ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 Hội Những Người Yêu Thích Môn Sinh
Học
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1 : Một cơ thể có kiểu gene AaBb.(DE/de) , khi giảm phân , cần tối
thiểu bao nhiêu tế bào sinh dục đực để cho 8 loại giao tử
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 2 : Chỉ số ADN là
A. các số liệu về phân tử ADN
B. trình tự lặp lại của một đoạn nuclêôtit trên ADN không chứa mã di
truyền.
C. trình tự các gen trên nhiễm sắc thể
D. các số liệu về số lượng, thành phần, trật tự nuclêôtit của ADN.
Câu 3 : Xét một số bệnh và hội chứng bệnh di truyền ở người sau đây:
(1) bệnh mù màu. (2) bệnh phenylketo niệu. (3) hội chứng Claiphentơ.
(4) hội chứng Đao. (5) bệnh máu khó đông. (6) bệnh bạch tạng.
Những bệnh và hội chứng bệnh xuất hiện chủ yếu ở nam giới mà ít gặp ở nữ
giới là
A. (3), (4). B. (1), (2), (5). C. (1), (2), (5), (6). D. (1), (5).
Câu 4 : Một tế bào , xét 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng . Khi tế bào này
bước vào kỳ giữa nguyên phân , tổng số các phân tử protein histone trong
các nucleosome của cặp nhiễm sắc thể này là 9600 phân tử . Hỏi khi nhiễm
sắc thể chưa nhân đôi , trong mỗi nhiễm sắc thể tổng chiều dài các đoạn
DNA quấn quanh các khối cầu histone để tạo nên nucleosome là :
A. 14892 μm
B.29784 μm
C.7491 μm
D.22338 μm
Câu 5 : Có 10 cây ngô thân cao , bắp dài ( trên mỗi cây có 1 bắp , cho rằng
giới tính trong giảm phân I ở tất cả các tế bào sinh trứng. Đời con của họ có
thể có bao nhiêu % sống sót bị đột biến ở thể ba nhiễm (2n+1)?
A. 25% B. 33,3% C. 66,6% D.75%
Câu 10: Quá trình phiên mã sẽ kết thúc khi enzym ARN pôlymeraza di
chuyển đến cuối gen, gặp
A. bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3’. B. tín hiệu kết thúc trên mạch
mã gốc ở đầu 5’.
C. bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’. D. tín hiệu kết thúc trên mạch
mã gốc ở đầu 3’
Câu 11 : Một phân tử mARN của tế bào nhân thực có tổng cộng 6 đoạn
intron. Phân tử này tiến hành cắt bỏ các đoạn intron và nối các đoạn exon
lại.Hỏi phân tử tiền mARN này có bao nhiêu đoạn exon và Có thể có bao
nhiêu loại phân tử mARN trưởng thành tạo ra từ mARN trên
A. 5 và 120
B. 7 và 120
C. 6 và 720
D.6 và 120
Câu 12: Một tế bào sinh trứng của động vật có kiểu gen AaBbDd qua giảm
phân có thể tạo ra nhiều nhất bao nhiêu kiểu trứng khác nhau về thành phần
gen nêu trên ?
A. 1 kiểu B. 2 kiểu C. 4 kiểu D. 8 kiểu
Câu 13: Dạng đột biến nào sau đây không thể dẫn tới tạo ra thể khảm?
