Phân tích ho t đ ng kinh doanh NHTMCP Đông Á – Chi nhánh An Giangạ ộ
CH NG 1ƯƠ
GI I THI UỚ Ệ
1.1. LÝ DO CH N Đ TÀI.Ọ Ề
V i xu th h i nh p và c nh tranh nh hi n nay, các Ngân hàng Th ng m iớ ế ộ ậ ạ ư ệ ươ ạ
(NHTM) đã đóng vai trò quan tr ng trong vi c cung ng v n tín d ng cho các ngànhọ ệ ứ ố ụ
ngh trong n c nh m đáp ng nhu c u kinh t xã h i ngày càng cao. Đ cóề ướ ằ ứ ầ ế ộ ể
ngu n v n đ đáp ng cho nhu c u ngày càng phát tri n, các t ch c tín d ngồ ố ủ ứ ầ ể ổ ứ ụ
(TCTD) c n ho t đ ng kinh doanh có hi u qu , đ ng th i cũng ph i đ t đ cầ ạ ộ ệ ả ồ ờ ả ạ ượ
m c tiêu kinh t cho b n thân các TCTD đó. Nh v y, hi u qu kinh doanh c a cácụ ế ả ư ậ ệ ả ủ
TCTD không ch đ n thu n là hi u qu v kinh t mà còn là hi u qu v m t xãỉ ơ ầ ệ ả ề ế ệ ả ề ặ
h i, khuy n khích đ u t phát tri n kinh t vùng và đ t n c.ộ ế ầ ư ể ế ấ ướ
Ngu n v n c a Ngân hàng ngoài ngu n v n t H i s đi u chuy n xu ng thìồ ố ủ ồ ố ừ ộ ở ề ể ố
còn có ngu n v n chi nhánh huy đ ng t i ch . đ a bàn thành ph An Giang,ồ ố ộ ạ ỗ Ở ị ố
ng i dân còn s ng thiên v nông nghi p, ti u th công nghi p, s n xu t kinhườ ố ề ệ ể ủ ệ ả ấ
doanh nh l , đ i s ng ch a cao. M t khác dân chúng v n ch a nh n th c h t vaiỏ ẻ ờ ố ư ặ ẫ ư ậ ứ ế
trò c a Ngân hàng nên Ngân hàng r t khó khăn đ huy đ ng đ c ngu n v n nhànủ ấ ể ộ ượ ồ ố
r i c a dân chúng. Thêm vào đó là s c nh tranh gay g t gi a các ngân hàng trênỗ ủ ự ạ ắ ữ
đ a bàn bu c Ngân hàng ph i n l c r t l n m i có th ho t đ ng hi u qu đ c. ị ộ ả ỗ ự ấ ớ ớ ể ạ ộ ệ ả ượ
K t qu kinh doanh là m c tiêu c a m i ho t đ ng kinh doanh c a doanhế ả ụ ủ ọ ạ ộ ủ
nghi p trong t ng th i kỳ kinh doanh hoàn thành hay không hoàn thành k ho chệ ừ ờ ế ạ
đ u ph i xem xét đánh giá, phân tích nh m tìm ra các nguyên nhân nh h ng tr cề ả ằ ả ưở ự
ti p ho c gián ti p đ n k t qu kinh doanh c a doanh nghi p. Phân tích k t quế ặ ế ế ế ả ủ ệ ế ả
kinh doanh giúp nhà lãnh đ o có đ c các thông tin c n thi t đ ra nh ng quy tạ ượ ầ ế ể ữ ế
đ nh s a ch a đi u ch nh k p th i nh m đ t m c tiêu mong mu n trong quá trìnhị ử ữ ề ỉ ị ờ ằ ạ ụ ố
đi u hành các quá trình s n xu t kinh doanh. Đây cũng chính là lý do tôi quy t đ nhề ả ấ ế ị
ch n đ tài: “ọ ề Phân tích ho t đ ng kinh doanh t i Ngân Hàng Th ng M i Cạ ộ ạ ươ ạ ổ
Ph n Đông Á – Chi nhánh An Giangầ ” đ nghiên c u.ể ứ
GVHD: TR N BÁ TRÍẦ SVTH: Tr n Th H ng Liênầ ị ồ
1
Phân tích ho t đ ng kinh doanh NHTMCP Đông Á – Chi nhánh An Giangạ ộ
2
Phân tích ho t đ ng kinh doanh NHTMCP Đông Á – Chi nhánh An Giangạ ộ
• Lu n văn t t ậ ố nghi pệ : Th c tr ng và bi n pháp nâng cao công tácự ạ ệ
th m đ nh tín d ng t i Ngân hàng TMCP Á Châu – Chi nhánh An Giang, sinh viênẩ ị ụ ạ
th c hi n Đoàn Nh Quy n, mã s sinh viên 4023688.ự ệ ư ề ố
Cũng gi ng nh các đ tài tr c, em phân tích tình hình huy đ ng v n và số ư ề ướ ộ ố ử
d ng v n c a Ngân hàng, t đó đ a ra m t s gi i pháp đ nâng cao tình hình huyụ ố ủ ừ ư ộ ố ả ể
đ ng v n và s d ng v n. Tuy nhiên trong đ tài này còn phân tích thêm k t quộ ố ử ụ ố ề ế ả
ho t đ ng kinh doanh c a Ngân hàng qua 3 năm, phân tích doanh thu, chi phí và l iạ ộ ủ ợ
nhu n c a Ngân hàng. Đ t đó, đ a ra bi n pháp làm tăng doanh thu, gi m nh ngậ ủ ể ừ ư ệ ả ữ
chi phí không c n thi t đ làm tăng l i nhu n c a Ngân hàng. ầ ế ể ợ ậ ủ
GVHD: TR N BÁ TRÍẦ SVTH: Tr n Th H ng Liênầ ị ồ
3
Phân tích ho t đ ng kinh doanh NHTMCP Đông Á – Chi nhánh An Giangạ ộ
CH NG 2ƯƠ
C S LÝ LU NƠ Ở Ậ
2.1. M T S V N Đ V PHÂN TÍCH HO T Đ NG KINH DOANHỘ Ố Ấ Ề Ề Ạ Ộ
2.1.1. Khái ni m phân tích ho t đ ng kinh doanhệ ạ ộ
Phân tích ho t đ ng kinh doanh là đi sâu nghiên c u quá trình và k t qu ho tạ ộ ứ ế ả ạ
đ ng kinh doanh theo yêu c u c a qu n lý kinh doanh, căn c vào các tài li u h chộ ầ ủ ả ứ ệ ạ
toán và các thông tin kinh t khác, b ng nh ng ph ng pháp nghiên c u thích h p,ế ằ ữ ươ ứ ợ
