Đề cương kiến thức trọng tâm ôn thi môn Địa lí năm 2010 - phần 3 potx - Pdf 20

Đề cơng kiến thức trọng tâm ôn thi tốt nghiệp 2009 = GV: Lơng Bá Hùng= THPT Lê Văn Linh
Đề cơng kiến thức trọng tâm ôn thi tốt nghiệp 2009 = GV: Lơng Bá Hùng= THPT Lê Văn LinhĐề cơng kiến thức trọng tâm ôn thi tốt nghiệp 2009 = GV: Lơng Bá Hùng= THPT Lê Văn Linh
Đề cơng kiến thức trọng tâm ôn thi tốt nghiệp 2009 = GV: Lơng Bá Hùng= THPT Lê Văn Linh - Ti min phớ eBook, thi, Ti liu hc tp

21

ngh, th trng tiờu th, kt cu h tng, chớnh sỏch phỏt trin CN, thu hỳt ủu t nc ngoi.
-Khu vc TD-MN cũn hn ch l do thiu ủng b cỏc nhõn t trờn, nht l GTVT kộm phỏt trin.
*Nhng vựng cú giỏ tr cụng nghip ln: NB, BSH, BSCLNB chim hn ẵ tng
GTSXCN.
III.C cu cụng nghip theo thnh phn KT:
-C cu cụng nghip theo thnh phn kinh t ủó cú nhng thay ủi sõu sc: khu vc Nh nc,
khu vc ngoi Nh nc v khu vc cú vn ủu t nc ngoi.
-Cỏc thnh phn kinh t tham gia vo hot ủng cụng nghip ngy cng ủc m rng.
-Xu hng chung: gim t trng khu vc Nh nc, tng t trng khu vc ngoi Nh nc, ủc
bit l khu vc cú vn ủu t nc ngoi.
BI 27.
VN PHT TRIN MT S NGNH CễNG NGHIP TRNG IM
I. Cụng nghip nng lng:
1/ Cụng nghip khai thỏc nguyờn nhiờn liu:
a/Cụng nghip khai thỏc than:
-Than antraxớt tp trung Qung Ninh vi tr lng hn 3 t tn, chim hn 90% tr lng
than c nc, ngoi ra cũn cú than m Thỏi Nguyờn, than nõu BSH, than bựn C Mau
-Than ủc khai thc di hỡnh thc l thiờn v hm lũ. Nm 2005, sn lng than ủt hn
34 triu tn, tiờu th trong v ngoi nc.

Đề cơng kiến thức trọng tâm ôn thi tốt nghiệp 2009 = GV: Lơng Bá Hùng= THPT Lê Văn Linh - Ti min phớ eBook, thi, Ti liu hc tp

22

liu ti ch, phong phỳ; th trng tiờu th ln
1/Cụng nghip ch bin sn phm trng trt:
-Cụng nghip xay xỏt phỏt trin mnh, sn lng go, ngụ xay xỏt ủt 39,0 triu tn (2005)
phõn b tp trung tp.HCM, HN, BSH, BSCL.
-Cụng nghip ủng mớa: sn lng ủng kớnh ủt 1,0 triu tn (2005) phõn b tp trung
BSCL, NB, DHMT
-Cụng nghip ch bin cafe, chố, thuc lỏ phỏt trin mnh: ch bin chố ch yu TD-MN BB,
Tõy Nguyờn-SL ủt 127.000 tn; ch bin cafe ch yu Tõy Nguyờn, NB, BTB-SL ủt
840.000 tn cafe nhõn;
-Cụng nghip ru, bia, nc gii khỏt phỏt trin nhanh. Hng nm sx 160-220 triu lớt ru,
1,4 t lớt bia tp trung nht tp.HCM, HN, HP, N
2/Cụng nghip ch bin sn phm chn nuụi:
-Cha phỏt trin mnh do c s nguyờn liu cho ngnh cũn hn ch.
-Cỏc c s ch bin sa v cỏc sn phm t sa tp trung mt s ủụ th ln. Sn lng sa
ủc trung bỡnh hng nm ủt 300-350 triu hp.
-Tht v sn phm t tht H Ni, tp.H Chớ Minh.
3/Cụng nghip ch bin thu, hi sn:
-Ngh lm nc mm ni ting Cỏt Hi (HP), Phan Thit (Bỡnh Thun), Phỳ Quc (Kiờn
Giang). Sn lng hng nm ủt 190-200 triu lớt.
-Ch bin tụm, cỏ v mt s sn phm khỏc: tng trng nhanh ủỏp ng nhu cu trong v ngoi
nc phỏt trin tp trung BSCL.