A. Đột biến gen trội xảy ra ở giai đoạn phôi có 128 tế bào.
B. Đột biến cấu trúc NST xảy ra ở tế bào gan của động vật.
C. Đột biến gen trội xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử.
D. Đột biến số lượng NST xảy ra ở chồi bên của thực vật.
Câu 14 : Trong một quá trình , Người ta nuôi một tế bào vi khuẩn E.coli
trong môi trường chứa đồng vị N(14) . Sau một thế hệ người ta chuyển sang
môi trường nuôi cấy có chứa đồng vị N(15) để cho mỗi tế bào nhân đôi 2
lần. Sau đó lại chuyển các tế bào đã được tạo ra sang nuôi cấy trong môi
aB/ab
Câu 19: Trong tạo giống bằng công nghệ TB, người ta có thể tạo ra giống
cây trồng mới
mang đặc điểm của hai loài khác nhau nhờ phương pháp
A. chọn dòng TB xôma có biến dị. B. nuôi cấy hạt phấn.
C. dung hợp TB trần. D. nuôi cấy TB thực vật in vitro tạo mô sẹo
Câu 20 : Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 4 cặp gen không alen phân li
độc lập, tác động cộng gộp. Sự có mặt mỗi alen trội làm chiều cao tăng thêm
5cm. Cho giao phấn cây cao nhất với cây thấp nhất của quần thể được F1 có
chiều cao 190cm, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn. Về mặt lý thuyết thì cây có
chiều cao 180cm ở F2 chiếm tỉ lệ :
A. 7/64 B. 9/128 C. 7/128 D. 31/256
Câu 21 : Ở người khả năng uốn cong lưỡi do 1 gen trội nằm trên nhiễm sắc
thể thường A quy định. Trong một quần thể đạt cân bằng di truyền có 64%
người có khả năng trên. Một thanh niên có khả năng uốn cong lưỡi lấy vợ
không có khả năng đó. Xác suất sinh con không uốn cong lưỡi là:
A. 0.1728. B. 1/4 C. 0.375 D. 0.24
Câu 22 :Ở ngô người ta xác định được gen quy định hình dạng hạt và gen
quy định màu sắc hạt cùng nằm trên 1 nhiễm sắc thể tại các vị trí tương ứng
trên nhiễm sắc thể là 19cM và 59cM. Các gen đều có quan hệ trội lặn hoàn
toàn. Khi tiến hành tự thụ phấn bắt buộc cơ thể dị hợp về cả 2 cặp gen nói
trên tỉ lệ phân li kiểu hình phù hợp nhất ở đời sau sẽ là
A. 51%; 24%;24%;1% B. 50%; 23%; 23%; 4% C. 54%; 21%;21%; 4% D.
52%; 22%;22%;4%
Câu 23: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt màu vàng trội hoàn toàn so với
alen a quy định hạt màu xanh. Cho cây mọc lên từ hạt màu vàng giao phấn
với cây mọc lên từ hạt màu xanh, thu hoạch được 900 hạt vàng và 895 hạt
màu xanh. Gieo số hạt đó thành cây rồi cho chúng tự thụ phấn, khi thu hoạch
sẽ có tỉ lệ hạt vàng (theo lí thuyết) là
A. 3/4. B. 2/8. C. 3/8. D. 1/2.
D.10
Câu 29: ở thực vật mỗi gene qui định 1 tính trạng trội hoàn toàn biết rằng
thân cao là trội với thân thấp , đỏ trội với trắng . Cho giao phấn Pt/c có kiểu
hình khác nhau về 2 tính trạng nêu trên được f1 100% cao đỏ . f1 tự thụ phấn
, f2 có hoa đỏ chiếm 75% . Hỏi theo lí thuyết tổng tỉ lệ cao trắng và thấp
trắng là bao nhiêu . Biết rằng không có đột biến xảy ra .
A. 25%
B. 50%
C. 75%
D . tỉ lệ khác .
Câu 30: P thuần chủng có kiểu hình khác nhau về 6 cặp tính trạng được qui
định bởi 10 cặp gene phân li độc lập trên nst thường thì số kiểu biến dị tổ
hợp về kiểu hình xuất hiện ở f2 ( so với P ) là bao nhiêu ? Biết rằng có 4 cặp
trội lặn hoàn toàn , 2 cặp trội lặn không hoàn toàn
A.62
B.64
C. 144
D. 142
Câu 31 : Ở 1 quần thể giao phấn A: đỏ trội hoàn toàn a: vàng . B: tròn trội
hoàn toàn b :dài. Phân li độc lập . Khi quần thể đang ở trạng thái cân bằng di
truyền . Số cây cho quả dài chiếm 4% , đỏ tròn chiếm 61,44% . Tìm xác suất
tạo cây vàng dài từ 2 cây đỏ tròn trong quần thể là :
A. 5,76%
B. 1,44%
C.1,56%
D.0,39%
Câu 32 :
Ở bắp, hạt có màu là trội so với không màu và thân xanh là trội so với thân
vàng. Hai cây dị hợp tử đối với cả hai tíh trạng lai phân tích thu được được
kết quả sau:
C. Cơ quan thoái hóa
D. Đáp án khác
Câu 37. Ai là tác giả của học thuyết tế bào?