phân gi i m i quan h gi a các hi n t ng kinh t , ngu n ti m năng c n đ cả ố ệ ữ ệ ượ ế ồ ề ầ ượ
khai thác, đ ra các gi i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng kinh doanh cho doanhề ả ệ ả ạ ộ
nghi p.ệ
2.1.2. Đ i t ng phân tích ho t đ ng kinh doanhố ượ ạ ộ
Đ i t ng phân tích ho t đ ng kinh doanh là quá trình và k t qu ho t đ ngố ượ ạ ộ ế ả ạ ộ
kinh doanh v i s tác đ ng c a các nhân t nh h ng đ n quá trình và k t quớ ự ộ ủ ố ả ưở ế ế ả
đó, đ c bi u hi n thông qua các ch tiêu kinh t . ượ ể ệ ỉ ế
2.1.3. M c tiêu c a phân tích ho t đ ng kinh doanhụ ủ ạ ộ
- Là làm sao cho các con s trên các tài li u h ch toán “bi t nói” đ ng i số ệ ạ ế ể ườ ử
th i đ c gi i phóng kh i quá trình luân chuy n v n nh ng ch a có nhu c u sờ ượ ả ỏ ể ố ư ư ầ ử
d ng ho c s d ng cho các m c tiêu đ nh s n vào m t th i đi m nh t đ nh nh :ụ ặ ử ụ ụ ị ẵ ộ ờ ể ấ ị ư
qu đ u t phát tri n, qu d tr tài chính, qu khen th ng phúc l i.ỹ ầ ư ể ỹ ự ữ ỹ ưở ợ
Các TCKT th ng g i ti n vào Ngân hàng d i các hình th c sau:ườ ử ề ướ ứ
Ti n g i không kỳ h nề ử ạ : Ti n g i không kỳ h n là lo i ti n g i mà khiề ử ạ ạ ề ử
g i vào khách hàng g i ti n có th rút ra b t c lúc nào mà không c n ph i báoử ử ề ể ấ ứ ầ ả
tr c cho Ngân hàng nên ti n g i này là ngu n v n không n đ nh c a Ngân hàng.ướ ề ử ồ ố ổ ị ủ
Khi g i ti n, khách hàng đ c h ng lãi su t, góp ph n tăng l i nhu n choử ề ượ ưở ấ ầ ợ ậ
khách hàng. M t khác, khách hàng còn đ c phép s d ng ti n g i đ ph c v choặ ượ ử ụ ề ử ể ụ ụ
vi c thanh toán không dùng ti n m t qua Ngân hàng.ệ ề ặ
Ti n g i có kỳ h nề ử ạ :
Ti n g i có kỳ h n là lo i ti n g i mà khi khách hàng g i vào có s th aề ử ạ ạ ề ử ử ự ỏ
thu n v th i gian rút ra gi a Ngân hàng và khách hàng.ậ ề ờ ữ
V nguyên t c, ng i g i ti n ch có th rút ti n ra theo th i h n đã th aề ắ ườ ử ề ỉ ể ề ờ ạ ỏ
thu n. Tuy nhiên, trên th c t do y u t c nh tranh, đ thu hút ti n g i các Ngânậ ự ế ế ố ạ ể ề ử
hàng th ng cho phép khách hàng đ c rút ti n tr c th i h n nh ng ch đ cườ ượ ề ướ ờ ạ ư ỉ ượ
GVHD: TR N BÁ TRÍẦ SVTH: Tr n Th H ng Liênầ ị ồ
5
Phân tích ho t đ ng kinh doanh NHTMCP Đông Á – Chi nhánh An Giangạ ộ
h ng m t m c lãi su t th p h n ho c ph i ch u m t m c phí đ i v i kho n ti nưở ộ ứ ấ ấ ơ ặ ả ị ộ ứ ố ớ ả ề
g i ti t ki m rút tr c th i.ử ế ệ ướ ờ
Ti n g i có kỳ h n là ngu n v n mang tính n đ nh. Ngân hàng có th sề ử ạ ồ ố ổ ị ể ử
d ng lo i ti n này m t cách ch đ ng làm ngu n v n kinh doanh. Vì v y, đụ ạ ề ộ ủ ộ ồ ố ậ ể
khuy n khích khách hàng g i ti n, các NHTM th ng đ a ra nhi u lo i kỳ h nế ử ề ườ ư ề ạ ạ
khác nhau nh : 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng… v i m c lãi su t t ng ng theo nguyênư ớ ứ ấ ươ ứ
t c kỳ h n càng dài thì lãi su t càng cao.ắ ạ ấ
b) Ti n g i c a dân c :ề ử ủ ư
Ti n g i c a dân c là m t b ph n thu nh p b ng ti n c a dân c g i t iề ử ủ ư ộ ộ ậ ậ ằ ề ủ ư ử ạ
Ngân hàng. Ti n g i dân c bao g m: ề ử ư ồ
Ti n g i ti t ki m: là kho n ti n c a cá nhân đ c g i vào tài kho n ti nề ử ế ệ ả ề ủ ượ ử ả ề
kinh t đ c bi u hi n d i hình thái ti n t hay hi n v t, trong đó ng i đi vayế ượ ể ệ ướ ề ệ ệ ậ ườ
ph i tr cho ng i cho vay c g c và lãi sau m t th i gian nh t đ nh”. Quan hả ả ườ ả ố ộ ờ ấ ị ệ
gi a hai bên đ c ràng bu c b i c ch tín d ng và pháp lu t hi n t i.ữ ượ ộ ở ơ ế ụ ậ ệ ạ
2.2.3.2. B n ch t tín d ng:ả ấ ụ
Tín d ng th hi n nh m t s chuy n giao t m th i quy n s d ng m t v tụ ể ệ ư ộ ự ể ạ ờ ề ử ụ ộ ậ
ho c s ti n gi a ng i cho vay và ng i đi vay. Vì v y, ng i ta có th s d ngặ ố ề ữ ườ ườ ậ ườ ể ử ụ
đ c giá tr c a hàng hóa tr c ti p hay gián ti p thông qua trao đ i. B n ch t tínượ ị ủ ự ế ế ổ ả ấ
d ng th hi n trong m i quan h kinh t trong quá trình ho t đ ng c a tín d ng vàụ ể ệ ố ệ ế ạ ộ ủ ụ
