Các Quá Trình Và Thiết Bị Công Nghệ Sinh Học Trong Công Nghiệp [Chương 16: An Toàn Lao Động Và Bảo Vệ Môi Trường Trong Nhà Máy Công Nghiệp Vi Sinh] - Pdf 20


332
Chỉång 16
AN TON LAO ÂÄÜNG V BO VÃÛ MÄI TRỈÅÌNG
TRONG NH MẠY CÄNG NGHIÃÛP VI SINH

Khi täø chỉïc mäüt hoảt âäüng sn xút báút k no trong cäng nghiãûp vi sinh cng cáưn
phi tênh âãún táút c cạc nhán täú lao âäüng trong táút c cạc giai âoản sn xút. Cạc âiãưu
kiãûn lao âäüng ca cäng nhán âãưu phủ thüc vo chụng.
Nhỉỵng váún âãư bao gäưm bo häü lao âäüng, k thût an ton, vãû sinh sn xút, bäü
lût lao âäüng âãưu tho ra cạc biãûn phạp qui âënh båíi cạc lût an ton trong cäng nghiãûp
vi sinh, nhàòm âm bo ngàn ngỉìa thỉång têch do sn xút, do cạc bãûnh nghãư nghiãûp, do
cạc sỉû cäú ca mạy mọc, do chạy v näø.
16.1. NHỈỴNG VÁÚN ÂÃƯ TÄØNG QUẠT VÃƯ AN TON LAO ÂÄÜNG TRONG NH
MẠY CÄNG NGHIÃÛP VI SINH
An ton lao âäüng giåïi thiãûu cạc hãû thäúng vàn bn vãư lût v nhỉỵng biãûn phạp
tỉång ỉïng våïi chụng nhàòm âm bo an ton, bo vãû sỉïc kho v kh nàng lm viãûc ca
con ngỉåìi trong quạ trçnh lao âäüng, kinh tãú - x häüi, k thût, vãû sinh v täø chỉïc.
Cạc axit, kiãưm, múi v cạc loải vi sinh váût âỉåüc sỉí dủng räüng ri trong cạc xê
nghiãûp âãø sn xút ra cạc chãú pháøm hoảt hoạ (vitamin, chãú pháøm protein v enzim, náúm
men gia sục ), chụng cọ thãø gáy nãn nhỉỵng dë ỉïng cho cäng nhán v cạc cháút phủ âỉåüc
sỉí dủng trong sn xút dãù chạy v dãù näø.
Cho nãn cáưn âàûc biãût chụ nhỉỵng váún âãư vãư an ton lao âäüng trong cạc xê nghiãûp
vi sinh.
Âiãưu kiãûn chung vãư an ton lao âäüng. Chụng bao gäưm nhỉỵng nhiãûm vủ phạt hiãûn
v nghiãn cỉïu thỉång têch do sn xút, tho ra nhỉỵng biãûn phạp lm tàng âiãưu kiãûn lao
âäüng v cạc biãûn phạp vãû sinh sỉïc kho nhàòm bo âm ngàn ngỉìa thỉång têch, cạc bãûnh
nghãư nghiãûp, cạc tai nản, cạc âạm chạy, vủ näø trong xê nghiãûp.

n.
Pha chóỳ mỏựu mồùi nóỳu nghi ngồỡ mỏựu bở nhióựm bỏứn.
Choỹn loaỷi agaroza vồùi tọỳc õọỹ thỏứm thỏỳu chỏỷm.
ỷt khay õuùng vở trờ, khọng ỏỳn maỷnh vaỡo bón trong. 330
Tàõt táút c cạc cäng tàõc âiãûn v ngàõt ngưn cung cáúp âiãûn trỉåïc khi thạo nàõp an ton.
Trỉåïc khi sỉí dủng láưn âáưu, lm âáưy läù våïi 1 lỉåüng 600 ml 50/50 etylen glycol/
nỉåïc âãø ngàn chàûn sỉû täøn tháút khäng thãø häưi phủc cho thiãút bë. Läù chỉïa lỉåüng trãn cọ thãø
âäø âáưy ngay c khi khäng cáưn lm lảnh theo u cáưu.
Khäng sỉí dủng nỉåïc cáút, cháút chäúng âäng thỉång mải hồûc báút k dung mäi hỉỵu
cå no âãø âäø vo läù âọ. Nỉåïc âỉåüc láúy ra khi âọng bàng. Nãúu khäng nọ bë hụt vo bãn
trong dung dëch v phạ våỵ liãn kãút. Dung mäi hỉỵu cå s gáy ra sỉû täøn tháút hoạ cháút
khäng thãø häưi phủc cho thiãút bë.
Khäng lm lảnh lỉåü
ng dung dëch cho vo läù âọ dỉåïi −20
0
C (−4
0
F). Cọ thãø lm
lảnh lỉåüng dung dëch âọ trong thng âạ, mạy lm lảnh hồûc trong t lảnh.
Khäng âiãưu chènh nhiãût âäü dung dëch âãûm hồûc gel trãn 50
0
C. Ngàn chàûn sỉû âun
nọng quạ nhiãût bàòng cạch lm lảnh lỉåüng dung dëch âọ trỉåïc khi sỉí dủng. Âãø ngàn chàûn
sỉû âun nọng quạ nhiãût trong quạ trçnh kẹo di chảy âiãûn ạp cao, thay thãú lỉåüng dung
dëch thỉï nháút bàòng lỉåüng dung dëch thỉï 2 â âỉåüc lm lảnh. Sỉû âun nọng quạ nhiãût s
gáy ra sỉû täøn tháút khäng thãø häưi phủc cho thiãút bë
Lm sảch

