ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Pin quang điện hoạt động dựa vào
A. hiện tượng quang điện ngoài
B. hiện tượng quang điện trong
C. hiện tượng tán sắc ánh sáng
D. sự phát quang của các chấ
t
Câu 2. Kim loại Kali (K) có giới hạn quang điện là 0,55 µm. Hiện tượng quang điện không xảy
ra khi chiếu vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng
A. ánh sáng màu tím. B. ánh sáng màu lam.
C. hồng ngoại. D. tử ngoại.
Câu 3: Trong nguyên tử hiđro bán kính của quĩ đạo K là 5,3.10
-11
m thì bán kính của quĩ đạo L là
A. 21,2.10
-11
m B. 42,4.10
-11
m
C. 47,5.10
-11
m D. 122,5.10
-11
m
Câu 4. Công thoát electrôn ra khỏi một kim loại là
A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là :
A. 0,66.10
-19
= 0,48µm và λ
2
= 0,64µm. Người ta thấy tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ λ
1
cũng có
vân sáng bậc k của bức xạ λ
2
trùng tại đó. Bậc k đó là:
A. 3 B.2 C. 4 D. 5
Câu 10. Vật dao động điều hòa, Câu nào sau đây đúng?
A. Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ cực đại, gia tốc bằng không
B. Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ bằng không, gia tốc bằng không
C. Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ bằng không, gia tốc bằng cực đại
D. Khi vật ở vị trí biên, tốc độ bằng không, gia tốc bằng không
Câu 11. Một con lắc lò xo có cơ năng W=0,5J và biên độ dao
động A=10cm. Hỏi động năng của con lắc tại li độ x=-5cm là bao nhiêu.
A. 0,125J B. 0,4J. C. 0,375J. D. Không xác định được
Câu 12 Con lắc lò xo nằm ngang: Khi vật nặng đang đứng yên ở vị trí cân bằng ta truyền cho vật
nặng vận tốc v = 31,4cm/s theo phương ngang để vật dao động điều hòa. Biết biên độ dao động là
5cm, chu kì dao động của con lắc là
A. 2s B. 4s C. 0,5s D. 1s
Câu 13: Hiện tượng cộng hưởng , chọn Câu sai
A. hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi lực cản môi trường nhỏ
B. điều kiện có hiện tượng cộng hưởng là tần số của ngoại lực trong dao động cưỡng bức bằng
tần số riêng của hệ
C. khi biên độ của dao động cưỡng bức đạt đến giá trị cực đại ta có hiện tưởng cộng hưởng
D. trong kỹ thuật hiện tượng cộng hưởng luôn có lợi
Câu 14 Tần số của sự tự dao động
A. Phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ
B. Thay đổi do được cung cấp năng lượng từ bên ngoài
))(6/100sin(2100 Vtu
và cường độ dòng điện qua mạch là: ))(2/100sin(24 Ati
.
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là:
A. 200W; B. 400W; C.800W D.600W.
Câu 21. Điều nào sau đây là sai khi nói về máy biến thế?
A .Máy biến thế là thiết bị cho phép thay đổi điện ápcủa dòng điện xoay chiều.
B. Máy biến thế hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
C .Máy biến thế chỉ dùng đối với dòng điện xoay chiều một pha.
D. Máy biến thế nào cũng có cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp. Câu 22.Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì:
A. Độ lệch pha của u
R
và u là π/2; B. Pha của u
L
nhanh hơn pha của i một góc
π/2
C. Pha của u
C
nhanh hơn pha của i một góc π/2; D. Pha của u
R
nhanh hơn pha của i
một góc π/2
Câu 23. Hãy chọn Câu đúng.Để tạo một hệ sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của
dây phải bằng
A. một số nguyên lần của bước sóng
Dao
động
điện
từ
có
những
tính
chất
sau:
A.
Năng
lượng
của
mạch
dao
từ trường
tập
trung
ở
cuộn
cảm.
B.
