ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU DẦM SUPER T - Pdf 20

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS. BÙI ĐỨC TÂN
SVTH: TRẦN TÂN TIẾN - 2 - MSSV: CD02099

LỜI CẢM ƠN
?

Sau thời gian học tập tại trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ
Chí Minh, với các qui đònh của nhà trường đề ra, em đủ điều kiện để tham gia làm
đồ án tốt nghiệp.
Trong quá trình thực hiện đồ án tốt nghiệp, em đã được TS. Bùi Đức Tân
hướng dẫn tận tình về kiến thức chuyên môn và cung cấp các tài liệu tham khảo
cần thiết để em có thể hoàn thành tốt đồ án tốt nghiệp này.
Đồ án được hoàn thành với sự cố gắng của bản thân và sự giúp đỡ, chỉ bảo của
giáo viên hướng dẫn. Song do sự hạn chế về trình độ chuyên môn và kinh nghiệm
thực tế của bản thân nên không thể tránh khỏi những sai sót. Rất mong được sự
góp ý, chỉ bảo của các thầy, cô giáo để đồ án được hoàn chỉnh hơn, giúp em hoàn
thiện hơn kiến thức chuyên môn để khỏi bỡ ngỡ trước công việc thực tế sau khi tốt
nghiệp.
Em xin chân thành cảm ơn sự hướng dẫn tận tình của TS. Bùi Đức Tân cũng
như toàn thể các thầy, cô giáo đã giúp đỡ em trong quá trình học tập tại trường.

Tp.HCM, ngày 27 tháng 05 năm 2007
Sinh viên

Trần Tân Tiến


Giáo viên hướng dẫn TS. Bùi Đức Tân THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS. BÙI ĐỨC TÂN
SVTH: TRẦN TÂN TIẾN - 4 - MSSV: CD02099

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN ĐỌC DUYỆT
˜&™

I. Khái niệm chung 12
II. Các đònh hướng đối với giải pháp kỹ thuật 12
III. Giải pháp kỹ thuật cơ bản 12
IV. Bảng khái toán kinh phí cho hai phương án nhòp dẫn 13
V. Quy mô – Tiêu chuẩn kó thuật của phương án thiết kế 15
VI. Giải pháp thiết kế 15
PHẦN II: THIẾT KẾ KỸ THUẬT CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH CẦU .
Chương I: THIẾT KẾ LAN CAN – LỀ BỘ HÀNH
I. Thiết kế lan can tay vòn 18
II. Thiết kế lề bộ hành 22
Chương II: THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU
I. Cấu tạo và sơ đồ tính bản mặt cầu 31
II. Tính toán nội lực bản kiểu dầm 31
III. Kiểm toán bản mặt cầu 34
Chương III: THIẾT KẾ DẦM SUPER TEE
I. Giới thiệu chung 40
II. Số liệu thiết kế 40
III. Thiết kế cấu tạo 40
IV. Tính toán đặc trưng hình học và hệ số phân bố tải trọng 42
V. Xác đònh nội lực tại các mặt cắt đặc trưng 53
VI. Tổ hợp tải trọng theo các trạng thái giới hạn 70
VII. Tính toán và bố trí cốt thép 79
VIII. Đặc trưng hình học của các mặt cắt dầm 82
IX. Tính toán các mất mát dự ứng suất 87
X. Tính duyệt theo mômen 92
XI. Tính duyệt theo lực cắt và xoắn 110
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: T.S BÙI ĐỨC TÂN
SVTH: TRẦN TÂN TIẾN - 6 - MSSV: CD02099
Chương IV: THIẾT KẾ MỐ CẦU VÀ MÓNG MỐ M1
A. THIẾT KẾ MỐ CẦU 115