0,5 X TBE åí âiãûn ạp 150V.
Tênh âiãûn di ca ARN
ARN cọ thãø phán chia âỉûa theo kêch thỉåïc cå bn. Âãø trạnh tạc âäüng âãún thåìi k
chuøn hoạ cáúu trục ARN âỉåüc biãún tênh trỉåïc hay sút thåìi gian âiãûn di.
Vê dủ: âoản ARN â biãún tênh trỉåïc våïi glyoxal v âimetyl sunfoxit cọ thãø
gel
agaroza âäüc láûp, hay ARN cọ thãø bë càõt phán âoản. Gel agaroza chỉïa hydroxyt thu
ngán II metyl hay focmaldehyt.
15.3.5 Sỉû phạt hiãûn ADN
ADN cọ thãø âỉåüc phạt hiãûn nhåì sỉû phạt hunh quang ca liãn kãút etydi bromua
(C
2
H
10
BrN
3
) hay nhåì phỉång phạp chủp nh bàòng tia X ca âäưng vë phọng xả ADN.
Etydi bromua (0,5 µg/ml) cọ thãø âỉåüc thãm vo dung dëch âãûm di chuøn, âãø quan sạt
sỉû biãún âäüng ca máùu, vç sỉû phạt hunh quang ca thúc nhüm dỉåïi tạc dủng ca tia
cỉûc têm s âỉåüc biãøu hiãûn åí dảng di (âãø xạc âënh âỉåüc sỉû biãún âäøi âọ; tàõt ngưn cung
cáúp nàng lỉåüng v chuøn âäøi thnh pháưn agaroza c ra nàõp thiãút bë âënh tia cỉûc têm gáưn
khay váûn hnh. Âàût nàõp lải v báût ân âãø bàõt lải sỉû âiãûn di). Ngoi ra, sau khi âiãûn di,
gel biãún mu trong dung dëch ho tan (etydi bromua 10,5 µg/ml H
2
O) khong tỉì 10 âãún
60 phụt räưi quan sạt v chủp nh máùu bàòng phỉång phạp chiãúu tia cỉûc têm.
Âãø chủp nh gel, dng phỉång phạp chiãúu tia cỉûc têm trãn bãư màût tải mäùi vë trê åí
âéa váûn hnh hồûc di chuøn nhẻ bn gel trãn bãư màût s quan sạt âỉåüc täúi âa (Âéa váûn
hnh cọ 95 % ạnh sạng tràõng våïi bỉåïc sọng 254 nm v 40 % ạnh sạng tràõng våïi bỉåïc
sọng 254 nm). Quan sạt máùu bàòng tia cỉûc têm åí bỉåïc sọng 366 nm hồûc lm gim cỉåìng

H
2
(OH)
2
/H
2
O
- Âãø giụp xem cạc bãø chỉïa âỉåüc r rng hån trong khi nảp máùu, thãm 1 hồûc 2
git thúc nhüm ho tan hồûc mu thỉûc pháøm vo dung dëch lm lảnh.
Tçm ra hai läù hng nảp nỉåïc åí pháưn trãn ca läù. Âäø âáưy läù hng âãún mỉïc cọ thãø
nhỉ cháút lm lảnh bàòng äúng phun hồûc mạy båm våïi 50 ml.
Báúm nụt caosu mu náu vo mäùi läù.
- Sàõp xãúp dung dëch â chøn bë trong thng âạ hồûc bãn trong mạy lảnh hồûc t
lảnh âãø khäng dỉåïi 20
0
C trong khong 1 giåì trỉåïc khi sỉí dủng (hoạ cháút âỉåüc dỉû trỉỵ
trong phng lảnh hay t lảnh).
Chụ : - Khäng âäø âáưy läù våïi cháút chäúng âäng thỉång mải, dung mäi hỉỵu cå hồûc
nỉåïc cáút.
- Khäng cáưn thiãút thay thãú cháút lm lảnh.
15.3.4. Tênh kãút qu
Hiãûn tỉåüng âiãûn di cháút gel cọ thãø sỉí dủng nhỉỵng mnh nh ADN khong 0,1 kb
hay nh hån loải gel polyacrylamit thỉåìng sỉí dủng nhỉỵng mnh nh hån 1 kb.
Tênh âiãûn di ca ADN. Näưng âäü agaroza qui âënh cho quạ trçnh phán ly thnh
nhỉỵng mnh våỵ våïi nhỉỵng kêch thỉåïc khạc nhau âỉåüc cho trong bng 15.3.

