HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG ĐỘNG CƠ MÁY NGHIỀN ĐIỆN ÁP 6KV - Pdf 20

GVHD:Thy V Văn Quang

3.1.3 Phần tử trong sơ đồ mạch khi đng 37
*Gii thiu phn t trong sơ đ: 37

Sau thời gian một tháng được tạo điều kin về thực tập tại công ty xi
măng Vicem Hải Phòng em đã tìm hiểu và học hỏi được thật nhiều điều bổ
ích. Đây là thời gian để chúng em nắm bắt được dây chuyền công ngh của
nhà máy và cng là cơ hội để chúng em kiểm nghim,bổ sung những kiến
thức đã học, bưc đu xem xét, phân tích và ứng dụng vào trong thực tế.Ở
đây chúng em đã tiếp xúc vi không khí làm vic hết sức chuyên nghip và
hăng say, được làm vic cùng những kĩ sư khác của công ty. Ngoài ra em
cng phn nào hiểu được phương thức tổ chức,quản lý cng như điều hành
1
GVHD:Thy V Văn Quang
hoạt động của một doanh nghip ln. Điều này đã giúp em hoàn thin bản
thân hơn để trở thành một kĩ sư trong tương lai.
Và để có thời gian quý báu được thưc tập tại công ty xi măng Vicem
Hải Phòng ,em xin chân thành cảm ơn các thy cô trong bộ môn tự động
hóa, trường đại học Hải Phòng đã giảng dạy, trang bị cho em kiến thức và
tạo điều kin thuận lợi cho em đi thực tập.Em xin chân thành cảm ơn thy
V Văn Quang đã tận tình, trực tiếp hưng dẫn em trong suốt quá trình thực
tập. Bên cạnh đó em cng xin chân thành cảm ơn các chú,các bác,các anh
chị ở phòng sữa chữa 3 ca, công ty xi măng Vicem Hải Phòng kỹ sư của
công ty đã nhit tình chỉ bảo,hưng dẫn để em đạt được kết quả tốt trong đợt
thực tập.
Trong quá trình thực tập và làm báo cáo, do còn thiếu kinh nghim và
còn bỡ ngỡ vi thực tế, nên em không tránh khỏi thiếu sót. Em mong thy cô
chỉ bảo thêm để em có thể hoàn thành và đạt kết quả tốt.Em xin chân thành
cảm ơn!
: 

Hin nay, vi đội ng cán bộ nhân viên khoảng trên 1000 người, làm vic
tại các khu vực chính: Nhà máy xi măng tại Minh Đức - Thủy Nguyên - Hải
Phòng, Trung tâm tiêu thụ tại Hải Phòng, Văn phòng Trung tâm tiêu thụ tại
T.P H Chí Minh, Ban Quản lý dự án khu đô thị xi măng Hải Phòng, câu lạc
bộ bóng đá xi măng Hải Phòng. Công ty vẫn đang tiến lên phát triển vững
mạnh góp phn ln vào công cuộc xây dựng đất nưc.
%9%:'('(.;<6'3*=>3405'(?@+'./0128
Sơ đ công ngh:
4
GVHD:Thy V Văn Quang
 !"#
%9%%1?'(*2A'B4;*CD<6'3*=>3405'(8
$#%
5
GVHD:Thy V Văn Quang
Đá vôi được khai thác từ các núi đá vôi theo phương pháp nổ mìn cắt
tng, sau đó dùng xe ủi hạng ln ủi xuống chân núi. Đá có kích thưc nhỏ
hơn 1500mm được xúc lên ô tô chuyển về phễu tiếp liu. Từ phễu tiếp liu,
cấp liu kiểu tấm chuyển đá ti máy đập búa 131HC100.
Động cơ của máy đập búa là động cơ không đng bộ roto dây quấn,
khởi động qua biến trở dung dịch Na
2
CO
3
vi các thông số:
P = 1180 KW
U = 600V nối sao
I = 151A
cosϕ = 0.79
Năng suất của máy đập búa là 750 tấn/h.

