1
1
Ch
ö
ông
1:
GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CẢNH QUAN
2
1. Khái niệm về cảnh quan
Tìm hiểu khái niệm “phong cảnh”
Phân biệt “phong cảnh “ và “cảnh quan”
có những ñiểm tương ñồng và khác biệt
như thế nào?
Có phải PC là TN, còn cảnh quan là NT?
Phong cảnh có bao gồm các yếu tố nhân
tạo ko?
3
a) Phân biệt dựa trên mức ñộ cảm
nhận bằng các giác quan:
Khái niệm Phong cảnh (paysage): là quần thể các yếu
tố tạo cảnh thiên nhiên hay nhân tạo, được sắp xếp
tuân thủ theo những qui luật nghệ thuật nhất định trong
một không gian hạn chế, được con người chiêm
ngưỡng tại các điểm nhìn nhất định. Phong cảnh mang
tính hiện thực và khách quan. (cảm nhận chủ yếu bằng
thị giác).
Khái niệm cảnh quan (landscape) : là phong cảnh phản
ánh qua tất cả các giác quan của con người và được
người cảm nhận đưa vào ý thức. Cảnh quan mang tính
trừu tượng và chủ quan (cảm nhận bằng tất cả các giác
quan).
Vậy có thể hiểu cảnh quan có thể bao gồm
nhiều PC khác nhau.
10
11 12
Ve
VeVe
Về
àà
à ma
mama
mặ
ëë
ët
tt
t ngôn
ngônngôn
ngôn ng
ngng
ngư
ưư
ữ
õõ
õ:
::
:
Phong
PhongPhong
Phong ca
caca
cả
giangian
gian ha
haha
hạ
ïï
ïn
nn
n che
cheche
chế
áá
á,
, ,
, mơ
mơmơ
mở
ûû
û ra
rara
ra
nh
nhnh
như
ưư
ững
õngõng
õng đ
đđ
đie
ieie
ønh
nhnh
nh pha
phapha
phầ
àà
àn
nn
n t
tt
tự
ựự
ự nhiên
nhiênnhiên
nhiên va
vava
và
øø
ø nhân
nhânnhân
nhân ta
tata
tạ
ïï
ïo
oo
o
mang
mangmang
mang đ
ûû
ûm
mm
m xu
xuxu
xú
ùù
ùc
cc
c,
, ,
, tâm
tâmtâm
tâm tra
tratra
trạ
ïï
ïng
ngng
ng kha
khakha
khá
ùù
ùc
cc
c nhau
nhaunhau
nhau.
. .
.
t to
toto
tổ
åå
å hơp
hơphơp
hơp phong
phongphong
phong ca
caca
cả
ûû
ûnh
nhnh
nh ta
tata
tạ
ïï
ïo
oo
o nên
nênnên
nên
mo
momo
mộ
ää
ät
tt
t bie
àà
à ca
caca
cả
ûû
ûnh
nhnh
nh chung
chungchung
chung cu
cucu
củ
ûû
ûa
aa
a đ
đđ
đòa
òa
òa ph
phph
phư
ưư
ương
ơngơng
ơng.
.
3
13
åå
åu
uu
u ca
caca
cả
ûû
ûnh
nhnh
nh quan
quanquan
quan kha
khakha
khá
ùù
ùc
cc
c nhau
nhaunhau
nhau:
::
:
Ca
CaCa
Cả
ûû
ûnh
nhnh
nh quan
quanquan
Ca
CaCa
Cả
ûû
ûnh
nhnh
nh quan
quanquan
quan đ
đđ
đo
oo
ồ
àà
àng
ngng
ng ruo
ruoruo
ruộ
ää
äng
ngng
ng.
.
Ca
CaCa
Cả
ûû
ûnh
àà
àn
nn
n va
vava
và
øø
ø ca
caca
cấ
áá
áu
uu
u tru
trutru
trú
ùù
ùc
cc
c cu
cucu
củ
ûû
ûa
aa
a ca
caca
cả
ûû
ûnh
øo
oo
o cũng
cũngcũng
cũng ch
chch
chứ
ứứ
ứa
aa
a đự
đựđự
đựng
ngng
ng hai
haihai
hai tha
thatha
thà
øø
ønh
nhnh
nh pha
phapha
phầ
àà
àn
nn
n:
: :
toto
tố
áá
á t
tt
tự
ựự
ự nhiên
nhiênnhiên
nhiên.