m i quan h c a nó trong quá trình s n xu t.ố ệ ủ ả ấ
2.2.3.3. Phân lo i tín d ng:ạ ụ
Có r t nhi u cách phân lo i tín d ng nh ng cách ph bi n nh t là phân lo iấ ề ạ ụ ư ổ ế ấ ạ
theo th i h n và phân lo i theo thành ph n kinh t .ờ ạ ạ ầ ế
a) Phân lo i theo th i h nạ ờ ạ :
Căn c vào th i h n, tín d ng đ c chia thành ba lo i:ứ ờ ạ ụ ượ ạ
Tín d ng ng n h n: có th i h n đ n m t nămụ ắ ạ ờ ạ ế ộ
Tín d ng trung h n: có th i h n t trên m t năm đ n năm nămụ ạ ờ ạ ừ ộ ế
Tín d ng dài h n: có th i h n trên năm nămụ ạ ờ ạ
b) Phân lo i theo đ i t ng ạ ố ượ
Giá tr v t t , hàng hóa, máy móc, thi t b bao g m c thu giá tr gia tăngị ậ ư ế ị ồ ả ế ị
n m trong t ng giá tr lô hàng, các kho n chi phí đ th c hi n các d án đ u t ,ằ ổ ị ả ể ự ệ ự ầ ư
GVHD: TR N BÁ TRÍẦ SVTH: Tr n Th H ng Liênầ ị ồ
7
Phân tích ho t đ ng kinh doanh NHTMCP Đông Á – Chi nhánh An Giangạ ộ
ph ng án s n xu t kinh doanh, d ch v , án đ u t , ph ng án ph c v đ iươ ả ấ ị ụ ầ ư ươ ụ ụ ờ
s ng.ố
S ti n thu xu t kh u, nh p kh u, khách hàng ph i làm th t c xu tố ề ế ấ ẩ ậ ẩ ả ủ ụ ấ
kh u, nh p kh u mà giá tr lô hàng đó t ch c tín d ng có tham gia cho vay.ẩ ậ ẩ ị ổ ứ ụ
S lãi ti n vay tr cho TCTD cho vay trong th i h n thi công, ch a bànố ề ả ờ ạ ư
giao và đ a tài s n c đ nh vào s d ng đ i v i cho vay trung h n, dài h n đư ả ố ị ử ụ ố ớ ạ ạ ể
đ u t tài s n c đ nh đó, mà kho n tr lãi đ c tính trong giá tr tài s n cầ ư ả ố ị ả ả ượ ị ả ố
th nào thì lãi su t cho vay cũng đ m b o theo công th c sau:ế ấ ả ả ứ
Lãi su t cho vay = Chi phí v n + Chi phí r i ro tín d ng + T l l i nhu n kỳ v ng ấ ố ủ ụ ỷ ệ ợ ậ ọ
2.2.4. R i ro tín d ng:ủ ụ
2.2.4.1. Khái ni m r i ro tín d ngệ ủ ụ :
R i ro tín d ng là r i ro do m t ho c m t nhóm khách hàng không th c hi nủ ụ ủ ộ ặ ộ ự ệ
đ c các nghi p v tài chính đ i v i Ngân hàng. Hay nói cách khác r i ro tín d ngượ ệ ụ ố ớ ủ ụ
là r i ro x y ra khi xu t hi n nh ng bi n c không l ng tr c đ c do nguyênủ ả ấ ệ ữ ế ố ườ ướ ượ
nhân ch quan hay khách quan mà khách hàng không tr đ c n cho ngân hàngủ ả ượ ợ
m t cách đ y đ c g c và lãi khi đ n h n, t đó tác đ ng x u đ n ho t đ ng vàộ ầ ủ ả ố ế ạ ừ ộ ấ ế ạ ộ
có th làm cho Ngân hàng b phá s n.ể ị ả
Đây là r i ro l n nh t, th ng xuyên x y ra và th ng gây h u qu n ng nủ ớ ấ ườ ả ườ ậ ả ặ ề
nh t. Thông th ng các n c, nghi p v tín d ng mang l i 2/3 thu nh p choấ ườ ở ướ ệ ụ ụ ạ ậ
Ngân hàng. Còn Vi t Nam trong giai đo n hi n nay, thu nh p t ho t đ ng tínở ệ ạ ệ ậ ừ ạ ộ
d ng mang l i th ng chi m 70% - 90% t ng thu nh p. Nh ng đ ng th i trongụ ạ ườ ế ổ ậ ư ồ ờ
lĩnh v c này cũng ch a đ ng nhi u r i ro b i các kho n ti n cho vay bao gi cũngự ứ ự ề ủ ở ả ề ờ
có xác su t v n cao so v i nh ng kho n đ u t khác.ấ ỡ ợ ớ ữ ả ầ ư
2.2.4.2. Thi t h i do r i ro tín d ng gây raệ ạ ủ ụ :
a) Đ i v i ngân hàng:ố ớ
R i ro tín d ng s tác đ ng tr c ti p đ n ho t đ ng kinh doanh c a ngânủ ụ ẽ ộ ự ế ế ạ ộ ủ
hàng nh thi u ti n chi tr cho khách hàng, vì ph n l n ngu n v n ho t đ ng c aư ế ề ả ầ ớ ồ ố ạ ộ ủ
ngân hàng là ngu n v n huy đ ng, khi ngân hàng không thu h i đ c n g c và lãiồ ố ộ ồ ượ ợ ố
trong cho vay thì kh năng thanh toán c a ngân hàng d n d n lâm vào tình tr ngả ủ ầ ầ ạ
thi u h t.ế ụ
Nh v y, r i ro tín d ng s làm cho ngân hàng m t cân đ i trong vi c thanhư ậ ủ ụ ẽ ấ ố ệ
toán, làm cho ngân hàng l và có nguy c b phá s n.ỗ ơ ị ả
b) Đ i v i n n kinh t xã h i:ố ớ ề ế ộ
GVHD: TR N BÁ TRÍẦ SVTH: Tr n Th H ng Liênầ ị ồ
9
Phân tích ho t đ ng kinh doanh NHTMCP Đông Á – Chi nhánh An Giangạ ộ
Ho t đ ng c a ngân hàng có liên quan đ n ho t đ ng c a toàn b n n kinhạ ộ ủ ế ạ ộ ủ ộ ề
10
Phân tích ho t đ ng kinh doanh NHTMCP Đông Á – Chi nhánh An Giangạ ộ
không tr đ c. Đi u này làm cho n quá h n trong ngân hàng tăng lên nhanhả ượ ề ợ ạ
chóng.