- Ti min phớ eBook, thi, Ti liu hc tp

23

VN PHT TRIN GIAO THễNG VN TI V THễNG TIN LIấN LC
I. GTVT:
1/ ng b:
*S phỏt trin:
-Ngy cng ủc m rng v hin ủi húa.
-Mng li ủng b ủó ph kớn cỏc vựng, tuy nhiờn mt ủ ủng b vn cũn thp so vi
mt s nc trong khu vc, cht lng ủng cũn nhiu hn ch.
*Cỏc tuyn ủng chớnh:
-QL 1 v ủng HCM l 2 trc ủng b xuyờn quc gia. QL 1 chy t ca khu Hu Ngh (Lng
Sn) ủn Nm Cn (C Mau) di 2.300 km, l tuyn ủng xng sng ủi qua cỏc vựng kinh t
ca c nc. ng HCM cú ý ngha thỳc ủy s phỏt trin KT-XH ca di ủt phớa tõy ủt nc.
-Cỏc tuyn ủng b xuyờn ủc kt ni vo h thng ủng b cỏc nc trong khu vc.
2/ ng st:
-Tng chiu di l 3.143 km.
*Cỏc tuyn ủng chớnh:
-ng st Thng Nht di 1.726 km (HN-tp.HCM) l trc giao thụng quan trng theo
hng Bc-Nam.
-Cỏc tuyn khỏc: HN-HP, HN-Lo Cai, HN-ng ng.
-Cỏc tuyn ủng thuc mng ủng st xuyờn cng ủang ủc xõy dng.
3/ ng sụng:
-Tng chiu di l 11.000 km.
-Cỏc phng tin vn ti trờn sụng khỏ ủa dng nhng ớt hin ủi húa. C nc cú hng tm
cng sụng vi nng lc bc d khong 100 triu tn/nm.
*Cỏc tuyn ủng chớnh: tp trung trờn mt s h thng sụng chớnh.
-H thng s.Hng-s.Thỏi Bỡnh


*S phỏt trin:
-Tc ủ phỏt trin nhanh vt bc, ủt mc trung bỡnh 30%/nm. n 2005, c nc cú 15,
8 triu thuờ bao ủin thoi, ủt 19 thuờ bao/100 dõn.
-Chỳ trng ủu t cụng ngh mi v ủa dch v.
-H thng v tinh thụng tin v cỏp quang hin ủi ủó kt ni vi mng thụng tin quc t.
*Mng li vin thụng:
-Mng ủin thoi: ni ht, ủng di, c ủnh v di ủng.
-Mng phi thoi: fax, telex
-Mng truyn dn: cú nhiu phng thc khỏc nhau: mng truyn dn viba, truyn dn cỏp
si quang Nm 2005, cú hn 7,5 triu ngi s dng Internet, chim 9% dõn s.
-3 trung tõm thụng tin chớnh: HN, tp.HCM, Nng.
BI 30 VN PHT TRIN THNG MI, DU LCH
I. Thng mi:
1/ Ni thng:
a/Tỡnh hỡnh phỏt trin:
-Sau khi thng nht ủt nc ủn nay, ủó hỡnh thnh th trng thng nht ủỏp ng nhu cu
ngy cng tng ca nhõn dõn.
b/C cu theo thnh phn kinh t:
-Tng mc bỏn l hng húa v doanh thu dch v nm 2005 theo thnh phn kinh t: khu
vc ngoi Nh nc chim 83,3%, khu vc Nh nc chim 12,9%, khu vc cú vn ủu t nc
ngoi chim 3,8%.
2/ Ngoi thng:
a/Tỡnh hỡnh:
-Hot ủng XNK cú nhiu chuyn bin rừ rt. 1992, ln ủu tiờn cỏn cõn XNK tin ti cõn
ủi; t 1993 tip tc nhp siờu.
-Th trng mua bỏn ngy cng m rng theo hng ủa dng húa, ủa phng húa.

