CHUYÊN ĐỀ HOÁ HỮU CƠ - Pdf 20

Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
1
ðược Soạn Và Tổng Hợp Theo:
Sách Giáo Khoa 11 Nâng Cao
Các Chuyên ðề Hóa Học Hữu Cơ (Nguyễn ðình ðộ)
Câu Hỏi Giáo Khoa Hóa Hữu Cơ (Quan Hán Thành)

Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
2


5.2
Phản ứng cộng 10
5.3 Phản ứng tách 11
5.4
Phản ứng oxi hóa 11
5.5
Bảng So sánh và phân biệt một số phản ứng thường gặp trong hữu cơ 11
6.
Hợp chất hữu cơ có nhóm chức. 12
6.1 Phân loại HCHC có nhóm chức. 12
6.2 Bảng công thức tổng quát một số HCHC quan trọng 12
6.3
Bảng các dãy ñồng ñẳng thường gặp ứng với CTTQ ( công thức tổng quát ). 13
6.4
Hóa tính của một số chất hữu cơ cần chú ý: 13
6.4.1 Rượu 13
6.4.2 Phenol 15
6.4.3
Andehit 16
6.4.4
Xeton 17
6.4.5 Axit Cacboxylic 18
6.5
Các phương pháp chính ñiều chế một số chất hữu cơ quan trọng: 19
6.5.1
Rượu 19
6.5.2
Phenol 20
6.5.3
Andehit 20

) tác dụng với dung dịch bazơ. 29
7.5.1
Các phản ứng xảy ra khi cho CO
2
(hoặc SO
2
) tác dụng với một dd NaOH. 29
7.5.2 Các phản ứng xảy ra khi cho CO
2
tác dụng với ñ Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
. 30
7.5.3 Toán về sự tăng, giảm khối lượng dung dịch: 31
7.5.4 Viết sơ ñồ phản ứng, ñiều chế 33

BÀI TẬP 34

σσ
σ (xích ma). +Kiểu xen phủ bên: sữ xen phủ thực hiện ở hai bên
trục nối giữa hai hạt nhân nguyên tử. Liên kết cộng
hóa trị hình thành bằng cách xen phủ bên là liên kết
π
ππ
π.

+Thể tích xen phủ càng lớn, liên kết càng bền. Xen
phủ σ
σσ
σ bền hơn liên kết π
ππ
π.
2. Gốc Hidrocacbon- Nhóm thế- Nhóm chức.
2.1 Gốc Hidrocacbon: Là phần còn lại của phân tử hidrocacbon sau khi ñã mất ñi một hay nhiều nguyên
tử hydro. Nếu mất 1 H ta có gốc hóa trị I, mất 2 H ta có gốc hóa trị II, …thông thường kí hiệu là R.
Ví dụ:

-ðồng phân dạng mạch cacbon ( do thay ñổi dạng mạch hở không hở, có nhánh và dạng mạch vòng):
Ví dụ: -
ðồng phân vị trí ( do thay ñổi vị trí nhóm thế, nhóm chức, nới ñôi hay nối ba):
Ví dụ: CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
và CH
3
-CH=CH-CH
3

(but-1-en) (but-2-en)
-
ðồng phân nhóm chức ( do các chất hữu cơ có nhóm chức khác nhau).
Ví dụ: CH
3
-CH
2
-OH và CH
3
-O-CH
3
( Rượu etylic) (Dimetyl ete)
-
Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
6*Cách viết ñồng phân ứng với công thức phân tử:
-Bước 1: Xác ñịnh ñộ bất bão hòa (∆) và nhóm chức có thể có.
ðộ bất bão hòa (∆): cho biết số liên kết π
ππ
π (nối ñôi, nối ba) hoặc dạng mạch vòng, hoặc cả hai mà
HCHC có thể có.
Cách tính giá trị (∆): Với HCHC dạng C
x
H
y
O
z
N
t
X
u
(X là halogen) ta có:
2 2 ( )
2
x y u t
+ − + −
∆ =
Andehit, xeton,
rượu, ete chưa no
Axit. Este,
Andehit+Rượu,
andehit+este
Amin không no
2
Ankin, ankadien,
xicloanken
Andehit, xeton có
chứa ( C=C)
Axit, este chưa no,
andehit 2 chức

