Đề Án Kinh Doanh
Công ty TNHH MTV Dịch vụ và Cung ứng Phần
Mềm VIỆT LUẬT
GVHD : ThS. Hồ Nguyên Khoa
Thực hiện : Nhóm 12 – Lớp B16QTH2
Nhóm 12 – Lớp B16QTH2
4
2
3
1
Hồ Văn Thuận
Bùi Thị Thanh Thủy
Trần Thị Kim Anh
Đỗ Thị Minh Trang
Nhóm 12
B16QTH2
Members
6
5
Phạm Quang Thái
Đậu Thị Tú Vân
Nhóm 12 – Lớp B16QTH2
Tổng quan về doanh nghiệp
1
Các sản phẩm chính
2
Phân tích thị trường
3
Các kế hoạch tài chính
4
CẤU TRÚC TRÌNH BÀY
Các doanh nghiệp sẽ tiếp xúc đầy đủ với hệ thống văn bản pháp quy của nhà nước, giảm
nhẹ trong công tác quản lý hành chính.
Các đơn vị nâng cao hiệu quả hoạt động, giảm chi phí, tiết kiệm thời gian.
Nhóm 12 – Lớp B16QTH2
TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP
Cơ cấu tổ chức:
P.Kinh Doanh 1 P. Kinh Doanh 2P. Tài Chính, Nhân
Sự
Giám đốc
Nhóm 12 – Lớp B16QTH2
CÁC SẢN PHẨM CHÍNH
Phần mềm quản lý và tra cứu văn bản – công văn trực tuyến
Phần mềm quản lý giáo dục
Phần mềm quản lý thư viện
Phần mềm quản lý công văn đến – công văn đi
Phần mềm quản lý nhân sự
Quay lại
Mô tả
Mô tả
Mô tả
Mô tả
Mô tả
Chiến lược quảng cáo qua internet
Gửi thư ngỏ đến các đơn vị.
Đặt baner, logo giới thiệu website công ty trên nhiều trang web khác.
Quảng bá rao vặt: Đăng tin giới thiệu sản phẩm, dịch vụ hay giới thiệu công ty lên hàng
ngàn diễn đàn, trang rao vặt, hay website khác
Mạng xã hội ảo: Facebook, Twitter, Google Plus One, LinkedIn,Yahoo
Nhóm 12 – Lớp B16QTH2
CÁC KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
Bảng dự trù các khoản thu nhập từ hoạt động dự án đầu tư
Hoạch toán chi phí hoạt động hằng năm của dự án
Dự trù dòng ngân quỹ
Bảng giá trị hiện tại doanh thu của dự án
Bảng kế hoạch thời gian hoàn vốn
Bảng tính NPV ứng với các tỷ suất chiết khấu (r) khác nhau
Nhóm 12 – Lớp B16QTH2
BẢNG DỰ TRÙ CÁC KHOẢN THU NHẬP TỪ HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Đơn vị tính: triệu đồng
Các nguồn thu nhập dự án Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6 Năm 7
Số bản phần mềm bán được mỗi năm 3840 4320 4800 4900 5000 5100 5200
Đơn giá 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9
1. Tổng doanh thu 3,456 3,930 4,362 4,455 4,545 4,638 4,743
2. Thuế VAT (10%) 346 393 436 446 455 464 474
3. Doanh thu thuần (1*(1-Thuế VAT)) 3,110 3,537 3,926 4,010 4,091 4,174 4,269
4. Tổng chi phí 3,077 2,905 2,943 2,990 2,998 3,029 3,086
5. Lãi gộp (3-4) 34 632 983 1,020 1,093 1,145 1,183
6. Chi phí lãi vay 0 0 0 0 0 0 0
7. Thu nhập chịu thuế (5-6) 34 632 983 1,020 1,093 1,145 1,183
8. Thuế TNDN (25%) 8 158 246 255 273 286 296
7. Lợi nhuận ròng (7-8) 25 474 737 765 819 859 887
8. Khấu hao TSCĐ 6 6 6 6 6 0 0
9. Thu hồi khác 17 60 61 62 63 64 65
10. Ngân quỹ ròng (7+8+9) 48 540 804 833 888 923 952
Nhóm 12 – Lớp B16QTH2
BẢNG GIÁ TRỊ HIỆN TẠI DOANH THU CỦA DỰ ÁN
Đơn vị tính: triệu đồng
Năm Doanh thu Hệ số C.K (13%) Hiện giá Hiện giá lũy kế
0 1 0 0
1 3456 0.884955752 3,058 3,058
2 3930 0.783146683 3,078 6,136
3 4362 0.693050162 3,023 9,159
4 4455 0.613318728 2,732 11,892
5 4545 0.542759936 2,467 14,358
6 4638 0.480318527 2,228 16,586
7 4743 0.425060644 2,016 18,602
Nhóm 12 – Lớp B16QTH2
BẢNG KẾ HOẠCH THỜI GIAN HOÀN VỐN
Đơn vị tính: triệu đồng
Năm
Tỷ suất chiết khấu
(13%)
70% 74% 78% 82% 86%
0 -500 -500.000 -500.000 -500.000 -500.000 -500.000
1 48 28.397 27.744 27.121 26.525 25.954
2 540 186.825 178.334 170.409 163.001 156.066
3 804 163.668 152.638 142.577 133.382 124.960
4 833 99.735 90.876 82.978 75.921 69.597
5 888 62.568 55.699 49.716 44.488 39.905
6 923 38.235 33.255 29.016 25.394 22.288
7 952 23.210 19.723 16.822 14.399 12.366
NPV 102.639 58.270 18.640 -16.892 -48.863
IRR = i1 + NPV1 x (i2 – i1) /(NPV1 – NPV2)
= 78% + 19 x (82% - 78%) / (19 + 17)
= 0.80111111 = 80%
Thank You !