Ch ng IIIươ
NH NG Đ C ĐI M C B N C A Đ I T NGỮ Ặ Ể Ơ Ả Ủ Ố ƯỢ
QU N LÝẢ
A.CON NG I- Đ I T NG QU N LÝ.ƯỜ Ố ƯỢ Ả
I. Đ I T NG QU N LÝ Ố ƯỢ Ả
Bí quy t thành công trong ho t đ ng c a con ng i là n mế ạ ộ ủ ườ ắ
v ng tâm h n c a con ng i nh Xôc rát đã nói: “ữ ồ ủ ườ ư ơ Ai t bi t mình sự ế ẽ
s ng h nh phúcố ạ ”. ho c Tôn Tân trong binh th y u l c có ghi ”ặ ư ế ượ Bi tế
mình, bi t ng i thì trăm tr n đánh th ng c trăm”ế ườ ậ ắ ả
1. Con ng i trong qu n lý.ườ ả
Con ng i:ườ
- Con: TTTN
- Ng i: TTXHườ
Con ng i đóng vai trò trong ch đ o trong h th ng qu n lý.ườ ủ ạ ệ ố ả
C n xem xét qu n lý theo quan đi m con ng i và nh ng h at đ ngầ ả ể ườ ữ ọ ộ
c a h trên 3 ph ng di n.ủ ọ ươ ệ
- Con ng i v i t cách là ch th qu n lý.ườ ớ ư ủ ể ả
- Con ng i v i t cách là đ i t ng qu n lýườ ớ ư ố ượ ả
- Quan h gi a ch th và đ i t ng qu n lý. ệ ữ ủ ể ố ượ ả
Đ i v i s t n t i và phát tri n c a m i qu c gia, con ng i luônố ớ ự ồ ạ ể ủ ỗ ố ườ
luôn là nhân t quy t đ nh. Trong ho t đ ng qu n lý nói riêng, trongố ế ị ạ ộ ả
s phát tri n kinh t -xã h i nói chung con ng i ng i có đ c, có tàiự ể ế ộ ườ ườ ứ
là y u t c b n cho s phát tri n nhanh và b n v ng c a đ t n c.ế ố ơ ả ự ể ề ữ ủ ấ ướ
Mu n qu n lý xã h i khoa h c thì tr c h t ph i qu n lý conố ả ộ ọ ướ ế ả ả
ng i m t cách khoa h cườ ộ ọ
N u tác đ ng t t, h p qui lu t thì con ng i s tr thành kỳế ộ ố ợ ậ ườ ẽ ở
di u, m i ti m năng c a con ng i đ c phát huy.ệ ọ ề ủ ườ ượ
1
N u tác đ ng x u, trái qui lu t thì tài năng con ng i s b thuiế ộ ấ ậ ườ ẽ ị
ch t, tính sáng t o s b tri t tiêu, con ng i s phát tri n theo chi uộ ạ ẽ ị ệ ườ ẽ ể ề
h ng l ch l c làm tiêu c c hóa nhânt con ng i gây nên nh ngướ ệ ạ ự ố ườ ữ
che d uấ
- Đ ng c con ng i r t phong phú ph c t p đan xen c vào đ iộ ơ ườ ấ ứ ạ ả ờ
s ng tâm h n c a con ng i.ố ồ ủ ườ
Trong tâm lý h c c n phân bi t đ ng c bên ngòai và đ ng cọ ầ ệ ộ ơ ộ ơ
bên trong.
Đ ng c bên ngòai n m ngòai h at đ ng c a con ng i, t phíaộ ơ ằ ọ ộ ủ ườ ừ
nh ng đi u ki n khách quan chi ph i đ n con ng i, thúc đ y conữ ề ệ ố ế ườ ẩ
ng i hành đ ng.ườ ộ
Đ ng c bên trong là nguyên nhân n i t i, là ni m tin, tình c mộ ơ ộ ạ ề ả
là khát v ng bên trong thôi thúc con ng i hành đ ng đ đ t m cọ ườ ộ ể ạ ụ
đích.
