Tiểu luận: Tư tưởng Hồ Chí Minh với vấn đề đại đoàn kết dân tộc pot - Pdf 20

Tiu lun:
Tư tưng H Ch Minh vi vn đ đi
đon kt dân tc
MỤC LỤC
Phần Mở Đầu
Tư tưng H Ch Minh v kt hợp sức mnh dân tc vi sức mnh thời đi l nn tảng chnh
trị trong đường lối đổi mi của Đảng ta. Thm nhuần Tư tưng H Ch Minh, các văn kiện
của Đảng trong những năm đổi mi đu khẳng định sự cần thit phải vận dụng sáng to tư tưng
kt hợp sức mnh dân tc vi sức mnh thời đi do Người nêu lên. Nghị quyt Đi hi lần thứ
VII của Đảng (1991) khẳng định "Trong điu kiện mi cng phải coi trọng vận dụng bi học kt
hợp sức mnh dân tc vi sức mnh thời đi, sức mnh trong nưc vi sức mnh quốc t, yu tố
truyn thống vi yu tố hiện đi để phục vụ sự nghiệp xây dựng v bảo vệ Tổ quốc xã hi chủ
nghĩa".
Trong những năm đổi mi, quan điểm "Lm bn vi các nưc dân chủ v không gây thù oán
vi mt ai" của chủ tịch H Ch Minh được Đảng v Nh nưc ta rt quan tâm v vận dụng sáng
to. Văn kiện Đi hi IX của Đảng đã khẳng định "Việt Nam sẵn sng l bn, l đối tác tin cậy
của các nưc trong cng đng quốc t, phn đu vì ho bình, đc lập v phát triển".
Trưc nguy cơ "diễn bin ho bình", trưc việc mt số th lực phản đng lợi dụng vai trò giúp
đỡ, viện trợ, đặt nhân quyn cao hơn chủ quyn để can thiệp vo công việc ni b các nưc, hiện
nay, hơn lúc no ht chúng ta cần quán triệt lời dy của H Ch Minh "Mỗi mt người phải nh
rằng có đc lập mi có tự lập, có tự cường mi có tự do". Người còn chỉ rõ "Cố nhiên sự giúp đỡ
của các nưc l quan trọng nhưng không được ỷ li, không được mong chờ người khác. Mt dân
tc không tự lực cánh sinh m cứ ngi chờ dân tc khác giúp đỡ thì không xứng đáng được đc
lập". Vận dụng tư tưng trên đây của H Ch Minh phù hợp vi xu th ton cầu hoá v thời kỳ
đẩy mnh công nghiệp hoá hiện đi hoá đt nưc. Nghị quyt Đi hi Đảng lần thứ IX khẳng
định "Chủ đng hi nhập kinh t quốc t v khu vực theo tinh thần phát huy tối đa ni lực, nâng
cao hiệu quả hợp tác quốc t, bảo đảm đc lập tự chủ v định hưng xã hi chủ nghĩa, bảo vệ lợi
ch dân tc, an ninh quốc gia, giữ gìn bản sắc văn hoá dân tc, bảo vệ môi trường".
Thực tiễn công cuc đổi mi vì mục tiêu "dân giu, nưc mnh, xã hi công bằng, dân chủ,
văn minh"  nưc ta trong suốt thời gian qua đã chứng minh rằng, tư tưng H Ch Minh v kt
hợp sức mnh dân tc vi sức mnh thời đi luôn được Đảng ta quán triệt, vận dụng mt cách

tranh mt cách tự giác, có tổ chức thnh sức mnh vô địch trong cuc đu tranh vì đc lập cho
dân tc, tự do cho nhân dân, hnh phúc cho con người .
2.3. Đại đoàn kết là đại đoàn kết toàn dân:
Vai trò của dân: HCM chỉ rõ dân l gốc của CM, l nn tảng của đt nưc, l chủ thể của
ĐĐK, l lực lượng quyt định mọi thắng lợi của CM.
Phương châm: ĐĐK theo HCM l ai có ti, có đức, có lòng phụng sự tổ quốc v nhân dân,
thật th tán thnh hòa bình, thống nht, đc lập, dân chủ thì ta thật th đon kt vi họ.
