93 câu hỏi trắc nghiệm vật lý 11 hay - Pdf 20

Chương I: ĐIỆN TÍCH, ĐỊNH LUẬT CULÔNG:
MỨC ĐỘ DỄ
1,Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N. Ta thấy thanh nhựa
hút cả hai vật M và N. Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?
A. M và N nhiễm điện trái dấu. B. M và N nhiễm điện cùng dấu.
C. M nhiễm điện còn N không nhiễm điện. D. Cả M và N đều không nhiễm điện.
2.Hai hạt bụi trong không khí mỗi hạt chứa electron cách nhau 2 cm. Lực hút tĩnh điện giữa hai hạt bằng:
A. B. C. D.
3.Hai điện tích điểm đều bằng +Q đặt cách xa nhau 5cm. Nếu một điện tích được thay bằng –Q, để lực tương tác
giữa chúng có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng:
A. 5cm B. 2,5cm C. 10cm D. 20cm
4, Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực khi đặt cách xa nhau 8 cm. Khi đưa lại gần nhau chỉ còn cách nhau 2
cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là:
A. B. C. D.
5, Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng . Lực đẩy giữa chúng là
. Để lực tác dụng giữa chúng là thì khoảng cách giữa các điện tích đó
phải bằng:
A. 3cm B. 2cm C. 1cm D. 4cm
6, Hai điện tích hút nhau bằng một lực khi chúng rời xa nhau thêm 2cm thì lực hút là .
Khoảng cách ban đầu giữa chúng:
A. 2cm B. 3cm C. 1cm D. 4cm
7, Hai vật dẫn mang điện đặt cách nhau một khoảng r. Dịch chuyển để khoảng cách giữa hai vật đó giảm đi hai
lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng. Khi đó lực tương tác giữa hai vật:
A. Tăng lên bốn lần. B. Giảm đi hai lần.C. Tăng lên hai lần. D. Giảm đi bốn lần.
KHÓ
8. Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau.Tình huống nào
dưới đây có thể xảy ra?
A. Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng.
B. Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng.
C. Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều.
D. Ba điện tích cùng dấu nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.

A. Vật cách điện vì không có ion và các electron tự do. B. Vật dẫn điện vì có chứa các electron tự do.
C. Vật dẫn điện vì có chứa các ion lẫn các electron tự do. D. Vật dẫn điện vì có chứa các ion tự do.

14,Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng?
Đặt quả cầu thủy tinh mang điện ở gần đầu của một:
A. thanh nhựa mang điện âm. B. thanh kim loại mang điện dương.
C. thanh kim loại mang điện âm. D. thanh kim loại không mang điện.
15,Môi trường nào sau đây không chứa điện tích tự do?
A. Nước cất B. Nước sông. C. Nước mưa. D. Nước biển.
KHÓ
16, Bốn quả cầu kim loại kích thước bằng nhau, mang các điện tích: +2,3μC; - 264.10
-7
C; -5,9 μC và + 3,6.10
-5
C.
Cho bốn quả cầu đồng thời chạm nhau, sau khi tách ra, điện tích của mỗi quả cầu là:
A, +1,5 μC B, - 1,5 μC C, +1,5C D, -1,5 C
17,Đưa một quả cầu Q điện tích dương lại gần đầu M của một khối trụ
kim loại MN(như hình vẽ). Tại M và N sẽ xuất hiện các điện tích trái dấu.
Điện tích ở M và N sẽ thay đổi như thế nào nếu tay chạm vào điểm I- trung
điểm của MN?
A, Điện tích ở M và N không đổi C, Điện tích ở M còn, ở N mất
B, Điện tích ở M và N mất hết D, Điện tích ở M mất, ở N còn
18, Đưa quả cầu tích điện Q lại gần quả cầu M nhỏ, nhẹ,bằng bấc,treo ở đầu một sợi chỉ thẳng đứng.Quả cầu bấc
M bị dính hút vào quả cầu Q .Sau đó thì:
A, M bị đẩy lệch về phía bên kia. B, M rời Q và vẫn bị hút lệch về phía Q
C, M rời Q về vị trí thẳng đứng D, M tiếp tục bị hút dính vào Q
ĐIỆN TRƯỜNG
19, Vectơ cường độ điện trường do một điện tích Q > 0 gây ra thì:
A. luôn hướng xa Q.