Ng i qu n lý c n l u tâm c n qua tâm đ n c hai l ai đ ng cườ ả ầ ư ầ ế ả ọ ộ ơ
này song c g ng ph i xây d ng m i ng i lao đ ng, làm vi cố ắ ả ự ở ỗ ườ ộ ệ
ph i có đ ng l c và đ ng l c ph i phát sinh t khát v ng n i t i.ả ộ ự ộ ự ả ừ ọ ộ ạ
Ví d : khi tìm hi u đ ng c làm vi c nhi t tình c a t p th ụ ể ộ ơ ệ ệ ủ ậ ể
- T p th A. Xu t phát t đ ng c ngòai (có phái đòan ki m tra,ậ ể ấ ừ ộ ơ ể
ng i lãnh đ o đ a ra m t l i ích v t ch t)ườ ạ ư ộ ợ ậ ấ
- T p th B. Xu t phát t đ ng c bên trong (do th y ý nghĩaậ ể ấ ừ ộ ơ ấ
c a công vi c, tình c m, ham mu n…)ủ ệ ả ố
Rõ ràng c hai t p th đ u làm vi c nhi t tình (n u nhìn vàoả ậ ể ế ệ ệ ế
bi u hi n bên ngòai ) nh ng t p th B s làm vi c t t h n, th ngể ệ ư ậ ể ẽ ệ ố ơ ườ
xuyên h nơ
2. Các quan đi m v đ ng c ;ể ề ộ ơ
+ Theo Maclâu đ ng c chính c a con ng i là do 5 lo i nhộ ơ ủ ườ ạ ư
c u theo b c thang t th p đ n caoầ ậ ừ ấ ế
3
Nh v y trong h th ng nhu c u này có c đ i s ng tình c mư ậ ệ ố ầ ả ờ ố ả
+ Ph t giáo cho r ng con ng i có nhi u lòng tham và hamậ ằ ườ ề
mu n, chính nh ng ham mu n đó nh d c v ng, danh v ng, l iố ữ ố ư ụ ọ ọ ợ
v ng đã thúc đ y con ng i h at đ ng, t đó d r i vào nh ng vòngọ ẩ ườ ọ ộ ừ ễ ơ ữ
ti p b t đ u v i s c m th y có nh c u, d n đ n các mong mu n,ế ắ ầ ớ ự ả ấ ư ầ ẫ ế ố
đ a t i nh ng tr ng thái căng th ng thôi thúc và ti p đó d n đ nư ớ ữ ạ ẳ ế ẫ ế
nh ng hành đ ng đ đ t t i m c tiêu và cu i cùng thõa mãn đi uữ ộ ể ạ ớ ụ ố ề
mong mu n:ố
Đ ng c thúc đ y và s thoã mãn là khác nhau. ộ ơ ẩ ự
Đ ng c thúcộ ơ đ y là xu h ng, và là s c g ng đ tho mãnẩ ướ ự ố ắ ể ả
m t mong mu n ho c m t m c tiêuộ ố ặ ộ ụ
S tho mãnự ả là s to i nguy n khi đi u mong m i đ c đápự ạ ệ ề ỏ ượ
ng. ứ
Nói cách khác đ ng c thúc đ y là xu th đi t i m t k t qu ộ ơ ẩ ế ớ ộ ế ả
Còn s tho mãn là k t qu đã đ t đ c thông qua ho t đ ng .ự ả ế ả ạ ượ ạ ộ
Nh v y ng i qu n lý c n hi u đ c là m t ng i có th có sư ậ ườ ả ầ ể ượ ộ ườ ể ự
tho mãn cao v công vi c nh ng l i có m t m c đ th p v đ ngả ề ệ ư ạ ộ ứ ộ ấ ề ộ
c thúc đ y công vi c, ho c ng c l i.ơ ẩ ệ ặ ượ ạ
Nh ng ữ
nhu c uầ
Hình thành nên
nh ng mong mu nữ ố
Là nguyên nhân c a ủ
nh ng tr ng thái c.th ngữ ạ ẳ
T o ra s ạ ự
tho mãnả
D n t i nh ng ẫ ớ ữ
hành đ ng ộ
5
Đi u này x y ra trong th c t là nh ng ng i có đ ng c thúcề ả ự ế ữ ườ ộ ơ
đ y m nh nh ng ít tho mãn v công vi c thì h có xu h ng soẩ ạ ư ả ề ệ ọ ướ
sánh và hay tìm nh ng v trí công tác khác.ữ ị
Nh ng ng i có đ ng c thúc đ y công vi c cao ít c n s lãnhữ ườ ộ ơ ẩ ệ ầ ự
đ o và ki m soát h n, có trách nhi m h n trong công vi c. Trongạ ể ơ ệ ơ ệ
tri n s h p d n h và h luôn có ý th c r i b c quan khi d u hi uể ẽ ấ ẫ ọ ọ ứ ờ ỏ ơ ấ ệ
b co l i. Tuy nhiên vì l i ích cá nhân mà h là ng i dám ch p nh nị ạ ợ ọ ườ ấ ậ
r i ro.ủ
Nh ng ng i bon chen là nh ng ng i lĩnh h i nhanh đ i v i sữ ườ ữ ườ ộ ố ớ ự
thay đ i v t ch c vì nó t o c h i m i cho c s thăng ti n l nộ ề ổ ứ ạ ơ ộ ớ ả ự ế ẫ
quy n hành.ề
Ng i b o thườ ả ủ
Nh ng ng i này có đ ng c thúc đ y nh m t i đa hoá s anữ ườ ộ ơ ẩ ằ ố ự
toàn c a mình. H tho mãn v i nh ng cái đã có nên h khôngủ ọ ả ớ ữ ọ
chu n b cho s thay đ iẩ ị ự ổ
Nh ng ng i b o th có nh ng đ c đi m sau đâyữ ườ ả ủ ữ ặ ể :
- Duy trì nhi m v m c th p có th ch p nh n đ c.ệ ụ ở ứ ấ ể ấ ậ ượ
- Ki m ch nh ng hành đ ng có th thay đ i t ch c ề ế ữ ộ ể ổ ổ ứ
- Kém sáng t o .ạ
Nguyên nhân b o th .ả ủ
- T duy theo l i mònư ố
- H có năng l c lãnh đ o qu n lý nh ng không có xu h ngọ ự ạ ả ư ướ
phát tri n do b ngăn c n b i các tiêu chu n nh : tu i tác, thâm niên,ể ị ả ở ẩ ư ổ
trình đ văn hoá.ộ
- Ít giao thi p bên ngoài.ệ
Nh ng nguyên nhân d n đ n b o th ngày càng tăng do nh ngữ ẫ ế ả ủ ữ
lý do khách quan nh :ư
S l ng v trí lãnh đ o không thay đ i.ố ượ ị ạ ổ
C quan phát tri n ch m ( v m t t ch c, biên ch )ơ ể ậ ề ặ ổ ứ ế
Và lý do ch quan:ủ
Tu i tác.ổ
7
Trình đ văn hoáộ
Trình đ chuyên môn.ộ
Nh ng ng i nhi t tìnhữ ườ ệ .
