Đề thi thử đại học môn Vật lý 2010-2011 đợt 2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Mã đề 213 - Pdf 20

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
WWW.VNMATH.COM
NĂM HỌC 2010 – 2011 – MÔN VẬT LÝ
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
–34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e =1,6.10
–19
C; khối lượng của
electron là m
e
=9,1.10
-31
kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s;ánh sáng trắng có bước
sóng từ
0,38 m
µ
đến
0,76 m
µ
.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (GỒM 40 CÂU)
Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa điện trường và từ trường?
A. Từ trường biến thiên luôn làm xuất hiện điện trường biến thiên.
B. Tốc độ biến thiên của từ trường lớn thì điện trường sinh có tần số càng lớn.
C. Điện trường biến thiên đều thì từ trường cũng biến thiên đều.
D. Điện trường biến thiên đều thì sinh ra từ trường không đổi.

. C.
min
10f Hz=
. D.
min
5f Hz=
.
Câu 6: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?
A. Hình dạng quỹ đạo của các electron.
B. Trạng thái có năng lượng ổn định.
C. Mô hình nguyên tử có hạt nhân.
D. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử.
Câu 7: Urani
238
92
U
phóng xạ α với chu kì bán rã là 4,5.10
9
năm và tạo thành Thôri
234
90
Th
. Ban
đầu có 23,8 g urani. Tỉ số khối lượng U238 và Th234 sau 9.10
9
năm là
A. 119/351. B. 119/117. C. 3/1. D. 295/100.
Câu 8: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là
A. động năng, thế năng và lực kéo về. B. vận tốc, gia tốc và động năng.
C. vận tốc, động năng và thế năng. D. vận tốc, gia tốc và lực kéo về.

bức xạ có bước sóng khác nhau. Tần số f là
A. 1,92.10
-34
Hz. B. 1,92.10
28
MHz. C. 3,08.10
-15
Hz. D. 3,08.10
9
MHz.
Câu 12: Đặt điện áp u = U
0
cos(
ω
t +
π
/6) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có 1 trong số 4 phần tử:
điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện và cuộn dây có điện trở thuần. Nếu cường độ dòng
điện trong mạch có dạng i = I
0
cos
ω
t thì đoạn mạch chứa
A. tụ điện. B. cuộn dây có điện trở thuần.
C. cuộn cảm thuần. D. điện trở thuần.
Câu 13: Mắc một đèn vào nguồn điện xoay chiều có điện áp tức thời là
220 2 cos(100 )( ).u t V
π
=


dụng giữa hai đầu điện trở R bằng
A. 24V. B. 100V. C. 48V. D. 72V
Câu 15: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu kia để tự do.
Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f
1
. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số
tối thiểu đến giá trị f
2
. Tỉ số f
2
/f
1
bằng
A. 4. B. 3. C. 2. D. 6.
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng
trắng. Khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan
sát là 2m. Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 17: Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta thấy 87,5% số nguyên tử đồng vị phóng xạ
14
6
C
đã
bị phân rã thành các nguyên tử
17
7
N
. Biết chu kì bán rã của
14
6

−=
π
π
,
t
tính
bằng giây (s). Kể từ thời điểm ban đầu, thời điểm đầu tiên điện áp tức thời có độ lớn bằng giá trị
hiệu dụng và điện áp đang giảm là
A.
)(
400
1
s
. B.
)(
400
3
s
. C.
)(
600
1
s
. D.
)(
300
2
s
.
Câu 21: Đoạn mạch RLC nối tiếpnhư hình vẽ

π
t) (mm) và u
2
=5cos(100
π
t+
π
/2)
(mm). Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá
trình truyền sóng. Số điểm trên đoạn O
1
O
2
dao động với biên độ cực đại ( không kể O
1
và O
2
) là
A. 23. B. 26. C. 24. D. 25.
Câu 24: Hai con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa cùng biên độ và chu kỳ lần lượt là T
1
và T
2
= 2T
1
. Khi chúng có cùng ly độ thì tỉ số độ lớn vận tốc là
A.
1
2
2

4
π
= π −
. Quãng đường vật đi từ
thời điểm
1
1
t s
10
=
đến
2
t 6s
=

A. 331,4cm. B. 360cm. C. 337,5cm. D. 333,8cm.
Câu 26: Một con lắc đơn dao động điều hòa trong điện trường có đường sức hướng thẳng đứng
xuống dưới và khi con lắc không mang điện thì chu kỳ dao động là T, khi con lắc mang điện
tích q
1
thì chu kỳ dao động là T
1
= 2T, khi con lắc mang điện tích q
2
thì chu kỳ dao động là
2
T
T
2
=

A
M
B
R
L
C
Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời 2 bức xạ đơn sắc màu
vàng có bước sóng λ=0,6µm và màu tím có bước sóng λ’=0,4µm. Biết khoảng cách giữa hai
khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Trên màn quan
sát rộng L= 1cm, xuất hiện hệ vân đối xứng qua vân sáng trung tâm. Kết luận nào sau đây
không chính xác?
A. Có 8 vân sáng màu vàng phân bố đều nhau trong trường giao thoa.
B. Trên màn quan sát chỉ có hai loại vân sáng màu vàng và màu tím.
C. Có 16 vân sáng màu tím phân bố đều nhau trong trường giao thoa.
D. Có tổng cộng 33 vạch sáng trong trường giao thoa.
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng
trắng. Khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan
sát là 2m. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ gần vạch
sáng trắng trung tâm nhất là
A. 0,45 mm. B. 0,55 mm. C. 0,50 mm. D. 0,38 mm.
Câu 31: Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số : x
1
=acos(100πt+φ) (cm) và
x
2
=6sin(100πt+
3
π
) (cm). Dao động tổng hợp x = x
1

phương vuông góc với đường cảm ứng từ. Biết bán kính cực đại của quỹ đạo các êlectron quang
điện bằng 23,32mm. Bước sóng
λ
của bức xạ được chiếu là
A.
0,75 m
µ
. B.
0,6 m
µ
. C.
0,5 m
µ
. D.
0,46 m
µ
.
Câu 35: Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn dây thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R
được mắc vào điện áp xoay chiều
( )
0
cos ( )u U t V
ω
=
.Ta thấy có 2 giá trị của biến trở là R
1
và R
2
làm độ lệch pha tương ứng của u
AB