4
Benzen dẫn xuất
của halogen
Amin thơm
5
Benzen có 1 liên
kết (C=C) ngoài
vòng.

Xác ñịnh nhóm chức (có thể có) :
-Dựa vào công thức phân tử, giá trị ∆ có thể suy ra các nhóm chức có thể có.
Ví dụ: Với hợp chất C
x
H
y
O

CH
3
CH
2
CH
2
- n-propyl
CH
3
-CH-
|
CH
3
Iso-propyl (iso: nhóm –CH
3
gắn
vào vị trí C thứ 2 từ ngoài mạch
ñếm vào)
CH
3
CH
2
CH-
|
CH
3

Sec-butyl (Sec: -CH
3
gắn vào vị

2
=CH- Vinyl
CH
3
-CH=CH- Propenyl
Không no
CH
2
=C –
|
CH
3
Iso- propenyl
C
6
H
5
- Phenyl
C
6
H
5
–CH
2
– Benzyl
Thơm
CH
3
–C
6

4. Hiệu ứng cảm
4.1 Khái niệm.

Hiệu ứng cảm (I) là sự phân cực của liên kết σ
σσ
σ gây nên sự do sự chệnh lệch về ñộ âm ñiện của 2
nguyên tử hay 2 nhóm nguyên tử tạo nhóm liên kết. ( nói cách khác hiệu ứng cảm là sự dịch chuyển cặp
electron trong nối ñơn σ
σσ
σ do nhóm thế X hút hay ñẩy cặp electron ñó).
Hiệu ứng cảm ñược biểu diễn bằng hướng theo chiều di chuyển của ñôi ñiện tử dùng chung.
Ví dụ:
3 2 5
3 2 2 5 2
C H OH Cl CH

C
CH OH H OH COOH
CH NH H NH
→ → → ← −

→ →
2
3 3 3 2
H Cl
Cl CH
NH
CH NH CH CH COOH COOH

→ ← → ← −

Ví dụ: So sánh tính linh ñộng của nguyên tử H trong nhóm (-OH) của Phenol và rượu?
Trong khi nhóm Phenyl hút e thì gốc ankyl trong phân tử rựơu ñẩy e về phía nguyên tử O. Do vậy
mật dộ e trên nguyên tử O tăng lên, sự phân cực của liên kết trong nhóm (-OH) giảm ñi, tính linh ñộng
của nguyên tử H giảm theo:
R O H , C
6
H
5
O H

Hoặc theo sách giáo khoa Hóa Học11 nâng cao trang 231 có giải thích như sau ( theo chương trình
phân ban- Khoa học tự nhiên).
Vì sao phenol có lực axit mạnh hơn ancol? Vì sao phản ứng thế vào nhân thơm phenol dễ hơn ở
benzen? ðó là do ảnh hưởng qua lại giữa gốc phenyl và nhóm hydroxyl như
sau:

Cặp electron chưa tham gia liên kết của nguyên tử oxi do ở cách các
electron π
ππ
π của vòng benzen chỉ một liên kết σ
σσ
σ nên tham gia liên hợp với các
electron π
ππ
π của vòng benzen làm cho mật ñộ electron dịch chuyển vào vòng
benzen. ðiều ñó dẫn ñến hệ quả sau:
Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
9

+Liên kết O-H trở nên phân cực hơn, làm cho nguyên tử H linh ñộng hơn.