A. Schwann và Schleiden
B. Robert Hooke
C. M.Kimura
D. Darwin
Câu 38. Theo quan niệm của Darwin, nhân tố nào là nhân tố chính hình
thành màu xanh lục ở đa số các loại sâu ăn lá?
A. Đột biến và giao phối
B. Thức ăn của sâu
C. Cách li sinh sản giữa sâu màu lục và sâu màu khác
D. Chim ăn sâu
Câu 39. Trong sự đa hình cân bằng
A. Có sự thay thế hoàn toàn một alen này bằng một alen khác và sự duy trì
ưu thế các thể dị hợp về một hoặc một số cặp nào đó.
B. Không có sự thay thế hoàn toàn một alen này bằng một alen khác, mà là
sự duy trì ưu thế các thể dị hợp về một hoặc một số cặp alen nào đó.
C. Có sự thay thế không hoàn toàn một alen này bằng một alen khác, cộng
thêm sự duy trì ưu thế các thể dị hợp về một hoặc một số cặp alen nào đó.
D. Không có sự thay thế hoàn toàn một alen này bằng một alen khác, mà là
sự duy trì ưu thế các thể đồng hợp về nhiều cặp gen.
Câu 40. Trong những câu dẫn sau,
1. Ở các loài động vật có vú, trên hầu hết các con cái đều có di tích các tuyến
sữa không hoạt động.
2. Vi khuẩn con được sinh ra từ vi khuẩn mẹ thông qua nguyên phân.
3. Hệ thực vật lục địa Úc có tính địa phương thấp
4. Sự nối liền và sau đó tách ra của hai vùng Cổ Bắc và Tân Bắc là cơ sở giải
thích sự giống nhau và khác nhau trong hệ động thực vật của hai vùng.
Số câu dẫn chính xác là
A. Đriôpitec
B. Prôpliopitec
C. Ôxtralôpitec
D. Pitêcantrôp
Câu 45. Ở mèo, lông nhung do một alen lặn trên NST thường quy định. Một
người nuôi mèo có một đàn mèo 500 con, trong đó có 80 con lông nhung.
Một lần khi người nuôi mèo đi vắng, vợ ông ta bán đi tất cả 80 con mèo lông
nhung đó vì gặp khách trả giá cao. Sau khi trở về và biết chuyện, người nuôi
mèo rất buồn, song không còn cách nào khác là tiến hành giao phối ngẫu
nhiên giữa các con mèo còn lại. Tỉ lệ mèo lông nhung được mong đợi ở thế
hệ kế tiếp là bao nhiêu?
A. Ít hơn 2 %
B. 4 %
C. 8 %
D. 16 %
Câu 46. Trong một quần thể, 90% alen ở locut Rh là R. Alen còn lại là r.