PHẦN III: THIẾT KẾ KỸ THUẬT THI CÔNG CÔNG TRÌNH CẦU
Chương I: THIẾT KẾ KHUNG VÂY CỌC VÁN THÉP
I. Giới thiệu chung 265
II. Thiết kế vòng vây ngăn nước 265
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: T.S BÙI ĐỨC TÂN
SVTH: TRẦN TÂN TIẾN - 7 - MSSV: CD02099
III. Tính chiều dày lớp bê tông bòt đáy thi công trụ T4 267
Chương II: BIỆN PHÁP THI CÔNG CÔNG TRÌNH CẦU
I. Tổ chức thi công 269
II. Biện pháp thi công một số hạng mục chủ yếu 271
III. Trình tự thi công 281
IV. Một số vấn đề cần lưu ý khi thi công 285
V. Tiến độ thi công 286
VI. Thiết bò thi công chủ yếu 286
VII. Tổ chức khai thác 286
TÀI LIỆU THAM KHẢO 287

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS. BÙI ĐỨC TÂN
SVTH: TRẦN TÂN TIẾN MSSV: CD02099

PHẦN I:

+ Chỉ số dẻo Ip : 11
+ Độ sệt B : < 0
+ Góc ma sát trong ϕ : 28
0
11’
+ Lực dính c : 0.328 kG/cm
2

+ Giá trò SPT : 6 ÷11
- Lớp 2b: Sét, màu vàng nâu, xám xanh nhạt, trạng thái dẻo cứng - nửa cứng. Bề dày lớp
biến đổi từ 1.7m đến 7.0m, cao độ đáy lớp từ +2.70 đến -1.30. Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu
của lớp đất này như sau:
+ Độ ẩm tự nhiên W : 37.5%
+ Hệ số rỗng tự nhiên ε
0
: 1.059
+ Dung trọng tự nhiên γw : 1.82 g/cm
3

+ Chỉ số dẻo Ip : 23.2
+ Độ sệt B : 0.22
+ Góc ma sát trong ϕ : 14
0
28’
+ Lực dính c : 0.49 kG/cm
2

+ Giá trò SPT : 6 ÷15
- Lớp 3a: Sét, màu xám xanh, xám đen lẫn hữu cơ, trạng thái dẻo chảy. Bề dày lớp biến
đổi từ 2.0m đến 3.9m, cao độ đáy lớp từ +0.30 đến -4.20. Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu của

+ Độ sệt B : 0.37
+ Góc ma sát trong ϕ : 10
0
51’
+ Lực dính c : 0.309 kG/cm
2

+ Giá trò SPT : 5 ÷7
- Lớp 4a: Sét, màu xám nâu, xám vàng, xám xanh, đôi chỗ kẹp cát, lẫn sỏi sạn, trạng thái
nửa cứng. Bề dày lớp biến đổi từ 3.4m đến 6.1m, cao độ đáy lớp từ -0.70 đến -10.30. Các
chỉ tiêu cơ lý chủ yếu của lớp đất này như sau:
+ Độ ẩm tự nhiên W : 26.7%
+ Hệ số rỗng tự nhiên ε
0
: 0.761
+ Dung trọng tự nhiên γw : 1.97g/cm
3

+ Chỉ số dẻo Ip : 19.8
+ Độ sệt B : 0.09
+ Góc ma sát trong ϕ : 16
0
23’
+ Lực dính c : 0.538 kG/cm
2

+ Giá trò SPT : 8 ÷ 9
- Lớp 4b: Tầng phong hoá – Sét màu vàng nâu nhạt, xám xanh lục, cứng, xen kẹp cuội,
dăm sạn sét kết, sản phẩm đá phong hoá chưa hoàn toàn. Càng xuống dưới mức độ phong
hoá giảm dần. Bề dày lớp biến đổi từ 2.6m đến 6.4m, cao độ đáy lớp từ -3.90 đến -13.10.