A, 2,4.10
-17
N; hướng thẳng đứng từ dưới lên. C, 2,4.10
-17
N; hướng thẳng đứng từ trên xuống.
B, 2,4.10
-21
N; hướng thẳng đứng từ dưới lên. D, 2,4.10
-21
N; hướng thẳng đứng từ trên xuống.
KHÓ
25,Đại lượng nào dưới đây không liên qua đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q gây ra tại điểm
đặt điện tích thử q ?
A. Điện tích thử q B. Điện tích Q
C. khoảng cách r từ Q đến q D. Hằng số điện môi của môi trường đặt 2 điện tích trên.
26,Một quả cầu mang điện có khối lượng m= 0,1g treo trên một sợi dây mảnh được đặt trong một điện trường
đều có phương nằm ngang , cường độ E=1000V/m, khi đó dây treo bị lệch một góc 45
0
so với phương thẳn
đứng.Hỏi điện tích của quả cầu có độ lớn bằng bao nhiêu ?
A, 10
- 6
C; B, 10
- 3
C ; C, 10
3
C ; D, 10
6
C
27,Một hạt bụi tích điện có khối lượng m=10

điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:
A. E = 0 V/m B.E = 36000 V/m C.E= 1,800 V/m D. E = 18000 V/m
CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN. ĐIỆN THẾ.HIỆU ĐIỆN THẾ
MỨC ĐỘ DỄ
30,Cho điện tích thử q di chuyển trong một điện trường đều dọc theo 2 đoạn thẳng MN và NP.Biết rằng lực điện
sinh công dương và
MN
>
NP
.Hỏi kết luận nào sau đây là đúng khi so sánh các công A
MN
và A
NP
của lực điện?
A, Chưa đủ cơ sở để so sánh B,A
MN
< A
NP
C,A
MN
= A
NP
D, A
MN
> A
NP
31,Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A có thế năng tĩnh điện 2,5 J đến một điểm B
thì lực điện sinh công 2,5 J.Thế năng tĩnh điện của q tại B sẽ là:
A. 0 B. - 5 J C. + 5 J D. -2,5 J
32,Tìm câu phát biều đúng về mối quan hệ giữa công của lực điện và thế năng tĩnh điện:

35,Một êlectron di chuyển được đoạn đường 1cm, dọc theo một đường sức điện dưới tác dụng của lực điện trường
trong một điện trường đều có cường độ 1000V/m.Hỏi công của lực điện có giá trị nào sau đây?
A. + 1,6.10
-18
J B.+ 1,6.10
-16
J C 1,6.10
-18
J D. - 1,6.10
-16
J

KHÓ
36,Giữa hai điểm A và B có hiệu điện thế bằng bao nhiêu nếu một điện tích q= +10
-6
C thu được năng lượng W =
2.10
-4
J khi đi từ A đến B trong điện trường?
A.U
AB
= 200V B. U
AB
= - 200V . C.U
AB
= -500V D.U
AB
= 500V

37,Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế

V D.20 V
TỤ ĐIỆN
MỨC ĐỘ DỄ
42, Chọn câu trả lời đúng.
A. Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó
B. Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.
C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.
D. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
43,Biểu thức nào dưới đây là biểu thức của mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện?
A. B. C. D.
44,Trong trường hợp nào dưới đây ta không có một tụ điện ?
Giữa 2 bản kim loại là một lớp:
A, giấy tẩm dung dịch muối ăn B,nhựa poliêtilen C, mica D, giấy tẩm parafin
4
E

45,Trên vỏ một tụ điện ghi :20μF - 200V. Điện tích tối đa mà tụ tích được là bao nhiêu?
A, 4.10
-3
C B, 4.10
3
C C, 10
-3
C D, 10
3
C
46,Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ có điện dung C , được ghép nối tiếp với nhau. Điện dung của bộ tụ đó bằng:
A, C/4 B, 2C C, C/2 D, 4C
47,Cho tụ điện phẳng hai bản có dạng hình tròn bán kính 2cm và đặt trong không khí ,hai bản cách nhau 2mm.
Điện dung của tụ bằng bao nhiêu?