Bng 15.3. Näưng âäü âãø âiãûn di ca cạc mnh våỵ ADN âäúi våïi cạc loải cháút khạc
Âiãûn di, %
Hiãûu qu ca nhỉỵng âoản thàóng âäúi
våïi sỉû phán gii

- Âeo kênh chàõn tia UV v bo vãû da khi sỉí dủng ân UV.
- Tênh gradient âiãûn ạp, chia âiãûn ạp âàût vo cho khong cạch giỉỵa cạc cỉûc 12,7 cm.
Bng 15.2. Âiãûn ạp âàût vo v thåìi gian âãư nghë
(1)

Âiãûn ạp, V Gradient, V/cm Thåìi gian, phụt
500 40
5

(1)

400 31
10
(1)

300 24
20
(1)

200 16 30 ÷ 40
150 12 30 ÷ 60
Ghi chụ:
(1)
Âãø thåìi gian chảy êt hån hồûc bàòng 20

phụt, sỉí dủng 0,5X TBE v lm lảnh
nãưn âãún −20
0
C trỉåïc khi sỉí dủng.
Sau khi phán ly

âãûm hồûc thãm 50 mg/ml etydi bromua vo bäü âãûm máùu. Âãø quan sạt, hy càõt âiãûn, thạo
pháưn nàõp v giỉỵ ân cỉûc têm gáưn gel.
Thãm tỉì tỉì etydi bromua vo dung dëch âãûm hay âãûm máùu. Phạt hiãûn bàòng
phỉång phạp ny khäng nhảy bàòng cạch nhüm mu v nhçn qua thiãút bë soi.
2. Âäø dung dëch vo cạc khoang sao cho âãún khi âãûm cao hån gel khong 1 mm
(khong 220 ml).
3. Nảp máù
u. Thãm máùu vo 5X bäü âãûm ti máùu v träün (1/5 thãø têch l âãûm nảp
vo). Sỉí dủng micropipet âãø nảp máùu, chụ trạnh âám thng hồûc tảo nãn nhiãưu bong
bọng.
4. Âàût nàõp âãø catot (−, dáy âen) åí âoản cúi gáưn máùu nháút. (Máùu axit nucleic di
chuøn vãư phêa anät, +, dáy â). Näúi cạc dáy mu (â våïi â, âen våïi âen) tåïi cạc ngưn
âiãûn, nhỉ l ESP 2A200. Âàût mỉïc âiãûn ạp v thiãút bë báúm giåì (nãúu cọ sàơn) theo mỉïc âäü
phán ly.
Màût sau lỉåüc
ÄÚc (2)
L
ỉåüc325
Nỉåïc â âỉåüc khỉí ion hoạ: 7,0 ml
Ficoll 400: 2,5 mg
Phenol bromua xanh (F 691,9): 25,0 mg
Nỉåïc â âỉåüc khỉí ion hoạ: 10,0 ml
Chụ 1: Sucroza v glyxerol cọ thãø sỉí dủng âãø thay thãú cho ficoll 400.
Chụ 2: Xylen cyanol (0,25 %) m di chuøn cháûm hån phenol bromua xanh, thç
cọ thãø tàng thãm mäüt lỉåüng nãúu mong mún, sỉû cä cản dung dëch agaroza âỉåüc xạc âënh
khi thãm vo cọ liãn quan âãún polynucleotit.
Thãø têch bãøø

- Chøn bë lỉåüc: Làõp hai rnh trong lỉåüc vo giỉỵa nhỉỵng âáưu äúc v màût sau lỉåüc.
Siãút chàût äúc. Âàût lỉåüc vo mẹp khn v chènh pháưn cúi ca lỉåüc âãø cạch khay di âäüng
khong 1 mm. Siãút chàût äúc âãø giỉỵ chàõc lỉåüc.
- Di chuøn lỉåüc: Âàût khn làõp rạp lãn màût phàóng nàòm ngang. Âàût äúng nivä lãn
khay di âäüng, nọ nhỉ thiãút bë kiãøm tra xem khn cọ âụng vë trê nàòm ngang khäng.