ích t p th , lòng trung thành v tha và các giá tr l n h n l i ích chungậ ể ị ị ớ ơ ợ
mà h ph c v c ng hi nọ ụ ụ ố ế
3. Các ph ng pháp đánh giá đ ng c ho t đ ng ươ ộ ơ ạ ộ
Đ ng c là m t y u t r t ph c t p, khi đánh giá đ ng c ph iộ ơ ộ ế ố ấ ứ ạ ộ ơ ả
luôn luôn g n v i hoàn c nh làm vi c c a ng i đó. ắ ớ ả ệ ủ ườ
Có hai cách đánh giá đ ng c : Đánh gía qua s tham gia vàoộ ơ ự
công vi c và m i quan tâm t i ngh nghi p c a ng i đ c đánhệ ố ớ ề ệ ủ ườ ượ
giá.
3.1 Đánh giá s tham gia c a cán b vào công vi c.ự ủ ộ ệ
Có hai cách đánh giá:
+ Quan sát hành vi c a ng i cán b , ghi nh n s tham gia th củ ườ ộ ậ ự ự
t và m c đ tham gia c a ng i đó so v i ch c năng và nhi m vế ứ ộ ủ ườ ớ ứ ệ ụ
c a c quan.ủ ơ
+ Phân tích k t qu làm vi c theo nhi m v đ c giao (chuyênế ả ệ ệ ụ ượ
viên, chuyên viên chính)
Trên th c t , b t kỳ m t cán b nào mu n th c hi n m t côngự ế ấ ộ ộ ố ự ệ ộ
vi c có ch t l ng ph i có năng l c và đ ng c làm vi c.ệ ấ ượ ả ự ộ ơ ệ
3.2 Đánh giá m i quan tâm t i ngh nghi pố ớ ề ệ :
M i quan tâm ngh nghi p c a m t cán b v i công vi c t ngố ề ệ ủ ộ ộ ờ ệ ươ
ng v i s thích, nh ng v n đ mà ng i đó coi tr ng trong côngứ ớ ở ữ ấ ề ườ ọ
vi c đang làm ho c hoàn c nh làm vi c mà anh ta c m th y d ch u.ệ ặ ả ệ ả ấ ễ ị
Đ đánh giá m i quan tâm ngh nghi p ng i ta dùng haiể ố ề ệ ườ
ph ng pháp đ đánh giá:ươ ể
9
- G p g cá nhân: Đ xác đ nh m i quan tâm ngh nghi pặ ỡ ể ị ố ề ệ
- Dùng b ng câu h i v m i quan tâm ngh nghi p (đi u tra xãả ỏ ề ố ề ệ ề
h i h c) ộ ọ
Đ ng c làm vi c c a lao đ ng trí óc.ộ ơ ệ ủ ộ
+ Đ ng c kinh t .ộ ơ ế
+ Đ ng c quán tính, thói quen.ộ ơ
v i ngh nghi p khác trong các m i quan h xã h i.ớ ề ệ ố ệ ộ
B n thân ph m vi công ch c, nghĩa v và quy n l i c a côngả ạ ứ ụ ề ợ ủ
ch c đ c quy đ nh c a pháp lu t đã kh ng đ nh v trí, vai trò c aứ ượ ị ủ ậ ẳ ị ị ủ
ng i công ch c và t o ra cho h m t uy tín xã h i rõ r t. Đi u nàyườ ứ ạ ọ ộ ộ ệ ề
có ý nghĩa r t l n t i tâm lý cán b , công ch c .ấ ớ ớ ộ ứ
V th c a công ch c đ c xác l p r t rõ nét trong m i quan hị ế ủ ứ ượ ậ ấ ố ệ
xã h i. Do v y, công ch c nào cũng có xu h ng rèn luy n, ph nộ ậ ứ ướ ệ ấ
đ u đ phát huy v trí c a minh.ấ ể ị ủ
2. Giá tr t ch c. ị ổ ứ
Đó là nh ng nguyên t c và tiêu chu n quy đ nh ho t đ ng c aữ ắ ẩ ị ạ ộ ủ
m t t ch c và cũng là khuôn kh cho ho t đ ng này. Nh ng giá trộ ổ ứ ổ ạ ộ ữ ị
c a t ch c đ c th hi n:ủ ổ ứ ượ ể ệ
- M c tiêu c a t ch c hành chính.ụ ủ ổ ứ
M c tiêu c a t ch c hành chính (chung) là thi hành pháp lu t,ụ ủ ổ ứ ậ
b o v an ninh chính tr , tr t t xã h i, thoã mãn nh ng nhu c uả ệ ị ậ ự ộ ữ ầ
công c ng và phát tri n xã h i đúng h ng.ộ ể ộ ướ
Đ tho mãn m c tiêu chung t ng c quan trong b máy hànhể ả ụ ừ ơ ộ
chính có m t s nhi m v và m c tiêu riêng c a c quan đó ộ ố ệ ụ ụ ủ ơ
Là tiêu chu n đo l ng kh năng làm vi c c a công ch c m iẩ ườ ả ệ ủ ứ ỗ