Khi n n kinh t có l m phát càng tăng cao có th d n đ n r i ro tín d ng, vìề ế ạ ể ẫ ế ủ ụ
ng i g i ti n có tâm lý lo s đ ng ti n c a mình b m t giá khi g i ngân hàng,ườ ử ề ợ ồ ề ủ ị ấ ử
nên h mu n rút ti n ra. Trong khi đó, ng i đi vay l i mu n gia tăng nhu c u vayọ ố ề ườ ạ ố ầ
v n và mu n kéo dài th i h n vay. Đi u này cũng là nh h ng tr c ti p đ nố ố ờ ạ ề ả ưở ự ế ế
ngu n v n ho t đ ng c a ngân hàng cũng nh nh ng kho n đ u t c a ngân hàngồ ố ạ ộ ủ ư ữ ả ầ ư ủ
không có hi u qu . Nguy c này có th làm ho t đ ng cho vay c a ngân hàng bệ ả ơ ể ạ ộ ủ ị
phá s n.ả
+ Tình hình th gi iế ớ :
Trong th i kỳ ngày nay, m i qu c gia là m t t bào c a n n kinh t chungờ ỗ ố ộ ế ủ ề ế
th gi i. Ho t đ ng kinh t các n c đ u có tác đ ng nh h ng l n nhau vì xuế ớ ạ ộ ế ướ ề ộ ả ưở ẫ
h ng toàn c u hóa c a n n kinh t th gi i. Nhi u t p đoàn công ty có xu h ngướ ầ ủ ề ế ế ớ ề ậ ướ
m r ng kinh doanh ra n c ngoài. S hình thành các khu v c kinh t và các khuở ộ ướ ự ự ế
m u d ch t do nh NAFTA, AFTA… cho chúng ta th y s nh h ng không nhậ ị ự ư ấ ự ả ưở ỏ
c a các n c trong khu v c cũng nh trên th gi i đ i v i m i n c thành viên.ủ ướ ự ư ế ớ ố ớ ỗ ướ
Chính vì v y, khi có nh ng bi n c v kinh t , chính tr , quân s x y ra ậ ữ ế ố ề ế ị ự ả ở
b t kỳ n c nào thì cũng có th tác đ ng m nh đ n các n c khác trên th gi i vàấ ướ ể ộ ạ ế ướ ế ớ
s d n đ n bi n đ ng kinh t trong n c và tác đ ng x u đ n ho t đ ng c a ngânẽ ẫ ế ế ộ ế ướ ộ ấ ế ạ ộ ủ
hàng.