5
O –H H O –H
Kết quả là liên kết O –H trong nước linh ñộng hơn trong rượu nên nước có tính axit mạnh hơn rượu.
Ví dụ 2
: So sánh tính axit của:
a) axit fomic; axit axetix; axit propionic
b) axit axetic; axit monoclo axetic; axit ñiclo axetic.
a. Trong phân tử axit trên xảy ra các hiệu ứng cảm :

C
||
O
H O H
→ − −

3 2 5

|| ||
O
O
CH C O H C H C O H
→→ − − →→→ − −

Kết quả là liên kết O –H trong axit formic linh ñộng nhất, rồi ñến axit axetic và axit propionic. Vậy
tính axit của axit formic > axit axetix> axit propionic.
b. Trong các phân tử axit trên xảy ra hiệu ứng cảm:
3 2
Cl CH Cl CH
|| || ||
O

–CH =CH
2
+HCl .
Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
10

Do CH
3
– là nhóm ñẩy electron nên trong phân tử propen xảy ra sự phân cực: .
Kết quả là phần cation của tác nhân tấn công vào nhóm CH
2
, còn phần anion của tác nhân kết hợp
vào nhóm CH như sau:
CH
3
–CH =CH
2
+ HCl  CH
3
–CHCl –CH
3

Ví dụ 2: Dự ñoán khả năng phản ứng của benzen và toluen với Br
2
( bột sắt xúc tác).
Trong phân tử toluen, do CH
3
– là nhóm ñẩy electron làm tăng mật ñộ electron trong vòng thơm
khiến phản ứng thế Brom xảy ra dễ hơn so với benzen.


C –Ag
+2NH
4
NO
3
+NH
3
Thế ion kim loại Các loại phản ứng thế thường gặp:
Halogen hóa, nitro hóa.Ankyl hóa ankan, aren.
Thế H của axit, andehit, xeton, este hóa, thủy phân, trùng ngưng.

5.2 Phản ứng cộng.
Là phản ứng trong ñó phân tử tác nhân tách thành 2 phần, gắn vào phân tử phản ứng, phản ứng xảy ra
chủ yếu ở liên kết π
ππ
π. ðộ bất bão hòa phân tử giảm ( ðịnh nghĩa theo SGK11 Nâng cao trang 130: “Phân
tử hữu cơ kết hợp thêm với các nguyên tử hoặc phân tử khác” ).
HC

CH + 2H
2
H
3
C -CH
3

Các phản ứng cộng thường gặp:

Cl H
(Sp Phu.)
CH CH CH
sp
CH CH CH
− −





− −




;
2 3
3
|
CH
CH C CH HOH
= − + →
2 3
3
2 3
3
H OH
| |
|

2 2
| |
H OH
H C CH

H
2
C=CH
2
+ H
2
O
Các phản ứng tách thường gặp:
ðề hiñro (tách H
2
); ñề hyñrat ( tách H
2
O);
Crackinh ankan; tách ñihalogen; tách halogennua hiñro.
5.4 Phản ứng oxi hóa:
Là phản ứng trong ñó tác nhân cung cấp oxi, phân tử chất phản ứng có sự tăng số oxi hóa.
+Oxi hóa hoàn toàn: phản ứng cháy của HCHC với oxi.
+Oxi hóa không hoàn toàn (oxi hóa chậm): tác nhân oxi hóa thường là KMnO
4
, CrO
3
, K
2
Cr
2

2
=CH
2
 (-CH
2
–CH
2
-)
nTrùng hợp Trùng ngưng
-Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử
nhỏ (monome) tạo thành phân tử lớn(polime)
ñược gọi là phản ứng trùng hợp.