Bốn mươi trẻ em của quần thể này đi đến một trường học nhất định. Xác
suất để tất cả các em đều là Rh dương tính sẽ là:
A. 40^0,81
B. 0,99^40
C. 40^0,75
D. 1 – 0,81^40
Câu 47. Theo thuyết tiến hóa trung tính, nguyên nhân chủ yếu của sự tiến
hóa ở cấp độ phân tử là
A. Sự cố định ngẫu nhiên của những đột biến trung tính
B. Sự cố định ngẫu nhiên các đột biến có lợi
C. Sự cố định ngẫu nhiên các đột biến có hại
D. Sự cố định chủ ý những đột biến trung tính
Câu 48. Trái đất được hình thành ở
A. Đại Thái cổ
47. A
48. A
49. C
50. A
ĐỀ THI THỬ LẦN 2
Hội Những Người Yêu Thích Môn Sinh Học
Thời gian làmbài 90'(không kể thời gian phát đề)
Câu 1:Enzim giới hạn dùng trong kĩ thuật di truyền là
A.polimeraza B.ligaza C.restrictaza D.amilaza
Câu 2:Một gen dài 0,408 micromet có A=840. Khi gen phiên mã môi trường
cung cấp 4800 ribonucleotit tự do. Số lk hidro và số bản sao của gen là
A.3240H;2 bản sao B.2760H;4 bản sao C.2760H;2 bản sao
D.3240H;4 bản sao
Câu 3:Ở một loài thực vật ,chiều cao cây do 4 cặp gen không alen PLĐL,tác
động cộng gộp. Sự có mặt mỗi alen trội làm chiều cao tăng thêm 5cm. Cho
giao phấn cây cao nhất với cây thấp nhất của quần thể được F1 có chiều cao
190cm,tiếp tục cho F1 tự thụ phấn. Về mặt lý thuyết thì cây có chiều cao
180cm ở F2 chiếm tỷ lệ
A.7/64 B.9/128 C.7/128 D.31/256
Câu 4:Xét 1 nhóm liên kết với 2 cặp gen dị hợp,nếu có 40 tb trong số 200 tb
thực hiện giảm phân có xảy ra hoán vị gen thì tỉ lệ mỗi loại giao tử có gen
liên kết hoàn toàn bằng
A.45% B.22,5% C.30% D.40%
Câu 5:Ở 1 loài thực vật ,gen quy định hạt dài trội hoàn toàn so với alen quy
định hạt tròn;gen quy định hạt chín sớm trội hoàn toàn so với alen chín
muộn. Cho cây có kiểu gen dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn đời con thu
được 3600 cây,trong đó có 144 cây có kiểu hình hạt tròn chín muộn. Biết
rằng không có đb,hoán vị gen xảy ra ở cả 2 giới với tần số bầng nhau. Theo
lý thuyết số cây ở đời con có kiểu hình hạt dài chín muộn là
A.826 B.756 C.628 D.576
A.tương đồng B.vừa tương đồng vừa tương tự
C.tương tự
D.có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển của phôi và là bằng chứng về
tiến hóa phân ly
Câu 11: 1 gen có 915 nucleotit xytozin và 4815 lk hidro. Gen đó có chiều dài
A.6630 A
O
B.5730A
O
C.4080A
O
D.5100A
O
Câu 12:thứ tự chiều của mạch khuôn tổng hợp mARN và chiều tổng hợp
mARN lần lượt là
A.5'->3' và 3'->5' B.5'->3' và 5'->3' C.3'->5' và 3'->5' D.3'->5' và
5'->3'
Câu 13:Người ta chuyển 1 số phân tử ADN của vi khuẩn E.Coli chỉ chứa N
15
sang môi trường chỉ có N
14
. Tất cả các ADN nói tren đều thực hiện tái bản
5 lần liên tiếp tạo được 512 phân tử ADN
Số phân tử ADN còn chứa N
15
là:
A.10 B.5 C.16 D.32
Câu 14:Một mARN trưởng thành có chiều dài 0,408 micromet tiến hành
dịch mã. Số liên kết peptit trong chuỗi polipêptit hoàn chỉnh là
A.397 B.797 C.398 D.798
a
X
a
x X
A
Y
Câu 17: Cơ sở tb học của hoán vị gen là
A.sự bắt đôi hkông bình thường của các gen trên 1 NST
B.sự chuyển đoạn tương hỗ giữa các NST xảy ra ở kỳ đầu giảm phân 1
C.trao đổi chéo các cromatit giữa các NST kép trong cặp tương đồng ở kỳ
