Đề cương ôn thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học lớp 12 - Phần 1 - Pdf 20


ðỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP SINH HỌC
(Các câu hỏi thường gặp)

A.Cấu trúc ñề thi TN: nằm trong chương trình Sgk Sinh học 12 gồm 2 phần:

Cơ sở di truyền học
Chương III : Biến dị :11 câu.*
Chương IV : Ứng dụng di truyền học vào chọn giống : 9 câu*
Chương V : Di truyền học người : 2 câu.
Sự phát sinh và phát triển sự sống
Chương I : Sự phát sinh sự sống : 2 câu.
Chương II : Sự phát triển của sinh vật : 2 câu.
Chương III : Nguyên nhân và cơ chế tiến hóa : 12 câu*
Chương IV : Phát sinh loài người : 2 câu.

B.Hệ thống các câu hỏi thường gặp :Download eBook, Tài liệu học tập nhiều hơn
Hãy vào
Onbai.Org PHẦN 1 : 8 ñiểm.
Chương Biến dị

Câu 1:

II,IV,VI
C. II,III,IV,VI
D. I,V,VII

Câu 4 : ðột biến gen là những biến ñổi
A. kiểu hình do ảnh hưởng của môi trường.
B. trong vật chất di truyền ở cấp ñộ tế bào.
C. kiểu gen của cơ thể do lai giống.
D. trong cấu trúc của gen, liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra tại một ñiểm nào ñó của phân tử
ADN.

Câu 5
: Dạng ñột biến gen có thể làm thay ñổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen ñó chỉ huy tổng hợp là
A
. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá cuối.
B. mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10.
C. thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10.
D. ñảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối.

Câu 6
: ðột biến do các nguyên nhân nào dưới ñây gây ra:
A.Do những tác nhân của môi trường ngoài cơ thể, gồm có các tác nhân vật lý hoặc tác nhân hoá học
B.Do những nguyên nhân bên trong cơ thể gây ra những biến ñổi sinh lý, hoá sinh trong tế bào
C.Do sai sót ngẫu nhiên trong quá trình nhân ñôi của ADN hoặc quá trình phân ly của nhiễm sắc thể
D.Tất cả các nguyên nhân trên.

Câu 7
: Nguyên nhân gây ñột biến là do :
A. Môi trường không thay ñổi.
B.

Câu 11
: Loại ñột biến không ñược di truyền qua sinh sản hữu tính là ñột biến
A. giao tử.
B.
xôma.
C. tiền phôi.
D. gen.

Câu 12
ðột biến dị bội 2n + 1 ở người liên quan ñến các bệnh và tật di truyền :
A. Tật sứt môi, hội chứng ðao, ung thư máu.
B. Bệnh bạch tạng, hội chứng tiếng mèo kêu, hồng cầu hình liềm.
C
. Hội chứng 3X, Claiphentơ, ðao.
D. Hội chứng ðao, tật thừa ngón, bệnh bạch tạng.
(giải thích : Vì 2n + 1 là có 3 NST ở 1 cặp, còn gọi là thể ba nhiễm. 3X là XXX, Claiphentơ là XXY, ðao là 3 NST
ở cặp số 21).

Câu 13
: Trong các dạng ñột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng làm cho số lượng vật chất di truyền không thay
ñổi là
A. mất ñoạn.
B. lặp ñoạn.
C. chuyển ñoạn.
D
. ñảo ñoạn.

Câu 14
: Ở cà chua (2n = 24 nhiễm sắc thể), số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là:
A. 48.

A. mù màu, bạch tạng, hồng cầu hình liềm.
B. máu khó ñông, mù màu, bạch tạng.
C. bạch tạng, máu khó ñông, câm ñiếc.
D.
tay 6 ngón, ngón tay ngắn.

Câu 19: Cơ chế phát sinh ñột biến số lượng nhiễm sắc thể là:
A. Quá trình tự nhân ñôi nhiễm sắc thể bị rối loạn.
B
. Sự phân ly không bình thường của một hay nhiều cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào.
C. Cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ.
D. Quá trình tiếp hợp và trao ñổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn.

