ôn tập và thi thử tin học đại cương 1 - Pdf 20

TRắC NGHIệM THĐC
010101 Thông tin là gì?
1) Thông tin là nguồn tài nguyên quý giá không kém gì tiền bạc.
2) Thông tin là các thông báo nhằm mang lại một sự hiểu biết nào đó cho đối tợng
nhận tin.
3) Thông tin là những gì nhận đợc qua các phơng tiện truyền thông đại chúng.
4) Thông tin là sự lu thông của tin tức từ ngời này đến ngời khác.
0102 Nói đến thông tin là phải nói đến hai chủ thể: Chủ thể phản ánh (phát thông
tin) và chủ thể nhận thông tin.
Mệnh đề trên thể hiện tính chất gì của thông tin?
1) Tính chất truyền thông.
2) Tính chất quảng bá.
3) Tính chất phản ánh.
4) Tính chất đối ứng.
0103 Dữ liệu là gì?
1) Dữ liệu là những số liệu thu thập đợc từ thực tế.
2) Dữ liệu là kết quả của việc quan sát và đo lờng.
3) Dữ liệu là các số liệu hoặc tài liệu cho trớc cha đợc xử lý.
4) Dữ liệu là những con số cần nạp vào máy tính để giải một bài toán nào đó.
0104 Thông tin kinh tế là gì?
1) Thông tin kinh tế là huyết mạch của các doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế.
2) Thông tin kinh tế là thông tin tồn tại và vận động trong các thiết chế kinh tế, các tổ
chức và các doanh nghiệp nhằm phản ánh tình trạng kinh tế của các chủ thể đó.
3) Thông tin kinh tế là phơng tiện để đánh giá hoạt động, mức độ phát triển, triển
vọng và nguy cơ tiềm ẩn của các doanh nghiệp cũng nh các tổ chức kinh tế nói chung.
4) Cả ba phơng án 1, 2 và 3 đều đúng.
0105 Xử lý thông tin kinh tế là gì?
1) Xử lý thông tin kinh tế là quy trình sử dụng các công cụ tính toán điện tử và các
phơng pháp chuyên dụng để biến đổi các dòng thông tin nguyên liệu ban đầu thành
các dòng thông tin kết quả.
2) Xử lý thông tin kinh tế là quá trình sử dụng máy tính điện tử và các công cụ tính

1) Công nghệ thông tin là công nghệ xử lý thông tin bằng máy tính điện tử.
2) Công nghệ thông tin là công nghệ xử lý thông tin bằng máy tính điện tử và truyền
thông tin qua các phơng tiện truyền thông nh điện thoại, mạng máy tính, Internet
3) Công nghệ thông tin là sự kết hợp của công nghệ máy tính với công nghệ liên lạc
viễn thông đợc thực hiện trên cơ sở công nghệ vi điện tử.
4) Cả ba phơng án 1, 2, 3 đều đúng.
0202 Công nghệ liên lạc viễn thông đã bắt đầu phát triển từ những năm nào?
1) Từ những năm đầu của thế kỷ 20.
2) Từ những năm 1840.
3) Từ những năm 1870.
4) Từ những năm 1780.
0203 Công nghệ máy tính ra đời từ khi nào?
1) Từ những năm 1940.
2) Từ những năm 1960.
3) Từ năm 1890, khi một nhà toán học ngời Anh tên là Bếp - Bip - Giơ đa ra ý tởng
chế tạo một chiếc máy tính điện tử vạn năng hoạt động theo chơng trình.
4) Từ những năm 1950.
0204 Công nghệ vi điện tử ra đời từ khi nào?
1) Từ những năm 1960.
2) Từ những năm 1970.
3) Từ năm 1965, khi chiếc MTĐT đầu tiên dùng mạch tích hợp IC ra đời.
4) Từ cuối thế kỷ 20.
0205 Alexander Bell sáng chế ra chiếc máy điện tín đầu tiên vào năm nào?
1) 1840
2) 1876
3) 1890
4) 1910
0206 Hãy ớc lợng quãng thời gian trong đó liên lạc viễn thông luôn thuộc về độc
quyền của nhà nớc hay một công ty t nhân chịu sự kiểm soát của nhà nớc.
1) Khoảng 5 thập kỷ.