• Ba nguyên tắc đon kt:
+ Muốn đon kt thì phải hiểu dân, tin dân, dựa vo dân, tránh phân biệt giai cp đơn
thuần, cứng nhắc, không nên phân biệt tôn giáo, dân tc, cần xóa bỏ thnh kin, cần thật th đon
kt rng rải. Người thường nói: Năm ngón tay có ngón vắn ngón di, nhưng vắn di đu hợp li
nơi bn tay. Trong my mươi triệu người cũng có người th ny người th khác, dù th ny, th
khác cũng đu l dòng dõi của tổ tiên ta.
+ Muốn ĐĐK phải khai thác yu tố tương đng, hn ch những điểm khác biệt giữa các
giai tầng dân tc, TG. . . Theo HCM, đã l người Việt nam (trừ Việt gian bán nưc) điu có
những điểm chung: Tổ tiên chung, nòi giống chung, kẻ thù chung l CN thực dân, nguyện vọng
chung l đc lập, tự do, hòa bình thống nht. . . . giai cp v dân tc l mt thể thống nht, giai
cp nằm trong dân tc v phải gắn bó vi dân tc, giải phóng giai cp công nhân l giải phóng
cho cả dân tc.
+ Phải xác định rõ vai trò, vị tr của mỗi giai tầng XH, nhưng phải đon kt vi đi đa số
người dân lao đng (CN, ND, Tri thức, các tầng lp lao đng khác . . .), Người chỉ rõ: “Lực
lượng chủ yu trong khối đon kt dân tc l công nông, cho nên liên minh công nông l nn
tảng của Mặt trận dân tc thống nht”.V sau Người có nêu thêm: ly liên minh công nông –lao
đng tr óc lm nn tảng cho khối đi đon kt ton dân. Nn tảng cng được củng cố vững chắc
thì khối đi đon kt dân tc cng có thể m rng, không e ngi bt cứ th lực no có thể lm suy
yu khối đi đon kt dân tc
2.4. Đại đoàn kết phải có tổ chức, có lãnh đạo
Đon kt l vn đ chin lược, sống còn, không phải l tập hợp ngẫu nhiên, cảm tnh, tự
phát, m được xây dựng trên mt cơ s lý luận khoa học. Do đó phải có tổ chức, lãnh đo để
hon thnh mục tiêu đc lập dân tc v CNXH. Cả dân tc, ton dân chỉ tr thnh lực lượng to

Ti kỳ họp thứ tư, Quốc hi khóa XII (tháng 11-2008) đã thông qua Luật Quốc tịch (sửa
đổi) v ti kỳ họp thứ năm, Quốc hi khóa XII (tháng 6-2009), đã thông qua Luật sửa đổi,
bổ sung Điu 126 của Luật Nh  v Điu 121 của Luật Đt đai, theo hưng to điu kiện
thuận lợi cho b con kiu bo tr v quê hương chung tay góp sức xây dựng đt nưc. Ti
Đi hi lần thứ VII Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (tháng 9-2009) đi biểu kiu bo cũng
được mời tham dự, góp ting nói trong Đi hi. Nhiu địa phương, địa bn trong cả nưc
đã có nhiu cách lm hay v sáng to để thu hút ngun tr tuệ, nhân ti, vật lực đáng kể
của kiu bo đóng góp cho quê hương, đng thời giúp b con hiểu rõ hơn v chnh sách
đi đon kt m Đảng, Nh nưc đã kiên trì thực hiện.được thể ch hóa trong các chnh
sách, pháp luật của nh nưc, trên mọi lĩnh vực chnh trị, kinh t, văn hóa, xã hi, an
ninh, quốc phòng, đối ngoi v đáp ứng cơ bản những lợi ch, nguyện vọng chnh đáng
của các giai cp tầng lp xã hi
• Trong xã hi nưc ta có nhiu thnh phần, giai cp, tầng lp, hình thức, sỏ hữu v tư liệu
sản xut song v cơ bản đang thay đổi theo chiu hưng tch cực, vi phương châm “Đi
đon kt ton dân ” thì mối quan hệ giữa các giai cp, các tầng lp l mối quân hệ hợp