. .
. T
TT
Từ
ừừ
ừ 2
2 2
2 ye
yeye
yế
áá
áu
uu
u to
toto
tố
áá
á na
nana
nà
khá
ùù
ùc
cc
c nhau
nhaunhau
nhau:
: :
:
Ca
CaCa
Cả
ûû
ûnh
nhnh
nh quan
quanquan
quan nhân
nhânnhân
nhân ta
tata
tạ
ïï
ïo
oo
o
Ca
CaCa
Cả
ûû
tư
ưư
ương
ơngơng
ơng quan
quanquan
quan ty
tyty
tỷ
ûû
û le
lele
lệ
ää
ä gi
gigi
giư
ưư
ữa
õãa
õa ca
caca
cá
ùù
ùc
cc
c ye
yeye
yế
áá
nhnh
nh quan
quanquan
quan nhân
nhânnhân
nhân ta
tata
tạ
ïï
ïo
oo
o đư
đưđư
đươ
ơơ
ợ
ïï
ïc
cc
c chia
chiachia
chia la
lala
là
øø
øm
mm
m 3
3 3
3
ûû
ûnh
nhnh
nh quan
quanquan
quan đ
đđ
đie
ieie
iể
åå
åm
mm
m dân
dândân
dân c
cc
cư
ưư
ư,
, ,
, ca
caca
cả
ûû
ûnh
nhnh
nh quan
quanquan
quan
øng
ngng
ng công
côngcông
công nghie
nghienghie
nghiệ
ää
äp
pp
p)
))
)
Ca
CaCa
Cả
ûû
ûnh
nhnh
nh quan
quanquan
quan vu
vuvu
vù
øø
øng
ngng
ng tro
trotro
trồ
pp
p)
))
)
Ca
CaCa
Cả
ûû
ûnh
nhnh
nh quan
quanquan
quan vu
vuvu
vù
øø
øng
ngng
ng pha
phapha
phá
ùù
ù bo
bobo
bỏ
ûû
û (
((
(ca
caca
caca
cá
ùù
ùc
cc
c khu
khukhu
khu khai
khaikhai
khai tha
thatha
thá
ùù
ùc
cc
c ta
tata
tà
øø
øi
ii
i nguyên
nguyênnguyên
nguyên thiên
thiênthiên
thiên nhiên
nhiênnhiên
nhiên)
))
)
1.3 Các yếu tố cấu thành cảnh quan
22
23
1. Địa hình:
là cấu trúc bề mặt đơ thị bao gồm các trạng
thái lồi lên, lõm xuống
các tòa nhà đuợc xem là các “viên đá TN”
(giống như địa hình) nên đều có tác dụng làm
thay đổi nhiệt độ, cản gió, bụi như nhau.
Ngồi ra còn góp phần tạo cảnh
24
1. Địa hình:
CV Yokohama-
Nhật Bản
CV Yokohama-Nhật Bản
CV Phnompenh-Cambodia
5
25
Địa hình
- Phương Tây thường
sử dụng địa hình thay đổi về
độ cao để tạo các bậc thang
lên xuống hoặc thác nước
nhân tạo(tính động)
- Phương Tây
thường xây dựng các hồ
theo dạng hình học. Phương
Đông thường hồ có hình
dáng tự nhiên, bờ hồ cũng
ko xây.
Maët nöôùc ñoäng
Maët nöôùc tĩnh- Kinkakuji-Nhật bản
32
33 34
35 36
7
37 38
3.Cây xanh:
Cải thiện vi khí hậu, ngăn khói bụi, cách li, tạo
cảnh)
CX là yếu tố âm, con người là yếu tố
dương.Âm dương phải cân bằng thì vũ trụ
mới sinh sôi.