thủy về cảng nhập của nhà máy và được cẩu lên két chứa. Qua h thống cán
hai cấp, các hạt liu đạt kích thưc quy định được h thống băng tải đưa ti
máy rải rải vào kho 152 thành từng đống tương ứng vi từng nguyên liu.
Như vậy, kho liu 152 sẽ có 4 đống liu: 2 đống sét, 1 đống quặng và 1
đống silica.
3 loại liu trên được chuyển về 3 két chứa tương ứng chỉ nhờ 1 h thống
băng tải. Ở đáy mỗi két chứa có gắn các loadcell để đo khối lượng liu trong
két. Tùy theo lượng liu trong mỗi két (thiếu hay không) sẽ gi yêu cu xem
7
GVHD:Thy V Văn Quang
két nào cn tiếp liu. Khi đó máy cào sẽ di chuyển ti đống liu tương ứng
để cào liu xuống băng tải cao su, chuyển về két chứa.
%9%9%E'>FG,/FH>'(*2A'B4;*?.I012'(.4-'
$#%
Đá vôi được rút từ kho nhờ băng xích cào kiểu Bridge reclaimer có năng
suất 300 T/h, khẩu độ của gu xích 28m, chiều dài di chuyển 162m. Vi h
thống băng tải cao su để chuyển đá vôi ti két đá có sức chứa 500 T để phục
vụ vic nghiền nguyên liu.
Tại đu băng tải 151BC320 và cuối của băng tải 151BC320 có h thống
lọc bụi tay áo
0'#"1#%
8
GVHD:Thy V Văn Quang
2'#"1#%
Gii thiu phn t:
+M21: Động cơ di chuyển thiết bị cào
+ M17: Động cơ bơm thuỷ lực nâng hạ thiết bị cào
+ M31, M33: Động cơ làm vic và tránh đường
+M11,M12: Động cơ di chuyên xích cào(3x380V,50Hz,75kw)
+ M14: Động cơ bôi trơn bằng phương pháp sương mù.

bởi băng tải tách từ chạy vuông góc vi băng tải chở liu.
Máy nghiền liu Atox45 là loại máy nghiền đứng 3 con lăn, được thiết
kế cho vic sấy nghiền liên hợp các nguyên liu thô. Tác nhân sấy s dụng
khí nóng của lò đốt phụ hoặc khí thải từ lò để sấy liu.
Động cơ máy nghiền liu 6kV là động cơ không đng bộ rotor dây
quấn, khởi động qua biến trở dung dịch Na
2
CO
3
, có tụ bù cosϕ tại chỗ.
Nguyên liu cấp vào máy nghiền qua van quay (RF090) và máng trượt.
Từ đây nguyên liu rơi xuống bàn nghiền ri đi vào khoang nghiền. Vật liu
được nghiền mịn do lực ép và chà xát giữa các con lăn nghiền vi bàn
nghiền (3 con lăn được ép bằng h thống thủy lực). Lực ly tâm làm vật liu
văng ra mép ngoài bàn nghiền. Những hạt mịn được đưa lên máy phân ly
nhờ h thống quạt hút FN230, những hạt thô sẽ quay lại bàn nghiền theo
đường tun hoàn ngoài. Bột liu đi qua các cánh chp tĩnh vào rotor. Quá
trình phân ly được thực hin. Các hạt đạt độ mịn yêu cu được thu hi ở
cyclon lắng và lọc bụi tĩnh đin, qua h thống máng khí động, được h thống
gu nâng 331BE100 đổ vào silo đng nhất CF. Các hạt chưa đạt yêu cu sau
khi va đập vào cánh chp tĩnh và động của máy phân ly sẽ quay trở lại bàn
nghiền qua phễu thu.
Khí ra khỏi cyclon được tun hoàn lại máy nghiền. Một phn dư được
làm sạch trong lọc bụi tĩnh đin 341EP390 ri thải ra ngoài qua ống khói.
%9%K%(.4-'>.+'
Than thô được vận chuyển về kho tổng hợp và được đng nhất sơ bộ
bằng máy rải đống kiểu thẳng đứng 153TR100 (Tripper). Than được đổ
thành hai đống mỗi đống chứa được 4500 tấn. Than thô từ kho chứa 153
được máy cào 251RE200 cào lên bằng tải cao su để vận chuyển đổ vào két
chứa than thô 461.BI010. Năng suất cấp than thô vào két là 61-73 T/h, sức