đầu giảm phân 1
D.các gen trong 1 nhóm liên kết không thể phân ly độc lập mà luôn có sự
trao đổi chéo
Câu 18:Xét cùng 1 loài thì dạng đb nào gây mất cân bằng gen lớn nhất
A.chuyển đoạn trên NST B.mất đoạn NST
C.đb lệch bội D.đảo đồng thời nhiều đoạn
trên NST
Câu 19:Với 3 cặp gen phân ly độc lập trội lặn hoàn toàn. Phép lai giữa 2 cá
thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd sẽ cho ở thế hệ sau
A.4 kiểu hình và 8 kiểu gen B.8 kiểu hình và 12 kiểu gen
C.4 kiểu hình và 12 kiểu gen D.8 kiểu hình và 8 kiểu gen
Câu 20: các chuỗi polypeptit được tạo ra từ 1 phân tử mARN giống nhau về
A.cấu trúc chuỗi polypeptit B.số lượng các axit amin
C.thành phần các axit amin D.số lượng và thành phần các axit
amin
Câu 21:Khi cho gà chân thấp lai với nhau thu được 151 con chân thấp và 76
con chân cao. Biết chiều cao chân do 1 gen quy định nằm trên NST thường .
Giải thích nào sau đây là phù hợp với kết quả của phép lai trên
A.do tác động át chế của gen trội B.do tác động bổ trợ của gen trội
và gen lặn
Câu 27:Dựa vào sản phẩtm của gen người ta phân biệt
A.gen cấu trúc và gen chức năng
B.gen cấu trúc và gen điều hòa
C.gen trội hoàn toàn,trội không hoàn toàn và gen lặn
D.gen trên NST thường và gen trên NST giới tính
Câu 28:Xét 1 gen có 2 alen,quá trình giao phối ngẫu nhiên đẫ tạo ra 5 kiểu
gen khác nhau trong quần thể. Cho rằng không có đb xảy ra,quần thể và gen
nói trên có đặc điểm gì
A.quần thể tứ bội gen nằm trên NST thường
B. quần thể lưỡng bội gen nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với Y
C.quần thể tứ bội gen nằm trên NST thường hoặc quần thể lưỡng bội gen
nằm trên X ở đoạn không tương đồng với Y
D.quần thể ngũ bội gen nằm trên NST thường
Câu 29:Loài sinh học là một đơn vị phân loại trong tự nhiên ,nó có các dặc
điểm
1.là tổ chức cơ bản của sinh giới
2.là đơn vị sinh sản,là 1 thể thống nhất về sinh thái và di truyền
3.là 1 nhóm quần thể có vốn gen chung,có tính trạng chung về hình thái và
sinh lý
4.là đơn vị tồn tại đơn vị tiến hóa của loài
A.1,2,3 B.2,3,4 C.1,3,4 D.1,2,4
Câu 30:Trong tháp tuổi của quần thể trưởng thành có tỉ lệ
A.nhóm tuổi trước sinh sản bằng nhóm tuổi sinh sản và lớn hơn nhóm tuổi
sau sinh sản
B.nhóm tuổi trước sinh sản bằng nhóm tuổi sinh sản và bé hơn nhóm tuổi
sau sinh sản
C.nhóm tuổi trước sinh sản bé hơn các nhóm tuổi còn lại
D.nhóm tuổi trước sinh sản chỉ lớn hơn nhóm tuổi sau sinh sản
Câu 31:hệ sinh thái nào sau đây có sức sản xuất thấp nhất
A.HST cửa sông B.HST rừng lá kim phương bắc
Khi trong quần thể này có kiểu gen dị hợp có sức sống cao hơn và khả năng
sinh sản cao hơn so với các cá thể có kiểu gen đồng hợp thì
A.tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng bằng nhau
B.alen trội có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
C.alen lặn có xu hướng bị loại bỏ hàon toàn khỏi quần thể
D.tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng không thay đổi
Câu 36:Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa các
loài trong quần xã sinh vật
A.những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong
cùng một sinh cảnh