công ch c ph i l a ch n, cân nh c, tìm gi i pháp t t nh t đ hànhứ ả ự ọ ắ ả ố ấ ể
đ ng có hi u qu nh t, nghĩa là làm đúng, làm gi i.ộ ệ ả ấ ỏ
11
- Nguyên t c ho t đ ng ắ ạ ộ
Nguyên t c tôn tr ng pháp lu t. Trong khi ho t đ ng công ch cắ ọ ậ ạ ộ ứ
ph i tuân theo lu t pháp nhà n c, quy ch công ch c và n i dungả ậ ướ ế ứ ộ
c quan, n u vi ph m s x lý theo lu t đ nh.ơ ế ạ ẽ ử ậ ị
3. T ng quan nhân s trong t ch c.ươ ự ổ ứ
Đó là m i quan h c b n và ph bi n gi a cán b công ch cố ệ ơ ả ổ ế ữ ộ ứ
trong m t công s . Công vi c hành chính là s h p tác c a nhi uộ ở ệ ự ợ ủ ề
ng i, do đó hành đ ng c a m t ng i không kh i b chi ph i b iườ ộ ủ ộ ườ ỏ ị ố ở
huy u th tăng c ng ph m ch t tâm lý c a h .ư ế ườ ẩ ấ ủ ọ
Th c ti n cho th y r ng ch c v có nh h ng đ n nhân cáchự ễ ấ ằ ứ ụ ả ưở ế
con ng i, làm thay đ i tâm tr ng và do đó làm bi n đ i phong cáchườ ổ ạ ế ổ
công ch c. ứ
Ch c v còn là m c tiêu tranh giành c a công ch c, do đó nó cóứ ụ ụ ủ ứ
th làm cho h tr thành nh nhen, ghen t và có nh ng hành đ ngể ọ ở ỏ ỵ ữ ộ
tr ng i trong công v ở ạ ụ
* Trách nhi m: S phân công công vi c không đ u làm choệ ự ệ ề
nhi m v c a m t s ng i quá n ng, trong khi đó m t s khác l iệ ụ ủ ộ ố ườ ặ ộ ố ạ
rãnh r i s gây b t mãn ho c t o thói quyen nhàn r i t đó tr nênỗ ẽ ấ ặ ạ ỗ ừ ở
l i bi ng, tr n trách nhi m và do đó ch n n n công tác.ườ ế ố ệ ả ả
T m quan tr ng c a nhi m v cũng nh h ng đ n tâm lý vàầ ọ ủ ệ ụ ả ưở ế
phong cách c a công ch c. Nh ng ng i luôn luôn quan tr ng hoáủ ứ ữ ườ ọ
cá nhân mình, th ng thích làm nh ng công vi c có tính quan tr ng,ườ ữ ệ ọ
và s b t mãn n u không đ c tho mãn mong mu n này.ẽ ấ ế ượ ả ố
* Quy n l i: quy n l i là đ ng c m nh m thúc đ y con ng iề ợ ề ợ ộ ơ ạ ẽ ẩ ườ
làm vi c. Khi quy n l i tho mãn thì công ch c yên tâm làm vi c,ệ ề ợ ả ứ ệ
thi t tha v i ngh nghi p. Khi quy n l i quá ít thì công ch c s chánế ớ ề ệ ề ợ ứ ẽ
n n. Quy n l i không t ng x ng và b t công là nguyên nhân c aả ề ợ ươ ứ ấ ủ
s b t mãn, m t đoàn k t n i b , có khi d n đ n ch ng đ i ng mự ấ ấ ế ộ ộ ẫ ế ố ố ấ
ng m ho c công khai gây ra nh ng h u qu b t l i. ầ ặ ữ ậ ả ấ ợ
III. M T VÀI S KHÁC BI T V TÂM LÝ C A CÁN B CÔNGỘ Ự Ệ Ề Ủ Ộ
CH C HÀNH CHÍNH SO V I CÁC Đ I T NG KHÁC .Ứ Ớ Ố ƯỢ
Do V trí c a nhà n c nói chung và c a n n hành chính nhàị ủ ướ ủ ề
n c nói riêng trong h th ng chính tr , cùng v i nh ng quy đ nh vướ ệ ố ị ớ ữ ị ề
nghĩa v và quy n h n và nh ng quy đ nh khác trong văn b n phápụ ề ạ ữ ị ả
lu t đã d n đ n vi c hình thành và phát tri n đ o đ c công v , tâmậ ẫ ế ệ ể ạ ứ ụ
lý ng i cán b công ch c và làm cho đ o đ c tâm lý ng i cán bườ ộ ứ ạ ứ ườ ộ
13
công ch c có nh ng nét đ c thù riêng so v i nh ng đ i t ng cóứ ữ ặ ớ ữ ố ượ
truy n th ng công đ ng dân ch , đoàn k t.ề ố ồ ủ ế
14
- Tính công minh công khai.