20
electron B, 1,7.10
18
electron C, 2,84.10
16
electron D, 2,73.10
18
electron
52,Một bóng đèn khi mắc vào mạng điện có hiệu điện thế 110V thì cường độ dòng điện qua đèn là 0,5A và đèn
sáng bình thường.Nếu sử dụng trong mạng điện có hiệu điện thế 220V thì phải mắc nối tiếp với đèn một điện trở
là bao nhiêu ?
A, 220 Ω B, 200 Ω C, 150 Ω D, 300 Ω
NGUỒN ĐIỆN
53.Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng.
A. Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.
B. Tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện.
C. Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.
D. Làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
54. Trong một mạch điện, nguồn điện không có tác dụng:
A. Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác. C. Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng
B. Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch. D. Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.
55. Có thể tạo ra một pin điện hóa bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn:
A. một mảnh nhôm và một mảnh kẽm C. hai mảnh tôn.
B. hai mảnh nhôm. D. hai mảnh đồng.
56. Pin điện hóa có :
A. hai cực là hai vật dẫn điện khác chất B. hai cực là hai vật dẫn điện cùng chất
C.một cực là vật cách điện, cực kia là vật dẫn điện D. hai cực là hai vật cách điện
57,Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi :
A, nối hai cực của nguồn bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
5

J B, 8.10
5
J C, 12.10
3
J D, 1,76. 10
5
J
DÒNG ĐIỆN TRONG CHÂN KHÔNG
MỨC ĐỘ DỄ
62.Người ta kết luận tia catôt là dòng hạt tích điện âm vì
A. Khi rọi vào vật nào đó làm cho vật ấy tích điện âm C. Nó bị điện trường làm cho lệch hướng
B. Nó có mang năng lượng D. Nó làm huỳnh quang thuỷ tinh
63.Bản chất của tia catôt:
A. Tia catôt là chùm electron phát ra từ catôt bị nung nóng đỏ.
B. Tia catôt là chùm ion dương phát ra từ anôt.
C. Tia catôt là chùm ion âm phát ra từ catôt bị nung nóng đỏ.
D. Tia catôt là chùm tia sáng phát ra từ catôt bị nung nóng đỏ.
64.Dòng điện trong chân không sinh ra do chuyển động của :
A. Các electron phát ra từ catôt
B. Các electron mà ta đưa từ bên ngoài vào các điện cực đặt trong chân không
C. Các electron phát ra từ anôt bị đốt nóng đỏ
D. Các ion khí còn dư trong chân không
KHÓ
65.Nếu cường độ dòng điện bão hòa trong điôt chân không bằng 1 mA thì trong thời gian 1s số electron bứt ra
khỏi mặt catốt là:
A. B.
C. D.
66.Câu nào dưới đây nói về chân không vật lí là không đúng?
A. Chân không vật lí là một môi trường trong đó không có bất kì một phân tử, nguyên tử nào của các chất khí,
lỏng, rắn.