Câu 20
: Các dạng ñột biến chỉ làm thay ñổi vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể là
A
. ñảo ñoạn nhiễm sắc thể và chuyển ñoạn trên một nhiễm sắc thể.
B. ñảo ñoạn nhiễm sắc thể và lặp ñoạn trên 1 nhiễm sắc thể.
C. ñảo ñoạn nhiễm sắc thể và mất ñoạn nhiễm sắc thể.
D. mất ñoạn nhiễm sắc thể và lặp ñoạn nhiễm sắc thể.

Câu 21
: Hiện tượng nào sau ñây là thường biến?
A. Cây rau mác trên cạn có lá hình mũi mác, khi mọc dưới nước có thêm loại lá hình bản dài.
B. Bố mẹ bình thường sinh con bạch tạng.
C
. Trên cây hoa giấy ñỏ xuất hiện cành hoa trắng.(Vd SGK)
D. Lợn có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng.

Câu 22

: Hội chứng ðao là :
A. Một hậu quả của ðB dị bội: 3 NST số 21 ở người.
B. Người mắc ðao có ñặc ñiểm :cổ ngắn, gáy rộng và dẹt, khe mắt xếch, lông mi ngắn và thưa, lưỡi dài và dày,
ngón tay ngắn, cơ thể chậm pt, si ñần, thường vô sinh.
C.Gặp ở cả 2 giới.
D
. Tất cả các phương án trên.

Câu 27 : Mức phản ứng là :
A.Giới hạn thường biến của một kiểu hình.
B.
Giới hạn thường biến của một kiểu gen trước các ñiều kiện môi trường khác nhau.
C. Mức tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
D. Mức ñộ phản ứng của 1 gen trước các tác nhân gây ñột biến.

Câu 28:
ðặc ñiểm của tế bào ña bội là :
A. Lượng ADN tăng gấp ñôi nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ.
B. Lượng ADN tăng gấp bội,quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ
C. Tế bào to, cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khỏe, chống chịu tốt.
D
. B và C.

Câu 29 : ðột biến mất ñoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả
A. tăng cường ñộ biểu hiện tính trạng.
B
. giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật.
C. mất khả năng sinh sản của sinh vật.
D. giảm cường ñộ biểu hiện tính trạng.


Ở người, những biến dị nào sau ñây là thường biến ?
A. hồng cầu có dạng hình lưỡi liềm.
B. người bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.
C. bàn tay bị dính ngón 2-3, mù màu.
D
. da bị sạm ñen khi phơi nắng, số lượng hồng cầu tăng lên khi di cư lên vùng cao.

Câu 35
: Nội dung nào sau ñây không ñúng khi nói ñến ñột biến ñảo ñoạn NST?
A. Các gen trong nhóm liên kết không thay ñổi về số lượng và thành phần gen.
B. ðoạn NST có thể chứa hoặc không chứa tâm ñộng.
C. ðảo ñoạn NSTgóp phần tăng cường sự sai khác giữa các NST tương ứng giữa các nòi trong loài.
D
. ðoạn NST bị ñảo phải nằm ở ñầu cách hay giữa NST và không mang tâm ñộng.

Câu 36: Ở người , những bệnh và tật di truyền nào sau ñây liên quan ñến NST giới tính?
A. Mù màu, ngón tay ngắn, câm ñiếc bẩm sinh.
B. Mù màu, máu khó ñông, có túm lông ở tai.
C. Xương chi ngắn, sáu ngón tay, bạch tạng.
D. ðao, Tớcnơ, hồng cầu hình lưỡi liềm.
Câu 37
: Theo quan ñiểm hiện ñại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A
. ADN và prôtêin.
B. ARN và prôtêin.
C. axit nuclêic và prôtêin.
D. ADN và ARN.

Câu 38
: Phát biểu nào sau ñây không ñúng về ñột biến gen :

C. plasmit và vi khuẩn.
D. thực khuẩn thể và vi khuẩn

Câu 2:
Các vi khuẩn cùng loài có thể có số lượng plasmit khác nhau. Sự khác nhau ñó là do plasmit :
A. Có số lượng nuclêôtit khác nhau.
B. Là ADN trần, xoắn kép, dạng vòng.
C. Nằm trong tế bào chất.
D
. Có khả năng nhân ñôi ñộc lập với ADN nhiễm sắc thể. Câu 3
: Công nghệ ADN tái tổ hợp không trực tiếp sản xuất ñược hợp chất sinh học nào sau ñây :
A. Văcxin chống các bệnh do virut gây ra.
B. Hoocmôn sinh trưởng tự nhiên của ñộng vật.
C
. Hoocmôn sinh trưởng tự nhiên của thực vật.
D. Insulin.