-ðặc ñiểm cấu tạo các monome tham gia phản
ứng trùng hợp là phải có liên kết kép.
Ví dụ:CH
2
=CH
2
;
C
6
H
5
–CH=CH
2
;

Ví dụ: H
2
N –CH
2
–COOH ;
H
2
N –(CH
2
)
6
–NH
2
;
HOOC –(CH
2
)
4
–COOH ;
H
2
N –(CH
2
)
5
–COOH ;…
nH
2
N –CH
2

–CH
2
–OH
-Chất phản ứng là este, ete, dẫn xuất halogen của
C
x
H
Y
, …còn tác nhân là nước.
-Phản ứng thuận nghịch.
Ví dụ:
CH
3
Cl+H
2
O

CH
3
OH + HCl
Xà phòng hóa Thủy phân
-Là phản ứng thủy phân este của axit hữu cơ trong
môi trường kiềm (NaOH, KOH, …) ñể tạo muối
của axit cacboxylic.
-Phản ứng một chiều.
RCOOR’ +H
2

x
H
y-k
A
k

(ðiều kiện k

y).
ðơn chức ða chức Tạp chức
1 nhóm chức ( k=1) 2 nhóm chức cùng loại trở lên (k

2)

2 nhóm chức khác loại trở lên
(k

2)
Gốc C
x
H
y
no (C
n
H
2n+2-k
A
k
)  HCHC no.
Gốc C

z
N
t

C
x
H
y
O
z
X
u

y

2x +2
y

2x +2 +t
y

2x +2 –u
Rựơu , no
Rượu ñơn chức
Rượu bậc I, ñơn chức

Rượu ñơn chức, no, bậc I
R(OH)
x
hay C

–CH
2
OH

x,n

1
x

1, y

2x+1
x

0, y

2x+1
n

1
n

0
Andehit
Andehit no
Andehit ñơn chức
Andehit ñon chức, no
R(CHO)
x



0, y

2x+1
n

0, m

1
Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
13

Axit ñơn chức
ði axit no
Axit ñơn chức, no
R –COOH hay C
x
H
y
COOH
C
n
H
2n
(COOH)
2

C
n
H


R’

H
n

2
Amin ñơn chức
Amin ñơn chứ, no
Amin bậc I, no, ñơn chức
C
n
H
y
N
C
n
H
2n+3
N
C
n
H
2n+1
–NH
2

y

2x+3


3

n

3
C
n
H
2n
O
2

+Axit hữu cơ no, ñơn chức.
+Este no, ñơn chức.
n

1
n

2
C
n
H
2n+2
O
+Rượu no, ñơn chức (ankanol)
+Ete no, ñơn chức
n

*Tác dụng với natri :

+Ancol tác dụng với kim loaị kiềm tạo ra ancolat và giải phóng khí hiñro.
2
( ) ( )
2
x y z x y z
z
C H OH zNa C H ONa H
+ → +

CH
3
–CH
2
OH +Na  C
2
H
5
ONa +
2
1
2
H

+Ancol hầu như không phản ứng ñược với NaOH, mà ngược lại, natri ancolat ( RO –Na) bị thủy phân
hoàn toàn:
RO –Na +H –OH  RO –H +NaOH

Khi ñun nóng với H
2
SO
4
ñặc ở 170
0
C, cứ mỗi phân tử ancol tách 1 phân tử nước tạo thành 1 phân tử
Anken.

Hoặc ankadien nếu chất phản ứng co 1 liên kết π
ππ
π : CH
3
OH không có phản ứng tách nước tạo anken
Hướng của phản ứng tách nước tuân theo quy tắc zai-xép:

Quy tắc zai-xép (Zaitsev):

Nhóm –OH ưu tiên tách ra cùng với H ở nguyên tử C bậc cao hơn bên cạnh ñể tạo thành liên kết ñôi
C=C.
Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
15

Ví dụ:

*Este hóa:
Axit + Rượu Este +H

–OH R –CH =CH
2
+H
2
O

R –CH =CH
2
+H
2
O
3
|
OH
R CH CH
− −6.4.2 Phenol.
-Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tữ có chứa nhóm hiñroxyl (-OH) liên kết tực tiếp với
nguyên tử cacbon của vòng benzen.
*Tính axit.
Phenol có lực axit mạnh hơn ancol ( không những tác dụng ñược với kim loại kiềm mà còn phản ứng
ñược với NaOH), tuy nhiên nó vẫn chỉ là một axit rất yếu (bị axit cacbonic ñẩy khỏi phenolat). Dung
dịch phenol không làm ñổi màu quỳ tím.
+Tác dụng với Na

Phenolat natri
+Tác dụng với NaOH.


