phân tích tài chính, kinh tế xã hội của dự án đầu tư tàu vận chuyển than tuyến quảng ninh – sài gòn , thời kỳ phân tích 10 năm - Pdf 20

Đồ án môn Quản trị dự án đầu t
Li m u
Trong nhng nm gn õy nn kinh t nc ta cú s bin i rừ rt. ú l kt
qu ca cụng cuc cụng nghip hoỏ - hin i hoỏ t nc, i mi c ch qun lý
kinh t t k hoach húa tp trung sang c ch th trng di s qun lý ca nh nc
bng phỏp lut. c bit vo thỏng 11 nm 2006 nc ta chớnh thc tr thnh thnh
viờn th 150 ca t chc kinh t th gii WTO, mt c hi mi cho nn kinh t ca t
nc ta phỏt trin nhng cng t ra nhiu thỏch thc cho cỏc doanh nghip trong
nc. Lm th no tn ti phỏt trin v cnh tranh vi cỏc doanh nghip nc ngoi
l vn ht sc quan trng ca 1 doanh nghip.
i vi mt doanh nghip vn ti bin, mun theo kp tin trỡnh hi nhp ca
t nc cn ci thin nõng cao cht lng vn chuyn, gim giỏ cc vn chuyn
Thờm vo ú trong giai on ny, Chớnh ph rt chỳ trng vo vic phỏt trin ngnh
hng hi, õy l mt c hi tt doanh nghip m rng sn xut. V b sung tu l
mt trong nhng bin phỏp ỏp ng phn no nhu cu vn chuyn ngy cng tng
trờn th gii. Tuy nhiờn mt con tu cú giỏ tr tng i ln, vỡ th doanh nghip cn
phi xem xột, tớnh toỏn v cõn nhc k lng trc khi quyt nh u t. Vn dt
ra õy l u t nh th no t c hiu qu kinh t cao nht.
hiu rừ hn v vic phõn tớch v qun lý d ỏn u t vo vic lp mt d
ỏn kh thi, em ó c thy giỏo giao cho ti: Phõn tớch ti chớnh, kinh t xó hi
ca d ỏn u t tu vn chuyn than tuyn Qung Ninh Si Gũn , thi k phõn
tớch 10 nm
Nhim v a ra õy l vic phõn tớch cỏc thụng s m ch u t a ra,
thit lp d ỏn u t, la chn v tớnh toỏn cỏc ch tiờu ti chớnh. Da trờn nhng
thụng s phõn tớch ta cú th tin hnh la chn d ỏn kh thi v tin hnh phõn tớch cỏc
ch tiờu ti chớnh ca d ỏn c chn.
Bi thit k ca em bao gm nhng ni dung sau:
Sinh viên: Phùng Thị Lan Anh
Lớp: QKT46_ĐH1
1
Đồ án môn Quản trị dự án đầu t

Nh vy v bn cht, hot ng u t l quỏ trỡnh thc hin s chuyn hoỏ
vn bng tin thnh vn hin vt to nờn nhng yu t c bn nhm tin hnh sn
xut kinh doanh. Do ú i vi nn kinh t, hot ng u t l mt lnh vc hot
ng nhm to ra v duy trỡ s hot ng ca cỏc c s vt cht k thut ca nn kinh
t. i vi ch u t, hot ng u t l mt b phn trong hot ng sn xut kinh
doanh nhm tng cng c s vt cht k thut mi, duy trỡ hot ng ca c s vt
cht k thut hin cú v l iu kin phỏt trin sn xut kinh doanh.
Sinh viên: Phùng Thị Lan Anh
Lớp: QKT46_ĐH1
3
Đồ án môn Quản trị dự án đầu t
1.1.2.MC TIấU CA U T
u t l s hy sinh cỏc ngun lc ca nn kinh t tin hnh mt hot
ng no ú, vi mc ớch thu v nhng li ớch ln hn so vi nhng hi sinh thc
hin d ỏn ú.
- i vi nh u t: Nh u t cú th l cỏ nhõn hay t chc, mc dự cú
nhiu mc ớch khỏc nhau nhng i vi d ỏn sn xut kinh doanh thỡ mc tiờu cui
cựng l li nhun. Vi d ỏn cụng cng, mc tiờu cui cựng l phc v mt hoc mt
s nhu cu ca ton xó hi tt nht.
- i vi nn kinh t: Mt d ỏn phi em li cho nn kinh t nhng li ớch
nht nh v nhng li ớch ny phi ln hn cỏi giỏ m nn kinh t xó hi ó b ra
dnh cho d ỏn thay vỡ nhng yu t ú cú th c s dng vo mc ớch khỏc trong
tng lai khụng xa.
1.1.3.KHI NIM D N U T
-Theo hỡnh thc, d ỏn u t l mt tp hp h s ti liu trỡnh by mt cỏch
chi tit cú h thng cỏc hot ng v chi phớ theo k hoch nhm t c kt qu v
thc hin c nhng mc tiờu nht nh trong tng lai.
-Theo gúc qun lý, d ỏn u t l mt cụng c qun lý vic s dng vn,
vt t, lao ng to ra nhng kt qu v ti chớnh, kinh t- xó hi trong mt thi
gian di.