Câu 4 :
ðể nối ñoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, người ta sử dụng enzim
A. reparaza.
B. pôlymeraza.
C. restrictaza.
D
. ligaza.

Câu 5: Những loại enzim nào sau ñây ñược sử dụng trong kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp?
A. Amilaza và ligaza.

A. hạt khô và bào tử.
B
. vi sinh vật, hạt phấn, bào tử.
C. hạt nẩy mầm và vi sinh vật.
D. hạt phấn và hạt nảy mầm.

Câu 10:
Tia tử ngọai ñược phân tử ADN hấp thụ nhiều nhất khi có bước sóng
A
. 257 nm
B. 340 nm
C. 175 nm
D. 280 nm

Câu 11:
Cơ chế tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây ñột biến nhân tạo là gây
A
. kích thích và ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
B. kích thích các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
C. kích thích nhưng không ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
D. ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.

Câu 12:
Các loại tia phóng xạ ñược dùng ñể gây ñột biến nhân tạo do có khả năng :
A. kích thích nhưng không gây ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua mô sống.
B. Cản trở sự phân ly của các NST trong quá trình phân bào.
C. Thay thế hoặc làm mất một số cặp nuclêôtit, gây ñột biến gen.
D. Kích thích và ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.

Câu 13:

Câu 17
: ðể kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai người ta dùng
A. các xung ñiện cao áp.
B. vi rút xenñê.
C. môi trường nuôi dưỡng chọn lọc.
D. hoóc môn thích hợp.

Câu 18
: Phép lai biểu hiện rõ nhất ưu thế lai là lai
A. khác thứ.
B. khác loài.
C
. khác dòng.
D. cùng dòng.

Câu 19
: Trong lai khác dòng tạo ưu thế lai, người ta thường cho lai thuận nghịch nhằm mục ñích :
A. Tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
B. Xác ñịnh tính trạng trội.
C. Xác ñịnh tính trạng lặn.
D. Tạo ra con lai có sức sống cao hơn bố mẹ.

Câu 20 :
Nguyên nhân chủ yếu của hiện tượng bất thụ ở cơ thể lai xa là do :
A. Cơ thể lai xa có sự cách ly sinh thái với các cá thể khác cùng loài.
B. Bộ NST của 2 loài bố mẹ không tương ñồng, ảnh hưởng tới sự tiếp hợp của các NST trong kỳ ñầu của giảm
phân I, do ñó quá trình phát sinh giao tử bị trở ngại.
C. Cơ thể lai xa có cơ quan sinh sản bị thoái hóa hoặc dị dạng.
D. Cơ thể lai xa có cấu tạo cơ quan sinh sản không phù hợp với cá thể khác cùng loài nên không giao phối
ñược.

D. khác loài

Câu 25 : Ưu thế nổi trội nhất của lai tế bào sinh dưỡng so với lai hữu tính là có thể tạo ñược cây lai có
A. Cơ quan sinh dưỡng lớn hơn, khả năng chống chịu cao hơn.
B. Nguồn gen từ bố mẹ rất xa nhau trong hệ thống phân loại.
C. Quả to và không có hạt.
D. Bộ NST có số lượng nhiều hơn bố mẹ.

Câu 26 :
Trong phương pháp lai tế bào sinh dưỡng, ñể tăng tỷ lệ kết thành tế bào lai, người ta bổ sung vào
môi trường nuôi cấy :
A. Chất kích thích sinh trưởng.
B
. Các viruts Xenñê ñã làm giảm hoạt tính.
C. Một số enzim thích hợp.
D. Các hoocmôn phù hợp.

Câu 27: Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận huyết nhằm
mục ñích
A. tạo ưu thế lai.
B. tạo giống mới.
C. cải tiến giống.
D
. tạo dòng thuần.

Câu 28 :
Trong chọn giống vật nuôi, người ta thường dùng phương pháp chọn lọc cá thể ñối với những tính
trạng có
A. Hệ số di truyền cao.
B. Mức phản ứng rộng.

