGT phi np
- i vi hng húa dch v khụng chu thu GTGT
N TK 111, 112, 131 Tng giỏ thanh toỏn
Cú 511,512
- ivi hot ng cho thuờ ti sn
+ Trng hp tr tng k
N TK 111,112 Tng tin thanh toỏn
Cú TK 33311 Thu GTGT phi np
Cú TK 711 Giỏ cho thuờ
+ Trng hp cho thuờ ti sn nhn tin cho thuờ nhiu k
Khi nhn tin cho thuờ
N TK 111, 112 Tng s tin nhn trc
Cú TK 3387 Doanh thu nhn trc
Cú TK 3331 Thu GTGT phi np
ng thi tớnh v kt chuyn doanh thu ca k k toỏn
N TK 3387 Doanh thu nhn trc khụng thu GTGT
Cú TK 511 Doanh thu bỏn hng
Cú TK 3331
K k toỏn tip theo ghi:
N TK 3387

N TK 133
Cú TK 3331
- Khi s dng hng húa khuyn mói biu tng
+ Phn ỏnh doanh thu:
Doanh thu khụng thu
N TK 641, 642
Cú TK 512
+ Phn ỏnh thu GTGT ca hng húa biu tng khuyn mói
N TK 1331
Cú TK 33311
- Trng hp tr lng bng sn phm
N TK 334 Giỏ cú thu GTGT
Cú TK 512 Doanh thu khụng thu
Cú TK 33311 Thu GTGT
- Khi phỏt sinh cỏc khon thu nhp ti chớnh, hot ng bt thng
N TK 111,112,138
Cú TK 33311
Cú TK 711, 721
- Trng hp hng bỏn b tr li ó hch toỏn doanh thu
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 11
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:

- Nguyờn tc chung khi mua vt t hng húa dch v dựng vo sn xut kinh
doanh phn ỏnh ti khon 152,153,156 l giỏ mua bao gm c thu GTGT u vo.
N TK 211,152,153,156,641.642 Tng giỏ thanh toỏn
Cú TK 111,112,131
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 12
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn
Quang Minh
-Khi bỏn hng thỡ phn ỏnh doanh thu trờn cỏc TK 511, 512, 531, 711, 721 l
doanh thu ó cú thu GTGT, k toỏn khụng tỏch thu u ra hch toỏn vo TK 3331.
- Cui k xỏc nh s thu GTGT phi np.
N TK 642
Cú TK 33311
- Cỏc trng hp dựng sn phm trao i, biu tng hay s dng ni b ch hch
toỏn mt bỳt toỏn doanh thu (cú thu GTGT) khụng hch toỏn thu riờng nh phng
phỏp khu tr .
A . GII THIU CHUNG V CễNG TY IN MY V K
THUT
CễNG NGH NNG
I. QU TRèNH HèNH THNH V PHT TRIN CA CễNG TY IN
MY V K THUT CễNG NGH NNG

Cụng ty hot ng kinh doanh mua bỏn, xut nhp khu cỏc loi mt hng vi tớnh, in
t, din lnh, xe mỏy v cỏc mt hng tiờu dựng khỏc .Cụng ty hot ng theo iu l
s 519/TM.TCB ngy 19/06/1995 do b thng mi phờ duyt v cp chng nhn ng
ký kinh doanh s 100901 ngy 22/06/1993 do trng ti kinh t tnh Quóng Nam
Nng cp: Ngy 22/11/1993 theo quyt nh s 13599/TM.TCB ca b thng mi i
tờn TODIMAX thnh GELIMEX.
Qua hn 20 nm hot ng vi i ng cỏn b k s cú nng lc v qun lý trong
kinh doanh ca cụng ty ó khụng ngng phỏt trin v ln mnh. To s uy tớn i vi
khỏch hng trong v ngoi nc. Hin nay cụng ty l mt doanh nghip ln v thnh
t ti khu vc Min Trung cú mng li ln vi mi n v xớ nghip trc thuc, cú
c s vt cht k thut hin i v h thng kho hng rng ln, an ton, thun li m
bo kinh doanh to hiu qu ngy cng cao. Mc dự gp khụng ớt khú khn cụng ty ó
tng bc khc phc vt lờn v t c nhng thnh tớch ỏng khớch l trong thi
gian qua.
2. Chc nng v nhim v ca cụng ty in mỏy v k thut cụng
ngh Nng
2.1. Chc nng
Cụng ty in mỏy Min Trung l loi xớ nghip, thng nghip lm ngha v i
lý cho cỏc cụng ty chuyờn kinh doanh thuc tng cụng ty in mỏy. Thc hin vic mua
bỏn hng húa vi cỏc t chc kinh t nh nc min nam. Tip nhn hng nhp khu
v vin tr (trong phm vi kinh doanh) ca tng cụng ty in mỏy ti khu vc cng
Nng.
Cụng ty in mỏy Min Trung l n v k hoch, n v kinh t c s hot ng
theo ch hch toỏn kinh t c lp nm trong tng th tng cụng ty in mỏy, cú t
cỏch phỏp nhõn, c cp vn kinh doanh, c m ti khon ti ngõn hng v c
ỳng con u riờng theo th thc nh nc quy nh.
2.2. Nhim v
i din cho cỏc cụng ty chuyờn doanh thuc tng cụng ty in mỏy ký hp ng
mua bỏn ca cỏc t chc kinh t min nam. T chc vn chuyn giao hng s hng gc
cho cỏc cụng ty chuyờn doanh hoc cỏc n v tiờu th theo k hoch ca cỏc cụng ty