Làng xã VN: cây đa, bến nước, sân đình
39
3. Cây xanh:
40
Vườn cảnh Anh
41
4.Kiến trúc
:
được gọi là “viên đá TN” nên tác động lên bề
mặt đô thị ko khác gì với những viên đá trong
tự nhiên có kích thước tương tự
tạo cảnh con người cảm nhận cả 6 diện của
khơng gian xq, kể cả bầu trời ở trên đầu
48
5. Khơng gian trống:
9
49
6.Con người
:
chủ thể cảm nhận và tác động đến cảnh quan
“người buồn cảnh có vui đâu bao giờ”
CQ Đơ thị có đầy đủ các yếu tố này, các CQ
khác có thể vắng mặt 1 vài yếu tố
CQ nơng thơn có mức độ nhân tạo ít hơn CQ
ĐT
50
6. Con người:
51
iI. TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CẢNH QUAN
1.
1.1.
1. Kha
KhaKha
Khá
ùù
ùi
ii
i nie
nienie
niệ
ää
oo
ố
áá
ái
ii
i t
tt
tư
ưư
ươ
ơơ
ợ
ïï
ïng
ngng
ng va
vava
và
øø
ø nhie
nhienhie
nhiệ
ää
äm
mm
m vu
vuvu
vụ
ïï
ï cu
Khá
ùù
ùi
ii
i nie
nienie
niệ
ää
äm
mm
m quy
quyquy
quy hoa
hoahoa
hoạ
ïï
ïch
chch
ch ca
caca
cả
ûû
ûnh
nhnh
nh quan
quanquan
quan
4.
4.4.
4. Kha
::
:
52
2.1. Khái niệm về kiến trúc cảnh quan
Kiến trúc là gì?
Theo tiếng Việt: (建築) kiến tạo các cấu trúc
Theo nghĩa xa xưa là đắp 1 cái nền
Theo tiếng latin: architectus
Tiếng Hilạp: Arkhitekton
Archi: cái vòm, con đực, người thợ cả
Tekton: Người thợ nề, thợ mộc
Nghề kiến trúc là bèo nhất trong 8 nghề ở thời
cổ Hy Lạp
=>>>>>
53
2.1. Khái niệm về kiến trúc cảnh quan
Kiến trúc cảnh quan là một mơn
khoa học tổng hợp liên quan đến
nhiều lĩnh vực chun ngành khác
như Quy hoạch khơng gian, quy
hoạch hạ tầng kiến trúc, kiến trúc
cơng trình, điều khắc, hội họa nhằm
giải quyết vấn đề tổ chức mơi trường,
nghỉ ngơi, giải trí. Thiết lập và cải
thiện mơi sinh, bảo vệ mơi trường, tổ
chức nghệ thuật kiến trúc.
54
QUY
HOẠCH
KHÔN
tạo. Bởi vậy kiến trúc cảnh quan nghiên cứu
tổng thể từ phạm vi vùng, miền đến giới hạn
môi trường nhỏ hẹp bao quanh con người,
mang lại mối quan hệ tổng hòa giữa thiên
nhiên - con người - kiến trúc.