2. Sự cân bằng thành phần kiểu gen trong quần thể giao phối:
nội dung này học về ðịnh luật Hacñi-Vanbec:"Trong những ñiều kiện nhất
ñịnh thì trong quần thể giao phối(ngẫu phối), tn s tng ñi của các alen  mi gen có khuynh hướng duy trì không ñi t th h này
sang th h khác." Cụ thể :
Trong 1 quần thế giao phối :
- Giả sử chiều cao do 1 gen quy ñịnh, gen này có 2 alen: A (trội) quy ñịnh thân cao, a (lặn) quy ñịnh thân thấp.
- Gọi tần số tương ñối của 2 alen A : p ; a : q.
- 2 alen này tạo 3 kiểu gen AA, Aa, aa.
- Khi quần thể ñạt cân bằng thì tỉ lệ 3 kiểu gen ñược tính theo công thức :
p
2
AA : 2pqAa : q
2
aa.

3. Các nhân tố tiến hóa :
sự tiến hóa là quá trình thay ñổi thành phần kiểu gen của quần thể giao phối. Các nhân tố làm thay ñổi thành phần
kiểu gen của QT giao phối gọi là các nhân tố tiến hóa. Gồm 4 nhân tố:
- Quá trình ñột biến: ðột biến tự nhiên là nguồn nguyên liệu (chứ ko phải ñb nhân tạo) cho quá trình tiến hóa, trong ñó ðB gen là
nguồn nguyên liệu chủ yếu. Mặt khác ñột biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho CLTN
- Quá trình giao phối: tạo vô số biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp cho CLTN.
- Quá trình chọn lọc tự nhiên: có vai trò chọn lọc tích lũy những biến dị có lợi, ñào thải những biến dị có hại.Cần phân biệt 2 quan
ñiểm về CLTN : quan ñiểm của ðacuyn và quan ñiểm của thuyết tiến hóa hiện ñại.
- Các cơ chế cách ly : cách ly ñịa lý, cách ly sinh thái, cách ly sinh sản, cách ly di truyền.

4.Quá trình hình thành các ñặc ñiểm thích nghi:
- Thích nghi kiểu gen?Thích nghi kiểu hình là gì?
- Quá trình hình thành ñặc ñiểm thích nghi: Sự hình thành mỗi ñặc ñiểm thích nghi trên cơ
thể sinh vật là một quá trình lịch sử lâu dài chịu sự chi phối của 3 nhân tố chủ yếu : quá trình ñt bin, quá trình giao phi và quá trình
CLTN.

B.tích lũy các biến dị có lợi, ñào thái những biến dị có hại dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.
C.tích lũy các biến dị có lợi, ñào thái những biến dị có hại dưới ảnh hưởng gián tiếp của môi trường.
D.củng cố ngẫu nhiên các ñột biến trung tính không liên quan ñến chọn lọc tự nhiên.

Câu 2:
ðóng góp quan trọng nhất trong học thuyết Lamac là
A. bác bỏ vai trò của thượng ñế trong việc sáng tạo ra các loài sinh vật.
B. giải thích sự ña dạng của sinh giới bằng thuyết biến hình.
C
. chứng minh sinh giới là kết quả của quá trình phát triển từ ñơn giản ñến phức tạp.
D. nêu ñược vai trò của chọn lọc tự nhiên trong lịch sử tiến hóa.

Câu 3:
Người ñầu tiên ñưa ra khái niệm “Biến dị cá thể” là
A. Moocgan.
B
. ðacuyn.
C. Lamac.
D. Menñen.

Câu 4:
Khái niệm biến dị cá thể theo ðacuyn:
A
. Những ñặc ñiểm sai khác giữa các cá thể cùng loài phát sinh trong quá trình sinh sản, theo những
hướng không xác ñịnh. Là nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hoá.
B. Sự tái tổ hợp lại các gen trong quá trình di truyền do hoạt dộng sinh sản hữu tính
C. Do sự phát sinh các ñột biến trong quá trình sinh sản
D. B và C ñúng

Câu 5: Khi ñề cập ñến vai trò của biến dị trong chọn giống và tiến hóa, ðacuyn cho rằng :

Thành công lớn nhất của ðacuyn trong học thuyết tiến hóa là ñã khẳng ñịnh
A. loài mới ñược hình thành theo con ñường phân ly tính trạng.
B. toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hóa lâu dài của sinh vật
C. chọn lọc tự nhiên là nhân tố chính quy ñịnh chiều hướng tiến hóa của sinh giới.
D. biến dị là nhân tố chính trong sự hình thành ñặc ñiểm thích nghi của sinh vật.