2. Nh ng khác bi t tâm lý ng i công ch c ữ ệ ườ ứ
- Tính chính tr t t ng c a công ch c: th hi n khuynh h ngị ư ưở ủ ứ ể ệ ướ
ho t đ ng l p tr ng t t ng chính tr ng i công ch c là ph c vạ ộ ậ ườ ư ưở ị ườ ứ ụ ụ
cho nhân dân
- V cái “tâm” và đ o đ c công v : nói lên ý th c, hành vi đ oề ạ ứ ụ ứ ạ
đ c, tính cách ng i công ch cứ ườ ứ
- V hi u bi t c a công ch c: Sâu v chuyên môn và r ng về ể ế ủ ứ ề ộ ề
ki n th c xã h i.ế ứ ộ
- V tinh th n trách nhi m c a công ch c h nh chính.ề ầ ệ ủ ứ ả
- V uy tín c a ng i công ch c trong xã h i: đ c m i ng iề ủ ườ ứ ộ ượ ọ ườ
kính tr ng v n :ọ ị ể
- V ph ng pháp làm vi c: có s phân công đ c l p t ng đ iề ươ ệ ự ộ ậ ươ ố
nhau.
- V s n ph m lao đ ng là các quy t đ nh hành chính.Ngoài raề ả ẩ ộ ế ị
còn đ a ra nh ng d báo v quy lu t phát tri n c a h th ng hànhư ữ ự ề ậ ể ủ ệ ố
chính, cũa qu n lý nhà n c trong t ng lai. ả ướ ươ
- V hi u qu công vi c: mang tính xã h i, thúc đ y xã h i phátề ệ ả ệ ộ ẩ ộ
tri n. ể
IV. NH NG Đ C ĐI M TÂM LÝ CÔNG CH C.Ữ Ặ Ể Ứ
Công ch c v i t cách là cá th cũng có nh ng đ c tính tâm lýứ ớ ư ể ữ ặ
chung và nh ng thu c tính tâm lý đi n hình c a nhân các mà m iữ ộ ể ủ ỗ
ng i đ u có đó là: Xu h ng, năng l c, tính cách và khí ch t.ườ ề ướ ự ấ
Khi nghiên c u tâm lý công ch c rtong c quan hành chính nhàứ ứ ơ
n c ng i ta th ng đ c p 3 khía c nh: thái đ , hành vi ng x vàướ ườ ườ ề ậ ạ ộ ứ ử
tinh th n ng i công ch c:ầ ườ ứ
1. Thái đ công ch c ộ ứ
1.1 Khái ni m ệ
M t câu h i luôn luôn đ t ra là đi u gì thúc đ y m t công ch cộ ỏ ặ ề ẩ ộ ứ
hành đ ng theo các này hay cách khác. Đó là trong m i tình hu ng,ộ ọ ố
công ch c hành đ ng do đ ng c thúc đ y- Đó là m c tiêuứ ộ ộ ơ ẩ ụ
16
Có hai lo i m c tiêu t o nên đ ng c thúc đ y công ch c giaoạ ụ ạ ộ ơ ẩ ứ
ti p và làm vi c đó là: ế ệ
* M c tiêu cá nhân ( hay đ ng c cá nhân) g m:ụ ộ ơ ồ
- An toàn
- Thu nh pậ
- Quy n l cề ự
- Uy tín
- Danh v ngọ
Các m c tiêu ho t đ ng ho c đ ng c k trên c a cá nhânụ ạ ộ ặ ộ ơ ể ủ
không đ i di n cho c c u m c tiêu c a c quan hành chính nh ngạ ệ ơ ấ ụ ủ ơ ư
nó quy t đ nh hành vi c a m t công ch c vì nó liên quan t i v tríế ị ủ ộ ứ ớ ị
c a h trong m t c quanủ ọ ộ ơ
* M c tiêu c a t ch c hành chính:ụ ủ ổ ứ
- Xây d ng n n hành chính dân ch trong s ch, ự ề ủ ạ
- Cung c p d ch v công cho dân đ m b o ch t l ng ấ ị ụ ả ả ấ ượ
- Chăm lo đ i s ng v t ch t và tinh th n cho m i công dân.ờ ố ậ ấ ầ ọ
3. Tinh th n công ch c:ầ ứ
Tinh th n công ch c là m t khái ni m t ng h p. Tinh th n đ cầ ứ ộ ệ ổ ợ ầ ượ
th hi n b ng s tho mãn hay b t mãn mà m t công ch c c mể ệ ằ ự ả ấ ộ ứ ả
th y đ i v i hoàn c nh và đi u ki n mình đang s ng và làm vi c.ấ ố ớ ả ề ệ ố ệ
N u tho mãn thì ng i đó s hăng say nhi t tình trong công tác,ế ả ườ ẽ ệ
n u b t mãn ng i đó s th đ ng th m chí đôi lúc có thái đ tiêuế ấ ườ ẽ ụ ộ ậ ộ