trang b, ng dng cỏc bin phỏp nghip v k thut tin b vo vic qun lý kho hng
bc d, cht xp bo qun, vn chuyn hng húa khụng ngng ci thin iu kin lm
vic v bi dng nghip v k thut cho cỏn b cụng nhõn viờn.
T chc hch toỏn chớnh xỏc v kp thi vic nhp xut hng húa v cỏc chi phớ
phỏt sinh trong quỏ trỡnh tip nhn cho cụng tỏc qun lý kinh doanh ca cụng ty. Chp
hnh nghiờm chnh cỏc chớnh sỏch ch th l qun lý kinh t k thut ca nh nc
thụng qua hot ng kinh doanh ca mỡnh. xut vi tng cụng ty tin , xem b
sung sa i cỏc chớnh sỏch ch nh mc xột thy khụng cũn phự hp.
Qun lý ton din v t chc tt i sng i vi cỏn b cụng nhõn viờn chc
trong cụng ty theo ỳng chớnh sỏch ch nh nc.
II. C IM T CHC QUN Lí CA CễNG TY IN
MY V K THUT CễNG NGH NNG
1. c im hot ng ca cụng ty
Cụng ty in mỏy Min Trung l n v kinh doanh xut nhp khu, xut nhp
khu y thỏc liờn doanh, liờn kt hp tỏc u t thng mi v sn xut dch v bỏn
buụn, nguyờn vt liu vt t kim khớ, ph tựng linh kin xe mỏy, xe ụtụ, cụng c mỏy
múc cụng ngh sn phm v nụng lõm sn khỏc th trng trong nc v ngoi nc,
theo k hoch di s ch o ca b thng mi.
Ngun vn cụng ty bao gm: Vn ngõn sỏch cp, vn t cú v vn vay ngõn hng.
Cụng ty in mỏy v ký thut cụng ngh l mt doanh nghip nh nc trc tip kinh
doanh t ch v ti chớnh.
Mc ớch hot ng ca cụng ty l thụng qua hot ng sn xut kinh doanh bỏn
buụn, bỏn l trc tip xut nhp khu, liờn doanh liờn kt hp tỏc u t trong v ngoi
nc v cỏc mt hng trong phm vi ng ký kinh doanh khai thỏc cú hiu qu cỏc
ngun vn nguyờn vt liu, sc lao ng sn cú trong nc ỏp ng nhu cu hng húa
tiờu dựng cho nhõn dõn. y mnh xut nhp khu tng thu ngoi t cho t nc.
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn




Trang
Trang 16
GIM C
P. GIM C
P. GIM C
Trung
tõm
KDDV
140
Bch
ng
Chi
nhỏnh
cụng ty
MMT
ti H
Ni
Trung
tõm
vt t
tng
hp
Trung
tõm
tin hc
v TM
DV
Chi

kinh
doanh

Ninh
Thun
Phũng t chc hnh
chớnh thanh tra bo
v
Phũng k toỏn
ti chớnh
Phũng th
trng
v i ngoi
Phũng kinh
doan
xut nhp khu
ca
hng
bỏn xe
mỏy
ca
hng
124
PCT
ca
hng
vi tớnh
ca
hng
lp