C, độ ẩm từ 1-1,5 %. Khí sạch ra khỏi lọc
bụi một phn quay trở lại máy nghiền, một phn ra ngoài qua ống khói.
Lượng khí hi lưu trở lại máy nghiền được điều chỉnh nhờ độ mở van
461.BV280.
Sản phẩm than mịn thu hi được ở dưi đáy cyclon 461CN230 và lọc
bụi 461.EP250 được vít tải 461.SC330 và 461SC360 vận chuyển ra ca đổ
và đổ xuống vít tải 461SC380 qua hai van quay 461RF390 và 461RF391.
12
GVHD:Thy V Văn Quang
Vít tải 461.SC360 có thể đảo chiều quay dùng cho lúc sa chữa để chạy
làm sạch vít. Sản phẩm than mịn được kiểm tra chất lượng hàng giờ nhờ
thiết bị lấy mẫu 461.SM370.
Than mịn được vận chuyển vào một trong hai két chứa 461.BI40 hoặc
461.BI490 nhờ vít tải đảo chiều 461.SC380. Két 461.BI490 dùng để dự trữ
và cấp than cho vòi phun chính của lò nung nhờ cân cấp liu kiểu quay
461.RL520 và nó có sức chứa là 100 m
3
. Két 461.BI440 dùng để dự trữ và
cấp cho vòi đốt ở Calxiner nhờ cân 461.RL470 và nó có sức chứa là 100 m
3
(
khoảng 100 tấn).
Ngoài ra, trong công đoạn nghiền than còn có các lọc bụi tay áo
461.BF31, 461.BF33 và 461.BF35 dùng để làm sạch bụi trong những chỗ có
khí dư của công đoạn. Ở công đoạn này có lắp đặt thiết bị phân tích khí CO
và khí trơ nhằm kiểm tra và ngăn chặn tình trạng bắt cháy trong két chứa và
lọc bụi.
%9%L%*'(?B4'MNF8
Lò nung clinker là loại lò quay bao gm các h thống chính:
56( 17%8

Công suất: P = 560 KW
Tốc độ: n = 678 v/ph
Đin áp: U = 600 V
Dòng đin: I = 798 A
+ Động cơ phụ là loại động rotor lng sóc, được dùng khi lò quay
chậm.
Các thông số:
Công suất: P = 22 KW
Đin áp: U = 380 V
Tốc độ: n = 1480 v/ph
14
GVHD:Thy V Văn Quang
&5:)"#);<(=>?@AB?&2>5
03 giàn ghi, 5 hàng ghi đu nghiêng góc 15
o
, còn lại nằm ngang, 6 quạt
làm nguội .
Dẫn động bằng h thống thuỷ lực.
Máy đập clinker kiểu đập búa.
+ H thống làm mát bằng quạt gió: chạy liên tục.
Gm 6 quạt thổi, mỗi quạt có công suất 55KW chạy vi tốc độ 1480
v/ph.
+ H thống làm mát bằng bơm nưc: s dụng khi nhit độ cao.
Bao gm 1 động cơ và 4 van từ. H thống van này mở hay đóng là
nhờ cảm biến đo nhit độ ở trong h thống làm lạnh clinker đưa tín hiu về
điều khiển.
0563C)
Gm 2 đu phun:
Đu phun than: s dụng khi nung nguyên liu.
Đu phun du: dùng khi sấy lò.

van quay, bột liu được cấp đều đặn vào Cyclon tng trên của tháp
Preheater. Ngoài ra ở đây còn bố trí h thống hi lưu dùng cho vic chỉnh
cân cấp liu và tăng khả năng đng nhất bột liu khi cn thiết.
45HIJKLMNI1#3E1)
Kiểu: Solyvent DPDR 287
Công suất động cơ: 2001 kW
Lưu lượng 637.920 m3/h
Áp suất hút: - 850 mmWG
Nhit độ khí vào quạt: max 302
0
C
O56%P"%"Q;NI3Q;N(E
R56 <(N## G%S)," <(
TU.I3$VWW
Nguyên lý hoạt động :
Nhiên liu để nung là bột than được phun ở áp suất cao dưi dạng mù.
Bột liu từ silo đng nhất CF qua h thống gu nâng BE110, qua van cấp
liu quay được cấp vào tháp sấy 5 tng. Từ tháp sấy này, phối liu được sấy
sơ bộ đến gn 1000
0
C trưc khi đi vào lò nung. Phối liu đi vào lò, nhit độ
tăng dn làm các phản ứng pha rắn xảy ra và kết khối ở 1450
0
C.
Clinker ra khỏi lò có nhit độ khá cao được làm nguội qua h thống ghi
làm mát đến nhit độ khoảng 100
0
C. Những tảng clinker to được đưa qua
16
GVHD:Thy V Văn Quang

