Schematic diagram of extrusion procedure
-Âäúi våïi såüi kẹm bãưn nhiãût, nãn cho vo åí vng nhỉûa nọng chy
Extrusion process (Phỉång phạp ân)
Polymer
Fibre
Nozzle
Cooling
Product
Extruder die
Hçnh dảng âáưu tảo hçnh cọ thãø l:
-Khe hẻp Táúm phàóng
-Hçnh trủ Thanh
-Hçnh khun ÄÚng
4.8 Injection moulding (Âục tiãm)
*Quạ trçnh:
-Ngun liãûu (nhỉûa + VLGC hồûc hảt compound) âỉåüc nảp vo phiãùu
-Trủc vêt chuøn ngun liãûu ràõn qua vng gia nhiãût, nhỉûa nọng chy chuøn sang
trảng thại lng
-Cháút lng âỉåüc ẹp (tiãm) vo khn, lm ngüi tảo dạng sn pháøm
-Måí khn v thạo sn pháøm
Materials
Khuọn trổồùc khi naỷp lióỷu
Naỷp lióỷu vaỡo khuọn
Thaùo saớn phỏứm
Injection moulding (uùc tióm)
Injection moulding (uùc tióm)
-Nng suỏỳt lồùn
-Duỡng õọỳi vồùi compozit nhổỷa nhióỷt deớo
-Saớn xuỏỳt compozit sồỹi ngừn
-Saớn xuỏỳt caùc saớn phỏứm coù hỗnh daỷng phổùc taỷp
-Trổồỡng hồỹp nhổỷa vaỡ sồỹi khoù thỏỳm ổồùt vaỡo nhau
Hồỹp chỏỳt õuùc - baùn thaỡnh phỏứm
-Vỏỷt lióỷu gia cổồỡng: sồỹi thuyớ tinh, cacbon, kevlar
-Nhổỷa: thổồỡng duỡng nhổỷa polyester
4.11 uùc eùp (Press moulding)
-Nhổỷa + sồỹi trn õóửu hoỷc baùn thaỡnh phỏứm õổồỹc cho vaỡo khuọn
-Dổồùi aùp suỏỳt vaỡ nhióỷt õọỹ, nhổỷa hoaù loớng vaỡ õióửn õỏửy khuọn, saớn phỏứm õổồỹc
õởnh hỗnh theo 3 chióửu
-Coù thóứ saớn xuỏỳt compozit nhổỷa nhióỷt deớo sồỹi daỡi
Saớn phỏứm
Âuïc eïp (Press moulding)
4.12 Pultrusion process (Phổồng phaùp keùo õởnh hỗnh)
Sồỹi
Bóứ nhổỷa Taỷo hỗnh
Cừt Saớn phỏứm
Tỏứm nhổỷa lón sồỹi
-Nhổỷa õổồỹc õoùng rừn
-Taỷo hỗnh daỷng SP
Sồỹi daỡi
Mat, vaới
*ỷc õióứm cuớa phổồng phaùp keùo õởnh hỗnh
-Sn xut sn phm daỡi lión tuỷc, dióỷn tờch phỏửn cừt ngang khọng õọứi (Panel, tỏỳm,
dỏy thổỡng, )
-Gờa thaỡnh thỏỳp, chỏỳt lổồỹng tọỳt, saớn lổồỹng cao
-Thồỡi gian õoùng rừn õổồỹc õióửu chốnh bồới tọỳc õọỹ keùo
-Thổồỡng duỡng õọỳi vồùi nhổỷa nhióỷt rừn
Pultrusion process (Phổồng phaùp keùo õởnh hỗnh)
-Vóử cồ baớn giọỳng nhổỷa nhióỷt rừn, coù mọỹt sọỳ õióứm khaùc:
-Nhióỷt õọỹ gia cọng cao (mọỹt sọỳ saớn phỏứm duỡng
trong ngaỡnh haỡng khọng õóỳn 750
o
-Những tờ giấy đầu tiên được từ các lớp mỏng của thân cây (dài 30cm -
45 cm) đan lại với nhau.
Các lớp mỏng của thân cây đan lại
-Khoảng 100 năm sau công nguyên, giấy được sản xuất từ huyền phù của
sơ sợi, tre nứa hoặc cây dâu tằm (ở Trung Quốc)
-Vài thế kỷ sau, công nghệ làm giấy đến vùng Trung Đông, Châu Âu,…
-Thế kỷ 20, ngành giấy phát triển mạnh với các kỹ thuật hiện đại
-Ngày nay, hầu hết các quá trình công nghệ được tự động hoá
1.2. Khái niệm về bột và giấy
*Giấy: là tờ kết lại của sơ sợi được hình thành trên sàng mịn từ huyền phù
bột nước.
*Bột: là những thớ sợi thực vật có thành phần hoá học phù hợp cho việc làm
giấy
Nguyên liệu
giấy
Gỗ
Cây họ trúc
Cây họ thảo
Cây ngắn ngày
Phế phẩm, thứ phẩm công nghiệp
Chương 2: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT GIẤY
2.1. Nguyên liệu:
tất cả các thực vật đều có thể dùng làm giấy, tuy nhiên
việc lựa chon nguyên liệu dựa vào các yếu tố:
-Yêu cầu chất lượng sản phẩm (độ bền, màu sắc,…)
-Nguồn nguyên liệu
-Quy trình công nghệ
90-95%
85-90%
40-50%
•Quạt thổi và phân ly gió lốc
Đất, cát, phần bị đánh vụn
Phần rơm được cắt ngắn
Phần rơm chưa được cắt ngắn
∅ 5mm
40*40mm
Nguyên liệu rơm
Sàng nghiêng chấn động
Độ nghiêng: 20-30
o
Tần số 700 lần/phút
*Quạt thổi và phân ly gió lốc:
-Dùng quạt thổi đưa rơm vào xyclon phân ly theo đường tiếp tuyến và xoáy tròn:
+Rơm tốt nặng hợn theo thành phân ly rớt xuống đay dùng để nấu bột
+Phần nhẹ gồm lá bẹ xoáy tít ở giữa, theo ống và gió bay lên đỉnh phân ly để ra
ngoài
*Nguyên liệu tre nứa
-Cây dưới 2 tuổi tốt cho sx giấy
-Sau khi chặt hạ phải róc hết mấu cành
-Thời gian bảo quản không nên để quá lâu do sự phá huỷ của sinh vật, vi sinh
vật
-Cắt : dài 25-35mm, rộng 5-15mm, trước khi cắt phải ép, cán dập (Có thể cùng
với máy cắt)
*Nguyên liệu gỗ
Gỗ Cắt ngắn Bóc vỏ Chặt mảnh Sàng mảnh Nồi nấu
Kho chứa
Máy mài
Mảnh quá kích thước
Dài: 10-30mm
Dày: 2-5mm