ÔN TẬP LUYỆN THI CĐ VÀ ĐH
MÔN: VẬT LÍ
Đề số 1 (Trung tâm luyện thi Hồng Đức)
Câu 1: Chọn phương án sai. Quang phổ liên tục phát ra từ:
A. Chất rắn bị nung nóng B. Chất khí có tỉ khối nhỏ bị nung nóng
C. Chất khí khi nén mạnh bị nung nóng C. Chất lỏng bị nung nóng
Câu 2: Chọn phương án sai khi nói về tia tử ngoại
A. Tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
B. Giống như tia hồng ngoại tia tử ngoại không có bản chất sóng điện từ.
C. Có tác dụng nhiệt rất mạnh
D. Có một số tác dụng sinh học.
Câu 3: Chọn phương án sai khi nói về phép phân tích quang phổ.
A. Phép phân tích quang phổ là phép xác định thành phần hợp thành các chất dựa vào quang phổ của
chúng.
B. Trong phép phân tích định tính, nhận biết sự có mặt của các thành phần khác nhau trong mẫu đem
phân tích. Phép phân tích quang phổ định tính tiện lợi ở chỗ: đơn giản và cho kết quả nhanh hơn phép
phân tích hoá học.
C. Trong phép phân tích định lượng, chỉ xác định được nồng độ của các thành phần trong mẫu mà
không xác định được thành phần hợp thành của mẫu.
D. Phép phân tích quang phổ định lượng có ưu điểm: rất nhạy, có khả năng phát hiện được một nồng
độ rất nhỏ (cỡ 0,002%) của chất nào đó trong mẫu.
Câu 4: Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất, đại lượng không thay đổi là
A. Năng lượng sóng B. Biên độ sóng C. Bước sóng D. Tần số sóng
Câu 5: Máy phát điện xoay chiều sử dụng phổ biến trong thực tế là
A. kiểu không đồng bộ B. kiểu cảm ứng C. kiểu tự cảm D. kiểu từ động
Câu 6: Khi chùm sáng truyền qua các môi trường cường độ bị giảm là vì
A. biên độ giảm B. số lượng tử giảm
C. năng lượng từng lượng tử giảm D. số lượng tử và năng lượng từng lượng tử giảm
Câu 7: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào
A. cường độ của chùm sáng kích thích B. Năng lượng của từng phôtôn hấp thụ được
C. Một phôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác.
D. Một phôtôn biến thành 1 nơtrinô và các hạt khác.
Câu 17: Trong quang phổ vạch hiđrô, bốn vạch nằm trong vùng ánh sáng trông thấy có màu là
A. đỏ,cam,chàm, tím B.đỏ, lam, chàm, tím C. đỏ, cam, lam, tím D.đỏ, cam, vàng, tím
Câu 18: Vận dụng mẫu nguyên tử Bo, giải thích được:
A. Quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, nguyên tử hêli.
B. Quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, nguyên tử natri,
C. Quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, và các iôn tương tự.
D. Chỉ quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô.
Câu 19: Trong thông tin liên liên lạc dưới nước người ta thường sử dụng
A. sóng dài và cực dài B. sóng trung vì nó bị nước hấp thụ ít
C. sóng ngắn vì nó phản xạ tốt trên mặt nước C. sóng cực ngắn vì nó có năng lượng lớn
Câu 20: Vật kính của một máy ảnh là thấu kính mỏng có dạng phẳng lồi làm bằng thuỷ tinh có chiết
suất 6,1n
. Bán kính cong của mặt lồi là
cm6R . Dùng máy ảnh để chụp ảnh của một người
chạy qua với vận tốc
h/km18v , theo phương vuông góc với trục chính của vật kính, cách máy
ảnh
cm500d . Hỏi thời gian ống kính mở tối đa là bao nhiêu để độ nhoè của ảnh không quá
mm2,0 .
cm12f một khoảng bao nhiêu để có thể nhìn thấy ảnh của mình và mắt phải điều
tiết tối đa.
A. 10cm B. 12 cm C. 8cm D. 7cm
Câu 22: Một kính hiển vi mà vật kính có tiêu cự f
1
, thị kính có tiêu cự f
2
và độ dài quang học . Một
người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là Đ và điểm cực viễn cách mắt là OC
V
, đặt mắt sát vào thị kính để
ngắm chừng ở điểm cực viễn. Độ bội giác của kính hiển vi là:
A.
V21
2
2
V
OC
.
ff
f
G
§f§
2
B.
V21
2
2
OC
.
ff
ff
G
§f§
2
Câu 23: Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng cực cận, cực viễn, vô cực lần lượt là G
C
, G
V
,
G
. Chọn phương án đúng.
A. G
C
< G
V
< G
B. G
V
<G
C
< G
12
0 . Biết phương trình dao động
tổng hợp
cm6/t4sin2x . Hãy xác định
1
.
A. ð/6 B. - ð/6 C. ð/2 D. - ð/2
Câu 25: Một con lắc đơn dây treo có chiều dài
m5,0 , quả cầu có khối lượng
g10m Cho con lắc
dao động với li độ góc nhỏ trong không gian có lực F có hướng thẳng đứng từ trên xuống có độ lớn
0,04 N. Lấy
2
s/m8,9g , 1416,3
. Xác định chu kỳ dao động nhỏ
A. 1,1959 s B. 1,1960 s C. 1,1961 s D. 1,192 s
Câu 26: Xét đường đi của tia sáng đơn sắc qua lăng kính. Biết góc tới mặt AB là
T10B
4
vuông góc với phương vận tốc ban đầu của electron thì
quỹ đạo electron đi trong từ trường là đường tròn có bán kính
cm332,2R . Tính vận tốc ban đầu
cực đại của electron.