phơng tiện mới do công nghệ thông tin mang lại, đánh giá chi phí, lợi ích, tiềm năng
và hạn chế của từng loại công cụ hay phơng tiện khi sử sụng cho cơ quan mình.
3) Các nhà quản lý phải xác định đúng nhu cầu thông tin của cơ quan mình, lợi dụng
những thành quả của công nghệ thông tin để góp phần cải tổ cơ quan sao cho nó hoạt
động có hiệu quả hơn và có sức cạnh tranh mạnh mẽ hơn.
4) Cả hai phơng án 2 và 3 đều đúng.
030301 Hệ thống thông tin là gì?
1) Hệ thống thông tin là một hệ thống bao gồm máy tính điện tử và các phơng tiện
truyền thông hiện đại để xử lý và truyền đạt thông tin từ tổ chức này đến tổ chức khác
hay từ ngời này đến ngời khác.
2) Hệ thống thông tin là một hệ thống bao gồm các cơ sở dữ liệu để lu trữ dữ liệu, các
máy tính điện tử để xử lý dữ liệu thành thông tin và các mạng máy tính (kể cả
Internet) để truyền tin.
3) Hệ thống thông tin là một hệ thống có tổ chức bao gồm các đối tợng phát tin, nhận
tin cùng các công cụ xử lý và truyền tin trong đó máy tính điện tử đóng vai trò quan
trọng nhất.
4) Hệ thống thông tin là một tập hợp các yếu tố có liên quan với nhau cùng làm nhiệm
vụ thu thập, xử lý, lu trữ và truyền đạt thông tin để hỗ trợ việc ra quyết định, phân tích
tình hình, lập kế hoạch, điều phối và kiểm soát các hoạt động trong một cơ quan.
0302 Một hệ thống thông tin nhất thiết phải có:
1) Máy tính điện tử.
2) Giấy và bút.
3) Con ngời.
3
4) Con ngời và máy tính điện tử.
0303 Trong số các công cụ sau đây, công cụ nào nhất thiết phải có trong hệ thống
thông tin?
1) Máy tính điện tử.
2) Mạng máy tính.
3) Cơ sở dữ liệu.

1) Bán hàng, tiếp thị
Sản xuất
Hậu cần
Tài chính, kế toán
Điều động nhân lực
2) Hành chính tổng hợp
Quản trị thiết bị
Báo cáo
Văn th, lu trữ
4
Xây dựng
3) Cung ứng vật t
Phân phối sản phẩm
Xử lý nghiệp vụ
Tài chính, kế toán
4) Vận chuyển
Sản xuất
Bán hàng
Quan hệ khách hàng
Thống kê, báo cáo
0307 Chọn một nhóm ứng dụng điển hình thuộc về phân hệ "Quản lý giao dịch" (khi
phân chia hệ thống thông tin tổng hợp thành các phân hệ theo các hoạt động quản lý
hay mức quản lý).
1) Xử lý các đơn đặt hàng, các danh đơn và hóa đơn; trả lời các câu hỏi về hiện
trạng
2) Lên lịch hoạt động; điều phối công việc hàng ngày; lập báo cáo về kết quả công tác

3) Lập, theo dõi, điều chỉnh kế hoạch cho từng thời kỳ ngắn hạn; hình thành các
khoản ngân sách, phân bổ các nguồn tài lực
4) Đề ra mục tiêu; lập, theo dõi, điều chỉnh kế hoạch dài hạn; hoạch định chính sách


