Đề Thi Thử Đại Học Môn Hóa Năm 2011- ĐỀ 05
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (có 32 câu, từ câu 1 đến câu
32)
Câu 1. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH
D. C
2
H
5
COOH
Câu 2. Xà phòng hóa hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch KOH
thu được 9,2 gam glixerol và m gam xà phòng. Giá trị của m là
A. 96,6. B. 85,4. C. 91,8.
D. 80,6.
Câu 3. Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh cấu
tạo của glucozơ ở dạng mạch hở?
A. H
2
N-CH
2
-COOH B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-
COOH
C. CH
3
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH D. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 7. Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân
tử khối của X bằng 100 000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X
là:
A. 453 B. 382 C. 328
D. 479
Câu 8. Cho các hợp chất sau:
(1) C
C. (5), (4), (2), (1), (3), (6) D. (5), (4), (2),
(6), (1), (3)
Câu 9. Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni
clorua, phenyl axetat. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung
dịch NaOH (t
o
) là :
A. 3. B. 4. C. 5.
D. 6.
Câu 10. Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và
metyl axetat (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ
sôi là
A. T, Z, Y, X. B. Z, T, Y, X. C. T, X, Y, Z.
D. Y, T, X, Z.
Câu 11. Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có công thức phân tử
C
2
H
4
O
2
lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO
3
. Số phản ứng xảy ra là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 12. Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
3
COOH,
C
2
H
5
OH D. C
2
H
4
, CH
3
COOH
Câu 14. Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây:
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
B. Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim
C. Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng
Câu 15. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi
phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối
lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam. Nồng độ mol ban đầu của dung dịch
CuSO
4
là:
A. 1M B. 0,5M C
. 2M
D. 1,5M
Câu 16. Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng
D. 5 gam.
Câu 19. Cho các thí nghiệm sau:
1. Sục khí CO
2
dư vào dung dịch natri aluminat.
2. Sục khí NH
3
dư vào dung dịch AlCl
3
.
3. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch natri
aluminat.
Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là
A. 1 và 2. B. 1 và 3. C. 2 và 3. D. 1, 2 và
3.
Câu 20. Cho 26,8 gam hỗn hợp bột X gồm: Al và Fe
2
O
3
, tiến hành phản ứng
nhiệt nhôm cho tới khi phản ứng hoàn toàn (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử
Fe
2
O
3
thành Fe). Hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng cho tác dụng với lượng dư
dung dịch HCl được 11,2 lít H
2
(đktc). Khối lượng của Al trong X là:
A. 5,4 gam. B. 7,02 gam. C. 9,72 gam. D.
hụt trong quá trình sản xuất là 1%) bằng:
A. 1311,905 tấn B. 2351,16 tấn C. 3512,61 tấn
D. 5213,61 tấn
Câu 25. Cho bột sắt tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư. Sau khi phản ứng
hoàn toàn, dung dịch thu được chứa chất nào?
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
D. Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
và Fe(NO
3
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH
(dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả
sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Phần không tan Z gồm
A. Mg, Fe, Cu. B. MgO, Fe
3
O
4
, Cu. C. MgO,
Fe, Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu.
Câu 30. Trong các phản ứng giữa các chất sau, phản ứng nào không phải
phản ứng oxi hóa –khử ?
A. FeS + HCl B. Fe + HCl C. FeCl
3
+ Fe D. Fe +
AgNO
3
Câu 31. Để tách kim loại bạc ra khỏi hỗn hợp gồm sắt, đồng và bạc mà
không làm thay đổi khối lượng của bạc, người ta khuấy hỗn hợp trong dung
dịch nào sau đây?
A. HCl B. FeCl
3
C. AgNO
3
-
Câu 34: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%.
Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
lấy dư, thu được 75 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 65. B. 75. C. 55. D. 85.
Câu 35: Có bao nhiêu aminoaxit đồng phân có công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N
?
A. 3. B. 4. C. 5.
D. 6.
Câu 36: Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo ?
A. Tơ visco. B. Tơ capron. C. Nilon-6,6. D. Tơ tằm.
Câu 37: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt đọ cao. Sau
phản ứng, khối lượng khí tăng lên 4,8 gam. Công thức của oxit sắt là
A. FeO. B. FeO
2
. C.Fe
2
O
3
. D.
Fe
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.
Câu 40: Tính chất hoá học đặc trưng của Fe là
A. tính khử. B. tính oxi hoá. C. tính axit.
D. tính bazơ.
B.Theo chương trình nâng cao (có 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Từ các ancol C
3
H
8
O và các axit C
4
H
8
O
2
có thể tạo ra bao nhiêu este
là đồng phân cấu tạo của nhau ?
A. 3. B. 4. C. 5.
D. 6.
Câu 42: Có bao nhiêu tripeptit được tạo thành từ 3 phân tử aminoaxit là
glyxin, alanin và valin ?
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 43: Khi clo hoá PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 63,96% clo về
khối lượng. Hỏi trung bình 1 phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích
PVC ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 44: Cho glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được
hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)
2
dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất
khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối
đem điện phân là
A. LiCl. B. NaCl. C. KCl. D.
RbCl.
Câu 48: Suất điện động chuẩn của pin điện hoá được tạo thành từ cặp oxi
hoá-khử Zn
2+
/ Zn và Cu
2+
/Cu là
A. +1,10V. B. -0,42V. C. -1,10V.
D.+0,42V.
Biết: E
0
(Cu
2+
/ Cu) = + 0,34V ; E
0
(Zn
2+
/ Zn) = -0,76V