n quỏ trỡnh iu tit thu nhp theo nhúm dõn c v khu vc
- Cú tỏc dng tớch cc n mụi trng. to ra mụi trng kinh t nng ng,
y mnh giao lu kinh t gia cỏc vựng, a phng
- Gúp phn thc hin cỏc mc tiờu khỏc ca nn kinh t nh vic hỡnh thnh,
cng c, nõng cp kt cu c s h tng lm thay i c cu kinh t theo hng tớch
cc
Sinh viên: Phùng Thị Lan Anh
Lớp: QKT46_ĐH1
5
Đồ án môn Quản trị dự án đầu t
1.2.PHN TCH CC YU T MễI TRNG TC NG N D N U T
TU CH THAN TUYN QUNG NINH SI GềN.
1.2.1. CNG QUNG NINH.
1. iu kin t nhiờn.
Cng nm v 2
o
47 Bc v 107
o
04 ụng. Ch thu triu l nht
chiu vi mc nc triu cao nht l +4,0 một, thp nht l 0,00 một. Biờn dao ng
ln nht l 4,00 một, trung bỡnh l 2,50 một.
Cng chu hai mựa giú rừ rt: t thỏng 10 n thỏng 3 nm sau l giú Bc
ụng Bc; t thỏng 4 n thỏng 9 l giú Nam ụng Nam.
Lung vo cng Cỏi Lõn cú sõu khỏ n nh, t hũn Mt phao s 0
n bn u cú sõu -8,0 một. T bn u n Cỏi Lõn di 7 km cú cú sõu lung
on ngoi (4 km) l -6,0 n 7,0 một; on trong (3 km) cú sõu gim dn t -5,0
n -4,0 một. Núi chung lung vo Cng iu kin cho tu trng ti 3000 ữ 4000
DWT ra vo.
2. Cu tu v kho bói.
Cng Qung Ninh t nhiu nm nay ch yu lm nhim v chuyn ti t H

d dng theo ng ny.
-Theo sụng Soi Rp, ng ny di hn 10 hi lý v tu phi cú mn nc
khụng quỏ 6,5 m.
2. Cu tu v kho bói.
Khu Nh Rng cú 3 bn vi tng chiu di 390m.
Khu Khỏnh Hi gm 11 bn t kho K
0
n K
10
vi tng chiu di 1264 m. V
kho bói khu Khỏnh Hi cú 18 kho vi tng din tớch 45.396 m
2
v din tớch bói 15.781
m
2
.
Khu Nh Rng cú din tớch kho 7.225 m
2
v 3.500 m
2
bói. Ti trng ca kho
thp, thng bng 2 tn/m
2
. Cỏc bói thng nm sau kho, ph bin l cỏc bói xen k, ớt
cú bói liờn hon.
Ngoi h thng bn cũn cú h thng phao neo tu gm 6 phao hu ngn
sụng Si Gũn v 26 phao t ngn sụng Si Gũn. Cỏch 10 hi lý v h lu cng Si
Gũn cú 12 phao neo dnh cho tu ch hng d chỏy, d n.
Sinh viên: Phùng Thị Lan Anh
Lớp: QKT46_ĐH1