324
15.3. CU TRUẽC VN HAèNH
15.3.1. Chuỏứn bở dung dởch
- Chuỏứn bở 250 ml dung dởch õóỷm. Hai dung dởch õóỷm õổồỹc sổớ duỷng phọứ bióỳn cho
õióỷn di ADN õổồỹc chuỏứn bở theo cọng thổùc pha chóỳ dổồùi õỏy.
1. 10X Tris- borate-EDTA. Nguọửn cung cỏỳp chỏỳt õóỷm:
(0,89 M tris; 0,89 M axit boric; 20 mM EDTA; pH- 8,2; 1000 ml)
Tris base(FW 121.1): 0,89 M 108, 0g
Axit boric (FW61.8): 0,89M 55,0 g
Dung dởch EDTA: (0,5M; pH 8,0) 0,02M 40,0 ml
Nổồùc õaợ õổồỹc khổớ ion hoaù: 1000,0 ml
pH luọn luọn giổợ ồớ 8,2
Trổồùc khi sổớ duỷng vồùi dung dởch loaợng
0,5 X vồùi 45 mM base tris; 45 mM axit boric vaỡ 1 mM EDTA
thổồỡng duỡng pha loaợng bồới vỗ nổồùc coù nhióỷt õọỹ thỏỳp
1X vồùi 89 mM base tris; 89 mM axit boric vaỡ 2 mM EDTA.
2. 10X Tris- acetate -EDTA Cung cỏỳp cho chỏỳt õóỷm
(0,4 M tris; 0,2 M axit axetic; 10 mM EDTA; pH- 8,4; 1000 ml)
Tris base(FW 121.1): 0,40 M 48,8 g
Axit axetic (99,5%): 0,20 M 114,1 ml
Dung dởch EDTA (0,5M; pH 0,8): 0,01M 20,0 ml
Nổồùc õaợ õổồỹc khổớ ion hoaù: 1000,0 ml
Khuỏỳy õóửu õổỡng laỡm giaớm pH. Pha loaợng tồùi 1X trổồùc khi sổớ duỷng tồùi 40 mM base
tris; 20 mM axit axetic vaỡ 1 mM EDTA.

(hçnh 15.3). Bưng gim xäúc cọ äúng näúi âiãûn cỉûc, bủc di chuøn v läù nảp etylen glycol
/ nỉåïc våïi t lãû 50/50 (hçnh 15.4).
Ä
Ú
ng näúi âiãûn cỉûc
B
ủc di chuøn
(häù tråü khay váûn hnh)

N
åi (läù) nảp 50/50 etylen
g

Phỉång pha
ïp ny gi l Northern Blotting.

Hçnh 15.1. Lai “bäü d tçm” våïi âoản ADN, tạch ra bàòng âiãûn di
v chuøn sang táúm nylon (Southern blotting)

15.2. CÁÚU TRỤC CA MẠY ÂIÃÛN DI
Mạy âiãûn di gäưm ba bäü pháûn cå bn: khay váûn hnh (hçnh 15.2), nàõp cọ âiãûn thãú
cao v bưng gim xäúc.
N
hỉỵng âoản ADN
s
au khi càõt bàòng
endonucleasa
Tạch âiãûn

p
họng xảû
P
h bàòng
mng nylon

321
Chỉång 15
MẠY ÂIÃÛN DI

Mạy âiãûn di dng âãø phạt hiãûn v xạc âënh ADN trong tãú bo vi sinh váût, thỉûc váût
v âäüng váût.
15.1. AXIT DEOXYRIBONUCLEIC (ADN) V NGUN TÀÕC XẠC ÂËNH
Gen l âån vë di truưn cå bn. Nọ l mäüt âoản ADN (âäi khi ARN) m hoạ thäng
tin cho viãûc täøng håüp sn pháøm sinh hc xạc âënh (ch úu l protein). Nhỉỵng nghiãn
cỉïu hiãûn âải vãư cáúu trục v chỉïc nàng ca ngun sinh cháút â måí ra nhỉỵng hiãøu biãút
måïi vãư cáúu tảo v chỉïc nàng hoảt âäüng ca tãú bo.
Cáúu trục ADN cho phẹp gii thêch tải sao lải cọ kh nàng tng trỉỵ v di truưn
thäng tin tỉì thãú hãû ny sang thãú hãû khạc mäüt cạch äøn âënh v bàòng cạch no nọ thäng tin
di tuưn åí dảng thỉï tỉû sàõp xãúp cạc gäúc nucleotit lải chuøn hoạ thnh phán tỉí protein
chỉïc nàng. Näüi dung nãu trãn liãn quan âãún giạo l trung tám ca di truưn phán tỉí gäưm
3 âiãøm chênh: sao chẹp thäng tin di truưn tỉì ADN bäú mẻ sang ADN con cại, chuøn
âäøi m di truưn tỉì ADN sang ARN - quạ trçnh phiãn m (transcription) v dëch m di
truưn (translation) - thäng tin di truưn tỉì mARN âỉåüc chuøn sang trçnh tỉû sàõp xãúp
âàûc hiãûu ca axit amin trong phán tỉí protein.
Cäng nghãû ADN tại täø håüp - hiãûn l nãưn tng cho sỉû phạt triãøn nhỉ v bo ca
ngnh cäng nghãû sinh hc hiãûn âải.