nhiờn cng b nh hng nh thiờn tai, s phõn mựa ca khớ hu.
-Nhiu vựng sụng nc tr thnh cỏc ủim tham quan du lch nh: h thng s.Cu Long,
cỏc h t nhiờn (Ba B) v nhõn to (Ho Bỡnh, Du Ting). Ngoi ra cũn cú ngun nc khoỏng
thiờn nhiờn cú sc hỳt cao ủi vi du khỏch.
-Ti nguyờn SV cú nhiu giỏ tr: nc ta cú hn 30 vn quc gia.
b/Ti nguyờn du lch nhõn vn: gm: di tớch, l hi, ti nguyờn khỏc
-Cỏc di tớch vn húa-lch s cú giỏ tr hng ủu. C nc cú 2.600 di tớch ủc Nh nc
xp hng, cỏc di tớch ủc cụng nhn l di sn vn húa th gii nh: C ủụ Hu, Ph c Hi An,
Di tớch M Sn; di sn phi vt th nh: Nhó nhc cung ủỡnh Hu, Khụng gian vn húa Cng
chiờng Tõy Nguyờn.
-Cỏc l hi din ra khp c nc, cú ý ngha quc gia l l hi ủn Hựng, kộo di nht l l
hi Chựa Hng
-Hng lot lng ngh truyn thng v cỏc sn phm ủc sc khỏc cú kh nng phc v mc
ủớch du lch.
2/ Tỡnh hỡnh phỏt trin du lch v cỏc trung tõm du lch ch yu:
a/Tỡnh hỡnh phỏt trin:
-Phỏt trin mnh t ủu thp k 90 (TK XX) ủn nay, nh cú chớnh sỏch i mi:

1991 2005
Khỏch ni ủa (triu lt khỏch) 1,5 16,0
Khỏch quc t (triu lt khỏch) 0,3 3,5
Doanh thu t du lch (nghỡn t ủng)

0,8 30,3
b/S phõn húa lónh th:
-Nc ta chia lm 3 vựng du lch: vựng du lch Bc B, BTB, NTB v Nam B.
-Tp trung 2 tam giỏc tng trng du lch: HN-HP-QN, tp.HCM-Nha Trang- Lt.
-Cỏc trung tõm du lch ln: HN, tp.HCM, Hu- Nng, H Long, Vng Tu, Cn Th
3/ Phỏt trin du lch bn vng:
-L mc tiờu quan trng hng ủu ca ngnh du lchbn vng v KT, XH, ti nguyờn-mụi

c). õy l vựng cn c cỏch mng trong khỏng chin chng Phỏp v cú di tớch lch s in
Biờn Ph.
-CSVCKT cú nhiu tin b nhng vn cũn nhiu hn ch.
Vic phỏt huy cỏc th mnh ca vựng mang nhiu ý ngha v kinh t, chớnh tr, xó hi sõu sc.
II./ CC TH MNH KINH T

1/ Khai thỏc, ch bin khoỏng sn v thy ủin.
a/Khoỏng sn: giu khoỏng sn bc nht nc ta, rt phong phỳ, gm nhiu loi:
-Than: tp trung vựng Qung Ninh, Na Dng, Thỏi Nguyờn. Trong ủú vựng than Qung Ninh cú
tr lng ln nht v cht lng tt nht ụng Nam -tr lng thm dũ 3 t tn, ch yu than
antraxớt. Sn lng khai thỏc trờn 30 triu tn/nm. Than dựng lm nhiờn liu cho cỏc nh mỏy
luyn kim, nhit ủin nh Uụng Bớ (150 MW), Uụng Bớ m rng (300MW), Na Dng (110MW),
Cm Ph (600MW)
-St Yờn Bỏi, km-chỡ Bc Kn, ủng-vng Lo Cai, bụ-xit Cao Bng.
-Thic Tnh Tỳc, sx 1000 tn/nm tiờu dựng trong nc & xut khu.
-Apatid Lo Cai, khai thỏc 600.000 tn/nm dựng ủ sn xut phõn bún.
-ng-niken Sn La.
giu khoỏng sn to ủiu kin thun li phỏt trin c cu cụng nghip ủa ngnh.
*Khú khn: cỏc va qung nm sõu trong lũng ủt ủũi hi phng tin khai thỏc hin ủi & chi phớ
cao, CSHT kộm phỏt trin, thiu lao ủng lnh ngh
b/Thu ủin: tr nng ln nht nc ta.
-Tr nng trờn sụng Hng chim 1/3 tr nng c nc (11.000MW), trờn sụng 6.000MW.
-ó xõy dng: nh mỏy thu ủin Hũa Bỡnh trờn sụng (1.900MW), Thỏc B trờn sụng Chy
110MW.
-ang xõy dng thu ủin Sn La trờn sụng (2.400MW), Tuyờn Quang trờn sụng Gõm
342MW.
õy l ủng lc phỏt trin cho vựng, nht l vic khai thỏc v ch bin khoỏng sn, tuy nhiờn cn
chỳ ý s thay ủi mụi trng.
*Hn ch: thy ch sụng ngũi trong vựng phõn húa theo mựa. iu ủú gõy ra nhng khú khn nht
ủnh cho vic khai thỏc thy ủin.