56
CON
NGÖÔØI
KIEÁN
TRUÙC
THIEÂN
NHIEÂN
57
Một số khái niệm kiến trúc
Mặt bằng
Mặt đứng
Mặt bên
Mặt cắt
Mặt bằng tổng thể
Mặt cắt tổng thể
58
2.2. Phạm vi nghiên cứu, đối
tượng và nhiệm vụ
– Phạm vi:
Đô thị là tâm điểm văn minh, là nơi tiện nghi sống
cao nhất. Tuy nhiên sự bành trướng của ĐT với
công nghiệp hiện đại cũng tàn phá nhiều TN, gây ô
nhiễm MT, cạn kiệt tài nguyên. Từ đó dẫn đến tình
trạng mất cân bằng sinh thái, gây nên mối quan hệ
đối đầu giữa thiên nhiên- con người- kiến trúc. Vai
trò của KT cảnh quan là phải làm sao để đưa mối
quan hệ này về lại cân bằng. Đây là một nhiệm vụ
hết sức nặng nề
11
61
2.3. Phân lọai kiến trúc cảnh
quan
62
KIẾN TRÚC
CẢNH QUAN
Quy hoạch
cảnh quan
Thiết kế cảnh
quan
QH cảnh quan
vùng
QHCQ điểm
dân cư
Vườn, công
viên
Sân, quảng
trường
Đường phố
63
QUAN
NGHỆ
THUẬT
HOA
VIÊN
KỸ
THUẬT
HOA
VIÊN
CHỌN
GIỐNG
CÂY
TRỒNG
HỆ
THỐNG
TƯỚI
TIÊU
KIẾN
TRÚC
CÔNG
TRÌNH
THIẾT
KẾ
CẢNH
QUAN
HOA
VIÊN
66
Khái niệm KG âm – KG dương : KG duơng khi
ûû
ûnh
nhnh
nh quan
quanquan
quan (Landscape Architect):
(Landscape Architect):(Landscape Architect):
(Landscape Architect): thông
thôngthông
thông qua
qua qua
qua ca
caca
cá
ùù
ùc
cc
c
công
côngcông
công vie
vievie
việ
ää
äc
cc
c cu
cucu
củ
ûû
ươ
ơơ
ớ
ùù
ùng
ngng
ng s
ss
sử
ửử
ử du
dudu
dụ
ïï
ïng
ngng
ng
đ
đđ
đa
aa
ấ
áá
át
tt
t đ
đđ
đai
aiai
ai mo
ûû
ûo
oo
o đ
đđ
đa
aa
ả
ûû
ûm
mm
m ve
veve
về
àà
à ma
mama
mặ
ëë
ët
tt
t mỹ
mỹmỹ
mỹ quan
quanquan
quan
va
vava
và
øø
ự nhiên
nhiênnhiên
nhiên gi
gigi
giư
ưư
ữa
õãa
õa nhu
nhunhu
nhu ca
caca
cầ
àà
àu
uu
u cu
cucu
củ
ûû
ûa
aa
a con
con con
con
ng
ngng
ngư
ưư
ươ
. KTS . KTS
. KTS Ca
CaCa
Cả
ûû
ûnh
nhnh
nh Quan
QuanQuan
Quan la
lala
là
øø
ø ng
ngng
ngư
ưư
ươ
ơơ
ờ
øø
øi
ii
i
co
coco
có
ùù
ù the
thethe
kế
áá
á t
tt
từ
ừừ
ừ mo
momo
mộ
ää
ät
tt
t ngôi
ngôingôi
ngôi v
vv
vư
ưư
ươ
ơơ
ờ
øø
øn
nn
n
riêng
riêngriêng
riêng nho
nhonho
nhỏ
ii
i va
vava
và
øø
ø nh
nhnh
như
ưư
ững
õngõng
õng công
côngcông
công viên
viênviên
viên
đ
đđ
đu
uu
ủ
ûû
û ca
caca
cá
ùù
ùc
cc
c k
kk
nh quan
quanquan
quan (Landscape designer)
(Landscape designer)(Landscape designer)
(Landscape designer) th
thth
thư
ưư
ươ
ơơ
ờ
øø
øng
ngng
ng ba
baba
bắ
éé
ét
tt
t đ
đđ
đa
aa
ầø
àøàø
àøu
uu
u công
côngcông
ngng
ng xong
xongxong
xong. NTKCQ
. NTKCQ . NTKCQ
. NTKCQ ca
caca
cầ
àà
àn
nn
n na
nana
nắ
éé
ém
mm
m rõ
rõrõ
rõ ca
caca
cá
ùù
ùc
cc
c
nguyên
nguyênnguyên
nguyên ta
tata
c đ
đđ
đa
aa
ặ
ëë
ëc
cc
c t
tt
tí
íí
ính
nhnh
nh cây
câycây
cây tro
trotro
trồ
àà
àng
ngng
ng,
, ,
, va
vava
và
øø
ø ca
caca
. .