Năng
lượng
điện
trường
và
năng
lượng
từ
tổng
của
năng
lượng
điện
trường
và
năng
lượng
từ
trường
được
bảo
toàn.
D.
Sự
tức
thời
của
cuộn
cảm
và
tụ điện.
Câu
28.
Chọn
Câu
trả
lời
sai
Trong
phátlà:
A.
Mạch
phát
dao
động
cao
tần.
B.
Mạch
biến
điệu.
C.
Mạch
tách
sóng.
4
D.
1
H
1
Câu 31 .Xét ph
ản ứng kết hợp: D + D → T + p
Biết các khối lượng hạt nhân dơtêri m
D
= 2,0136u,
m
T
= 3,0160u và m
p
= 1,0073u.u= 931 MeV/ c
2
Tìm năng lượng toả ra của phản ứng:
A. 3,6309 MeV B. 4,5151 MeV C. 3,3451 MeV D. 2,6 309MeV
Câu 32. Hạt nhân
(A)
C.
)4/100cos(2
ti
(A) D.
)4/100cos(22
ti
(A)
Câu 37. Một sóng có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60m/s, thì bước sóng
của nó là bao nhiêu?
A. 1m B. 2m C. 0,5m D. 0,25m
Câu
38.
Một
mạch
dao
động
điện
từ
độ
tự
cảm
50
H.
Điện
trở
thuần
của
mạch
không
đáng
kể.
Hiệu
trong
mạch
là:
A.
2
mA
B.
2
2
A
C.
15mA
D.
0,15A
Câu 39. Chất phóng xạ Co
60
27
dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 5,33 năm . Ban đầu có 500 g
chất
)(cm), người ta đã chọn.
A. Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân
bằng theo chiều dương.
B. Gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên về phía
dương.
C. Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân
bằng theo chiều âm.
D. Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí bất kì
theo chiều dương.
Câu 3. Xét một vật dao động điều hoà với biên độ
A, tần số góc
. Tại vị trí có li độ x vật có vận tốc
v. Thì hệ thức nào sau đây là không đúng ?
A v
2
=
2
(A
2
- x
2
) C.
2
2
22
v
xA
2
= 2s. Tính chu kì con lắc đơn có chiều dài bằng
tổng số chiều dài hai con lắc trên.
C. 2,5s. B. 3,5s C. 3s .
D. 3,25s
Câu 6 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động
điều hòa x
1
= 4sin10
t
(cm), x
2
=
4
3
sin(10
t
+
2
) (cm) . Phương trình dao động
tổng hợp là :
A. x = 8 sin(10
t
+
3
B. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng
với phương truyền sóng
C Sóng âm thanh là một sóng cơ học dọc
D. Sóng trên mặt nước là một sóng ngang
Câu 8: sóng cơ học không truyền được trong môi
trường nào sau đây
A. Chân không B. Chất lỏng C. Chất rắn D.
Chất khí
Câu 9:Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai
đầu cố định là :
A. l = (2n + 1) /2 B. l = n/2
C. l = n/2 + /4 D. (2n + 1)
Câu 10. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ
thuộc vào:
A.tần số âm B. vận tốc
âm
C. biên độ âm D. năng
lượng âm
Câu 11. Dòng điện xoay chiều có cường độ
6
50sin2
dòng điện xoay chiều.
D. giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường
độ dòng điện xoay chiều.
Câu 14. Cho dòng điện xoay chiều i = I
0
sin t (A)
chạy qua mạch gồm R và cuộn dây thuần cảm L
mắc nối tiếp thì:
A. u
L
sớm pha hơn u
R
một góc
/2
B. u
L
cùng pha với i
C. u
L
chậm pha với u
R
một góc
/2
D. u
L
chậm pha với i một góc
/2
à C
Câu 17. Động cơ điện là thiết bị:
A. biến đổi cơ năng thành điện năng
B. biến đổi điện năng th
ành cơ năng
C. biến đổi nhiệt năng thành điện năng
D. biến đổi nhiệt năng th
ành cơ năng
Câu 18. Trong mạch dao động LC lý tưởng thì
năng lượng nào bảo toàn?:
A. Năng lượng điện trường C. Năng
lượng điện từ
B. Năng lượng từ trường D. Năng
lượng cảm ứng
Câu 19. Chọn Câu sai về tính chất của sóng điện
từ
A. Sóng điện từ truyền được cả trong chân không .
B. Khi truyền, sóng điện từ không mang theo năng
lượng.