c) Nh ng nguyên nhân liên quan đ n vi c đ m b o tín d ng:ữ ế ệ ả ả ụ
+ Đ m b o đ i nhânả ả ố : n u ng i b o lãnh g p ph i nh ng tình hu ng chế ườ ả ặ ả ữ ố ủ
quan hay khách quan đã đ c trình bày ph n trên. Đi u đó có th d n đ n ng iượ ở ầ ề ể ẫ ế ườ
b o lãnh không có kh năng th c hi n nh ng l i cam k t c a mình, t c là không cóả ả ự ệ ữ ờ ế ủ ứ
kh năng thay m t ng i vay tr n cho ngân hàng đ y đ c g c và lãi.ả ặ ườ ả ợ ầ ủ ả ố
+ Đ m b o đ i v tả ả ố ậ : r i ro tín d ng x y ra liên quan đ n v t dùng đ thủ ụ ả ế ậ ể ế
ch p, c m c n vay khi g p ph i nh ng tr ng h p sau: ấ ầ ố ợ ặ ả ữ ườ ợ
- Vi c đánh giá tài s n c m c , th ch p không chính xác.ệ ả ầ ố ế ấ
trong kinh doanh thì nh h ng r t l n đ n ho t đ ng c a NHTM. Vì v y, NHTMả ưở ấ ớ ế ạ ộ ủ ậ
c n ph i tôn tr ng gi i h n an toàn. Vi t Nam, căn c vào quy ch cho vay c aầ ả ọ ớ ạ Ở ệ ứ ế ủ
NHNN ban hành 31/12/2001 quy đ nh: “D n đ i v i m t khách hàng không đ cị ư ợ ố ớ ộ ượ
v t quá 15% v n t có c a ngân hàng”.ượ ố ự ủ
GVHD: TR N BÁ TRÍẦ SVTH: Tr n Th H ng Liênầ ị ồ
12
Phân tích ho t đ ng kinh doanh NHTMCP Đông Á – Chi nhánh An Giangạ ộ
+ Cho vay h p v n: Cho vay h p v n hay còn g i là đ ng tài tr là quá trìnhợ ố ợ ố ọ ồ ợ
cho vay, b o lãnh c a m t nhóm ngân hàng cho m t d án, do m t NHTM làm đ uả ủ ộ ộ ự ộ ầ
m i ph i h p v i các bên tài tr đ th c hi n, nh m nâng cao hi u qu trong ho tố ố ợ ớ ợ ể ự ệ ằ ệ ả ạ
đ ng s n xu t – kinh doanh c a doanh nghi p và c a ngân hàng.ộ ả ấ ủ ệ ủ
Vi c cho vay h p v n là đ cung c p các kho n tín d ng l n mà c n nhi uệ ợ ố ể ấ ả ụ ớ ầ ề
ngân hàng k t h p v i nhau, cùng nhau xem xét đánh giá khách hàng, phân tích khế ợ ớ ả
năng sinh l i c a d án đ tí n hành cho vay. Các ngân hàng tham gia h p v n vàoờ ủ ự ể ế ợ ố
m t d án ph i ký v i nhau m t h p đ ng đ ng tài tr , th a thu n rõ trách nhi mộ ự ả ớ ộ ợ ồ ồ ợ ỏ ậ ệ
và quy n h n c a t ng thành viên. Do đó, khi có r i ro x y ra gánh n ng s khôngề ạ ủ ừ ủ ả ặ ẽ
d n vào m t ngân hàng nào, b i các ngân hàng tham gia đ ng tài tr đ chia s r iồ ộ ở ồ ợ ể ẻ ủ
ro, h u qu c a nó đ c gi m nh .ậ ả ủ ượ ả ẹ
+ B o hi m tín d ng: nh b o hi m ho t đ ng cho vay, b o hi m tài s n,ả ể ụ ư ả ể ạ ộ ả ể ả
b o hi m ti n vay là bi n pháp quan tr ng nh m san s r i ro. các n c, b oả ể ề ệ ọ ằ ẻ ủ Ở ướ ả
hi m tín d ng th ng đ c th c hi n d i d ng sau:ể ụ ườ ượ ự ệ ướ ạ
- Khách hàng vay v n mua b o hi m cho ngành, ngh mà h kinh doanh.ố ả ể ề ọ
- Ngân hàng tr c ti p mua b o hi m c a các t ch c b o hi m và s đ cự ế ả ể ủ ổ ứ ả ể ẽ ượ
b i th ng h i n u g p r i ro m t v n tín d ng.ồ ườ ạ ế ặ ủ ấ ố ụ
- B o hi m tài s n đ m b o ti n vay.ả ể ả ả ả ề
+ L p qu d phòng r i ro: đ c coi là m t trong nh ng bi n pháp quanậ ỹ ự ủ ượ ộ ữ ệ
tr ng đ phòng ch ng r i ro. Vi c s d ng các qu khi có r i ro nh sau:ọ ể ố ủ ệ ử ụ ỹ ủ ư
- Qu d phòng r i ro đ c bi t: dùng đ bù đ p các kho n r i ro khi ngân hàngỹ ự ủ ặ ệ ể ắ ả ủ
làm ăn thua l do nh ng nguyên nhân khách quan đem l i.ỗ ữ ạ
- Qu d phòng t n th t tín d ng: dùng đ bù đ p các kho n t n th t r i ro tínỹ ự ổ ấ ụ ể ắ ả ổ ấ ủ
b ng tài s n, cho vay không có b o đ m b ng tài s n theo quy đ nh c a Ngh đ nhằ ả ả ả ằ ả ị ủ ị ị
178 và ch u trách nhi m v quy t đ nh c a mình.ị ệ ề ế ị ủ
- T ch c tín d ng có quy n x lý tài s n đ m b o ti n vay theo quy đ nhổ ứ ụ ề ử ả ả ả ề ị
c a pháp lu t khi khách hàng vay ho c bên b o lãnh không th c hi n ho c th củ ậ ặ ả ự ệ ặ ự
hi n không đúng nghĩa v tr n đã cam k t.ệ ụ ả ợ ế
- Sau khi x lý tài s n đ m b o ti n vay, n u khách hàng ch a th c hi nử ả ả ả ề ế ư ự ệ
đúng nghĩa v tr n thì khách hàng vay ho c bên b o lãnh có trách nhi m ti p t cụ ả ợ ặ ả ệ ế ụ