− −

Nên: + Na
2
CO
3
 Không phản ứng
Ngược lại:
+H
2
O +CO
2
 +NaHCO
36.4.3 Andehit:
-Andehit là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm (CH=O) liên kết trực tiếp với nguyên
tử cacbon hoặc Hiñro. Nhóm –CH=O ñược gọi là nhóm chức của andehit, nó ñược gọi là nhóm
cacbanñehit.
Vídụ: HCH=O ( fomandehit); CH
3
CH=O( axetandehit)…
*Phản ứng cộng H
2
( phản ứng khử):
Khi có xúc tác Ni ñun nóng, andehit cộng với hiñro tạo ra ancol bậc I:
RCHO +H
2
RCH

-Hiñro xianua (H –C

N)cộng vào nhóm cacbonyl xảy ra hai giai ñoạn, anion N

C

phản ứng ở giai
ñoạn ñầu, ion H
+
phản ứng ở giai ñoạn sau:
3 3
3 3
CH CH O
|

C N
| |
C
N C CH CH O
CH CH O H CH CH OH
− −
− +
= + ≡ → −

− + → −

N C N


*Phản ứng brom và kali pemanganat:

OOC–COONH
4
+4NH
4
NO
3
+4Ag
Chú ý: HCHO khi tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
sẽ tạo tỉ lệ mol là 1:4 trong khi các andehit
ñơn chức khác
chỉ tạo bạc theo tỉ lệ mol 1:2
HCHO + 4 AgNO
3
+6NH
3
+2H
2
O  (NH
4
)
2
CO
3
+4NH
4
NO
3

6.4.4 Xeton.
-Xeton là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm >C=O liên kết trực tiếp với hai nguyên tử cacbon
Ví dụ: H
3
C –CO –CH
3

Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
18

*Xeton cũng tham gia phản ứng cộng hiñro khi có mặt Ni xúc tác, ñun nóng tạo thành ancol bậc (II):
3 3 2
||
O
CH C CH H
− − +
3 3
|
OH
CH CH CH
− −

*Phản ứng cộng nước, cộng hiñro xianua:
3 3 3 3

C N
|
||
CH C CH H CN CH C CH


a
H O RCOO
K
RCOOH
+ −
=

(K
a
là mức ño lực axit, K
a
càng lớn thì axit càng mạnh và ngược lại)
Axit cacboxylic là một axit yếu. Tuy vậy, chúng có ñủ tính chất của 1 axit: làm quỳ tím hóa ñỏ, tác
dụng ñược với kim loại giải phóng hiñro, với oxit kim loại, với bazơ, với muối và rượu.
HCOOH +Na  HCOONa +1/2 H
2

2CH
3
COOH +MgO  (CH
3
COO)
2
Mg +H
2
O
2CH
2
=CH –COOH +Na
2

5
. hai phân tử axit tách ñi một phân tử nước tạo thành phân tử anhiñrit axit:
Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
19*Phản ứng thế ở gốc no.
Khi dùng photpho xúc tác, Cl chỉ thế cho H ở cacbon bên cạnh nhóm cacboxyl
CH
3
CH
2
CH
2
COOH +Cl
2

3 2
|
Cl
CH CH CHCOOH HCl
+
*Phản ứng thế ở gốc thơm.
Nhóm cacboxyl ở vòng benzen ñịnh hướng cho phản ứng thế tiếp theo vào vị trí meta làm cho phản
ứng khó khăn hơn so với thế vào benzen.

*Phản ứng cộng vào gốc không no.