tác, chung sức chung lòng vì mt nưc Việt Nam đc lập, tự do, m no, hnh phúc. Sự
đng thuận xã hi trong các vn đ ln của đt nưc ngy cng được tăng cường, việc
thực hnh dân chủ trong Đảng v trong xã hi có nhiu tin b, môi trường xã hi v các
yu tố giải phóng con người ngy cng được xác lập đầy đủ hơn. Các lợi ch cá nhân, tập
thể v xã hi từng bưc được thực hiện hi hòa, truyn thống nhân nghĩa, khoan dung v
hòa hiu của dân tc được đ cao, đời sống vật cht v tinh thần của đi b phận nhân
dân được cải thiên rõ rệt ….từ đó to điu kiện thuận lợi để tập hợp rng rãi các tầng lp
nhân dân, khối “ Đi đon kt dân tc ” tip tục được m rng v thống nht theo mục
tiêu chung, tnh chủ đng sáng to v tnh tch cực của nhân dân được phát huy. Đảng v
nh nưc tìm ra điểm tương đng trong 54 dân tc đó l vì mục tiêu dân giu, nưc
mnh, xã hi công bằng, dân chủ, văn minh ngy cng được tăng cường. Mối quan hệ
giữa Đảng, Nh nưc, MTTQ Việt Nam vi các tầng lp nhân dân ngy cng mật thit
đây l kt quả đt được của việc xây dựng khối “ Đi đon kt ton dân ” trong xã hi.
• Việt Nam l quốc gia đa dân tc vi 54 dân tc anh em. Mỗi dân tc, kể cả người Kinh
(Việt) đu lưu giữ những hình thức tn ngưỡng, tôn giáo riêng của mình.

Vi sự đa dng các loi hình tn ngưỡng, tôn giáo nói trên, người ta thường v Việt Nam
như bảo tng tôn giáo của th gii. V kha cnh văn hoá, sự đa dng các loi hình tn
ngưỡng tôn giáo đã góp phần lm cho nn văn hoá Việt Nam phong phú v đặc sắc. Tuy
nhiên đó l những khó khăn đặt ra trong việc thực hiện chủ trương, chnh sách đối vi tôn
giáo nói chung v đối vi từng tôn giáo giáo cụ thể.
• Báo cáo chnh trị ti Đi hi đi biểu ton quốc lần thứ VII của Đảng năm 1991 đã khẳng
định: "Tn ngưỡng, tôn giáo l nhu cầu tinh thần của mt b phận nhân dân. Đảng v Nh
nưc ta tôn trọng quyn tự do tn ngưỡng v không tn ngưỡng của nhân dân, thực hiện
bình đẳng, đon kt lương giáo v giữa các tôn giáo. Khắc phục mọi thái đ hẹp hòi,
thnh kin, phân biệt đối xử vi đng bo có đo, chống những hnh vi lợi dụng tôn giáo
phá hoi đc lập dân tc v đon kt dân tc, chống phá chủ nghĩa xã hi, ngăn cản tn đ
lm nghĩa vụ công dân". Cương lĩnh xây dựng đt nưc trong thời kỳ quá đ lên chủ
nghĩa xã hi cũng ghi rõ: "Tn ngưỡng, tôn giáo l nhu cầu tinh thần của mt b phận
nhân dân. Thực hiện nht quán chnh sách tôn trọng v đảm bảo quyn tự do tn ngưỡng,
đng thời chống việc lợi dụng tn ngưỡng để lm tổn hi đn lợi ch của Tổ quốc v nhân
dân".
1.2 Mặt hạn chế :
a. Chia rẽ khố đại đoàn kết dân tộc
− Chủ nghĩa đ quốc v các th lực thù địch xác định tôn giáo l vn đ nhy cảm, tn đ
tôn giáo l lực lượng xã hi dễ lừa bịp, kch đng để to dựng “ngọn cờ”, tập hợp lực
lượng chống đối.
− Ngay từ khi đặt chân vo Việt Nam, chủ nghĩa đ quốc đã tnh toán đn âm mưu lợi dụng
vn đ tôn giáo để chống phá cách mng nưc ta. Chúng tìm cách mua chuc, lôi kéo các
giáo sĩ, tn đ các tôn giáo để thực hiện mục đch chnh trị phản đng.