th c hi n đúng theo nghĩa v tr n đã cam k t.ự ệ ụ ả ợ ế
GVHD: TR N BÁ TRÍẦ SVTH: Tr n Th H ng Liênầ ị ồ
14
Phân tích ho t đ ng kinh doanh NHTMCP Đông Á – Chi nhánh An Giangạ ộ
2.3. CÁC CH TIÊU ĐÁNH GIÁ HO T Đ NG KINH DOANH C A NGÂNỈ Ạ Ộ Ủ
HÀNG:
2.3.1. Các ch tiêu đánh giá ho t đ ng huy đ ng v n:ỉ ạ ộ ộ ố
2.3.1.1. T l v n huy đ ng trên t ng ngu n v nỉ ệ ố ộ ổ ồ ố :
T l v n huy đ ng = V n huy đ ng/t ng ngu n v nỉ ệ ố ộ ố ộ ổ ồ ố
Ch tiêu này cho ỉ bi t ngu n v n c a Ngân hàng có ph thu c vào v n c aế ồ ố ủ ụ ộ ố ủ
H i S hay không. C 100 đ ng v n thì có bao nhiêu đ ng v n huy đ ng.ộ ở ứ ồ ố ồ ố ộ
Ch tiêu này nh m đánh giá kh năng huy đ ng v n c a Ngân hàng. V n huyỉ ằ ả ộ ố ủ ố
đ ng trên t ng ngu n v n cao th hi n ngân hàng t chăm lo ngu n v n đ s c độ ổ ồ ố ể ệ ự ồ ố ủ ứ ể
ho t đ ng kinh doanh tín d ng và các s n ph m ngân hàng khácạ ộ ụ ả ẩ
N u t l này th p cho th y công tác huy đ ng v n không đ ngu n v n đế ỷ ệ ấ ấ ộ ố ủ ồ ố ể
cho vay, ph i đi vay c a ngân hàng Trung ng hay các TCTD khác, m c v n nàyả ủ Ươ ứ ố
có lãi su t cao h n so v i lãi su t huy đ ng t dân c . Vì v y n u t l này th pấ ơ ớ ấ ộ ừ ư ậ ế ỷ ệ ấ
s nh h ng đ n ho t đ ng c a ngân hàng.ẽ ả ưở ế ạ ộ ủ
Ng c l i, n u ngân hàng có chính sách huy đ ng v n v i lãi su t caoượ ạ ế ộ ố ớ ấ
nh ng ho t đ ng tín d ng kém gây đ ng ngu n v n huy đ ng s nh h ngư ạ ộ ụ ứ ộ ồ ố ộ ẽ ả ưở
không nh đ n hi u qu ho t đ ng c a ngân hàng. Vì v y ph i cân đ i ngu n v nỏ ế ệ ả ạ ộ ủ ậ ả ố ồ ố
và s d ng v n m t cách có hi u qu .ử ụ ố ộ ệ ả
2.3.1.2. T l d n cho vay trên v n huy đ ng:ỉ ệ ư ợ ố ộ
T l n quá h n = (N quá h n/t ng d n ) x 100%ỉ ệ ợ ạ ợ ạ ổ ư ợ
Ch s này đo l ng ch t l ng tín d ng c a ngân hàng, t l này càng th pỉ ố ườ ấ ượ ụ ủ ỉ ệ ấ
thì ch t l ng ho t đ ng tín d ng càng hi u qu . C 100 đ ng d n thì có baoấ ượ ạ ộ ụ ệ ả ứ ồ ư ợ
nhiêu đ ng n quá h n.ồ ợ ạ
2.3.3. Các ch tiêu phân tích hi u qu ho t đ ng kinh doanh.ỉ ệ ả ạ ộ
2.3.3.1. Phân tích thu nh p:ậ
Ch s này giúp nhà phân tích xác đ nh đ c c c u c a thu nh p đ t đóỉ ố ị ượ ơ ấ ủ ậ ể ừ
có nh ng bi n pháp phù h p đ tăng l i nhu n c a ngân hàng, đ ng th i có thữ ệ ợ ể ợ ậ ủ ồ ờ ể
ki m soát đ c r i ro trong kinh doanh. ể ượ ủ
Thu nh p t ng kho n m cậ ừ ả ụ
T tr ng % t ng kho n m c thu nh p = ỷ ọ ừ ả ụ ậ x 100%
T ng thu nh pổ ậ
2.3.3.2. Phân tích chi phí:
Chi phí t ng kho n m cừ ả ụ
GVHD: TR N BÁ TRÍẦ SVTH: Tr n Th H ng Liênầ ị ồ
16
Phân tích ho t đ ng kinh doanh NHTMCP Đông Á – Chi nhánh An Giangạ ộ
T tr ng % t ng kho n m c chi phí = ỷ ọ ừ ả ụ x 100%
T ng chi phíổ
Ch s này giúp nhà phân tích có th bi t đ c k t c u các kho n chi đ cóỉ ố ể ế ượ ế ấ ả ể
th h n ch các kho n chi b t h p lý, tăng c ng các kho n chi có l i cho ho tể ạ ế ả ấ ợ ườ ả ợ ạ
đ ng kinh doanh nh m th c hi n t t chi n l c mà h i đ ng qu n tr ngân hàng đãộ ằ ự ệ ố ế ượ ộ ồ ả ị
đ ra.ề
2.3.3.3. Phân tích l i nhu n:ợ ậ
L i nhu n là m t ch tiêu t ng h p đ đánh giá ch t l ng kinh doanh c aợ ậ ộ ỉ ổ ợ ể ấ ượ ủ
NHTM. L i nhu n có th h u hình nh : ti n, tài s n… và vô hình nh uy tín c aợ ậ ể ữ ư ề ả ư ủ
Ngân hàng đ i v i khách hàng, ho c ph n trăm th ph n ngân hàng chi m đ c.ố ớ ặ ầ ị ầ ế ượ
L i nhu n là ngu n v n quan tr ng đ tái ho t đ ng s n xu t kinh doanh,ợ ậ ồ ố ọ ể ạ ộ ả ấ
m r ng quy mô. M t b ph n c a l i nhu n đ c doanh nghi p trích l p các quở ộ ộ ộ ậ ủ ợ ậ ượ ệ ậ ỹ
nh qu khen th ng, qu phúc l i đ nâng cao đ i s ng cán b công nhân viên.ư ỹ ưở ỹ ợ ể ờ ố ộ
2.4.1. Ph ng pháp thu th p s li u: ươ ậ ố ệ
- Tham kh o ý ki n cán b công nhân viên NHả ế ộ ở ĐA – CNAG.
- Thu th p s li u th c p t cac bao cao, tai liêu cua NHTMCP ĐA -ậ ố ệ ứ ấ ừ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̉
CNAG.