Câu 10:
Tồn tại chủ yếu của học thuyết ðacuyn là:
A. ðánh giá chưa ñầy ñủ về vai trò chọn lọc trong quá trình tiến hoá.
B. Giải thích chưa thỏa ñáng về quá trình hình thành loài mới.
C
. Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền biến dị.
D. Chưa thành công trong việc giải thích cơ chế hình thành các ñặc ñiểm thích nghi.
Câu 11: Trong quá trình tiến hóa nhỏ, các cơ chế cách ly có vai trò

A. xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa hai quần thể ñã phân ly.
B
. thúc ñẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc.
C. làm thay ñổi tần số alen từ ñó hình thành loài mới.
D. góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi.

Câu 12:
Thuyết tiến hóa bằng các ñột biến trung tính do M.Kimura (1968) ñề xuất dựa trên các nghiên cứu
về những biến ñổi trong
A. Cấu trúc của các hệ gen.
B
. Cấu trúc của các phân tử prôtêin.
C. Cấu trúc của các NST.
D. Hoạt ñộng của các enzim.


. A: 0,9; a: 0,1
D. A: 0,7; a: 0,3

Câu 17:
Trong một quần thể ngẫu phối có tỉ lệ các alen là 0,7A : 0,3a. Cấu trúc di truyền của quần thể ở
trạng thái cân bằng di truyền là
A. 0,49aa : 0,42Aa : 0,09AA.
B. 0,01aa : 0,58Aa : 0,41AA.
C
. 0,09aa : 0,42Aa : 0.49AA.
D. 0,41aa : 0,58Aa : 0,01AA.

Câu 18:
ðịnh luật Hacñi-Vanbec phản ánh sự
A. mất ổn ñịnh tần số tương ñối của các alen trong quần thể giao phối.
B. cân bằng thành phần kiểu hình trong quần thể giao phối.
C. ổn ñịnh tần số tương ñối của các alen trong quần thể giao phối.
D. mất cân bằng thành phần kiểu hình trong quần thể giao phối.

Câu 19:
Ý nghĩa lý luận của ñịnh luật Hacñi-Vanbec là
A
. Giải thích tính ổn ñịnh tương ñối qua một thời gian của các quần thể trong tự nhiên.
B. Từ tỉ lệ kiểu hình có thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương ñối của các alen trong quần thể.
C. Giải thích cơ sở lý luận của quá trình tiến hóa nhỏ, cho biết ñược tốc ñộ biến ñổi thành phần kiểu gen của
quần thể.
D. Giải thích vì sao quần thể là ñơn vị tiến hóa cơ bản, sự mất cân bằng của quần thể sẽ ñưa ñến sự tiến hóa.

Câu 20:
Ý nghĩa thực tiễn của ñịnh luật Hacñi-Vanbec là giúp các nhà chọn giống

-2C. 10
-4

.
D
. 10
-6

ñến 10
-4Câu 24:
Nhân tố là ñiều kiện thúc ñấy quá trình tiến hoá:
A
. Các cơ chế cách li.
B. Quá trình chọn lọc tự nhiên.
C. Quá trình ñột biến.
D. Quá trình giao phối.

Câu 25:
Nhân tố làm tăng cường sự phân hóa kiểu gen trong nội bộ quần thể là
A
. Các cơ chế cách ly.
B. Quá trình ñột biến.
C. Quá trình giao phối.
D. Quá trình chọn lọc tự nhiên.

C. Hình thành những kiểu gen quy ñịnh những tính trạngvà tính chất ñặc trưng cho từng loài, từng nòi trong loài
D. Hình thành các ñặc ñiểm thích nghi bẩm sinh trong lịch sử của loài dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

Câu 30:
Thích nghi kiểu hình là thích nghi trong ñó:
A. Một kiểu gen phản ứng thành những kiểu hình khác nhau trước sự thay ñổi của những yếu tố môi trường
B.
Hình thành các thường biến trong ñời cá thể, bảo ñảm sự thích nghi thụ ñộng của cơ thể trước môi trường
sinh thái
C. Hình thành những kiểu gen quy ñịnh những tính trạng và tính chất ñặc trưng cho từng loài, từng nòi trong loài
D. Hình thành những ñặc ñiểm thích nghi bẩm sinh trong lịch sử của loài dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