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS. BÙI ĐỨC TÂN
SVTH: TRẦN TÂN TIẾN - 10 - MSSV: CD02099
của lượng mưa và lượng mây.
Số giờ nắng trung bình trên khu vực:
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
Số giờ 244 246 272 239 195 171 180 172 162 182 200 223
1.2. Chế độ ẩm
Biến trình độ ẩm trong năm tương ứng với biến trình mưa và ngược lại với biến trình
nhiệt độ. Thời kì mưa nhiều, độ ẩm lớn và ngược lại vào thời kì mùa khô độ ẩm nhỏ.
Độ ẩm tương đối (%) tháng và năm trên khu vực:
Tháng I II III IV V VI VII VIII

IX X XI XII Năm

T.bình 71 68 68 70 78 82 84 84 84 84 82 75 78
Min 29 21 23 22 32 34 47 49 47 49 42 38 21
1.3. Chế độ nhiệt
Đặc điểm nổi bật trong chế độ nhiệt của khu vực là nền nhiệt độ khá cao, nhiệt độ trung
bình năm khoảng 27
o
C, nhiệt độ trung bình cao nhất tuyệt đối là 38.3
o
C và nhỏ nhất tuyệt
đối là 13.2
o
C, chênh lệch trung bình tháng nóng nhất là 3 – 4
o
C, tháng lạnh nhất là 7 -8
o
C.


26.4

25.2

27.0
Max 35.0

36.8

37.4

38.3

37.5

36.4

34.7

33.9

33.8

33.7

34.0

33.5


tháng XII đến tháng IV năm sau – thời kì thònh hành của gió Đông, lượng mưa tương đối ít,
chỉ chiếm khoảng 15% tổng lượng mưa năm.
Biến trình mưa trong khu vực thuộc loại biến trình của vùng nhiệt đới gió mùa: lượng
mưa tập trung vào mùa hè, chênh lệch lượng mưa giữa mùa mưa và mùa khô rất lớn. Trong
biến trình có một cực đại chính và một cực tiểu chính. Cực đại chính thường xuất hiện vào
tháng IX, X với lượng mưa tháng trên 300mm. Cực tiểu chính xảy ra vào tháng I hoặc
tháng II với lượng mưa tháng cực tiểu chỉ dưới 10mm.
Biến trình của số ngày mưa trong tháng tương đối phù hợp với biến trình lượng mưa
tháng, theo đó tháng có nhiều ngày mưa nhất là tháng IX và tháng có ít ngày mưa nhất là
tháng II.
Lượng mưa (mm) và số ngày có mưa trên khu vực:

Tháng I II III IV V VI VII VIII

IX X XI XII Năm

T.bình 8 4 13 46 159 235 268 282 298 212 89 28 1642

S. ngày 1 1 1 4 12 14 16 16 16 13 7 3 103
Lượng mưa ngày trong khu vực không lớn, lượng mưa một ngày lớn nhất theo các tần
suất thiết kế tại một số trạm chính trong khu vực.
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS. BÙI ĐỨC TÂN
SVTH: TRẦN TÂN TIẾN - 11 - MSSV: CD02099
Lượng mưa ngày lớn nhất (mm) theo các tần suất thiết kế trên khu vực:

Thời
Đoạn
T

n su

146

130

113

101

90

84

Tháng

707

666

607

555

494

451

415

382


Năm

I II III IV V VI VII VIII

IX X XI XII
T.bình 1.8 2.2 2.4 2.4 1.8 1.6 1.8 1.7 1.7 1.4 1.5 1.6 1.8
Max 16 15 16 16 18 20 20 25 20 20 16 18 25