2.4.2. Ph ng pháp phân tích s li u:ươ ố ệ
- Cac ph ng phap thông kê mô t .́ ươ ́ ́ ả
- Ph ng phap so sanh s biên đông cua cac day sô qua cac năm.ươ ́ ́ ự ́ ̣ ̉ ́ ̃ ́ ́
- Phân tich sô liêu va đanh gia sô liêu v i sô t ng đôi, sô tuyêt đôi và ś ́ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̣ ớ ́ ươ ́ ́ ̣ ́ ử
d ng các bi u b ng, đ th đ phân tích.ụ ể ả ồ ị ể
2.4.2.1. Ph ng pháp so sánh s tuy t đ iươ ố ệ ố
S tuy t đ i là c s đ tính các tr s khác. S tuy t đ i th hi n quyố ệ ố ơ ở ể ị ố ố ệ ố ể ệ
mô, kh i l ng, giá tr c a m t ch tiêu kinh t nào đó trong th i gian và đ a đi mố ượ ị ủ ộ ỉ ế ờ ị ể
c th .ụ ể
2.1.4.2. Ph ng pháp so sánh s t ng đ i k t c u.ươ ố ươ ố ế ấ
GVHD: TR N BÁ TRÍẦ SVTH: Tr n Th H ng Liênầ ị ồ
18
Phân tích ho t đ ng kinh doanh NHTMCP Đông Á – Chi nhánh An Giangạ ộ
S t ng đ i k t c u bi u hi n m i quan h gi a t tr ng và m c đố ươ ố ế ấ ể ệ ố ệ ữ ỉ ọ ứ ộ
đ t đ c c a b ph n chi m trong m c đ đ t đ c c a t ng th v m t ch tiêuạ ượ ủ ộ ậ ế ứ ộ ạ ượ ủ ổ ể ề ộ ỉ
kinh t nào đó. S này cho th y, v trí vai trò c a t ng b ph n trong t ng th .ế ố ấ ị ủ ừ ộ ậ ổ ể
2.1.4.3. Ph ng pháp so sánh s t ng đ i đ ng thái liên hoànươ ố ươ ố ộ
S t ng đ i đ ng thái kỳ g c liên hoàn là s ph n ánh s phát tri n c aố ươ ố ộ ố ẽ ả ự ể ủ
ch tiêu kinh t qua 2 th i gian k ti p nhau. ỉ ế ờ ế ế Nó đ c tính b ng cách so sánh m cượ ằ ứ
đ đ t đ c c a ch tiêu kinh t 2 kho ng th i gian khác nhau, m c đ đ t đ cộ ạ ượ ủ ỉ ế ở ả ờ ứ ộ ạ ượ
đem nghiên c u g i là m c đ kỳ nghiên c u, m c đ đ t đ c dùng làm c s soứ ọ ứ ộ ứ ứ ộ ạ ượ ơ ở
sánh là m c đ kỳ g c.ứ ộ ố
GVHD: TR N BÁ TRÍẦ SVTH: Tr n Th H ng Liênầ ị ồ
M c đ đ t đ c c a b ph nứ ộ ạ ượ ủ ộ ậ
S t ng đ i k t c u = ố ươ ố ế ấ x 100%
M c d đ t đ c c a t ng thứ ộ ạ ượ ủ ổ ể
nhánh c p 1 c a NHTMCP ĐA thành ph H Chí Minh, ho t đ ng d i s đi uấ ủ ố ồ ạ ộ ướ ự ề
hành, qu n lý c a H i s . NHĐA – CNAG đ c thành l p 01/11/2001 trên c sả ủ ộ ở ượ ậ ơ ở
mua l i NHTMCP T Giác Long Xuyên. Lĩnh v c và n i dung ho t đ ng c a Ngânạ ứ ự ộ ạ ộ ủ
GVHD: TR N BÁ TRÍẦ SVTH: Tr n Th H ng Liênầ ị ồ
20
Phân tích ho t đ ng kinh doanh NHTMCP Đông Á – Chi nhánh An Giangạ ộ
hàng r t đa d ng và phong phú nh m đáp ng t t nhu c u c a khách hàng, đi uấ ạ ằ ứ ố ầ ủ ề
này th hi n rõ k t qu ho t đ ng kinh doanh c a Ngân hàng qua các năm luônể ệ ở ế ả ạ ộ ủ
đ t m c tăng tr ng n đ nh và phát tri n, t t c đã t o thêm lòng tin cho t p thạ ứ ưở ổ ị ể ấ ả ạ ậ ể
cán b nhân viên c a Ngân hàng v n t i thành t u m i trong t ng lai.ộ ủ ươ ớ ự ớ ươ
Tr s c a Chi nhánh t i: DAB-AG : 19/14, QL 91, Khóm An H ng, P.Mụ ở ủ ạ ư ỹ
Th i, TPLX, AG . S đi n tho i: 076.934300.ớ ố ệ ạ
Ngoài ra còn có 2 Phòng giao d ch tr c thu c t i đ a bàn t nh An Giang:ị ự ộ ạ ị ỉ
• DAB-Long Xuyên: S 378, Hà Hoàng H , Ph ng M Xuyên,ố ổ ườ ỹ
TP.Long Xuyên.