Đồ án môn Quản trị dự án đầu t
ti u. V ỏp ng nhu cu than ngy cng tng thỡ vic mua thờm tu vn
chuyn than l nh hng ỳng n.
1.3.3. PHN TCH CC NH CH PHP LUT Cể LIấN QUAN
Hin nay, liờn quan n chuyờn ch hng húa bng ng bin Quc T cú 3
cụng c Quc T quy nh quyn hn, nhim v v trỏch nhim ca ngi chuyờn
ch.
Cụng c Quc T u tiờn l Cụng c Brussels cũn gi l Quy tc Hague
ký ngy 25/8/1924 v c nhiu quc gia phờ duyt v ỏp dng.
Cụng c Quc T th hai l Cụng c Hague-Visby cú hiu lc t
23/6/1977. Cụng c ny da trờn Cụng c Brussels cú s sa i b sung ca ngh
nh th 1978. nhng nhng nguyờn tc c bn v trỏch nhim i vi tn tht hng
húa vn c gi nguyờn.
Cụng c Quc T th ba l Cụng c Hamburg cũn gi l l Quy tc
Hamburg ký ngy 31/3/1978 v cú hiu lc t ngy 1/11/1992, theo ngh ca 77
nc thuc cỏc quc gia ang phỏt trin, nhm thay th cỏc quy tc Hague, Hague-
Visby.
Hin nay, a s cỏc nc (k c Vit Nam chỳng ta) v cỏc cụng ty vn bin
trờn th gii vn tip tc s dng quy tc Hague v Hague-Visby vỡ h cha nht trớ
hay cũn e ngi v trỏch nhim quỏ nng n ca ngi chuyờn ch theo quy tc
Hamburg.
Theo quy tc Hague-Visby thỡ ngi chuyờn ch cú nhng trỏch nhim
sau õy:
- Trc v lỳc bt u hnh trỡnh, ngi chuyờn ch phi thc hin s mn
cỏn ớch ỏng lm cho ch tu kh nng i bin, biờn ch thuyn viờn, c
trang b v cung ng thớch ỏng, lm cho cỏc hm, bung mỏt lnh hay cỏc ni cha
hng khỏc thớch hp v an ton tip nhn, vn chuyn v bo v hng.
Sinh viên: Phùng Thị Lan Anh
Lớp: QKT46_ĐH1
9

Tel: (84.33) 825627
Fax: (84.33) 826118
E-mail:
Website:http:///www quangninhport.com.vn.
1.4.3. í TNG U T
1.4.3.1. I TNG U T
i tng u t l tu ch than tuyn Qung Ninh Si Gũn.
1.4.3.2. CC THễNG S C BN V I TNG U T
TT Ch tiờu n v tớnh Tu A Tu B
1 Trng ti ton b tn 12.000 7.500
2 Tc khai thỏc km/gi 20 22
3 Tiờu hao nhiờn liu chy tn/ngy chy 21 19
4 Tiờu hao nhiờn liu tn/ngy 2,0 1,9
5 Giỏ tr tu t VN/chic 105 80
1.4.3.3. PHNG THC U T
Phng thc u t: t úng mi
1.4.3.4. NI THC HIN U T
Ni t úng mi: Nh mỏy úng tu Nam Triu.
1.4.3.5. THI GIAN THC HN U T
Thi gian úng mi khụng quỏ 1 nm
1.4.3.6. NGUN VN U T
Sinh viên: Phùng Thị Lan Anh
Lớp: QKT46_ĐH1
11
Đồ án môn Quản trị dự án đầu t
1.Vn c nh: Vay 40 t ng, lói sut 18%/nm tr u trong 8 nm tớnh t khi bt
u vn hnh, cũn li l vn t cú.
2.Vn lu ng: T cú.
1.4.3.7. D KIN D N I VO VN HNH
Mong i khi d ỏn i vo vn hnh: Sau 10 nm vn hnh s cú NPV = 30 t ng.