2. Các yếu tố thủy văn
Theo hồ sơ Báo cáo thủy văn, số liệu mực nước tại khu vực cầu như sau:
2.1. Số liệu điều tra:
- Mức nước lớn nhất năm 1978, H 1978 : +7.26.
- Mức nước lớn nhất năm 2001, H 2001 : +5.29.
- Mức nước lớn nhất năm 1952, H 1952 : +10.26.
Trong dãy số liệu điều tra nêu trên, nhìn chung mực nước lớn nhất điều tra vào các năm
1978 và năm 2001 đều thấp hơn cao độ tự nhiên tại khu vực; còn với cao độ mực nước lớn
nhất vào năm 1952 đã làm cho khu vực này bò ngập rất nghiêm trọng, với chiều cao ngập
khoảng 2m đến 3m, thời gian ngập khoảng 24 giờ.
2.2. Cao độ mực nước thiết kế:
- Mức nước tần suất p=1% : +11.38.
- Mức nước tần suất p=2% : +10.28.
- Mức nước tần suất p=5% : +9.20.
- Mức nước trung bình năm : +2.00.
- Mức nước tần suất p=99% : -1.34.
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS. BÙI ĐỨC TÂN
SVTH: TRẦN TÂN TIẾN - 12 - MSSV: CD02099
CHƯƠNG II
GIẢI PHÁP KỸ THUẬT PHƯƠNG ÁN CẦU
I. KHÁI NIỆM CHUNG
Thiết kế sơ đồ cấu tạo cầu là một nhiệm vụ kỹ thuật tổng hợp, gồm: xác đònh các kích

3. Chủng loại móng mố trụ cầu
Với đặc điểm đòa chất và đòa hình như đã trình bày tại chương I, cũng như loại hình kết
cấu nhòp dự kiến chọn dùng như đã nêu ở trên, chỉ có giải pháp móng cọc cho kết cấu mố
trụ là thích hợp, các loại cọc có thể là loại cọc đóng BTCT tiết diện nhỏ hay cọc tròn
đường kính lớn thi công theo phương pháp khoan nhồi. Việc thi công các loại cọc này
hiện nay khá phổ biến, không gặp trở ngại gì về công nghệ, thiết bò cũng như trình độ tay
nghề của đội ngũ xây dựng cầu.
III. GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CƠ BẢN
Với các đònh hướng đã nêu tại mục II, mục này sẽ đưa ra giải pháp kỹ thuật cho các
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS. BÙI ĐỨC TÂN
SVTH: TRẦN TÂN TIẾN - 13 - MSSV: CD02099
phương án kết cấu. Bao gồm các nội dung sau:
1. Hai phương án kết cấu nhòp
a. Phương án I:
+ Gồm 9 nhòp bố trí theo sơ đồ: (3x40m) + (75m+120m+75m) + (3x40m).
+ Tổng chiều dài cầu là 511.1m (tính đến mép sau tường mố).
+ Trắc dọc mặt cầu tạo theo đường cong lồi bán kính R= 4000m.
- Nhòp chính:
+ Sơ đồ bố trí nhòp chính : Gồm 3 nhòp liên tục, bố trí theo sơ đồ 75m+120m+75m.
+ Dầm hộp BTCT M500 dự ứng lực hậu áp đổ tại chỗ bằng phương pháp đúc hẫng cân
bằng trên xe treo, trong đó nhòp thông thuyền rộng 120m. Mặt cắt ngang dạng kết cấu
nhòp có dạng hình hộp, chiều cao thay đổi.
- Nhòp biên:
+ Mỗi bờ gồm 3 nhòp giản đơn 3x40m.
+ Dầm super-T, bằng BTCT M500 UST căng trước.
+ Mặt cắt ngang mỗi nhòp gồm 8 phiến dầm.
b. Phương án II:
+ Gồm 11 nhòp bố trí theo sơ đồ: (4x33m) + (75m+120m+75m) + (4x33m)
+ Tổng chiều dài cầu là L= 535.1m (tính đến mép sau tường mố).
+ Trắc dọc mặt cầu tạo theo đường cong lồi bán kính R= 4000m.