3) Lập, theo dõi, điều chỉnh kế hoạch cho từng thời kỳ ngắn hạn; hình thành các
khoản ngân sách, phân bổ các nguồn tài lực
4) Đề ra mục tiêu; lập, theo dõi, điều chỉnh kế hoạch dài hạn; hoạch định chính sách
đối nội và đối ngoại của cơ quan
0311 Chọn một nhóm ứng dụng điển hình thuộc về phân hệ "Bán hàng, tiếp thị" (khi
phân chia hệ thống thông tin tổng hợp thành các phân hệ theo chức năng sản xuất
kinh doanh).
1) Theo dõi, dự báo doanh số bán; lập kế hoạch bán hàng; phân tích tình hình bán
hàng, khách hàng và thị trờng
2) Lập kế hoạch, theo dõi tiến độ, điều độ sản xuất
3) Lập kế hoạch và kiểm soát việc mua bán vật t; theo dõi, phân phối vật t trong
kho
4) Phân tích tài chính; phân tích chi phí; lập kế hoạch và theo dõi nhu cầu về vốn; tính
thu nhập
0312 Chọn một nhóm ứng dụng điển hình thuộc về phân hệ "Sản xuất" (khi phân chia
hệ thống thông tin tổng hợp thành các phân hệ theo chức năng sản xuất kinh doanh).
1) Theo dõi, dự báo doanh số bán; lập kế hoạch bán hàng; phân tích tình hình bán
hàng, khách hàng và thị trờng
2) Lập kế hoạch, theo dõi tiến độ, điều độ sản xuất
3) Lập kế hoạch và kiểm soát việc mua bán vật t; theo dõi, phân phối vật t trong
kho
4) Phân tích tài chính; phân tích chi phí; lập kế hoạch và theo dõi nhu cầu về vốn; tính
thu nhập
0313 Chọn một nhóm ứng dụng điển hình thuộc về phân hệ "Hậu cần" (khi phân chia
hệ thống thông tin tổng hợp thành các phân hệ theo chức năng sản xuất kinh doanh).
1) Theo dõi, dự báo doanh số bán; lập kế hoạch bán hàng; phân tích tình hình bán
hàng, khách hàng và thị trờng
2) Lập kế hoạch, theo dõi tiến độ, điều độ sản xuất
3) Lập kế hoạch và kiểm soát việc mua bán vật t; theo dõi, phân phối vật t trong

0402 Phần cứng của máy tính l gì?
1) Là hệ thống các chơng trình và các thiết bị công nghệ để cho máy tính có thể hoạt
động đợc.
2) Là hệ thống các chơng trình để vận hành máy tính.
3) Là bộ xử lý trung tâm CPU và các thiết bị nhớ.
4) Là tập hợp các thiết bị công nghệ tạo thành một máy tính điện tử.
050501 Bộ nhớ ngoài đợc gọi là bộ nhớ phụ vì
1) MTĐT vẫn hoạt động đợc ngay cả khi không có bộ nhớ ngoài.
2) Dữ liệu và chơng trình đợc lu trữ lâu dài và chủ yếu ở bộ nhớ trong, chỉ những dữ
liệu và chơng trình thứ yếu mới lu ở bộ nhớ ngoài.
3) Bộ nhớ ngoài bị hạn chế về dung lợng và chỉ dùng để lu trữ dữ liệu và chơng trình
một cách tạm thời.
4) Cả 3 phơng án trên đều đúng.
0502 Đặc điểm của ROM (một phần của bộ nhớ trong) là
1) ROM chứa những lệnh quan trọng nhất, thờng xuyên cần tới để duy trì trạng thái
sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ của máy. Ngời dùng có thể ghi thêm những lệnh quan
trọng khác của mình vào ROM và xoá đi nếu không dùng đến nữa.
2) ROM chứa những lệnh quan trọng nhất, thờng xuyên cần tới để duy trì trạng thái
sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ của máy. Chính các nhà sản xuất máy tính ghi sẵn các
lệnh quan trọng đó vào ROM. Thông tin trong ROM không bị xoá đi khi mất điện
hoặc tắt máy.
3) Giống nh RAM, ngời dùng không những có thể đọc thông tin từ ROM mà còn ghi
đợc thông tin vào ROM. Điểm khác biệt ở đây là những thông tin đợc ghi vào ROM
không bị xoá đi khi mất điện hoặc tắt máy nh đối với những thông tin đợc ghi vào
RAM.
4) ROM chứa những lệnh quan trọng nhất, thờng xuyên cần tới để duy trì trạng thái
sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ của máy. Những lệnh này đợc nạp vào ROM trong quá
trình khởi động máy và bị xoá đi khỏi bộ nhớ trong khi mất điện hoặc tắt máy.
060601 Đặc điểm chung của các thiết bị ngoại vi của máy tính là gì?
7