3. T chc b mỏy k toỏn ca cụng ty
Cụng ty in mỏy min trung l mt cụng ty thng mi cú a bn kinh doanh
rng ln, cú nhiu trung tõm, chi nhỏnh ca hng i t khp ni nờn loi hỡnh t chc
k toỏn phi thớch hp. Vic la chn loi hỡnh k toỏn xut phỏt t xớ nghip trc thuc
cú t cỏch phỏp nhõn khụng y , hot ng tng i c lp. ng thi cụng ty li
trc tip qun lý cỏc quy hng i lý. Do ú loi hỡnh t chc k toỏn ca cụng ty l
na tp na phõn tỏn theo loi hỡnh ny b mỏy k toỏn ca cụng ty c t chc thnh
vn phũng k toỏn cụng ty. Trc tip iu hnh cỏc b phn k toỏn tng n v trc
thuc theo qui mụ ny thỡ b mỏy k toỏn ca cụng ty bao gm :
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 17
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn
Quang Minh
3.1. S t chc b mỏy k toỏn
3.2. Chc nng nhim v ca tng cỏn b k toỏn
K toỏn trng: K toỏn trng ng thi l trng phũng k toỏn ti chớnh, cú
nhim v ch o cụng tỏc hch toỏn k toỏn cụng ty. K toỏn trng l ngi h tr
c lc cho giỏm c, giỳp giỏm c thõm mu ký hp ng kinh t, xõy dng cỏc k
hoch ti chớnh, chu trỏch nhim trc giỏm c, c quan ti chớnh cp trờn v hot
ng ti chớnh ca cụng ty.
Phú phũng k toỏn kiờm k toỏn tng hp: L ngi trc tip hng dn ụn

ngõn hng
K toỏn
tin
mt
K toỏn
cụng n
v mua
hng
K toỏn
cụng n
v bỏn
hng
K toỏn
ngõn
hng
K toỏn
kho
hng
K toỏn tiờu
th -thu v
cỏc khon
ni b
Th
qu
K toỏn cỏc n v trc thuc
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn
Quang Minh
hng. Hin nay cụng ty ch yu giao dch vi cỏc ngõn hng: Ngõn hng ngoi thng,

ngy
Ghi cui
thỏng
Ghi i chiu
S LUN CHUYN CHNG
T
S qu
Chng t
T kờ, bng kờ chi tit Nht k chý ng t
S(th) chi tit
S cỏi
Bng tng hp chi
tit
Bỏo cỏo k toỏn
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn
Quang Minh
Hng ngy: Cn c vo chng t gc ó c kim tra k toỏn ly s liu ghi vo
t khai bng kờ chi tit . i vi nhng i tng cn theo dừi chi tit thỡ vo s hoc
th k toỏn chi tit cú liờn quan. i vi nhng nghip v cú liờn quan n tin mt thỡ
k toỏn cũn phi vo s qu tin theo dừi. Cui thỏng k toỏn tp hp tt c cỏc t
bng kờ chi tit ly s liu tng hp ghi vo nht ký chng t kiờm bng kờ ghi trc
tip vo s cỏi.
S liu t th, s k toỏn chi tit lờn bng tng hp chi tit, sau ú i chiu vi s
cỏi.
S liu cỏc s cỏi c dựng lp cỏc bỏo cỏo k toỏn gm :
- Bng cõn i k toỏn.
- Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh.
- Thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh.

Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn
Quang Minh
Quyt toỏn thu GTGT(mu s 10/GTGT).
Mu húa n GTGT :Phỏt sinh thỏng 02/2001ti cụng ty in mỏy v ky thut
cụng ngh.
HểA N (GTGT) Mu s : 01 GTKT - 3LL
Liờn 3: Dựng thanh toỏn
Ngy 31 thỏng 03 nm 2001
n v bỏn hng: Cụng Ty in Mỏy v K Thut Cụng Ngh
a ch: 124 Nguyn Chớ Thanh - Nng S ti khon:
in thoi: 0511-828116 Mó s : 0400100827
H, tờn ngi mua hng: Nguyn Thanh Tun
n v: Cụng ty A.T
a ch: 40 Nguyn Tri Phng
Hỡnh thc thanh toỏn: Tin mt
STT Tờn hng húa, dch v VT S lng n giỏ Thnh tin
A B C 1 2 3 = 1 X 2
01 Xe gn mỏy 01 21.000.000
Cng tin hng : 21.000.000
Thu sut GTGT 10% tin thu GTGT : 2.100.000
Tng cng tin thanh toỏn : 23.100.000
S tin vit bng ch : Hai ba triu mt trm ngn ng y
Ngi mua hng
(Ký, ghi rừ h tờn)
K toỏn trng
(Ký, ghi rừ h tờn)
Th trng n v
(Ký, úng du, ghi rừ h tờn)