13
Đồ án môn Quản trị dự án đầu t
gim v tc ca tu. Khi tu chy ngc giú thỡ tc ca tu b gim cũn khi tu
chy xuụi giú thỡ tc ca tu tng lờn mt chỳt. Tc ca tu b gim ỏng k khi
cú bóo trờn bin vỡ khi ú ch lm vic ca chong chúng b thay i.
Mt khỏc, ta cú th thy hi lu cng l yu t nh hng n tc ca tu.
Vỡ khi tu xuụi hi lu thỡ tc tu tng lờn v ngc li, khi tu ngc hi lu thỡ
tc tu gim xung.
iu kin khai thỏc ca cng Qung Ninh Si Gũn: Tu s c cp bn cỏc
cng mt cỏch u n nhng do nh hng ca thy triu s nh hng n vic a
hng vo cng, lm cho vic a hng vo cng mt thi gian ch i cho thy triu
lờn.
Theo gi thit: Hng c xp ti cng Qung Ninh; vn hnh chuyn t
Qung Ninh Si Gũn v hng c d ti cng Si Gũn.
Tu chy khụng cú hng t Si Gũn - Qung Ninh.
Vy ta cú s chy tu:
Q S
Trong ú:
Xp hng xung tu.
Tu chy cú hng.
D hng ra khi tu.
Tu chy khụng.
2.2. TNH KH NNG VN CHUYN CA TU:
2.2.1.TNH THI GIAN CHUYN I:
Ta cú: thi gian chuyn i ca tu:
t
ch
= t
c
+ t

kt
c
V
l
t
= 7,0833 (ngy/chuyn)
t
d
= 10,5 ; ngy/chuyn
t
ch
= 12 + 7,0833= 19,0833 ( ngy/chuyn)
Tng t: ta tớnh cho tu B.
Kt qu ghi bng s 1:
Bng s 1:
STT Ch tiờu

hiu
n v tớnh Tu A Tu B
1 Khong cỏch vn chuyn l km 1700 1700
2 Tc khai thỏc V
kt
km/ngy 480 528
3 Thi gian khai thỏc ngy 330 330
4 Tng thi gian tu chy t
c
Ngy/chuyn 7,0833 6,4394
5 Tng thi gian tu t
d
Ngy/chuyn 12 08

ch
: s chuyn ca tu trong 1 nm ; chuyn/nm.
Q
ch
= D
tb
*
tb
; tn/chuyn
Trong ú:
D
tb
: trng ti ton b ca tu ; tn

tb
: h s li dng trng ti thc tr. Ph thuc vo tui t u, tỡnh trng thit b tu v
lng d tr trờn tu m
tb
= 0,8 ữ 0,95
Vớ d: tớnh cho tu A:
õy ta chn
tb
= 0,95
Q
ch
= 12000 * 0,95 = 11400 (tn/chuyn)

19,0833
330
==

2.3.1. D TNH NHU CU TU
Sinh viên: Phùng Thị Lan Anh
Lớp: QKT46_ĐH1
16
Đồ án môn Quản trị dự án đầu t
S tu cn thit vn chuyn ht nhu cu vn chuyn trong nm c tớnh
bi cụng thc:
Trong ú:
Q
t
: nhu cu vn chuyn trong 1 nm.
Q
n
: kh nng vn chuyn ca tu trong 1 nm
n
t
: nhu cu v s lng tu.
Tớnh cho tu A:
n
t
=
193800
400000
=2,06 (chic)
Tớnh cho tu B:
n
t
=
132000
400000