1 2
2
R R
f
π

.
Câu 36: Vật dao động điều hoà theo phương trình:
. os( )
2
x A c t
π
ω
= −
(cm). Sau 1/8 chu kỳ vật có
ly độ 2
2
cm. Biên độ dao động của vật là
A. 2cm. B. 2
2
cm. C. 4
2
cm. D. 4cm.
Câu 37: Cho biết
238
92
U

235
92

Z
R Z
= =
+
. Khi đó dòng điện trong mạch:
A. sớm pha
3
π
so với điện áp hai đầu mạch.
B. sớm pha
2
π
so với điện áp hai đầu mạch.
C. trễ pha
4
π
so với điện áp hai đầu mạch.
D. trễ pha
3
π
so với điện áp hai đầu mạch.
II. PHẦN RIÊNG ( Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B)
A. Phần dành cho học sinh đăng ký thi theo chương trình chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hai con lắc đặt gần nhau dao động bé với chu kì lần lượt là 1,5(s) và 2(s) trên 2 mặt
phẳng song song. Ban đầu cả hai con lắc đều đi qua vị trí cân bằng theo cùng chiều. Thời điểm
hiện tượng trên lặp lại lần thứ 3( không kể lần đầu tiên) là
A. 3(s). B. 6(s). C. 12(s). D. 18(s).
Câu 42: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối
tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp u = U
2

2
=10. Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ
bắt đầu phóng điện đến lúc có năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là
A.
5
10
75
s

B. 10
-7
s C.
6
10
15
s

D. 2.10
-7
s
Câu 47: Tìm tần số của ánh sáng mà năng lượng của phôtôn là 2,86eV.
Trang 5/7 - Mã đề thi 213
A. 5,325.10
14
Hz B. 6,907.10
14
Hz C. 7,142.10
14
Hz D. 6,482.10
15

chuyển động của hạt
α
và hạt p (lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân, tính theo đơn vị u, bằng
số khối).
A.
0
45
. B.
0
90
. C.
0
75
. D.
0
120
.
Câu 49: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R= 50

mắc nối tiếp với hộp X. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp có dạng u=U
0
cos( 100
π
t +
ϕ
) (V) thì cường độ dòng điện trong mạch
sớm pha
π
/3 so với điện áp. Biết hộp X chỉ có chứa một trong các phần tử: điện trở thuần r, tụ

còn có vân sáng của
những ánh sáng đơn sắc nào khác nằm trùng ở đó ?
A.
0,48μm
. B.
0,55μm
. C.
0,60μm
. D.
0,72μm
.
B. Phần dành cho học sinh đăng ký thi theo chương trình nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm
và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm.
Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính của đĩa là
A. I = 3,60 kgm
2
. B. I = 0,25 kgm
2
. C. I = 7,50 kgm
2
. D. I = 1,85 kgm
2
.
Câu 52: Cho mạch điện gồm điện trở R, cuộn dây L (có điện trở thuần không đáng kể) và tụ
điện C mắc nối tiếp, được mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số f = 50Hz, cho biết
HL
π
3,0
=

.
C. Ghép nối tiếp và
FC
X
π
3
10

=
. D. Ghép song song và
FC
X
π
2
10
3−
=
.
Câu 53: Phát biểu nào sau đây là đúng? Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A. vào tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. vào biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
D. vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 54: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định là 6 kg.m
2
đang đứng
yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay ∆. Bỏ qua mọi lực cản. Kể
từ khi bắt đầu quay, thời điểm bánh xe đạt tới tốc độ góc 100 rad/s là
A. 15 s. B. 12 s. C. 30 s. D. 20 s.
Trang 6/7 - Mã đề thi 213

yên thì thu được âm có tần số 1207Hz, khi P chuyển động với tốc độ 20 m/s ra xa thiết bị T đứng
yên thì thu được âm có tần số 1073Hz. Tần số âm do thiết bị P phát là
A. 1120 Hz. B. 1173 Hz. C. 1136 Hz. D. 1225 Hz.
Câu 59: Phát biểu nào sai? Momen quán tính của một vật rắn
A. có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của vật.
B. phụ thuộc vào vị trí trục quay.
C. đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay.
D. của một vật rắn đối với trục quay xác định không đổi.
Câu 60: Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện C và một cuộn cảm L. Bỏ qua điện
trở thuần của mạch. Nếu thay C bởi hai tụ C
1
, C
2
(C
1
> C
2
) mắc nối tiếp thì tần số dao động riêng
của mạch là 12,5 (MHz), còn nếu thay bởi hai tụ đó mắc song song thì tần số dao động riêng của
mạch là 6 (MHz). Xác định tần số dao động riêng của mạch khi thay C bởi C
1
.
A. 7,5 (MHz). B. 10 (MHz). C. 8 (MHz). D. 9 (MHz).
HẾT
……………………………
……………………………
Trang 7/7 - Mã đề thi 213


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status