1) Hệ đếm thập phân là hệ thống dùng 10 chữ số để ghi chép các con số đếm đợc
trong dãy số tự nhiên.
2) Hệ đếm thập phân (còn gọi là hệ cơ số 10 hay hệ 10) là hệ thống số biểu diễn bằng
mời chữ số: 0, 1, 2, , 9 (và có thể có thêm dấu cộng, dấu trừ hay dấu phẩy thập
phân).
3) Hệ đếm thập phân là hệ thống các con số biểu diễn bằng một dãy các chữ số 0,1
(có thể có dấu cộng, trừ và dấu phẩy). Tuỳ theo vị trí trong dãy, mỗi chữ số biểu thị số
đn vị, số chục, số trăm, nghìn , số phần chục, phần trăm, phần nghìn
4) Hệ đếm thập phân là hệ thống tổng thể các quy tắc ghi và đọc các số biểu diễn
bằng 10 chữ số theo một trật tự nào đó.
0802 Đổi số thập phân 1999 thành số hệ bát phân (Hệ 8)?
1) Số bát phân là: 3716.
2) Số bát phân là: 7317.
3) Số bát phân là: 2716.
4) Số bát phân là : 3717.
0803 Kết quả của phép nhân (2 x 6) trong hệ 8 là:
1) 11.
2) 12.
8
3) 13.
4) 14.
090901 Khái niệm về thuật toán? (Thuật toán là gì?)
1) Là một tập hợp tuỳ ý các lệnh máy tính nhằm thực hiện một quá trình tính toán nào
đó trong khoa học, kỹ thuật và kinh tế.
2) Là một bản qui tắc bao gồm các thao tác qui định công việc cho lập trình viên và
các thao tác viên khi quản lý dự án phần mềm giải quyết một một bài toán hay một
nhiệm vụ nào đó.
3) Là một bản hớng dẫn bao gồm một số hữu hạn các mệnh lệnh qui định chính xác
những phép toán và động tác cần thực hiện theo một trình tự đã vạch rõ để giải quyết
một loại bài toán hay một nhiệm vụ nào đó.

1) Gõ lệnh từ bàn phím.
2) Ra lệnh bằng giọng nói.
3) Ra ký hiệu bằng tay.
4) Cả phơng án 1 và 2.
111101 Trong các chức năng sau chức năng nào không phải là chức năng của hệ
điều hành ?
9
1) Quản lý các luồng thông tin vào ra.
2) Dịch và thực hiện các chơng trình nguồn.
3) Quản lý các tệp tin.
4) Bảo mật.
1102 Trong các tệp tin sau, tệp tin nào không đúng là tệp tin chính (system files) của
hệ điều hành MS-DOS ?
1) IO.SYS
2) HIMEM.SYS
3) COMMAND.COM
4) MSDOS.SYS
121201 Chế độ đa chơng trình là gì, chế độ ấy có tác dụng gì?
1) Là quá trình kết hợp nhiều chơng trình vào một hệ thống chơng trình duy nhất để
dễ bảo trì. Chế độ này đã làm giảm giá thành phần mềm một cách đáng kể.
2) Là quá trình đa vào bộ nhớ trong nhiều chơng trình cùng một lúc rồi dùng hệ điều
hành để điều phối CPU luân phiên thực hiện các chơng trình ấy. Chế độ này khai thác
tối đa khả năng làm việc của CPU tránh gây lãng phí do CPU làm việc không hết
công suất.
3) Là quá trình thực hiện song song nhiều chơng trình khác nhau bởi nhiều CPU trong
máy tính cỡ lớn. Chế độ này làm tăng tốc độ xử lý của các máy tính cỡ lớn lên đến
hàng trăm tỉ phép tính trong 1 giây.
4) Là quá trình liên kết nhiều máy tính vào một mạng máy tính để đồng thời thực hiện
nhiều chơng trình trên nhiều máy tính nhằm tăng năng suất xử lý của toàn bộ hệ
thống.