3
.
+ Là máy nghiền có hai kiểu truyền động tâm cho năng suất 200tấn/h
+ Độ mịn còn lại trên sàng là: 0,08<15%
+ Đường kính : 5m
17
GVHD:Thy V Văn Quang
+Chiều dài: 17,8m
H thống làm mát thân máy nghiền được dựa trên cơ sở phun lượng nưc
kiểm tra vào những bộ phận đã bị sấy nóng - Dùng khí nén để chuyển nưc
vào máy - ở đu phun sẽ phun ra những hạt rất nhỏ. FLS áp dụng h thống
làm mát máy nghiền xi măng bằng cách phun nưc vào ngăn nghiền thứ
nhất.
H thống bơm và phun nưc: có năng suất ln nhất 5m
3
/phút, áp lực là
7kg/cm
2
Thạch cao sau khi định lượng không qua nghiền sơ bộ, vì thạch cao có độ
cứng rất thấp sẽ được cấp trực tiếp vào máy nghiền bi - Máy nghiền bi là
loại truyền động qua ngõng trục có hai ngăn. Nhờ lực đập của bi nghiền và
sự chà sát của bi nghiền vi tấm lót mà nguyên liu được nghiền mịn.
+Nếu không qua nghiền đứng, năng suất nghiền ximăng chỉ đạt 120÷150
tấn/h.
+Nếu clinker qua nghiền đứng CKP trưc khi vào nghiền bi thì năng suất
nghiền có thể lên ti 200 ÷ 250 tấn/h.
Xi măng sau khi được nghiền mịn ra khỏi máy nghiền nhờ h thống gu
nâng và máng khí động được vận chuyển ti các thiết bị phân ly để thực
hin quá trình phân loại theo nguyên tắc khí động - Các hạt mịn ra khỏi phân
ly được tách ra tại các Cyclon lắng, nhờ băng tải cao su và h thống gu

100 tấn/h.
Từ h thống pha trộn kể trên, xi măng bột có pha phụ gia cng có thể xuất
trực tiếp cho tàu thuỷ thông qua tuyến băng tải và h thống suất đa năng tại
cảng.
Ngoài ra xi măng bao còn được cấp cho sà lan trọng tải 300tấn nhờ h
thống băng tải độc lập và thiết bị cấp bao cho xà lan kiểu băng kẹp cùng có
năng suất 100tấn/h.
-Cấp xi măng bột:
19
GVHD:Thy V Văn Quang
H thống cấp xi măng bột được thiết kế là loại cố định tại cảng, có khả
năng cấp cho tải trọng ln nhất là 5000 tấn vi năng suất 600 tấn xi măng
bột/giờ.
Từ silô chứa, xi măng bột được rút ra qua các ca đáy, thông qua h thống
máng khí động và băng tải cao su có bố trí thiết bị cân bằng để giám sát khối
lượng. Xi măng bột được chuyển ti thiết bị cấp xi măng. Đây là loại thiết bị
đa năng luân phiên(xi măng rời xuất bằng ống mềm Telescopie có năng suất
600tấn/h)
Xi măng bao được xuất bằng máng xoắn Spiral chute vi năng suất
100tấn/h.
Clinker suất bằng ống mềm Telescopie có năng suất 200 tấn/h, tm vi của
thiết bị ln nhất là 20m để có khả năng xuất xi măng bao và clinker cho tàu
trọng tải ln trong trường hợp cn thiết.
98 ST
$
9%%4U4>.4;*?.*'(,-?:'(CIV'
H thống máy nghiền than là h thống nghiền sấy liên hợp chu trình kín vi
phân ly khí động hiu suất cao.Nguyên liu là than Antraxit thô có độ ẩm
W<12%,sản phẩm là than mịn có độ mịn trên sàng R
009