319
Dáy chuưn bao gäưm bäü âënh lỉåüng sn pháøm tỉû âäüng 1, cå cáúu cáúp liãûu mng
mng 2, bäü tảo äúng 3, mạy hn mäúi dc ca äúng 4, cọ cå cáúu càng äúng 5, mạy hn âạy
v nàõp gọi 6, cå cáúu càõt tụi 7, cáưu chuøn âãø ti häüp räùng 8, cå cáúu âãø âàût gọi thnh
pháøm vo häüp 9, cå cáúu nẹn âäi cạc tụi vo cạc häüp 10,11, mạy tỉû âäüng ghẹp nàõp 12, bäü
âo häüp 13 v mạy dạn nhn 14.
Nhåì cå cáúu cáúp liãûu mng mng m bàng polietylen cọ rulä chuøn âãún bäü tảo
äúng räưi bao ph láúy äúng. Vç bãư räüng ca bàng låïn hån chu vi ca äúng 20 mm cho nãn
pháưn cháûp âỉåü
c tảo thnh âãø hn mäúi dc ca gọi. Âãø lm càng mng theo äúng, måí cå
cáúu thạo dåỵ rulä âãø âm bo mng khäng bë âỉït. Sau âọ tiãún hnh hn cạc mäúi bàòng m
càûp dc, khi hn m càûp ẹp vo mng äúng. Âäưng thåìi gọi bë ẹp lải båíi hai m kẻp ca cå
cáúu hn. Sau âọ dng dao trãn ca cå cáúu càõt âãø càõt tụi dỉåïi. Dng phỉång phạp xung
lỉåüng nhiãût âãø hn.

ÁØm cn lải trong sn pháøm âỉåüc kãút tinh åí khoang dỉåïi nhåì khäng khê lảnh. ÅÍ pháưn
dỉåïi thạp xy ra tạch bäüt åí häüp thúc, bäüt bë hụt vo xyclon v lải âỉa vo pháưn trãn ca
tha
ïp.
Hãû thäúng âiãưu chènh v kiãøm tra cạc thäng säú ca quạ trçnh âỉåüc tỉû âäüng hoạ.
14.5. THIÃÚT BË TIÃÚN HNH CẠC CÄNG ÂOẢN CÚI CNG
Cạc sn pháøm sáúy khä âỉåüc bc trong cạc gọi bàòng giáúy v bàòng polietylen theo
tỉìng lä tỉì 0,3 âãún 1,6 kg.
Ton bäü cạc cäng âoản cúi âỉåüc tiãún hnh trãn dáy chuưn tỉû âäüng B6-BPA
Trãn dáy chuưn kho sạt kh nàng biãún âäøi kêch thỉåïc ca häüp theo chiãưu cao tỉì 150
âãún 300 mm våïi âỉåìng kênh khäng âäøi bàòng 242 mm, v âënh lỉåüng sn pháøm trong
giåïi hản 0,4 ÷ 0,5 kg.
Dáy chuưn âỉåüc sỉí dủng âãø hoảt âäüng trong phán xỉåíng chia gọi åí nhiãût âäü tỉì
18 ÷ 30
0
C v âäü áøm tỉång âäúi ca khäng khê âãún 60%.
Trãn hçnh 14.12 giåïi thiãûu så âäư dáy chuưn tỉû âäüng B6- BPA.

317
Caùc cỏỳu tổớ tổỡ nhổợng bọỹ naỷp lióỷu vaỡo bng vờt taới rọửi vaỡo maùy trọỹn loaỷi taùc õọỹng lión tuỷc,
taỷi õỏy chuùng õổồỹc trọỹn õóỳn traỷng thaùi õọửng nhỏỳt.
Trổồùc khi naỷp vaỡo thaùp phun, cho họựn hồỹp qua caùc bọỹ loỹc tổỷ laỡm saỷch rọửi sau õoù
cho vaỡo bồm loaỷi pitton cao aùp (õóỳn 8 MPa). Aùp suỏỳt naỷp họựn hồỹp tồùi caùc voỡi phun
(õổồỹc lừp ồớ phỏửn trón cuớa thaùp phun) õổồỹc duy trỗ ồớ mổùc khọng õọứi nhồỡ caùc bồm. Phuỷ
thuọỹc vaỡo caùc tờnh chỏỳt cuớa saớn phỏứm phun (tyớ troỹng, õọỹ ỏứm vaỡ kờch thổồùc họỹp thuọỳc
õổồỹc quy õởnh) hóỷ naỷp khọng khờ coù thóứ cuỡng doỡng, ngổồỹc doỡng hay tọứng hồỹp. Tuỏửn
hoa
ỡn khọng khờ õổồỹc tióỳn haỡnh nhồỡ ba quaỷt. Hai caùi laỡm vióỷc lión tuỷc: mọỹt duỡng õóứ õỏứy
khọng khờ cho õun noùng, caùi thổù hai lừp sau hóỷ xyclon õóứ baớo õaớm aùp suỏỳt cỏửn thióỳt hay
taỷo chỏn khọng. Quaỷt thổù ba baớo õaớm naỷp khọng khờ laỷnh vaỡo thaùp.