Nhập giá trị cho các biến HT tuần tự từ phần tử 1 đến phần tử N.
2) Nhập giá trị N là nguyên dơng
Nhập giá trị cho các biến HT tuần tự từ phần tử N đến phần tử 1.
Nhập giá trị cho các biến TN tuần tự từ phần tử 1 đến phần tử N.
3) Nhập giá trị N là nguyên dơng
Nhập giá trị cho các biến HT tuần tự từ phần tử 1 đến phần tử N.
Nhập giá trị cho các biến TN tuần tự từ phần tử N đến phần tử 1.
4) Nhập giá trị cho N là nguyên dơng.
Nhập giá trị cho các biến HT và TN tuần tự từ phần tử N đến phần tử 1.
1302 Gọi TN[N] là thu nhập của N công nhân trong một xí nghiệp dệt may (Với N là
nguyên dơng). Có đoạn chơng trình nhập dữ liệu vào dới đây, lựa chọn dữ liệu nhập
sao cho phù hợp với đầu bài đã cho.
Var
N, I:Integer;
TN:Array[1 ] Of Real;
Begin
Writeln ('Nhap so lieu vao');
Write (' Nhap n = ') ; Readln(n);
For i := 1 To n Do
Begin
Write('Muc TN cua nguoi thu [', i,'] la ');
Readln(TN[i]);
End;
End.
1) 3
400000
1000000
324000
2) 2
400000

1) Sao chép tệp thi hành của ứng dụng vào đĩa cứng.
2) Sao chép các tệp tin của ứng dụng vào đĩa cứng.
3) Sao chép tệp thi hành của ứng dụng vào đĩa cứng.
4) Không có phơng án nào đúng trong số 3 phơng án trên.
1602 Phát biểu nào sai?
1) Ngời dùng có thể tìm kiếm tệp tin với nội dung có chứa một từ khóa tìm kiếm theo
yêu cầu.
2) Ngời dùng có thể tìm kiếm tệp tin có kích thớc thỏa mãn một điều kiện nào đó.
3) Ngời dùng có thể tìm kiếm tệp tin đợc sửa đổi lần cuối trong một khoảng thời gian
nào đó.
4) Ngời dùng không thể tìm kiếm các tệp tin mà không cung cấp từ khóa tìm kiếm.
1603 Mệnh đề nào đúng nhất?
1) Trong windows, ngời dùng có thể tìm kiếm các tệp đợc sửa chữa lần cuối trong 1
tháng gần nhất.
2) Trong windows, ngời dùng có thể tìm kiếm các tệp đợc sửa chữa lần cuối trong 1
năm gần nhất.
3) Trong windows, ngời dùng có thể tìm kiếm các tệp đợc sửa chữa lần cuối trong một
khoảng thời gian bất kỳ do ngời dùng xác định.
4) Bao gồm cả 3 phơng án trên.
171701 Để sao chép tệp KEHOACH.DOC từ th mục HANOI sang th mục DUAN
trong cửa sổ WINDOWS EXPLORE, phơng pháp nào sau đây sẽ không cho kết quả
nh mong muốn?
1) Kích chuột chọn folder có tên HANOI ở phần bên trái cửa sổ, kích chọn tiếp biểu t-
ợng của tệp KEHOACH.DOC. Nhấn tổ hợp phím CTRL + C. Kích chọn folder có tên
là DUAN. Nhấn tổ hợp phím CTRL + V.
2) Kích chuột chọn folder có tên HANOI ở phần bên trái cửa sổ. Giữ phìm CTRL,
dùng chuột rê biểu tợng của tệp KEHOACH.DOC và thả vào biểu tợng của folder có
tên DUAN.
12
3) Kích chuột chọn folder có tên HANOI ở phần bên trái cửa sổ. Dùng chuột rê biểu

2502 Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng (với x là số thực):
1) Nếu X>=0 thì ROUND(x)=TRUNC(x+0.5), ngợc lại nếu X<0 thì
ROUND(x)=TRUNC(x-0.5).
2) Nếu X<0 thì ROUND(x)=TRUNC(x+0.5), ngợc lại nếu X>=0 thì
ROUND(x)=TRUNC(x-0.5).
3) ROUND(x)=TRUNC(x+0.5) với mọi x.
4) Không có kết luận nào đúng cả.
303001 Kết quả thực hiện chơng trình sau đây là gì?
var
x, y, z, S: real;
begin
write('Nạp 3 số thực '); readln(x, y, z);
13
if x > y then S := x else S := y; if z > S then S := z;
writeln(S:10:2); readln
end.
1) Hiện số nhỏ nhất trong 3 số thực.
2) Hiện số lớn nhất trong 3 số thực.
3) Hiện số đứng cuối trong 3 số thực.
4) Cả 2 và 3 đều đúng.
3002 Kết quả thực hiện chơng trình sau đây là gì?
var
x, y: real;
begin
write('x = ?, y = ? '); readln(x, y);
if x < 0 then y := -1 else if x = 0 then y := 0 else y:= 1; writeln(y:8:2); readln
end.
1) Xét dấu và hiện dấu của x.
2) Sao chép dấu của x vào y rồi hiện ra.
3) Tính và hiện giá trị của hàm Sg(x) = -1 nếu x < 0, 0 nếu x = 0 và 1 nếu x =1.