c c trong công tác.ự
17
Có nhi u y u t nh h ng đ n tinh th n thái đ làm vi c c aề ế ố ả ưở ế ầ ộ ệ ủ
công ch c nh : tính ch t công vi c, ti n l ng, th ng, thái đ c aứ ư ấ ệ ề ươ ưở ộ ủ
ngành ngh khác nh ng so v i nhu c u phát tri n thì l ng côngề ư ớ ầ ể ươ
ch c n c ta v n còn ch a cao làm cho:ứ ứớ ẫ ư
18
* M t s l i d ng ngay quy n h n, nhi m v c a mình đ ki mộ ố ợ ụ ề ạ ệ ụ ủ ể ế
thêm thu nh p.ậ
* M t s b ph n khác không toàn tâm toàn ý ph c v mà cònộ ố ộ ậ ụ ụ
chân trong, chân ngoài nh m tăng thêm thu nh p làm nh h ngằ ậ ả ưở
x u đ n uy tín b n thân và n n hành chính.ấ ế ả ề
- Khi ti n hành công v , có m t s công ch c l m quy n, t raế ụ ộ ố ứ ạ ề ỏ
h ng hách, c a quy n, gây khó khăn phi n hà cho nhân dân, vi cố ử ề ề ệ
d bi n thành ph c t p, vi ph m quy ch dân ch .ễ ế ứ ạ ạ ế ủ
- Trình đ công ch c không đáp ng đ c nhi m v đ c giao,ộ ứ ứ ượ ệ ụ ượ
do v y khi gi i quy t công vi c không khoa h c, t ra quan liêu, dâyậ ả ế ệ ọ ỏ
d a kéo dài, làm m t th i gi c a dân.ư ấ ờ ờ ủ
- Đáng s nh t là do đ o đ c, trách nhi m công v kém, gây raợ ấ ạ ứ ệ ụ
nhi u hi n t ng tiêu c c cho n n hành chính.ề ệ ượ ự ề
B. NH NG Đ C ĐI M TÂM LÝ C A CÁC T CH C, C QUANỮ Ặ Ể Ủ Ổ Ứ Ơ
NHÀ N C.ƯỚ
Có r t nhi u quan ni m v thu t ng t ch c Tuỳ thu c vào g cấ ề ệ ề ậ ữ ổ ứ ộ ố
đ khác nhau mà ng i ta đ a ra nh ng đ nh nghĩa khác nhau v tộ ườ ư ữ ị ề ổ
ch c.ứ
D i góc đ xã h i h c, t ch c đ c hi u là nh ng th c th xãướ ộ ộ ọ ổ ứ ượ ể ữ ự ể
h i ph i h p v I nhau có m c đích . Đó là nh ng th c th xã h iộ ố ợ ớ ụ ữ ự ể ộ
đ c c c u theo m c tiêu.ượ ơ ấ ụ
Du i góc đ kinh t , ng i ta hi u t ch c nh là m t công cớ ộ ế ườ ể ổ ứ ư ộ ụ
c a các nhà qu n lý doanh nghi p đ s n xu t ra hàng hoá, d ch v .ủ ả ệ ể ả ấ ị ụ
D i góc đ tâm lý h c xã h i, t ch c đ c hi u là m t nhómướ ộ ọ ộ ổ ứ ượ ể ộ
chính th c c a các cá nhân ho c là h th ng nh ng t ng tác x lýứ ủ ặ ệ ố ữ ươ ử
thông tin và đ a ra quy t đ nh qu n lý.ư ế ị ả
Nh v y các đ nh nghĩa trên cho ta th y b n thân khái ni m tư ậ ị ấ ả ệ ổ
Nhóm l n: Là m t c ng đ ng xã h i bao g m m t s l ng l n.ớ ộ ộ ồ ộ ồ ộ ố ượ ớ
Các nhóm này có quan h v i nhau theo c ch ệ ớ ơ ế gián ti pế , thông qua
trung gian đ i di n. ạ ệ
Nh ng nhóm l n có th là m t c quan, m t đ n v b đ i, m tữ ớ ể ộ ơ ộ ơ ị ộ ộ ộ
tr ng h c, m t nhà máy, m t giai c p, m t dân t c, m t t ng l p xãườ ọ ộ ộ ấ ộ ộ ộ ầ ớ
h i. Nhóm xã h i l n là đ i t ng nghiên c u c a xã h i h c h n làộ ộ ớ ố ượ ứ ủ ộ ọ ơ
c a tâm lý h c.ủ ọ
* Phân lo i theo quy ch xã h iạ ế ộ
20
- Nhóm chính th c và nhóm phi chính th c:ứ ứ
Nhóm chính th c là công đ ng xã h i có quy ch , đ c ghi nh nứ ồ ộ ế ượ ậ
v m t pháp lu t.ề ặ ậ
Nhóm không chính th c khác v i nhóm chính th c là ch mangứ ớ ứ ở ỗ
tính t phát, t nguy n, nh t th i không có các quy ch ghi nh n vự ự ệ ấ ờ ế ậ ề