A. 0,4.10
6
m/s B. 0,5.10
6
m/s C. 0,6.10
6
m/s D. 0,7.10
6
m/s
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng khoảng cách hai khe
mm1a , khoảng cách hai khe đến
màn
m2D . Giao thoa với ánh sáng đơn sắc thì trên màn chỉ quan sát được 11 vân sáng mà khoảng
cách hai vân ngoài cùng là
mm8 . Xác định bước sóng.
m10
1
đến
m30
2
. Xác định độ tự cảm L.
A.
H936,0L B.
H937,0L C.
H938,0L D.
H939,0L
Câu 32: Biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có biểu thức
Vt100sin.2240u , cường độ dòng hiệu dụng trong mạch
A1I ,
AMMB
Câu 34: Chọn phương án sai.
A. Chỉ có thể giải thích được các định luật quang điện trên cơ sở thừa nhận thuyết lượng tử của Plăng.
B. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục, mà
thành từng phần riêng biệt, đứt quãng.
C. Chùm ánh sáng được coi như một chùm hạt phôtôn.
D. Khi ánh sáng truyền đi, năng lượng các phôtôn giảm dần nên cường độ chùm sáng giảm dần.
Câu 35: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe của một máy quang phổ thì
trên tấm kính của buồng ảnh sẽ thu được:
A. một dải sáng màu đỏ
B. các vạch sáng rời rạc
C. các vạch sáng tối xen kẽ nhau
D. một dải sáng màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
Câu 36: Một động cơ điện xoay chiều của máy hút bụi làm việc sau
h75,0t tiêu tốn một lượng
điện năng là
Wh5,127A (tính theo công tơ điện). Biết hiệu điện thế hiệu dụng của lưới điện là
V220U và dòng hiệu dụng chạy qua động cơ là
A2,1I . Xác định công suất và hệ số công
suất của động cơ.
A. 0,85 B. 0,66 C. 0,64 D. 0,76
Câu 37: Chọn phương án sai.
A. Cộng hưởng là hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đột ngột đến một giá trị cực đại
Câu 39: Xác định chu kì bán rã của đồng vị iốt I
131
53
biết rằng số nguyên tử của đồng vị ấy cứ một ngày
đêm thì giảm đi 8,3%.
A. 4 ngày B. 3 ngày C. 8 ngày D. 10 ngày
Câu 40: Chọn phương án sai.
A. Mặc dù hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt mang điện cùng dấu hoặc không mang điện,
nhưng hạt nhân lại khá bền vững.
B. Lực hạt nhân liên kết các nuclôn có cường độ rất lớn so với cường độ lực tương tĩnh điện giữa các
proton mang điện dương.
C. Lực hạt nhân là loại lực cùng bản chất với lực điện từ.
D. Lực hạt nhân chỉ mạnh khi khoảng cách giữa hai nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kích thước của hạt nhân.
Câu 41: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp
BA
vµ
dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình lần lượt là
cm
6
t40sinau
11
D. Những lỗ trống này không thể chuyển động từ nút mạng này sang nút mạng khác và do đó không
tham gia vào quá trình dẫn điện.
Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng khoảng cách hai khe S
1
và S
2
là
mm1 , khoảng cách giữa
mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh là
m1 . Nguồn sáng S phát ánh sáng trắng có bước sóng nằm
trong khoảng từ
m4,0 đến
m75,0 ). Hỏi tại điểm M cách vân sáng trung tâm
mm4 có mấy
bức xạ cho vân sáng?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 44: Một người có điểm cực viễn xa vô cùng và điểm cực cận cách mắt 20 (cm) nhìn vật AB qua
một hệ gồm hai thấu kính hội tụ O
1
có tiêu cự
điểm lần thứ hai có vận tốc
s/cm15v
1
.
A. 1/60 s B. 11/60 s C. 5/12 s D. 7/12 s
Câu 46: Chọn phương án sai khi nói về dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi
A. Đối với các ứng dụng thực tiễn như thắp sáng, đun nấu, chạy các máy quạt, máy công cụ thì dòng
điện xoay chiều cũng cho kết quả tốt như dòng điện không đổi.
B. Dòng điện xoay chiều dễ sản xuất hơn (máy phát điện xoay chiều có cấu tạo đơn giản hơn máy phát
điện một chiều).
C. Dòng điện xoay chiều có thể tải đi xa được với hao phí ít và chi phí ít, việc phân phối điện cũng
thuận tiện hơn nhờ máy biến thế. Khi cần có dòng điện một chiều, người ta có thể chỉnh lưu dòng điện
xoay chiều để tạo ra dòng điện một chiều.
D. Dòng điện xoay chiều dễ tăng, giảm hiệu điện thế (nhờ máy biến thế) so với dòng điện một chiều.
Tuy nhiên, dòng điện xoay chiều không thể cung cấp một công suất rất lớn.
Câu 47: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, X là động
cơ điện
310Z
C
,
10R ,
V120U
)V(6/5t100sin2120u
AB
Câu 48: Một điện cực có giới hạn quang điện là
nm332
0
, được chiếu bởi bức xạ có bước sóng
nm83 thích hợp xẩy ra hiện tượng quang điện. Sau khi chiếu một thời gian điện cực được nối
với đất qua một điện trở R = 1 (
) thì dòng điện cực đại qua điện trở là
A. 10,225 A B. 11,225 A C. 12,225 A D. 13,225 A
Câu 49: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung biến thiên và cuộn cảm có độ
tự cảm
H288/25L
2
. Để có thể bắt được dải sóng ngắn có bước sóng từ
m10 đến