316
hçnh cáưu âỉåüc hçnh thnh, khi råi xúng chụng s ràõn lải. Khäng khê (våïi mäüt lỉåüng âãún
80 m
3
cho 1 kg häüp thúc) cho vo pháưn dỉåïi ca thạp theo chiãưu ngỉåüc lải. ÅÍ pháưn
dỉåïi ca thạp âỉåüc làõp lỉåïi âãø tảo ra táưng säi v lm låïn cạc hảt. Cạc häüp thúc nh
âỉåüc thạo ra qua cỉía häng.
Hçnh 14.10. Thiãút bë tảo mng siãu mng âãø bao cạc chãú pháøm enzim:
1- Phãùu chỉïa enzim; 2- Phãùu cọ bäü âo träün cháút mu; 3- Thiãút bë náúu chy; 4-
Bäü nảp liãûu cháút mu; 5- Bäü nảp liãûu enzim; 6- Khoạ hçnh nãm; 7- Thiãút bë náúu;
8- Van âiãưu chènh; 9- Bäü phun ly tám; 10- Thiãút bë tảo mng bao (phng lm
lảnh); 11- Ghi; 12- Quảt; 13- Xyclon; 14- Bạo hiãûu mỉïc; 15- Càûp nhiãût âäü

Âãø tảo mng bao siãu m
ng thỉåìng dng thiãút bë ca hng Sabia (Italia).
Thiãút bë gäưm cạc bäü âënh lỉåüng tạc âäüng liãn tủc âãø âënh lỉåüng cạc chãú pháøm
enzim dảng bäüt v cạc cháút bäø sung, thiãút bë náúu âãø lm nọng chy rỉåüu, båm âënh
lỉåüng âãø båm rỉåüu nọng chy, bäü âënh lỉåüng thúc mu, mạy âäưng hoạ - mạy träün, thạp

khê vo

315
Hóỷ sọỳ sổùc caớn thuyớ lổỷc cuớa ghi:
()
[
]
2
hd21g
1350 f,KK +=
trong õoù: K
1
- hóỷ sọỳ aớnh hổồớng õóỳn bóử daỡy cuớa ghi (khi bóử daỡy cuớa ghi

g
= 3mm,
k
1
= 1,1);
K
2
- hóỷ sọỳ aớnh hổồớng tyớ lóỷ giổợa bóử daỡy ghi vaỡ õổồỡng kờnh lọự (khi

g
/D
l
1,5,
k
2
= 1,1).

o
=8.
Giaớm aùp suỏỳt trong ọỳng phun:
2
ooo
S
v
P


=
trong õoù:

o
- tyớ troỹng cuớa khọng khờ ồớ nhióỷt õọỹ T
S
, kg/m
3
;
v
o
- tọỳc õọỹ cuớa khọng khờ trong ọỳng, m/s:
()
[]
nDD,
V
v
o
7850
2

2
op
0opop
D
vV


=
trong õoù: v
op
- tọỳc õọỹ khọng khờ trong ọỳng phỏn ly, m/s (khi caùc tióứu phỏửn coù õổồỡng kờnh
0,5 mm, v
op
= 3 m/s);
D
op
- ổồỡng kờnh ọỳng phỏn ly, m, (D
op
= 0,15 m).
Cỏn bũng nhióỷt cuớa thióỳt bở. Nhióỷt õóứ õun noùng saớn phỏứm vaỡ laỡm bọỳc hồi (kJ):
Q
bh
= W
bh
q
trong õoù: W
bh
- lổồỹng ỏứm bọỳc hồi trong maùy sỏỳy trong mọỹt giỏy, kg;
q - suỏỳt tióu hao nhióỷt õóỳ sỏỳy coù tờnh õóỳn tọứn thỏỳt, kJ/kg (q = 3760 kJ/kg).
Tióu hao nhióỷt õóứ õun noùng khọng khờ laỷnh naỷp vaỡo tổỡ dổồùi ghi õóứ phun cho huyóửn

+ Q
kk

Tióu hao taùc nhỏn sỏỳy (m
3
):
()
[]
tskk
S
TTC
Q
V

=
Tờnh thuyớ lổỷc cuớa maùy sỏỳy. Bổồùc cuớa caùc lọự (m):
60sin5,0
785,0
hd
2
l
f
D
S =
trong õoù: D
l
- õổồỡng kờnh cuớa caùc lọự trong ghi,m;
f
hd
- tióỳt dióỷn hoaỷt õọỹng cuớa ghi, %.

n =

trong õoù: Q
h
- lổu lổồỹng huyóửn phuỡ kg/h;
n
h
- lổồỹng huyóửn phuỡ cuớa mọỹt voỡi phun ra, kg/h.
Lỏỳy bổồùc caùc voỡi phun coù tờnh õóỳn sổỷ mồớ doỡng phun bũng h
tb
, coỡn khoaớng caùch
ọỳng õóỳn tổồỡng
l
t
=

1,8 D
ov
thỗ õổồỡng kờnh cuớa ghi (m): D
g
= 2h
tb
+ 2l
t

Dióỷn tờch ghi trong vuỡng giaớ loớng (m
2
):
)6(4
2



trong õoù:

20
- õọỹ nhồùt õọỹng hoỹc cuớa khọng khờ khi t = 20
0
C, m
2
/s (

20
=1510
-6
m
2
/s);
Ar

- chuỏứn Arkhimet.
20
2
o2
sP
3
tb


gd
Ar =

485
























+=
D
h
D
D

ph
= V
gh
Q
h312
voỡi phun, maùy laỷnh vaỡ tỏửng sọi õổồỹc thaới ra khoới maùy sỏỳy (nhồỡ quaỷt 5), õổỷồc laỡm saỷch
trong bọỹ loỹc vaỡ õổồỹc thaới ra ngoaỡi. Tióứu phỏửn daỷng buỷi tổỡ bọỹ loỹc cho vaỡo thióỳt bở.
Sổớ duỷng bọỹ loỹc tuùi õóứ thu gọm hoaỡn toaỡn saớn phỏứm tổỡ chỏỳt taới nhióỷt taới ra. Noù laỡ
thióỳt bở truỷ noùn õổùng coù õỏửu dỏựn khọng khờ õổồỹc nọỳi vồùi quaỷt 5. Trong buọửng chổùa
khọng khờ vọ truỡng cuớa bọỹ loỹc lừp cồ cỏỳu thọứi caùc ọỳng bũng xung lổồỹng. Vióỷc thọứi khọng
khờ phaới theo thổù tổỷ tổỡng õọi ọỳng locỹ. ióửu chốnh hoaỷt õọỹng cuớa van thọứi bũng khờ õọỹng
hoỹc. Trón õaùy noùn cuớa bọỹ loỹc lừp maù
y rung bũng khờ õọỹng coù van khờ. Dióỷn tờch bóử mỷt
loỹc cuớa bọỹ loỹc laỡ
31,2 m
2
, sọỳ ọỳng 48, vỏỷt lióỷu laỡm caùc ọỳng - vaới baỷt õọỹt lọự kim, taới troỹng
trón vaới 8 m
3
/(m
2
ph), sổùc caớn bọỹ loỹc 1,15 kPa; kờch thổồùc cồ baớn 2450ì1788ì4640
mm.
óứ thaùo saớn phỏứm ra khoới maùy sỏỳy, thaùo buỷi ra khoới maùy loỹc vaỡ naỷp sunfat natri
vaỡo maùy sỏỳy thỗ cỏửn phaới trang bở caùc bọỹ naỷp lióỷu 6 kióứu ỏu coù nng suỏỳt 0,14 ữ 1,3 m
3
/h

Tyớ troỹng saớn phỏứm

sp
, kg/m
3
;
Nhióỷt dung cuớa dung dởch C, kJ/(kgK);
Nhióỷt dung cuớa thaỡnh phỏứm khi õọỹ ỏứm cuọỳi C
TP
, kJ/ (kgK).
Tờnh thióỳt bở õóứ taỷo haỷt vaỡ sỏỳy chóỳ phỏứm. óứ tờnh toaùn kờch thổồùc thióỳt bở cỏửn coù
caùc thọng sọỳ bọứ sung sau: õổồỡng kờnh tióỳt dióỷn thaới huyóửn phuỡ D
tb
= 0,006 m, lổu lổồỹng
huyóửn phuỡ n
h
= 80 ữ 100 kg/h; õổồỡng kờnh ọỳng phun ồớ chọứ vaỡo D
ov
= 0,14 m; õổồỡng kờnh
ọỳng phun ồớ chọứ thoaùt D
ov
= 0,08 m; tọỳc õọỹ khọng khờ õóứ taỷo saớn phỏứm v
kl
= 1,25 m/s.

311
Maùy sỏỳy laỡ thióỳt bở phuỷ cuớa tọứ hồỹp, bao gọửm naỷp khọng khờ õóứ phun, sỏỳy, laỡm
saỷch, giổợ lồùp ồớ traỷng thaùi lồ lổớng vồùi caùc thọng sọỳ yóu cỏửu, naỷp caùc saớn phỏứm chờnh vaỡ
phuỷ, kióứm tra vaỡ õióửu chốnh caùc quaù trỗnh.
Thaỡnh phỏứm qua bọỹ loỹc (nhồỡ bồm), lổu lổồỹng kóỳ vaỡo voỡi phun cuớa maùy sỏỳy. Duỡng

õổồỹc kờch thổồùc quy õởnh noù phaới õổồỹc laỡm nguọỹi trong maùy laỷnh, coỡn nhổợng haỷt nhoớ thỗ
qua lọự trung tỏm quay vóử lồùp tỏửng sọi.
Tổỡ maùy laỷnh caùc haỷt thaỡnh phỏứm qua cổớa van ra khoới thióỳt bở. Khọng khờ thaới tổỡ
N
aỷp natri sunfa
t

Vaỡo khi quyó

n
Thaới tió

u phỏ

n buỷi
D
ung dởch
enzim
H
ồi
K
họng
khờ neùn
N
aỷp dung dởch enzim
õóỳn voỡi phun310
Mạy tảo hảt - sáúy cọ phun củc bäü (hçnh 14.9) l bưng hçnh trủ nọn 3 cọ chiãưu cao

bàng ti, phãùu rung bàòng khê âäüng, phãùu thi cọ van âo chiãưu v cå cáúu cán. Nàng sút
låïn nháút ca bäü âënh lỉåüng 0,4 táún/h.
Tinh chãú huưn ph chãú pháøm enzim âỉåüc tiãún hnh bàòng phỉång phạp âáøy nọ
(nhåì båm 7) qua bäü lc mäüt hay hai lỉåïi 8 cọ bãư màût lc 0,015 m
2
.
Bäü lc l mäüt thiãút bë hçnh trủ âỉåìng kênh 110 mm cọ âạy nọn v nàõp phàóng. Bãn
trong bäü lc cọ d lc, åí bãư màût sỉåìn - khåïp näúi âãø dung dëch vo v ra, cn åí âạy -
khåïp näúi âãø thi càûn khi rỉía.