Đồ án môn Quản trị dự án đầu t
Trong ú:
I
0
: tng vn u t ban u (t ng)
P
t
: giỏ tr mt tu trc khi a vo khai thỏc (t ng).
n : s tu cn u t (chic)
Tớnh cho phng ỏn 1:
I
0
= 2 * 105 = 210 t ng
Tớnh cho phng ỏn 2:
I
0
= 3 * 80 = 240 t ng
2.4. TNH CHI PH KHAI THC
2.4.1. TNH CHI PH KHAI THC CHO 1 TU TRONG 1 NM:
Chi phớ khai thỏc ca 1 tu bao gm:
1. Khu hao c bn (C
khcb
)
Chi phớ khu hao c bn l vn tớch ly ca xớ nghip dựng phc hi li giỏ tr ban
u ca TSC ng thi tỏi sn xut m rụng. Khu hao c bn hng nm c
trớch ra vi t l phn trm nht nh v mc khu hao c bn hng nm c tớnh vo
chi phớ. Dựng phng phỏp khu hao u:
n
KK
R

(t ng).
Sinh viên: Phùng Thị Lan Anh
Lớp: QKT46_ĐH1
18
Đồ án môn Quản trị dự án đầu t
Tng t tớnh cho tu B
Bng s 3:
STT Ch tiờu n v tớnh Tu A Tu B
1 Giỏ tr ban u ca tu T ng 105 80
2 Giỏ tr cũn li sau 10 nm hot ng T ng 50 40
3 Thi k phõn tớch Nm 10 10
4 Chi phớ khu hao c bn T ng/nm 5,5 4
2.Chi phớ sa cha ln (C
SCL
)
Cn c theo yờu cu ca ng kim v cỏc cụng c quc t v an ton, phũng
k thut s lp k hoch sa cha, bo qun tu cho phự hp vi tỡnh trng k thut
ca tu. Chi phớ d kin dựng cho sa cha ln c tớnh theo t l ca giỏ tr ban u
ca ti sn c nh.
Chi phớ d kin c tớnh theo cụng thc sau:
C
SCL
= k
SCL
* k
t
Trong ú:
k
SCL
: t l khu hao sa cha ln theo k hoch.

Lớp: QKT46_ĐH1
19
Đồ án môn Quản trị dự án đầu t
k
t
: giỏ tr ban u ca tu.
k
TX
: h s tớnh n sa cha thng xuyờn, h s ny ph thuc vo tng loi tu, ly
k
TX
= 1%.
Tớnh cho tu A:
C
SCTX
= 0,01 * 105 = 1,05 (t ng/nm).
Tng t tớnh cho tu B:
C
SCTX
= 0,01 * 80 = 0,8 (t ng/nm).
Ta cú bng chi phớ sa cha tu:
Bng s 4: n v tớnh: t ng.
Ch tiờu Tu A Tu B
Giỏ tr ban u ca tu 105 80
Chi phớ sa cha ln 5,25 2,4
Chi phớ sa cha thng xuyờn 1,05 0,8
Tng chi phớ sa cha tu 6,3 3,2
4. Chi phớ vt r mau hng:
Trong quỏ trỡnh khai thỏc dng c, vt liu b hao mũn, h hng, hng nm
phi mua sm trang b cho tu hot ng bỡnh thng. Cỏc loi vt liu, vt r mau

Đồ án môn Quản trị dự án đầu t
5. Chi phớ nhiờn liu, du nhn (C
dn
):
L khon chi phớ chim t trng ln nht trong chi phớ khai thỏc, chi phớ ny
ph thuc vo cụng sut mỏy, loi nhiờn liu v c tớnh theo cụng thc:
C
dn
= g
dn
* n
ch
*(q
c
*t
c
+ q
d
*t
d
) ; t ng/nm.
Trong ú:
g
dn
: n giỏ nhiờn liu (t ng/nm).
q
c
: mc tiờu hao nhiờn liu 1 ngy chy (tn/ngy chy).
q
d