chn nuụi ủi gia sỳc trong vựng.
-Do gii quyt lng thc cho con ngi nờn hoa mu dnh nhiu cho chn nuụi ủó ủy nhanh
phỏt trin ủn ln trong vựng, hn 5,8 triu con, chim 21% ủn ln c nc (2005).
d/Kinh t bin
Vựng bin Qung Ninh giu tim nng, ủang cựng phỏt trin vi vựng kinh t trng ủim phớa Bc.
-Phỏt trin mnh nuụi trng & ủỏnh bt thu sn, nht l ủỏnh bt xa b, tp trung ng trng
Qung Ninh-Hi Phũng.
-Du lch bin-ủo l th mnh ca vựng, tp trung vnh H Long.
-Cng Cỏi Lõn ủang ủc xõy dng gúp phn phỏt trin GTVT bin, to ủ hỡnh thnh khu CN Cỏi
Lõn.

BI 32 .
VN CHUYN DCH C CU KINH T THEO NGNH NG BNG SễNG HNG
I/ Cỏc th mnh ch yu ca vựng:
a/V trớ ủa lý:
- Din tớch: 15.000 km
2
, chim 4,5% din tớch ca c nc.
- Dõn s: 18,2 triu ngi (2006), chim 21,6% dõn s c nc.
- Gm 11 tnh, thnh: H Ni, Hi Phũng, Vnh Phỳc, H Tõy, H Nam, Hng Yờn, Hi Dng,
Bc Ninh, Thỏi Bỡnh, Nam nh, Ninh Bỡnh.
- Giỏp Trung du - min nỳi phớa Bc, Bc Trung B v vnh Bc B.
í ngha:
+Nm trong vựng kinh t trng ủim phớa Bc to ủng lc phỏt trin vựng v cỏc vựng khỏc.
+ D dng giao lu kinh t vi cỏc vựng khỏc v vi nc ngoi.
+ Gn cỏc vựng giu ti nguyờn.
b/Ti nguyờn thiờn nhiờn:
- Din tớch ủt nụng nghip khong 760.000 ha, trong ủú 70% l ủt phự sa mu m, cú giỏ tr ln
v sn xut nụng nghip. t nụng nghip chim 51,2% DT vựng.
- Khớ hu nhit ủi m giú mựa, cú mựa ủụng lnh lm cho c cu cõy trng ủa dng.

nc) gõy sc ộp v nhiu mt, nht l gii quyt vic lm.
- Thi tit tht thng v thng cú thiờn tai: bóo, l lt, hn hỏn
- S suy thoỏi mt s loi ti nguyờn, thiu nguyờn liu phỏt trin cụng nghip.
- Chuyn dch c cu kinh t cũn chm, cha phỏt huy th mnh ca vựng.
II/ Chuyn dch c cu kinh t:

1/Thc trng:
C cu kinh t ủng bng sụng Hng ủang cú s chuyn dch theo hng tớch cc nhng cũn
chm.
- Gim t trng khu vc I, tng t trng khu vc II v III.
- Trc 1990, khu vc I chim t trng cao nht (49,5%). Nm 2005, khu vc III chim t trng
cao nht (45%).
2/nh hng:

- Tip tc chuyn dch c cu ngnh kinh t: gim t trng khu vc I, tng t trng khu vc II v
III, ủm bo tng trng kinh t v gii quyt cỏc vn ủ XH v mụi trng.
- Chuyn dch trong ni b tng ngnh kinh t:
+ Trong khu vc I:

Gim t trng ngnh trng trt, tng t trng ngnh chn nuụi v thu sn.

Trong trng trt: gim t trng cõy lng thc, tng t trng cõy thc phm v cõy n qu.
+ Trong khu vc II: chỳ trng phỏt trin cỏc ngnh cụng nghip trng ủim da vo th mnh v
ti nguyờn v lao ủng: cụng nghip ch bin LT-TP, dt may, da giy, c khớ, ủin t
+ Trong khu vc III: phỏt trin du lch, dch v ti chớnh, ngõn hng, giỏo dc - ủo to, BI 33. VN PHT TRIN KINH T X HI BC TRUNG B
I/Khỏi quỏt chung:
1/V trớ ủa lý v lónh th: gm Thanh Húa, Ngh An, H Tnh, Qung Bỡnh, Qung Tr, Tha