độ mịn còn lại trên sàng la 0,09<4%)
- Than được rơi vào chảo nghiền dưi tác dụng lực ép bằng h thống thuỷ
lực của 3 con lăn
- Than sẽ được nghiền nhỏ trên chảo nghiền. Nhờ h thống khí nén thổi từ
dưi, than được cuốn lên theo dòng khí.
Trong quá trình nghiền than mịn, độ mịn than tương ứng vi 1,2% còn lại
trên sàng là 02(900 lỗ/1cm
2
~200 micromet) và 15% còn lại trên sàng 0,09
(4900 lỗ/1cm
2
~88 micromet).
Vì chiều dài lò nung của hãng Smidth chuyên cung cấp thiết bị xi măng
thiết kế lò nung của xi măng Hải Phòng vó L=71m. Do vậy độ mịn của than
là rất cn thiết cho cung cấp nhit lượng nung luyn Clinker.
21
GVHD:Thy V Văn Quang
- Năng lượng tiêu hao cho máy sấy nghiền than được nằm trong gii hạn là
10-30KWh/tấn.
- Năng suất của máy nghiền than sẽ phụ thuộc vào độ ẩm của than(khoảng
10%).
- Khi than được thổi lên theo dòng khí, nhờ có thiết bị phân ly đặt ở phía
trên - các hạt mịn tách ra theo dòng khí và lắng đọng lại phn ln tại Cyclon
lắng để chuyển ti két than mịn. (Két than mịn có kết cấu bằng thép và có h
thống van an toàn cùng vi dung lượng là 80 tấn)
- Phn khí còn lại được kh bụi bằng thiết bị lọc bụi đin
- Lượng than mịn tập trung tại đây được ưu tiên cho két than mịn cấp cho
vòi đốt của bung phân huỷ - Than mịn có cỡ hạt trên sàng 0,09 nhỏ hơn 5%
từ Cyclon và lọc bụi được vận chuyển về két than mịn nhờ h thống vít tải.
- Từ đây than mịn sẽ được chuyển đến vòi đốt lò nung và bung phân huỷ

1I
Q 
+ Bưc 1: Chạy nhóm 461CS001G01 vi sự lựa chọn silo chứa than mịn
461BI440 hoặc 461BI490
+ Bưc 2: Chạy nhóm lọc bụi 461CS001G02
+ Bưc 3: Chạy các nhóm quạt khí làm kín 461CS001G04,sấy du
461CS001G06,bôi trơn con lăn 461CS001G07,bôi trơn hộp giảm tốc
461CS001G08,h thống thủy lực 461CS001G09
+ Bưc 4: Chạy nhóm quạt máy nghiền và phân ly
-Chọn điểm đặt công suất ban đu cho quạt 461FN270M01, điều chỉnh áp
suất đu vào (2mbar)
-Đặt tốc độ phân ly trên 60% (nên căn cứ vào giá trị đặt trưc)
-Khi quạt 461FN270M01 đạt đến công suất đặt và thông gió trong h thống
ấn định ta tiến hành bưc 5
+Bưc 5: Chạy nhóm 461CS001G10,motor máy nghiền
+Bưc 6: Chạy nhóm cấp liu máy nghiền 461CS001G11
Nhóm 1 461CS001G 01 Vận chuyển ti két than mịn
Nhóm 2 461CS001G 02 Nhóm lọc bụi tĩnh đin
Nhóm 3 461CS001G 03
Nhóm 4 461CS001G 04 Quạt làm kín
Nhóm 5 461CS001G 05 Quạt thông gió máy nghiền và phân ly
Nhóm 6 461CS001G 06 Sấy du
Nhóm 7 461CS001G 07 Bôi trơn con lăn
Nhóm 8 461CS001G 08 Bôi trơn hộp giảm tốc
Nhóm 9 461CS001G 09 H thống thủy lực
Nhóm 10 461CS001G 10 Mô tơ máy nghiền
Nhóm 11 461CS001G 11 Cấp liu
Nhóm 12 461CS001G 12 Bơm nưc
Nhóm 13 461CS001G 13 Lò đốt phụ
Nhóm 14 461CS001G 14 Vận chuyển than thô ti két


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status