02.2
02.3
02.4
03
04
05
06
07
07.1
07.2
08
09
10
Hng húa dch v bỏn ra
Hng húa, dch v chu thu GTGT
Hng húa, dch v thu sut 0%
Hng húa, dch v thu sut 5%
Hng húa, dch v thu sut 10%
Hng húa, dch v thu sut 20%
Hng húa, dch v mua vo
Thu GTGT Hng húa, dch v mua vo
Thu GTGT c khu tr
Thu GTGT phi np (+) hay c thoỏi (-)
Trong k (tin thu 2-5)
Thu GTGT k trc chuyn qua
Np phiu
Np tha hoc cha c khu tr
Thu GTGT ó np trong thỏng
Thu GTGT ó c hon tr trong thỏng
Thu GTGT phi np thỏng ny

0,00
0,00
178.465.818
S tin thu phi np bng ch : Mt trm by mi tỏm triu, bn trm sỏu mi
lm ngn, tỏm trm mi tỏm ng y.
Ngi lp Th trng n v
(Ký, ghi rừ h tờn) (Ký, úng du, ghi rừ h tờn)
Trỏch nhim v phng phỏp lp :
Hng thỏng c s sỏn xut kinh doanh cn c vo bng kờ húa n hng húa dch
v mua vo v bng kờ hng húa dch v bỏn ra kờ khai vo cỏc ch tiờu tng ng,
ch nm c xỏc nh theo thc t (nu hch toỏn riờng) hoc phõn b theo t l doanh
thu, c s phi lp bng phõn b gii trỡnh kốm theo bng kờ khai thu
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 22
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn
Quang Minh
II. HCH TON THU GTGT TI CễNG TY IN MY V K THUT
CễNG NGH N
1. Chng t v quỏ trỡnh luõn chuyn chng t
1.1. Chng t v quỏ trỡnh luõn chuyn chng t i vi cỏc nguyờn vt liu
mua vo

Trang 23
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn
Quang Minh
in thoi : 0511-828116 Mó s : 0400100827
H, tờn ngi mua hng :
n v : cụng Ty in Mỏy V K Thut Cụng Ngh Nng
a ch : 124 Nguyn Chớ Thanh
Hỡnh thc thanh toỏn : Tin mt
Mó s : 04040560441
STT Tờn hng húa, dch v VT S lng n giỏ Thnh tin
A B C 1 2 3 = 1 X 2
01 Nha plastic Kg 35 27.000 954.000
02 Bao tay cao su xe mỏy Cp 30 10.000 300.000
Cng tin hng :1.254.000
Thu sut GTGT 10% tin thu GTGT : 125.400
Tng cng tin thanh toỏn : 1.379.400
S tin vit bng ch : Mt triu ba trm by mi chớn ngn bm trm ng y.
Ngi mua hng
(Ký, ghi rừ h tờn)
K toỏn trng
(Ký, ghi rừ h tờn)
Th trng n v
(Ký, úng du, ghi rừ h tờn)
Cụng ty in mỏy v k thut cụng ngh Nng
PHIU NHP KHO
Ngy 2 thỏng 2 nm 2002
Tờn n v:
Tờn ngi nhp kho:

Trang
Trang 24
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn
Quang Minh
Cng 1.245.000
Thu GTGT
10%
124.500
Tng cng
1.369.500
S tin vit bng ch: Mt triu ba trm sau mi chớn ngn nm trm ng y.
Ngi lp
(Ký, ghi rừ h, tờn)
Th kho
(Ký, ghi rừ h, tờn)
K toỏn
(ký, ghi rừ h, tờn)
Ph trỏch n vi
(Ký, ghi rừ h, tờn)
1.2. Chng t v quỏ trỡnh luõn chuyn chng t ca hng húa, dv mua ngoi
Chng t xỏc nh thu u vo i vi cỏc khon chi dch v mua ngoi gm:
- Húa n GTGT c thự ca ngnh in, bu in, cụng ty nc ó ng ký s
dng hp lý.
- Húa n GTGT (mu 01/GTKT) ca cỏc dch v mua vo (khỏch sn, nh
hng).
- Húa n bỏn hng (mu 02/GTKT) kốm theo cỏc loi chng t trờn l cỏc y
nhim chi, phiu chi tin mt.
1.3. Quỏ trỡnh hch toỏn thu GTGT u ra c biu din bng s sau:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status