b/Hn ch:
-Thng xuyờn chu thiờn tai: bóo, giú Lo
-Chu hu qu nng n ca chin tranh.
-Mc sng ca ngi dõn cũn thp.
-C s nng lng ớt, nh bộ.
-Mng li CN cũn mng.
-GTVT kộm phỏt trin, thu hỳt ủu t nc ngoi cũn hn ch.
II/Hỡnh thnh c cu nụng lõm ng nghip
1/Khai thỏc th mnh v lõm nghip:
- Din tớch rng 2,46 triu ha (20% c nc). che ph rng l 47,8%, ch ủng sau Tõy
Nguyờn. Din tớch rng giu tp trung vựng biờn gii Vit-Lo, nhiu nht Ngh An, Qung
Bỡnh, Thanh Húa.
-Rng sn xut ch chim 34% din tớch, cũn li 50% din tớch l rng phũng h, 16% din tớch l
rng ủc dng.
-Rng cú nhiu loi g quý (lim, sn), nhiu lõm sn chim, thỳ cú giỏ tr(voi, bũ tút).
phỏt trin cụng nghip khai thỏc g, ch bin lõm sn.
*Bo v v phỏt trin vn rng giỳp bo v mụi trng sng, gi gỡn ngun gen cỏc SV quý him,
ủiu hũa ngun nc, hn ch tỏc hi cỏc cn l ủt ngt. Ven bin trng rng ủ chn giú, chn
cỏt.
2/Khai thỏc tng hp cỏc th mnh v nụng nghip ca trung du, ủng bng v ven bin:
-Vựng ủi trc nỳi cú nhiu ủng c phỏt trin chn nuụi ủi gia sỳc. n bũ cú 1,1 triu con
chim 1/5 ủn bũ c nc. n trõu cú 750.000 con, chim 1/4 ủn trõu c nc.
-BTB cng ủó hỡnh thnh mt s vựng chuyờn canh cõy cụng nghip lõu nm: cafộ, chố Tõy
Ngh An, Qung Tr, cao su Qung Bỡnh, Qung Tr,
-ng bng Thanh-Ngh -Tnh l tng ủi ln, cũn li nh hp. Phn ln l ủt cỏt pha thun li
trng cõy cụng nghip hng nm (lc, mớa, thuc lỏ), nhng khụng tht thun li trng lỳa
bỡnh quõn lng thc cú tng nhng vn cũn thp 348 kg/ngi.
3/y mnh phỏt trin ng nghip:
-Tnh no cng giỏp bin nờn cú ủiu kin phỏt trin ngh cỏ bin. Ngh An l tnh trng

ủy s phỏt trin kinh t vựng phớa tõy.
-Tuyn hnh lang giao thụng ụng-Tõy cng ủó hỡnh thnh, hng lot ca khu m ra nh: Lao
Bo, thỳc ủy giao thng vi cỏc nc lỏng ging.
-Hm ủng b qua Hi Võn, Honh Sn gúp phn gia tng vn chuyn Bc-Nam
-H thng sõn bay, cng bin ủang ủc ủu t xõy dng & nõng cp hin ủi ủm bo giao thụng
trong nc & quc t: sõn bay quc t Phỳ bi (Hu), Vinh& cỏc cng quc t: Nghi Sn, Vng
ng, Chõn Mõy BI 34 VN PHT TRIN KINH T X HI DUYấN HI NAM TRUNG B
I/Khỏi quỏt chung:
1/V trớ ủa lý v lónh th: gm 8 tnh, thnh ph: Nng, Qung Nam, Qung Ngói,
Bỡnh nh, Phỳ Yờn, Khỏnh Hũa, Ninh Thun, Bỡnh Thun.
- DT: 44,4 nghỡn km
2
(13,4% din tớch c nc). Dõn s: 8,9 triu ngi (10,5% dõn s c nc)
- Cú 2 qun ủo xa b: Hong Sa, Trng Sa.
-Tip giỏp: BTB, Tõy Nguyờn, NB, bin ụng Giao lu kinh t trong v ngoi khu vc.
2/Cỏc th mnh v hn ch:
a/Th mnh:
-Lónh th hp, phớa Tõy l sn ủụng ca Trng Sn Nam, phớa ụng l bin ụng, phớa
Bc cú dóy Bch Mó lm ranh gii vi BTB, phớa Nam l NB. Cỏc nhỏnh nỳi n ra bin to nờn
hng lot cỏc bỏn ủo, vnh bin v nhiu bói bin ủp to cho vựng cú nhiu tim nng phỏt trin
ủỏnh bt v nuụi trng thu sn, du lch.
-Cỏc ủng bng nh hp, ủt cỏt pha v ủt cỏt l chớnh; ủng bng mu m ni ting l
ủng bng Tuy Hũa. Vựng gũ ủi thun li chn nuụi bũ, cu, dờ.
-Vựng cú ủc ủim khớ hu ca ụng Trng Sn: mựa hố cú hin tng phn, thu-ủụng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status