1
TRUONGHOCSO.COM
MÃ SỐ D3
Hướng dẫn giải gồm 05 trang
TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn thi: TOÁN; Khối: D
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
3 2
3
y x x m
, m là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với
0
m
.
2. Tìm m để tiếp tuyến tại tại điểm có hoành độ bằng 1 của đồ thị hàm số (1) tạo với hai trục tọa độ một tam giác OAB có
diện tích bằng
3
2
.
Giao điểm của d với trục hoành :
2
;0
3
m
A
và với trục tung
0; 2
B m
.
Tam giác OAB vuông tại O nên
2
1 1 2 1
2 2
2 2 3 6
OAB
m
S OA OB m m
.
2 9 2 5 0
x x y
x y
x x y y x
.
Hướng dẫn:
Hệ phương trình đã cho tương đương với
2
2
2 2
2 0
2 5 2 0
x y x y
x y x y
Xét các trường hợp
2
0 0
0 0 ; 2;2 , 2;2
2 0
5 9 5 97 9 5 97 9
; ; , ;
2 2 4 2 4 2
x y
x y
b a x y
y
b y x y
Phương trình đã cho tương đương với
2 2 3 3 2 2
sin sin
sin os os2 2 sin os os sin 2cos sin
cos cos
cos sin 1 sin cos cos sin 2cos sin 0
cos sin cos 2sin cos 0
tan 1
4
1
tan tan
2
x x
x c x c x x c x c x x x x
x x
x x x x x x x x
x x x x x
x
x k
x
x k
2 2 2
2 2
2 2 2 2
1 1 1
2 1 2 1 1
0 0 0
1 1
1 1
1 1
1 1 1 1 3
0 0
0 0
2 1 2
2 1 ;
2 1
x x x x x x
x x x x
x x x x x x x x
I x x e dx x x e dx e dx
e u du x e dx dx dv v x
e dx xe x x e dx I xe e
' ' 1
1 1 5
. ' 5; . 3 3
2 2 3
ABA MBA
a
S AB A A a S MB MA a d
.
Câu 6 (1,0 điểm). Cho các số thực
,
x y
thỏa mãn đồng thời
2 2
2 ; 2 3
y x y x x
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2
6 6 7
N x y
.
Hướng dẫn:
Từ giả thiết ta có
0
y
, suy ra
5
f x x x x x
.
6
0;
5
24 1 5 ; 0 0; 1; 5
6 11719 1
0 7; 1 19; 19 19 1;
5 625 2
x
f x x x x f x x x x
f f f Max f x MaxN x y
P x y z
và tiếp xúc với mặt cầu
2 2 2
: 1 2 3 17
S x y z
.
Hướng dẫn:
Mặt cầu đã cho có tâm
1; 2; 3
I
, bán kính
17
R
.
Gọi
2 2 2
; ; 0
u a b c a b c
2 2 2
2 2 2
2 2 2
,
, 2 20 20 9 9 2 17.
896 61 20 0 61 20 896 0
224 326 8 23
; 1;
224 326
61 61
61 61
0 0; 0
8 23
4; 1; 10
4 10
d
d
AI u
d I R R c b c c b a a b c
u
b a ab b a a
x z
a b c y
b a c L
x z
a b c y
1; 1 , 0;2 , 0;1
A B C . Lập phương trình đường
thẳng d đi qua A sao cho tổng khoảng cách từ B và C đến d đạt giá trị lớn nhất.
Hướng dẫn:
Đường thẳng d đi qua
1; 1
A
và có vector pháp tuyến là
2 2
; 0
d
n a b a b
.
Phương trình d có dạng:
1 1 0
a x b y
, đẳng thức xảy ra khi
0
xy
, ta có
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 5
3 2 2 5
29
a b
a b a b a b
d
a b a b a b
.
Đẳng thức xảy ra khi
0
2; 5 : 2 5 7 0
2
5
ab
a a b d x y
.
Hướng dẫn:
Hệ phương trình đã cho tương đương với
2 2 2 2
2 2
2 1 1 2 1 0
2 1 1 0
1 3 1 3
; ; , ; , 0;1 , 1;0
2 2 2 2
3;5;4 , 3;1;4
A B
, tìm tọa độ điểm C nằm trong
mặt phẳng
: 1 0
P x y z
sao cho tam giác ABC cân tại C và có diện tích bằng
2 17
.
Hướng dẫn:
Tọa độ điểm C :
; ; 1
C a b a b
.
Tam giác ABC cân tại C khi
2 2 2 2 2 2
2 2
3 5 5 3 1 5 3
AC BC a b a b a b a b b
4;3;0 7;3;3
C C
.
Câu 8.b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxy
, cho ellipse
2 2
: 1
10 5
x y
E
. Lập phương trình đường thẳng
vuông góc với đường thẳng
: 2013 0
d x y
và cắt ellipse đã cho tại hai điểm M, N sao cho
4 6
3
MN .
Hướng dẫn:
Đường thẳng cần tìm có phương trình dạng
y x b
.
.
Tọa độ hai điểm M, N là
1 1 2 2
; , ;
M x x b N x x b
, với
1 2
,
x x
là hai nghiệm phân biệt của (*).
Áp dụng định lý Viete ta có
1 2
2
1 2
4
3
2 10
3
b
x x
b
x x
.
5
Câu 9.b (1,0 điểm). Một hộp đựng 40 viên bi, trong đó có 20 viên bi đỏ, 10 viên bi xanh, 6 viên bi vàng và 4 viên bi trắng.
Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi, tính xác suất để hai viên bi lấy ra có cùng màu.
Hướng dẫn:
Lấy 2 viên bi bất kỳ có
2
40
C
cách.
Xét các trường hợp sau;
Hai viên bi lấy ra có cùng màu đỏ :
2
20
C
cách
Hai viên bi lấy ra có cùng màu xanh :
2
10
C