40m) đã được sản xuất và thi công, Lập bảng so sánh sơ bộ điều kiện giá thành vật tư
xây dựng cho 2 phương án kết cấu nhòp dẫn như sau:
PHƯƠNG ÁN I - DẦM GIẢN ĐƠN SUPER – T, L = 40m
STT

Hạng Mục Đơn Vò
Khối
lượng
Đơn Gi
á

Thành Tiền
(Triệu đồng)
(
Triệu
đồng)

I Kết cấu phần trên

Dầm Super-T 40m m
3
1373.20 5.60 7,690

Cốt thép dầm Super-T 40m T 205.98 8.00 1,648

Bê tông dầm ngang m
3
429.40 0.80 344

Cốt thép dầm ngang T 42.94 7.50 322

3
782.08 0.80 626

Cốt thép dầm ngang T 51.84 6.80 353

Diện tích bản mặt cầu m
2
4488 10.5 47,124

Gối cao su dầm đơn giản Cái 128.00 3.50 448
Tổng cộng 59,009
GHI CHÚ: Bảng khối lượng trên chỉ nêu các hạng mục cơ bản của kết cấu phần trên,
không nêu các hạng mục của kết cấu phần dưới và các hạng mục có khối
lượng tương đương nhau ở cả 2 phương án (kết cấu mố – trụ, phần nhòp
chính,…).
2. So sánh lựa chọn phương án thiết kế
Thông qua bảng khái toán kinh phí sơ bộ, ta thấy phương án II có mức đầu tư lớn hơn
phương án I. Chênh lệch giữa hai phương án là khoảng 8 tỷ, tuy nhiên phần chênh này
không hoàn toàn là do chênh lệch của suất đầu tư giữa hai dạng kết cấu nhòp mà nó còn
do phần lớn bởi chênh lệch diện tích mặt cầu xây dựng.
Thông qua giáo viên hướng dẫn, em lựa chọn phương án kết cấu I để thiết kế chi tiết
trong đồ án tốt nghiệp.
class="bi x0 y0 w1 h1" src="data:image/png;base64,iVBORw0KGgoAAAANSUhEUgAAA5EAAAXCCAIAAAANev6LAAAACXBIWXMAABYlAAAWJQFJUiTwAAAXTElEQVR42u3csQ0AMAgDQcj+Ozttehoi3Y3g6gtEFQAAAAAAAAAAAAAAAAAAAPCrTmIFAAA2OyYAAAAAABhxGwAAwHZuAwAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAABoVgAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBANCsAACgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAoFkBANCsAACgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAoFkBANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAABoVgAANCsAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAABoVgAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBANCsAACgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAoFkBANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAANCsAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAABoVgAANCsAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBANCsAACgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAABoVgAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAoFkBANCsAACgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAoFkBANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAANCsAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAABoVgAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBANCsAACgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAoFkBANCsAACgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAoFkBANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAANCsAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAABoVgAANCsAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAABoVgAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBANCsAACgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAoFkBANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAANCsAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAABoVgAANCsAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBANCsAACgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAABoVgAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAoFkBANCsAACgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAoFkBANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAANCsAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAABoVgAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBANCsAACgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAoFkBANCsAACgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAoFkBANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAANCsAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAABoVgAANCsAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAABoVgAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBANCsAACgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAoFkBANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAANCsAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAABoVgAANCsAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBANCsAACgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAABoVgAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAoFkBANCsAACgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAoFkBANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQBAswIAoFkBAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAADQrAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAA0KwAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAACgWQEA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAIBmBQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAAJoVAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAaFYAADQrAABoVgAANCsAAGhWAADQrAAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBAECzAgCgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAAM0KAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgAAmhUAAM0KAACaFQAANCsAAJoVAAA0KwAAmhUAADQrAABoVgAANCsAAGhWAAA0KwAAaFYAANCsAABoVgAA0KwAAKBZAQDQrAAAoFkBANCsAACgWQEAQLMCAKBZAQBAswIAgGYFAECzAgCAZgUAQLMCAIBmBQAAzQoAgGYFAADNCgCAZgUAAM0KAACaFQAAzQoAAJoVAAA0KwAAmhUAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAABencQKAABs5j8rAAAAAMDMBcsqFF36efwSAAAAAElFTkSuQm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status