m t pháp lu t.Nhóm không chính th c có th là nhóm theo khuynhặ ậ ứ ể
h ng ngh nghi p, nó có th bi u hi n nh m t c ng đ ng riêngướ ề ệ ể ể ệ ư ộ ộ ồ
bi t ho c ngh nghi pệ ặ ề ệ
2.Khái ni m v t p th ệ ề ậ ể
Không ph i b t c nhóm nào cũng là m t t p th , Khái ni m t pả ấ ứ ộ ậ ể ệ ậ
th đ ch m t nhóm ng i m t trình đ phát tri n nh t đ nh, nhómể ể ỉ ộ ườ ở ộ ộ ể ấ ị
là m t khái ni m r ng h n t p th , t p th là m t khái ni m đ ch raộ ệ ộ ơ ậ ể ậ ể ộ ệ ể ỉ
m t nhóm chính th c có trình đ phát tri n cao ộ ứ ộ ể
T p th là m t nhóm ng i có t ch c, ph i h p v i nhau m tậ ể ộ ườ ổ ứ ố ợ ớ ộ
cách ch t ch trong ho t đ ng vì m t m c đích chung, s t n t i vàặ ẽ ạ ộ ộ ụ ự ồ ạ
phát tri n c a t p th d a trên c s tho mãn và k t h p hài hoàể ủ ậ ể ự ơ ở ả ế ợ
gi a l i ích c a cá nhân và l i ích chung (l i ích t p th và l i ích xãữ ợ ủ ợ ợ ậ ể ợ
h i ). Nh ng đ c đi m c a c b n c a t p th là :ộ ữ ặ ể ủ ơ ả ủ ậ ể
Là m t nhóm ng i cùng nhau ti n hành ho t đ ng chung ộ ườ ế ạ ộ
Có t ch c ch t ch , m c tiêu h at đ ng mang ý nghĩa xã h i.ổ ứ ặ ẽ ụ ọ ộ ộ
Có s quan tâm l i ích cá nhân và l i ích và l i ích chung ự ợ ợ ợ
b) C u trúc không chính th c ấ ứ
Là nh ng nhóm t n t i trong t p th không b ng con đ ngữ ồ ạ ậ ể ằ ườ
chính th c. Nói cách khác, s hình thành chúng không d a trên c sứ ự ự ơ ở
quy đ nh c a c p trên. C u trúc không chính th c đ c hình thànhị ủ ấ ấ ứ ượ
thông qua quan h giao ti p tr c ti p gi a cá nhân trong t p thệ ế ự ế ữ ậ ể
trong quá trình làm vi c, do s g n gũi v i nhau v quan ni m s ng,ệ ự ầ ớ ề ệ ố
v s thích cá nhân lý t ng ngh nghi p, tính cách…Nh v y, c uề ở ưở ề ệ ư ậ ấ
trúc không chính th c đ c t o nên trên c s quan h tình c m gi aứ ượ ạ ơ ở ệ ả ữ
các cá nhân trong qua trình ho t đ ng.ạ ộ
Trong quá trình ho t đ ng c a các c quan, t ch c, bên c nhạ ộ ủ ơ ổ ứ ạ
c c u chính th c, các nhà lãnh đ o qu n lý c n dành s quan tâmơ ấ ứ ạ ả ầ ự
t i c c u không chính th c. Ng i ta phân bi t hai lo i c c uớ ơ ấ ứ ừơ ệ ạ ơ ấ
không chính th c .ứ
- C c u không chính th c đ m : Đây là nhóm có m c tiêu ho tơ ấ ứ ể ở ụ ạ
đ ng tích c c trong c quan, t ch c, ho t đông c a các nhóm nàyộ ự ơ ổ ứ ạ ủ
giúp t p th thêm đa d ng, phong phú có nh h ng t i ho t đ ngậ ể ạ ả ưở ớ ạ ộ
chung c a t p th .ủ ậ ể
- C c u không chính th c khép kín: Là nh ng nhóm có m c tiêuơ ấ ứ ữ ụ
ho t đ ng ng c l i v i m c tiêiu c a t ch c, mang tính ch t mạ ộ ượ ạ ớ ụ ủ ổ ứ ấ ờ
ám, ch ng đ i lãnh đ o, ngăn ng a nh ng nhóm không chính th cố ố ạ ừ ữ ứ
này là nhi m v c n thi t và không d dàng c a các nhà qu n lý ệ ụ ầ ế ễ ủ ả
22
4.Các giai đo n phát tri n c a t p th các t ch c c quanạ ể ủ ậ ể ổ ứ ơ
Nhà n cướ
Các t ch c c quan nhà n c cũng nh b t kỳ m t t p th laoổ ứ ơ ướ ư ấ ộ ậ ể
đ ng nào, đ u đ c hình thành theo m t quy lu t nh t đ nh, tr i quaộ ề ượ ộ ậ ấ ị ả