(1)
Tỉí sä ú- âỉåìng kênh låïn, máùu säú- nh hån. Läù phun gäưm ba äúng âàût sạt nhau. Dung dëch sn
pháøm âỉåüc âáøy theo äúng trong, tạc nhán - theo äúng ngoi, khäng khê lảnh - theo äúng giỉỵa.309
theo áøm bäúc håi: 5700
Âäü áøm, %:
mn: 22
thnh pháøm: 1
p sút, MPa:
ca khäng khê: 0,3
ca mn: 0,2
Säú vng quay ca thng, vng/s: 0,075
Cäng sút âäüng cå âiãûn, kW: 320
Kêch thỉåïc cå bn, mm: 21000×7000×8000
Khäúi lỉåüng, kg: 195000

14.3.6. Thiãút bë tảo hảt bàòng phỉång phạp ẹp
Thiãút bë tảo hảt bàòng phỉång phạp ẹp lm viãûc theo ngun tàõc cạn sn pháøm dỉåïi

Nhỉåüc âiãøm ca phỉång phạp tảo hảt ny l kh nàng têch âiãûn ténh cao (âãún
100000 V) cọ thãø xút hiãûn tia lỉía lm näø häùn håüp. Theo mỉïc âäü tạch nỉåïc khi ngun
liãûu v do ma sạt ca cạc hảt âiãûn thãú tàng, khi âọ táút c khäng gian ca mạy bë têch âiãûn
v tháûm chê cọ kh nàng qua tụi lc. Trë säú thãú nàng âiãûn têch phủ thüc v
o âäü áøm
tỉång âäúi ca khäng khê , vo täúc âäü ca nọ v vo thnh pháưn ca cạc hảt. Âãø ngàn
ngỉìa sỉû têch âiãûn ténh, v mạy cáưn phi âỉåüc näúi âáút, cn thiãút bë phi cọ van bo hiãøm.
Nàng sút ca thiãút bë tảo hảt tỉì 0,2 âãún 600 kg/h.
14.3.5. Cạc thiãút bë vã hảt
Vã hảt âỉåüc tiãún hnh trong cạc thiãút bë tạc âäüng liãn tủc v tưn hon, kãút håüp cạc
quạ trçnh vã, sáúy v phán loải hảt theo kêch thỉåïc.
Thiãút bë tảo hảt - sáúy gäưm thng quay tỉûa trãn cạc âai. Âäüng cå qua häüp gim täúc,
pitton v bạnh ràng lm quay thng. Bãn trong thng cọ cạc rnh dảng xồõn äúc phán tạn
âãø tảo mng tỉì cạc hảt khä nh khi thng quay.
Trãn bãư màût bãn trong ca thnh thng cọ vêt ti kên âãø váûn chuøn pháưn bäüt tỉì
vng thạo vo vng nảp liãûu. Vi phun tỉû âäüng phun mn vo mäi trỉåìng ca cháút ti
nhiãût åí dảng sỉång m bao ph cạc hảt bàòng mng mng. Khi chuøn âäü
ng dc theo
thng cọ gọc nghiãng 3
0
thç thãø têch ca hảt tàng lãn v âỉåüc sáúy khä. Sau khi phán loải
trong thng quay, pháưn sn pháøm loải nh âỉåüc vêt ti chuøn vo pháưn trỉåïc ca thiãút
bë, cn cạc hảt vo sng âãø phán loải. Sn pháøm trãn sng âỉåüc âem di nghiãưn, cn sn
pháøm lt sng âỉåüc âỉa âi sng tiãúp âãø loải cạc hảt cọ kêch thỉåïc 1 ÷ 4 mm v tiãøu pháưn
låïn (hån 4 mm), sau khi nghiãưn cạc tiãøu pháưn trãn cng våïi cạc tiãøu pháưn nh (nh hån
1 mm) v cng våïi sn pháøm sau khi nghiãưn bụa âãưu nảp vo pháưn trãn ca thiãút bë theo
âỉåìng äúng bãn ngoi qua khåïp nảp liãûu ca thng quay.
Cháút ti nhiãût cún bủi sn pháøm v
o xyclon v lải quay vo thiãút bë åí dảng mn.
Khi chn dung dëch kãút dênh cáưn phi tênh âãún nh hỉåíng ca nọ âãún cạc tênh cháút


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status