SD := SD + P/100*SD; writeln(SD:15:2)
end;
readln
end.
1) Tính khoản tiền lãi tăng thêm hàng năm từ 1998 đến 2006.
2) Tính và hiện số d của tài khoản vào đầu năm 2006.
3) Chơng trình có lỗi nên không hiện ra đợc gì.
4) Tính và hiện số d trong tài khoản của khách hàng vào đầu các năm từ 1999 đến
2006
3303 Gửi tiết kiệm S đô với lãi suất cố định hàng năm là P%, X là số cho trớc. S > 0,
P > 0 và S < X. Chơng trình sau đây có tác dụng gì?
var
S, X, P, SD: real;
i: integer;
begin
write('S, X, P? '); readln(S, X, P);
SD := S; i:=0;
while SD < X do
begin
SD := SD + SD*P/100; i := i +1
end;
writeln(i); readln
end.
1) Tính số d (vốn + lãi) sau mỗi năm gửi tiền.
2) Hiện số năm cần chờ đợi để số d đạt từ X trở lên.
3) Đếm và hiện số lần phải cộng thêm tiền lãi vào số d của tài khoản tiết kiệm sao cho
số d vẫn không lớn hơn X.
4) Chơng trình có lỗi nên không thể xác định đợc kết quả.
3304 Giá trị ban đầu của tài sản cố định là B, tỉ lệ khấu hao sau mỗi năm là K%. TL
là giá trị thanh lý. TL > 0, K > 0 và B > TL. Chơng trình sau đây có tác dụng gì?

write('Tuoi cua nguoi thu ', i, '? '); readln(t[i])
end;
for i:=1 to n do
for j:=1 to n-i do
if t[j]>t[j+1] then
begin temp:=t[j]; t[j]:=t[j+1]; t[j+1]:=temp end;
i:=1;
while i<=n do
begin
count:=0; temp:=t[i];
repeat
count:=count+1; i:=i+1
until (t[i]<>temp) or (i>n);
writeln(temp:3, ':', count)
end; readln
end.
1) Hiện tuổi của từng ngời theo thứ tự tăng dần.
2) Hiện tuổi của từng ngời theo thứ tự giảm dần.
3) Sắp tuổi theo thứ tự tăng dần rồi hiện số ngời thuộc cùng mức tuổi.
4) Hiện các mức tuổi khác nhau theo thứ tự tăng dần, sau mỗi mức hiện dấu : rồi hiện
số ngời thuộc cùng mức tuổi ấy.
3306 Có n công nhân (CN), 1< n <= 100. t
i
là tuổi và l
i
là lơng của CN thứ i (i =
1 n). Chơng trình sau đây làm việc gì?
var
n, i, j, temp1, count: integer; sum, temp2: real;
t: array[1 100] of integer; l: array[1 100] of real;

tuổi.
3307 Chơng trình sau đây có tác dụng gì?
var
n, i, j: integer;
a: array[1 50, 1 50] of integer;
B: array[1 50] of Boolean;
begin
write('n=? '); readln(n);
for i := 1 to n do
begin
B[i] := true;
for j := 1 to n do
begin
write('a[',i,',',j,']=? '); readln(a[i,j]);
if a[i,j] < 5 then B[i] := false
end;
end;
for i := 1 to n do if B[i] then writeln(i); readln
end.
1) Đọc các phần tử của ma trận a rồi hiện ra số thứ tự của những cột có phần tử < 5.
2) Đọc các phần tử của ma trận a rồi hiện ra số thứ tự của những dòng có phần tử < 5.
3) Đọc các phần tử của ma trận a rồi hiện ra số thứ tự của những dòng không có phần
tử < 5.
4) Đọc các phần tử của ma trận a rồi hiện ra số thứ tự của những cột có các phần tử
>= 5.
3308 Kết quả thực hiện chơng trình sau đây đợc hiện ra nh thế nào?
var
ChuCai: Char;
17
begin


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status