. Công
CôngCông
Công vie
vievie
việ
ää
äc
cc
c cu
cucu
củ
ûû
ûa
aa
a 1 NTKCQ
1 NTKCQ 1 NTKCQ
1 NTKCQ thông
thôngthông
thông th
thth
thư
ưư
ươ
ơơ
ờ
øø
øng
ngng
ng
công vie
vievie
việ
ää
äc
cc
c tro
trotro
trọ
ïï
ïn
nn
n go
gogo
gó
ùù
ùi
ii
i la
lala
là
øø
ø thie
thiethie
thiế
áá
át
tt
t ke
keke
yeye
yế
áá
áu
uu
u la
lala
là
øø
ø thie
thiethie
thiế
áá
át
tt
t ke
keke
kế
áá
á cây
câycây
cây tro
trotro
trồ
àà
àng
ngng
ng. NTKCQ
. NTKCQ . NTKCQ
. NTKCQ pha
tố
áá
át
tt
t ve
veve
về
àà
à hoa
hoahoa
hoa viên
viênviên
viên trang
trangtrang
trang tr
trtr
trí
íí
í cu
cucu
cù
øø
øng
ngng
ng vơ
vơvơ
vớ
ùù
ùi
ii
nn
n ve
veve
về
àà
à thie
thiethie
thiế
áá
át
tt
t ke
keke
kế
áá
á.
. .
. Ca
CaCa
Cá
ùù
ùc
cc
c kỹ
kỹkỹ
kỹ năng
năngnăng
năng ve
veve
về
caca
cá
ùù
ùc
cc
c
NTKCQ
NTKCQ NTKCQ
NTKCQ đ
đđ
đe
ee
ể
åå
å tăng
tăngtăng
tăng c
cc
cư
ưư
ươ
ơơ
ờ
øø
øng
ngng
ng thêm
thêmthêm
thêm kha
khakha
vẽ sẽ
sẽsẽ
sẽ giu
giugiu
giú
ùù
ùp
pp
p
ho
hoho
họ
ïï
ï chuye
chuyechuye
chuyể
åå
ån
nn
n ta
tata
tả
ûû
ûi
ii
i ca
caca
cá
ùù
ùc
øø
ønh
nhnh
nh ca
caca
cá
ùù
ùc
cc
c h
hh
hì
ìì
ình
nhnh
nh cu
cucu
cụ
ïï
ï the
thethe
thể
åå
å dễ
dễdễ
dễ hie
hiehie
hiể
åå
åu
ûnh
nhnh
nh quan
quanquan
quan
Hie
HieHie
Hiể
åå
åu
uu
u bie
biebie
biế
áá
át
tt
t ca
caca
cá
ùù
ùc
cc
c đ
đđ
đa
aa
ặ
ëë
ëc
cucu
củ
ûû
ûa
aa
a cây
câycây
cây
tro
trotro
trồ
àà
àng
ngng
ng.
.
Na
NaNa
Nắ
éé
ém
mm
m v
vv
vư
ưư
ững
õngõng
õng ca
ii
i ke
keke
kế
áá
át
tt
t cây
câycây
cây tro
trotro
trồ
àà
àng
ngng
ng.
.
Hie
HieHie
Hiể
åå
åu
uu
u đư
đưđư
đươ
ơơ
ợ
ïï
hậ
ää
äu
uu
u,
, ,
, đ
đđ
đa
aa
ấ
áá
át
tt
t đ
đđ
đai
aiai
ai cu
cucu
củ
ûû
ûa
aa
a đ
đđ
đòa
òa
òa
ph
thuậ
ää
ät
tt
t thi
thithi
thi công
côngcông
công ca
caca
cả
ûû
ûnh
nhnh
nh quan
quanquan
quan.
.
Na
NaNa
Nắ
éé
ém
mm
m đư
đưđư
đươ
ơơ
ợ
ûû
û đ
đđ
đa
aa
ạ
ïï
ïo
oo
o cu
cucu
củ
ûû
ûa
aa
a công
côngcông
công tr
trtr
trì
ìì
ình
nhnh
nh đư
đưđư
đươ
ơơ
ợ
ïï
ïc