S chuyn vn chuyn Chuyn/ nm 17 22
Tiờu hao nhiờn liu chy Tn/ngy 21 19
Sinh viên: Phùng Thị Lan Anh
Lớp: QKT46_ĐH1
21
Đồ án môn Quản trị dự án đầu t
Tiờu hao nhiờn liu Tn/ngy 2,0 1,9
Tng thi gian chy 1 chuyn Ngy/chuyn 7,0833 6,4394
Tng thi gian mt chuyn Ngy/chuyn 12 8
Tng chi phớ nhiờn liu T ng/nm 5,815 5,992
6. Chi phớ bo him (C
BH
):
Chi phớ bo him l khon chi phớ m ch tu np cho cụng ty bo him v
vic mua bo him cho con tu ca mỡnh trong quỏ trỡnh khai thỏc nu gp ri ro, b
tn tht thỡ cụng ty bo him s bi thng.
Phớ bo him tu ph thuc vo loi bo him, iu kin bo him m ch tu
mua; ph thuc vo giỏ t ca tu, trang thit b trờn tu, tỡnh trng k thut ca tu.
Hin nay, cỏc ch tu thng mua 2 loi bo him l bo him thõn tu v bo
him trỏch nhim dõn s ca ch tu.
C
BH
= C
BHTT
+ C
P&I
Trong ú:
C
BH
: chớ phớ bo him.

Chi phớ bo him c ghi bng s 6:
Sinh viên: Phùng Thị Lan Anh
Lớp: QKT46_ĐH1
22
Đồ án môn Quản trị dự án đầu t
Bng s 6:
Ch tiờu Ký hiu n v tớnh Tu A Tu B
Dung tớch ng ký GRT RT 11400 6000
T l bo him P&I k
P&I
ng/RT 45000 20000
Chi phớ bo him P&I C
P&I
T ng 0,513 0,12
Giỏ tr tu k
t
T ng 105 80
T l bo him thõn tu k
BHTT
% 5 5
Chi phớ bo him thõn tu C
BHTT
T ng 5,25 4
Chi phớ bo him 1 tu trong 1 nm C
BH
T ng 5,763 4,12
7. Chi phớ lng thuyn viờn:
Cụng ty ỏp dng hỡnh thc tr lng khoỏn cho thuyn viờn:
Theo s liu ban u ta cú:
Chi phớ lng tu A l : 1,4 (t ng/nm).

Sinh viên: Phùng Thị Lan Anh
Lớp: QKT46_ĐH1
23
Đồ án môn Quản trị dự án đầu t
Trong ú:
N
TV
: s thuyn viờn trờn tu (ngi).
M
TA
: mc tin n (ng/ngi/nm).
Mc tin n mt ngi mt ngy ca tu A: 80000 ngi/ngy.
Mc tin n mt ngi mt ngy ca tu B: 70000 ngi/ngy.
Kt qu chi phớ tin n ca tu A, tu B c ghi bng s 8:
Bng s 7:
Ch tiờu
n v tớnh Tu A Tu B
S thuyn viờn Ngi 25 15
Mc tin n trong 1 nm/ngui T ng/ngi/nm 0,0264 0,0231
Chi phớ tin n T ng 0,66 0,3465
10. Chi phớ qun lý (C
QL
)

:
Chi phớ ny gm nhng chi phớ cú tớnh cht chung nh: lng ca cỏn b qun
lý, in thoi, vn phũng phm Chi phớ qun lý c tớnh theo t l ca qu lng tr
cho thuyn viờn trờn tu.
D tớnh chi phớ qun lý nh sau:
C

* n
ch
( t ng/nm).
Trong ú:
g
cf
: chi phớ bn cng trong 1 chuyn (triu ng/chuyn).
Theo s liu ban u ta cú:
Bng s 9
Ch tiờu n v Tu A Tu B
Chi phớ bn cng ca 1 tu trong 1 chuyn Triu ng/chuyn 25 23
Chi phớ bn cng ca 1 tu trong 1 nm T ng/chuyn 0,425 0,506
12. Hoa hng phớ (C
HH
):
õy l khon chi phớ cho mụi gii vn chuyn hng húa. S tin ny c
xỏc nh nh sau:
C
HH
= D
N
* k
HH
Trong ú:
C
HH
: chi phớ hoa hng (ng).
D
N
: doanh thu ca tu trong 1 nm (t ng/nm)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status