• DAB Châu Đ c: 10 Nguy n H u C nh, P.Châu Phú A, TX.Châuố ễ ữ ả
Đ c.ố
3.2. VAI TRÒ, CH C NĂNG C A NGÂN HÀNG:Ứ Ủ
3.2.1. Vai trò:
+ Góp ph n vào s phát tri n kinh t c a t nh đ ng th i cũng th c hi n t tầ ự ể ế ủ ỉ ồ ờ ự ệ ố
chính sách c a Nhà n c t o đi u ki n cho s phát tri n b n v ng c a đ t n c.ủ ướ ạ ề ệ ự ể ề ữ ủ ấ ướ
+ Đáp ng k p th i nhu c u v v n cho các ngành ngh nh : nông, lâm, ngứ ị ờ ầ ề ố ề ư ư
nghi p; th ng m i; d ch v ; xây d ng và công nghi p.ệ ươ ạ ị ụ ự ệ
3.2.2. Ch c năng:ứ
Ngân hàng th ng m i có ch c năng kinh doanh ti n t , tín d ng và d ch vươ ạ ứ ề ệ ụ ị ụ
Ngân hàng đ i v i các thành ph n kinh t , ch y u trong lĩnh v c công nghi p,ố ớ ầ ế ủ ế ự ệ
giao thông v n t i, b u đi n, th ng nghi p và d ch v .ậ ả ư ệ ươ ệ ị ụ
Là m t Ngân hàng th ng m i, ngu n v n ch y u là l y t H i S nên cóộ ươ ạ ồ ố ủ ế ấ ừ ộ ở
th phát huy vai trò ch đ ng trong n n kinh t th tr ng. Ch ng h n, trong ho tể ủ ộ ề ế ị ườ ẳ ạ ạ
đ ng c a mình NHTM th c hi n các nghi p v nh huy đ ng v n, chi t kh uộ ủ ự ệ ệ ụ ư ộ ố ế ấ
Phòng giao
d ch tr c ị ự
thu cộ
Phòng công
ngh thông tinệ
B.ph n TD ậ
DN
B.ph n d ch ậ ị
v KH DNụ
B.ph n ậ
TTQT
B.ph n quan ậ
h KH DNệ
Phòng ki m ể
soát n i bộ ộ
Phòng ki m ể
soát n i bộ ộ
Phòng k ế
toán
H TR KINH DOANHỖ Ợ
22
Phân tích ho t đ ng kinh doanh NHTMCP Đông Á – Chi nhánh An Giangạ ộ
B máy qu n lý c a NHĐA - CNAG đ c t ch c theo c u trúc tr cộ ả ủ ượ ổ ứ ấ ự
tuy n theo ch c năng. Các ch c năng tr c tuy n có trách nhi m tr c ti p hoànế ứ ứ ự ế ệ ự ế
thành các m c tiêu c a doanh nghi p đ ra, c u trúc ch c năng t o ra m c đ t pụ ủ ệ ề ấ ứ ạ ứ ộ ậ
trung quá cao, giúp cho vi c duy trì s h i nh p và ki m soát ch t ch c n thi tệ ự ộ ậ ể ặ ẽ ầ ế
cho vi c g n li n các ho t đ ng th tr ng – s n ph m.ệ ắ ề ạ ộ ị ườ ả ẩ
u đi m :Ư ể
- Vi c nhóm ho t đ ng đ ng chuyên môn hóa theo ch c năng cho phép sệ ạ ộ ộ ứ ử
d ng và phát huy hi u qu các tài năng chuyên môn và qu n lý.ụ ệ ả ả
(Ngu n: Phòng Hành chánh – Nhân s )ồ ự
V i trình đ h c v n và kinh nghi m trên 15 năm nh ng ng i đ ng đ uớ ộ ọ ấ ệ ữ ườ ứ ầ
Ngân hàng đã có kh năng lãnh đ o r t t t và Phó giám đ c v i trình đ chuyênả ạ ấ ố ố ớ ộ
môn nghi p v cao, có k năng trong vi c n m b t nh ng c h i đ u t kinhệ ụ ỹ ệ ắ ắ ữ ơ ộ ầ ư
doanh tr c nh ng thay đ i bi n đ ng v a th tr òng.ướ ữ ổ ế ộ ủ ị ư
Cán b hành chánh c a Ngân hàng có trình đ h c v n cao, do đó h có khộ ủ ộ ọ ấ ọ ả
năng t ch c qu n lý t t và ý th c công vi c cao.ổ ứ ả ố ứ ệ
H u h t nhân viên c a Ngân hàng đi u qua đào t o,ầ ế ủ ề ạ do h đ c s qu n lýọ ượ ự ả
c a c p trên là ng i có kinh nghi m, có kh năng ti p thu nh ng ng d ng khoaủ ấ ườ ệ ả ế ữ ứ ụ
h c công ngh r t t t và có m i quan h r ng rãi v i các đ i tác kinh doanh.ọ ệ ấ ố ố ệ ộ ớ ố Ph nầ
l n nh ng ng i qu n lý đi u có trình đ đ i h c, có kh năng t ch c qu n lýớ ữ ườ ả ề ộ ạ ọ ả ổ ứ ả
công vi c r t ch t ch ,ệ ấ ặ ẽ m i ho t đ ng c a Ngân hàng đ u hoàn thành t t, t đóọ ạ ộ ủ ề ố ừ
qua các năm ho t đ ng c a Ngân hàng đ u có l i nhu n.ạ ộ ủ ề ợ ậ
V i m c l ng hàng tháng Ngân hàng ph i tr cho nhân viên trung bình tớ ứ ươ ả ả ừ
kho ng 4 tri u đ ng, Ngân hàng còn th ng thêm m t kho n ti n khi nhân viênả ệ ồ ưở ộ ả ề
GVHD: TR N BÁ TRÍẦ SVTH: Tr n Th H ng Liênầ ị ồ
Trình độ S l ngố ượ T tr ng (%)ỷ ọ
Đ i h cạ ọ 39 42,40
Cao đ ngẳ 20 21,74
Trung c p ấ 12 13,04
THPT 11 11,95
Khác 10 10,87
T ng c nổ ộ g 92 100,00
24
Phân tích ho t đ ng kinh doanh NHTMCP Đông Á – Chi nhánh An Giangạ ộ
hoàn thành t t công vi c ho c v t ch tiêu c a Ngân hàng giao cho, ho c t ch cố ệ ặ ượ ỉ ủ ặ ổ ứ
các cu c bình ch n, x p lo i cho nhân viên và khen th ng nh ng nhân viên hoànộ ọ ế ạ ưở ữ
thành xu t s c nhi m v hàng năm. V i m c thu nh p trên, Ngân hàng đã đ m b oấ ắ ệ ụ ớ ứ ậ ả ả
đ c m c s ng cho nhân viên c a mình. Ngoài ra, nhân viên còn có th t m ngượ ứ ố ủ ể ạ ứ
ti n l ng tr c, khi nhân viên c a Ngân hàng có công vi c c n ti n. H u h t,ề ươ ướ ủ ệ ầ ề ầ ế