C. Khi sóng điện từ lan truyền, các
vectơ
E
và
B
luôn vuông góc nhau
D. Vận tốc truyền của sóng điện từ bằng vận tốc
ánh sáng trong chân không.
= 0,5
m
. Khoảng cách
từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe
sáng là 0,5mm. Tạị M trên màn (E) cách vân sáng
trung tâm 3,5mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy:
A. Vân sáng thứ 3 C. Vân
sáng thứ 4
B. Vân tối thứ 4 D. Vân tối thứ 3
Câu 24:Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa
vào hiện tượng nào?
A Hiện tượng quang điện. B Hiện tượng
quang điện trong.
C Hiện tượng quang dẫn. D. Hiện tượng phát
quang của các chất.
Câu 25:Chiếu chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm
điện tích âm thì:
A. điện tích âm của lá kẽm mất đi.
B. tấm kẽm sẽ trung hoà về điện.
C. điện tích của tấm kẽm không đổi.
D. tấm kẽm tích điện dương.
Câu 26: Công thoát của một kim loại là 6,625.10
-
19
J. Giới hạn quang điện của kim loại đó là (cho h =
6,625.10
-34
J.s, c = 3.10
m
Câu 28: Trong thí nghiệm I-âng nếu chiếu đến hai
khe một ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
thì có
khoảng vân là i
1
, Nếu chiếu ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 2
1
thì khoảng vân là:
A. i
1
B. 2i
1
C.
2
1
i
D. 4i
1
Câu 29. Số prôôn và số nơtrôn của hạt nhân Na
23
11
lần lượt là
A. 23 và 11 B. 11 và 12 C. 11 và 23
D. 12 và 11
(u), khối lượng của prôtôn là 1,0073(u), khối lượng
của nơtron là 1,0087(u), và 1u = 931 MeV/e
2
.
Năng lương liên kết của hạt nhân Li
7
3
là
A . 37,9 (MeV) B . 3,79 (MeV)
C . 0,379 (MeV) D . 379 (MeV)
Câu 33: Khi tần số dao động của ngoại lực bằng
tần số dao động riêng của hệ dao động thì
A. Biên độ dao động không đổi .
B. Biên độ dao động tăng
C Năng lượng dao động không đổi.
D. Biên độ dao động đạt cực đại.
Câu 34. Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc
truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn sóng
liên tiếp là 2cm. Tần số của sóng là:
A. 0,45Hz B. 90Hz C.
45Hz D. 1,8Hz
Câu 35. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C
mắc nối tiếp. Cho L, C, không đổi. Thay đổi R
cho đến khi R = R
o
thì P
max
. Khi đó:
A. R
động của mạch là:
A. 4.10
-4
s B. 2.10
-6
s C. 4.10
-5
s
D. 4.10
-6
s
Câu 37: Chiết suất của một môi trường trong suốt
đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại
lượng:
A. không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả
ánh sáng màu từ đỏ đến tím.
B. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh
sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím.
C. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh
sáng tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ.
B. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh
sáng lục và nhỏ đối với các ánh sáng khác.
Câu 38:Chiếu một chùm sáng đơn sắc vào một tấm
kẽm có giới hạn quang điện 0,4
m
. Hiện tượng
quang điện sẽ không có nếu ánh sáng có bước
sóng:
A.
-
C . 8 hạt và 2 hạt
-
D . 8 hạt và 8
hạt
-
Câu 40: Hãy chỉ ra cấu trúc không là thành viên
của một thiên hà.
A. Sao siêu mới B. Punxa
C. Lỗ đen D. Quaza