MỨC ĐỘ DỄ
72.Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số được đặt trong không khí ở còn mối
hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện khi đó là:
A. E = 13,78 mV B. E = 13,58 mV C. E = 13,98 mV D. E = 13,00 mV
73.Câu nào dưới đây nói về hiện tượng nhiệt điện là không đúng?
A. Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn của cặp nhiệt điện
B. Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch điện có
nhiệt độ không đồng nhất
C. Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất khác nhau hàn nối với nhau thành một mạch kín và hai mối
hàn của nói được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau.
D. Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ với hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn của cặp nhiệt điện
74.Trong điều kiện nào cường độ dòng điện I chạy qua dây dẫn kim loại tuân theo định luật Ôm?
A. dây dẫn kim loại có nhiệt độ không đổi
B. dây dẫn kim loại có nhiệt độ tăng dần
C. dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ rất lớn
D. dây dẫn kim loại có nhiệt độ rất thấp, xấp xỉ bằng không độ tuyệt đối (0K)
75.Điện trở suất của kim loại thay đổi theo nhiệt độ:
A. Tăng dần đều theo hàm bậc nhất B. Giảm nhanh theo hàm bậc hai
C. Tăng nhanh theo hàm bậc hai D. Giảm dần đều theo hàm bậc nhất
76.Các kim loại đều
A. Dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ
B. Dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi
C. Dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ
D. Dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau
77.Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A. tăng lên B. không thay đổi C. giảm đi D. ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần
7
78.Hạt tải điện trong kim loại là
A. Các electron hoá trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể
B. Electron ở lớp trong cùng của nguyên tử

3
=7,5 Ω. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:
A. 5 Ω B. 6 Ω C. 67,5 Ω D. 68,5 Ω
84.Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.Nguồn điện có suất điện
động ξ= 12V và có điện trở trong r = 3Ω.Các điện trở R
1
= R
2
=30Ω;
R
3
=7,5 Ω. Hiệu suất của nguồn là:
A. 62,5% B. 94,75% C. 92,59% D. 82,5%
85.Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động
ξ= 12 V và có điện trở trong không đáng kể.Các điện trở ở mạch ngoài:
R
1
= 3Ω; R
2
= 4 Ω và R
3
=5 Ω.Cường độ dòng điện chạy trong mạch là:
A. 1A B.2,4A C.3A D.4A
86. Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động
ξ= 12 V và có điện trở trong không đáng kể.Các điện trở ở mạch ngoài:
R
1
= 3Ω; R
2
= 4 Ω và R

R
1
R
1
R
2
R
3
ξ,r
87.Hai nguồn điện có suất điện động và điện trở tương ứng là ξ
1
=3V, r
1
= 0,6 Ω;
ξ
2
=1,5V, r
2
= 0, 4 Ω được mắc với điện trở R= 4 Ω thành mạch điện kín có sơ đồ
như hình vẽ.Cường độ dòng điện chạy trong mạch là:
A. 0,9A B. 0,3A C. 1,125A D. 0,75 A
88.Hai nguồn điện có suất điện động và điện trở tương ứng là ξ
1
=3V, r
1
= 0,6 Ω;
ξ
2
=1,5V, r
2

91. Điện trở R = 4Ω được mắc vào nguồn điện E = 1,5 V để tạo thành mạch điện kín thì công suất tỏa nhiệt ở
điện trở này là P= 0,36 W.Tính hiệu điện thế giữa 2 đầu điện trở R.
A.1,2V B.1,5V C.4,2V D.0,54V
KHÓ:
92. Điện trở R = 4Ω được mắc vào nguồn điện E = 1,5 V để tạo thành mạch điện kín thì công suất tỏa nhiệt ở
điện trở này là P= 0,36 W. Điện trở trong của nguồn là:
A. 1Ω B.2,5Ω C.1,5Ω D.4Ω
93. Điện trở trong của một acquy là 0,06Ω và trên vỏ của nó có ghi 12V.Mắc vào hai cực của acquy này một
bóng đèn có ghi 12V- 5 W .Nhận xét nào sau đây là đúng về độ sáng của bóng đèn?
A. Đèn gần như sáng bình thường B. Đèn sáng bình thường
C. Đèn sáng chói D. Đèn sáng rất yếu .
9
R
ξ
1
, r
1
ξ
2
, r
2
R
ξ
1
, r
1
ξ
2
, r
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status