TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH
Tổ Hóa học
(Đề thi có 04 trang)
THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010-2011
MÔN: HOÁ HỌC; Khối: A; B (Lần 2)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 123
Họ và tên: Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC hay u) của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40;
Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Sn=118,7; I=127; Ba=137; Au=197; Pb=207
Câu 1: Đốt hoàn toàn V lít (ở 0
o
C; 2 atm) hỗn hợp X gồm C
2
H
4
và C
3
H
8
thu được 15,68 lít khí CO
2
(ở
đktc) và 14,40 gam H
2
O. Giá trị V là
A. 6,72 B. 3,36 C. 4,48 D. 1,68
Câu 2: Công thức phân tử nào sau đây có số đồng phân là nhiều nhất ?
A. C
4
H
8
O (thuộc dẫn xuất của benzen) tác dụng được với Na. Có
bao nhiêu công thức cấu tạo thoả mãn ?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 7: Một hỗn hợp X gồm axetilen, etilen và một hiđrocacbon M. Cho m gam hỗn hợp X lội từ từ qua
dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 5,40 gam. Mặt khác đem đốt cháy hoàn toàn m gam
hỗn hợp X thu được 11,20 lít CO
2
(ở đktc) và 9 gam H
2
O. Thành phần % khối lượng của M có trong
hỗn hợp X là
A. 22,86% B. 22,88% C. 22,85% D. 22,87%
Câu 8: Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, C
12
H
22
O
11
(saccarozơ), HCOONa, NaCl,
NH
4
NO
A. CuCl
2
, dung dịch NaOH B. CuCl
2
, dung dịch HCl
C. Cu(OH)
2
, dd HCl, nhiệt độ D. Cu(OH)
2
, dd HNO
3
, nhiệt độ
Câu 12: Cho các chất: Al, Fe
3
O
4
, dd NaOH, dd NH
4
Cl, dd NaNO
2,
dd H
2
SO
4
20%, dd Na
2
SO
3
, KMnO
4
2
(ở 0
o
C; 2 atm) là
A. 448 ml B. 1,792 lít C. 3,584 lít D. 896 ml
Câu 18: Cho 2,24 lít khí CO
2
(ở đktc) lội vào 200 ml dung dịch NaOH 1,50M, thu được dung dịch X.
Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 1,25M vào dung dịch X thu được V lít khí CO
2
(ở 0
o
C; 0,50atm). Giá
trị của V là
A. 3,36 B. 1,12 C. 4,48 D. 2,24
Câu 19: Để trung hoà hết 50 gam dung dịch 14,8% của một axit đơn chức X cần cho vào 100 ml dung
dịch NaOH 1,20M (dư 20% so với phản ứng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng được a gam chất rắn
khan. Tên gọi của X và giá trị của a là
A. axit propanoic và 9,60 B. axit propionic và 10,40
C. axit axetic và 10,40 D. axit axetic và 9,60
Câu 20: Hỗn hợp X có m gam gồm Al, MgO và CaCO
3
. Cho X vào nước vôi trong dư, sau khi phản
ứng kết thúc thu được 18 gam chất rắn và 3,36 lít khí H
2
(ở đktc). Mặt khác hoà tan X trong dung dịch
HCl dư thì thu được 5,6 lít khí Y (ở đktc). Phần trăm khối lượng của MgO có trong hỗn hợp X là
A. 38,64% B. 38,65% C. 13,50% D. 13,05%
Câu 21: Cho 13,60 hỗn hợp bột X gồm Fe và Mg vào 200 ml dung dịch CuSO
4
; NaOH (khan)
Câu 23: Một hợp chất X có một số tính chất như: dung dịch X làm xanh giấy quỳ tím, hơ trên ngọn lửa
đèn cồn có màu vàng, tác dụng được với khí cacbonic, tác dụng được với dung dịch AlCl
3
thấy có bọt
khí. Hợp chất X có khối lượng phân tử là
A. 106u B. 138u. C. 84u D. 40u
Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có 11 electron p. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A. 16 B. 9 C. 17 D. 18
Câu 25: Điều nào sau đây là hoàn toàn không đúng ?
A. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm hơn xà phòng là dùng được với nước cứng
B. Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit, teflon,
C. Nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất hữu cơ ngày nay dựa chủ yếu vào dầu mỏ
D. Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất chất béo
Câu 26: Để xà phòng hoá hoàn toàn 1,11 gam hỗn hợp hai este đồng phân X và Y cần dùng 30 ml dung
dịch NaOH 0,50M. Mặt khác khi đốt cháy hỗn hợp hai este đó thu được khí CO
2
và hơi nước có thể tích
bằng nhau (ở cùng điều kiện t
o
, P). Một trong hai este đó có công thức cấu tạo là
A. HCOOC
2
H
3
B. HCOOC
3
H
5
C. HCOOC
O D. CO
2
và H
2
O
Câu 29: Cho các hợp chất: anilin, isopropylamin, N-metyletanamin, phenylamoni clorua và các chất
được ký hiệu Ala, Val, Glu. Tổng số chất làm quỳ tím ẩm đổi màu là
A. 4. B. 3. C. 5 D. 6
2/4 - Mã đề thi 123
Câu 30: Đốt cháy 0,10 mol một amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được thu được 6,72 lít khí CO
2
(ở
đktc). Hoà tan X ở trên vào 100 ml H
2
O được dung dịch Y. Nồng độ phần trăm chất tan trong dung dịch
Y là
A. 5,57% B. 5,90% C. 5,91% D. 5,75%
Câu 31: Hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg. Cho 13,40 gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư
thu được 11,20 lít khí. Mặt khác cũng cho 13,40 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
đặc, nóng
(dư) thu được 24,64 lít một khí duy nhất. Thành phần % khối của Fe có trong hỗn hợp X là (các thể tích
khí đều đo ở đktc)
A. 20,90% B. 41,79% C. 83,58% D. 62,69%
Câu 32: Chọn phát biểu đúng: Trong phân tử đisaccarit, số thứ tự của C ở mỗi gốc monosaccarit
A. được ghi như ở mỗi monosaccarit hợp thành
B. được bắt đầu từ C liên kết với cầu O nối liền 2 gốc monosaccarit
C. được bắt đầu từ nhóm CH
2
OH
CHO D. CH
3
CHO hoặc CH
2
CHCl
Câu 35: Đốt 14 gam hỗn hợp X gồm Ag và Cu trong oxi dư thu được 14,80 gam hỗn hợp Y. Nếu hoà
tan 14 gam hỗn hợp X trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng (dư) thì thu được bao nhiêu lít khí SO
2
(là sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc) ?
A. 1,12 B. 2,24 C. 6,72 D. 4,48
Câu 36: Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng trong mọi phản ứng thuận nghịch ?
A. Nồng độ B. Áp suất C. Xúc tác D. Nhiệt độ
Câu 37: Cho 15,20 gam hơi hai rượu C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH đi qua bột CuO (dư) nung nóng. Sau khi
phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Nhỏ dung dịch [Ag(NH
3
)
2
4
Câu 39: Hoà tan hoàn toàn 2,40 gam FeS
2
trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng (dư). Toàn bộ khí thu được
cho lội vào dung dịch brom dư. Khối lượng brom (theo gam) tham gia phản ứng là
A. 8,80 B. 12,00 C. 17,60 D. 24,00
Câu 40: Hỗn hợp X gồm Zn và một kim loại M. Cho 12,10 gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư)
thu được 2,24 lít khí (ở đktc) và a gam chất rắn. Mặt khác cho 12,10 gam X tan hoàn toàn trong dung
dịch HNO
3
đặc, nóng, (dư) thu được 11,20 lít khí NO
2
(là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Tính chất
của kim loại M đó là
A. Tác dụng với clo, với dung dịch HCl cho ra hai muối khác nhau
B. Tan được trong dung dịch Ca(OH)
2
C. Không tan được trong dung dịch H
2
SO
4
1M
D. Không tan trong dung dịch HNO
3
2M.
Câu 41: Cho 0,1 mol CH
3
)
2
0,10M và AgNO
3
0,20M. Sau khi phản
ứng kết thúc thu được dung dịch chứa hai ion kim loại và chất rắn có khối lượng là (m + 1,60)g. Giá trị
m là
A. 0,28 B. 0,92 C. 2,8 D. 0,56
Câu 46: Có một số khí độc được thải ra từ các nhà máy và các động cơ, như: CO
2
, CO, NO
2
, H
2
S, SO
2
.
Cho các khí này lội qua nước vôi trong (dư) thì có bao nhiêu khí được loại bỏ ?
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 47: Cho sơ đồ sau: (X) → (Y) → (Z) → HCHO
Các chất X, Y, Z có thể là
A. CH
3
CHO, CH
3
COONa, CH
4
B. CH
3
o
, P).
Ancol X có tên gọi là
A. etylenglycol B. propanđiol C. ancol etylic D. ancol propylic
Câu 50: Với công thức cấu tạo CH
3
(C
2
H
5
)CHCOOH có tên gọi là
A. axit α-metylbutiric B. axit 2-etylpropanoic
C. axit α-etylpropionic D. axit 2-metylbutiric
HẾT
4/4 - Mã đề thi 123
MÃ ĐỀ THI: 123
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
ĐA
B B B D D A A D D A B C A C A B D D B B C C A C B C D D A A
Câu
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
ĐA
B A D C B C C C D A D C B A D C A B A A A C B D D C B A A A
5/4 - Mã đề thi 123