=CH –COOH +H
2
O  HO –CH
2
–CH
2
–COOH
nCH
2
=CH –COOH
( )
2
|
COOH
n
CH CH
− − −

6.5 Các phương pháp chính ñiều chế một số chất hữu cơ quan trọng:
6.5.1 ðiều chế rượu:

* Lên men tinh bột:
(C
6
H
10
O
5
)
n

2
O C
n
H
2n+1
OH
CH
2
=CH
2
+ H
2
O CH
3
CH
2
OH

* Từ andehit và xeton.
R –CHO +H
2
R –CH
2
OH ( rượu bậc I )
Ni

H
2
SO
4

2 2 2 2
3 3
| | | | | |
Cl Cl
OH OH OH
CH CH CH NaOH CH CH CH NaCl
Cl
− − + → − − +*Thủy phân este ( xà phòng hóa):
R –COO –R’ + NaOH R –COONa + R’OH

*Metanol có thể sản xuất từ 2 cách sau:
+CH
4
+H
2
O CO + 3H
2

CO +2H
2
CH
3
OH
+ 2CH
4
+O
2
C
6
H
6
+Cl
2
C
6
H
5
Cl +HCl
C
6
H
5
Cl + NaOH C
6
H
5
OH +NaCl
*Từ natri phenolat:
C
6
H
5
ONa +HCl  C
6
H

OH +CuO HCHO +Cu +H
2
O
t
o
,

t
o
,

t
o
,
p

Fe

1)O
2
(kk); 2)H
2
SO
4
CH
2
=CHCH
3
, H
+

0
C với xúc
tác là Cu hoặc Ag.
2CH
3
–OH + O
2
2HCHO + 2H
2
O
*Oxy hoá ankan ở ñiều kiện thích hợp.
CH
4
+ O
2

HCHO + H
2
O
*Thủy phân dẫn xuất 1,1 –ñihalogen.
3
Cl
|
2
|
Cl
CH CH NaOH
− +
CH
3

*C
2
H
2
+H
2
O CH
3
CHO

*RCOOH=CH
2
+NaOH RCOONa + CH
3
CHO

6.5.4 Xeton:
*Oxi hóa rượu bậc (II):
'
|
OH
R CH R
− −
+CuO
2
'
||
O
R C R Cu H O
− − + +

6.5.5 Axit cacboxylic.
*Oxi hóa hiñrocacbon, ancol …
C
6
H
5
–CH
3
C
6
H
5
COOK C
6
H
5
–COOH
+Oxi hóa rượu bậc I tương ứng:
5CH
2
–CH
2
OH + 4KMnO
4
+ 6H
2
SO
4
 5CH
3

O
+Oxi hóa ankan thích hợp:
H
3
O
+

KMnO
4
, H
2
O,t
0

t
o
,

t
o
,

2)H
2
SO
4
, 20%

1)O
2


N R –COOH
+Thủy phân dẫn xuất 1,1,1 –trihalogen.
3
Cl
|
3
|
Cl
CH C Cl NaOH
− − +
CH
3
COOH +3NaCl + H
2
O

*Lên men giấm:
CH
3
CH
2
OH +O
2
CH
3
COOH +H
2
O



t
0

[O], xt. t
0

t
o
, xt

t
o
, xt



Một phản ứng oxi hóa –khử trong hóa hữu cơ thường xảy ra sự biến ñổi số oxi hóa của cacbon ( hay
nitơ), do ñó ta cần nắm cách tính số oxi hóa của chúng.
-Viết CTCT dạng khai triên của chất hữu cơ.
-Tính ñiện tích xuất hiện trên nguyên tử C (hay N); cần tính số oxi hóa ( với giả thiết các ñôi electron
chung bị lệch hoàn toàn về phía nguyên tử có ñộ âm ñiện lớn hơn). ðây cũng chính là số oxi hóa cần
tính.
Cần chú ý rằng ñộ âm ñiện O> N> C> H.