các giai đo n sau đây:ạ
Giai đo n th nh tạ ứ ấ :
T p th m i đ c hình thành, m i ng i v a m i t p trung l i ,ậ ể ớ ượ ọ ườ ừ ớ ậ ạ
ch a ai bi t ai, ch a có m i quan h qua l i. Sau đó m i quan hư ế ư ố ệ ạ ố ệ
lành m nh chuy n hoá thành nhóm tích c c . V i nhóm tiêu c c thìạ ể ự ớ ự
ph i đ u tranh m nh m h ph i chuy nhoá t tâm tr ng đ i l pả ấ ạ ẽ ọ ả ể ừ ạ ố ậ
sang trang thái hoà đ ng.ồ
Tóm l i giai đo n này ng i lãnh đ o ph i có cách x s khácạ ở ạ ườ ạ ả ử ự
nhau tuỳ theo m i thành viên thu c phân nhóm nào, Trên c s đóỗ ộ ở ơ ở
s giúp cho t p th chuy n hoá sang giai đo n phát tri n m i ẽ ậ ể ể ạ ể ớ
Phong cách qu n lý t ch c thích h p trong giai đo n này là sả ổ ứ ợ ạ ự
k t h p gi a hai phong cách lãnh đ o: phong cách chuyên ch vàế ợ ữ ạ ế
phong cách dân ch .ủ
Giai đo n th baạ ứ :
T ch c c quan đã có trình đ phát tri n cao. Ý th c tráchổ ứ ơ ộ ể ứ
nhi m trong t ng thành viên đã đ c nâng cao. M i thành viên trongệ ừ ượ ỗ
t p th đ u nh n th c rõ nhi m v c a t ch c. K lu t t p th ngàyậ ể ề ậ ứ ệ ụ ủ ổ ứ ỷ ậ ậ ể
càng đ c c ng c . M i quan h gi a các thành viên trong tâp thượ ủ ố ố ệ ữ ể
tr nên b n v ng h n. Trong giai đo n này ng i lãnh đ o chuy nở ề ữ ơ ạ ườ ạ ể
sang phong cách lãnh đ o dân ch .ạ ủ
II. NH NG HI N T NG TÂM LÝ XÃ H I TRONG CÁC TỮ Ệ ƯỢ Ộ Ổ
CH C C QUAN NHÀ N CỨ Ơ ƯỚ
1.S lây truy n tâm lý (lây lan tâm lý) trong t ch cự ề ổ ứ
S lây truy n tâm lý là hi n t ng ph bi n nh t và cũng thự ề ệ ượ ổ ế ấ ể
hi n rõ nét nh t trong s các hi n t ng tâm lý xã h i th ng x y raệ ấ ố ệ ượ ộ ườ ẩ
trong t p th c quan, t ch c. Bi u hi n c a nó r t phong phú. Lâyậ ể ơ ổ ứ ể ệ ủ ấ
lan tâm lý x y ra là do m t ng i ( m t nhóm) d dàng ch u tác đ ngẩ ộ ườ ộ ễ ị ộ
c m xúc c a m t ng i (m t nhóm) khác trong quá trình ti p xúc tr cả ủ ộ ườ ộ ế ự
ti p. K t qu lây truy n tâm lý t o ra m t tr ng thái xúc c m chungế ế ả ề ạ ộ ạ ả
c a m t nhóm, m t t p th lao đ ng ủ ộ ộ ậ ể ộ
Nguyên nhân gây ra s lây truy n tâm lý r t khác nhau và r t đaự ề ấ ấ
d ng ạ
C ch c a s lây truy n tâm lý là s b t ch c: S b t ch cơ ế ủ ự ề ự ắ ướ ự ắ ướ
gây nên lây truy n tâm lý có th chia thành hai lo i: b t chu c có ýề ể ạ ắ ớ
V tính ch t d lu n xã h i ph n ánh tính công khai, lan truy n,ề ấ ư ậ ộ ả ề
tính th i s và tính qu n chúng ờ ự ầ
V n i dung d lu n, không ph i nh ng v n đ x y ra trongề ộ ư ậ ả ữ ấ ề ẩ
cu c s ng cũng đ u là đ i t ng c a d lu n mà ch nh ng nh ngộ ố ề ố ượ ủ ư ậ ỉ ữ ữ
s ki n mang tính ch t th i s , ph bi n tác đ ng đ n đ i s ng, đ nự ệ ấ ờ ự ổ ế ộ ế ờ ố ế
nhu c u và l i ích tr c ti p ho c lâu dài c a công chúng thì m i làầ ợ ự ế ặ ủ ớ
đ i t ng gây ra d lu n xã h i ố ượ ư ậ ộ
D lu n xã h i khác tin đ n. Tin đ n ch là nh ng phát ngôn,ư ậ ộ ồ ồ ỉ ữ
loan tin bình th ng, không ph i s phán xét c a công chúng. Tinườ ả ự ủ
25