( hai câu trên có thể hoán ñổi các phương án lựa chọn cho nhau vì thích nghi kiểu hình và thích nghi sinh thái là
một)

Câu 31: Con tắc kè hoa nhanh chóng thay ñổi màu sắc theo nền môi trường giúp nó tránh ñược kẻ thù và
tạo ñiều kiện thuận lợi cho việc săn mồi. Hình thức thích nghi này ñược gọi là:
A. Màu sắc nguỵ trang
B.
Thích nghi sinh thái
C. Thích nghi kiểu gen
D. Màu sắc tự vệ

Câu 32:
Dạng thích nghi nào sau ñây là sự thích nghi kiểu hình ?
A. Con bọ lá có hình dạng, màu sắc giống lá cây.
B. Con bọ que có thân và chi giống cái que.
C. Sâu ăn lá rau có màu xanh lục.
D
. Con tắc kè hoa thay ñổi màu sắc theo nền môi trường.

A. Sự biến ñổi kiểu hình xảy ra trong giới hạn thường biến giúp sinh vật thích nghi với ñiều kiện sống luôn thay
ñổi.
B. ðiều kiện sống luôn thay ñổi, ñặc ñiểm thích nghi cũ sẽ bị ñào thải,chọn lọc tự nhiên sẽ chọn lọc hình thành
ñặc ñiểm thích nghi mới với môi trường sống.
C.
Ngoại cảnh thay ñổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời mà không có loài nào bị ñào thải.
D. Sự hình thành mỗi ñặc ñiểm thích nghi trên cơ thể sinh vật chịu sự chi phối của quá trình ñột biến, giao phối
và chọn lọc tự nhiên.

Câu 37: Phát biểu nào dưới ñây không ñúng về quá trình hình thành loài mới bằng con ñường ñịa lý?
A. Trong những ñiều kiện ñịa lý khác nhau, chọn lọc tự nhiên ñã tích lũy các ñột biến và biến dị tổ hợp theo
những hướng khác nhau dần dần hình thành loài mới.
B
. ðiều kiện ñịa lý trực tiếp gây ra những biến ñổi trên cơ thể sinh vật, từ ñó tạo ra loài mới.
C. Hình thành loài mới bằng con ñường ñịa lý thường gặp ở những sinh vật có khả năng di ñộng xa.
D. Cách ly ñịa lý là nhân tố tạo ñiều kiện cho sự phân hóa trong loài.

Câu 38:
Tiêu chuẩn phân biệt nào là quan trọng nhất ñể phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ thân thuộc?
A. Tiêu chuẩn hình thái
B. Tiêu chuẩn ñịa lí, sinh thái
C. Tiêu chuẩn sinh lí, hóa sinh
D. Tiêu chuẩn di truyền.

Câu 39:
ðối với thực vật, ñộng vật ở các loài sinh sản hữu tính, ñể phân biệt 2 loài khác nhau trong tự
nhiên cần ñặc biệt chú ý ñến tiêu chuẩn
A. hình thái
B. ñịa lý - sinh thái.
C. sinh lý - hóa sinh.

B
. Phân bố trong một khu vực ñịa lý xác ñịnh.
C. Thích nghi với những ñiều kiện môi trường khác nhau.
D.Phân bố trong những khu vực khác nhau có ñiều kiện sống giống nhau.

Câu 44:
Quá trình hình thành loài mới là một quá trình lịch sử cải biến thành phần (H: kiểu hình, G: kiểu
gen) của quần thể ban ñầu theo hướng (F: phức tạp và ña dạng, N: thích nghi) tạo ra (Hm: kiểu hình
mới; Gm: kiểu gen mới), cách li (D: di truyền, S: sinh sản) với quần thể gốc:
A. H; F; Hm; D
B. G; N; Gm; D
C.
G; N; Gm; S
D. H; F; Hm; S

Câu 45:
Qua sơ ñồ phân ly tính trạng, ta có thể kết luận toàn bộ sinh giới ngày nay ñều :
A. Không có chung nguồn gốc
B. Có chung nguồn gốc
C. Có tổ chức cao
D. ðược thích nghi cao ñộ.

Câu 46: Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất của sinh giới là
A. ngày càng ña dạng.
B. tổ chức ngày càng cao.
C
. thích nghi ngày càng hợp lý.
D. ngày càng hoàn thiện.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status