Ví dụ:
Tính số oxi hóa của các nguyên tử C và N trong các hợp chất:
a) CH
2
=CH –CH
2

b) CH
3
–CH
2
–CH
2

c) CH
3
–NO
2

d) CH
3

H C N C C H
− + − +
↓ ↓
→ → → − ←
↑ ↑ ↑
 

O H O7.1.2 Cân bằng phản ứng oxi hóa –khử trong hóa hữu cơ
-Tính số oxi hóa của các nguyên tố trong phản ứng. tìm ra các nguyên tố (thường là hai và thường có
cacbon) có sự thay ñổi số oxi hóa.
-Viết các bán phản ứng ñể thể hiện quá trình oxi hóa –khử.
-Tìm hệ số thích hợp ñể khi nhân các bán phản ứng cho mỗi hệ số rồi cộng lại thì số electron triệt
tiêu.
-ðặt các hệ số tìm ñược ở trên vào phương trình ñã cho rồi kiểm tra số nguyên tử của mỗi nguyên tố
ở hai vế cho bằng nhau.
Ví dụ: Cân bằng phản ứng oxi hóa –khử sau theo phương pháp thăng bằng electron:
a)CH
2
=CH
2
+KMnO
4
+H
2
O  CH
2
OH –CH

2
Cr
2
O
7
+H
2
SO
4
CH
3
CHO + K
2
SO
4
+Cr
2
(SO
4
)
3
+H
2
O
d)C
6
H
5
–NO
2


Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
24

Giải
2 2 7 1 4
2 2 4 2 2 2 2
2 1
7
)
| |
OH OH
2 2 2
3
a
C H C H K MnO H O C H CH MnO KOH
C e C
Mn e Mn
− − + − +
− −
+
= + + → − + +
− =
+ =
3
4
2
2 2 4 2 2 2 2
1 7 3 2
3 2 4 2 4 3 4 2 4 2

+ =
− + + → + + +
( )
( )
1 6 1 3
3 2 2 6 7 2 4 3 2 4 2 4 2
3
1 1
3
6 3
1
1 6 1 3
3 2 2 6 7 2 4 3 2 4 2 4 2
3
3 0 3 2
6 5 2 6 5 2 2 2
)
CH – H OH K O H SO CH HO K SO SO H O
2

2 6 2
3CH – H OH K O 4H SO 3CH HO K SO SO 7H O
.
X
X
c
C Cr C Cr
C e C
Cr e Cr
C Cr C Cr

.
C H – H K O C H – H COOK O KOH H O
6

3
C H – H 2K O C H – H COOK 2 O
X
X
X
X
O
N e N
Fe e Fe
C H N O Fe HCl C H N H FeCl H O
e
C Mn C Mn
C e C
Mn e Mn
C Mn C Mn
+ −
+
+ − +
− + + +
− +
+ +
− + + +
+ =
− =
− + + → − + +
+ → + + +

H
3n
O
n
hay C
n
H
2n
(CHO)
n

Ta phải có : 2n+n=2n+2 n =2
Vậy CTPT andehit trên là C
4
H
6
O
2

Ví dụ 2: ðốt cháy hoàn toán 14.6g axit cacboxylic A thu ñược 26.4g CO
2
và 9gH
2
O. Tìm CTPT axit.
Giải
3
26,4. 7,2
11
9
1

O
2
)
n

Công thức A cp1 thể viết C
3n
H
5n
O
2n
hay C
2n
H
4n
(COOH)
n

Ta phải có: 4n + n

2.2n +2 => n

2
Nhưng n=1 cho công thức C
3
H
5
O
2
không tồn tại.

bao nhiêu liên kết π
ππ
π), rồi dùng công thức tính số liên kết π
ππ
π ở trên ñể tìm n.
Ví dụ:Một axit cacboxylic mạch hở A có công thức nguyên (C
3
H
4
O
3
)
n
. Tìm CTPT của A.
Giải
Công thức A có thể viết C
3n
H
4n
O
3n

 A có chứa
3
2
n
nhóm COOH (or 2O tạo nên 1 nhóm COOH => nO sẽ tạo n.O/2 )


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status