Các th lực thù địch luôn xác định vn đ “tự do tôn giáo” l hưng ưu tiên chnh trong
chnh sách đối vi Việt Nam, chúng tìm mọi cách tách tôn giáo ra khỏi sự quản lý của
Nh nưc. Quốc hi Mỹ đã ra mt số nghị quyt v tổ chức nhiu cuc điu trần v vn
đ tôn giáo  việt Nam; xp Việt Nam vo danh sách các quốc gia “đn áp tôn giáo”! Gần
đây, Uỷ ban Tự do tôn giáo của Mỹ tip tục công bố báo cáo đánh giá tiêu cực v tình
hình tôn giáo  Việt Nam.

phường Hoa Lư, TP Pleiku, Gia Lai. Trong suốt khoảng thời gian từ năm 2003 cho đn
nay, Chnh thường xuyên trả lời phỏng vn các báo, đi, cơ quan truyn thông của nưc
ngoi, phát tán trên mng internet các ti liệu có ni dung tuyên truyn, chống phá nh
nưc, chia rẽ các tầng lp nhận dân vi lực lượng vũ trang, chia rẽ các khối đi đon kt
dân tc…
Ngoi ra, Nguyễn Công Chnh còn liên kt vi các đối tượng khác như Nguyễn Văn Lý,
Nguyễn Văn Đi, Lê Thị Công Nhân, Trần Khải Thanh Thủy để tuyên truyn các ni
dung sai sự thật, kch đng v tham gia vo các tổ chức khiu kiện đông người, vượt cp
lên trung ương.
• Các linh mục  giáo xứ Thái H đã pht lờ những ý kin chỉ đo của UBND TP H Ni,
tip tục kch đng, xúi giục gây rối trật tự công cng, tụ tập đông người, kch đng giáo
dân mang nhiu tranh ảnh, tượng đặt vo bên trong khu đt, dựng lu bt trong khu đt
ny. Hnh vi cố ý vi phm pháp luật trong thời gian di cho thy đng cơ mưu lợi của
mt số cá nhân trong vụ việc l rt rõ.
• QĐND – Trong âm mưu “diễn bin hòa bình” chống Việt Nam, các th lực thù địch,
phản đng luôn tìm cách lợi dụng vn đ dân tc để phá hoi khối đi đon kt, kch
đng chống đối, nhằm gây mt ổn định chnh trị – xã hi, to c can thiệp vo công việc
ni b của ta. Mt trong những tổ chức được các th lực triệt để lợi dụng để chống phá
Việt Nam l FULRO, mt trong những nhân vật được xem “tiên phong” thực hiện mưu
đ ny l Lok Ksor ( Mỹ). Trong dịp kỷ niệm Cách mng Tháng Tám v Quốc khánh 2-
9 vừa qua, thêm mt hnh đng chống phá của chúng đã bị ta phát hiện, ngăn chặn kịp
thời… Điểm đáng chú ý trong âm mưu của chúng l tuyên truyn: “Đt Tây Nguyên l
của người Thượng”, kch đng người dân tc thiểu số  Tây Nguyên “đuổi người Kinh v
đng bằng”. Đây không chỉ l luận điệu cố tình phủ nhận chnh sách dân tc của Đảng,
Nh nưc ta, m còn nhằm chia rẽ mối đon kt giữa người Kinh vi người dân tc thiểu
số, to ra các vụ đòi đt, biểu tình, bo lon, ảnh hưng không nhỏ đn việc phát triển
KT-XH, giữ vững an ninh chnh trị, trật tự an ton xã hi.
b. Bất bình đẳng giàu nghèo
− Bt bình đẳng giu nghèo sự khác biệt v thu nhập dẫn đn sự khác biệt rõ rng v cht
lượng sống giữa nhóm giu vi nhóm nghèo. Điu m chúng ta thy rõ l người giu thì

• Thứ năm, phân hóa giu nghèo có mối quan hệ chặt chẽ vi tăng trưng v phát triển.
Nu giải quyt tốt vn đ phân hóa giu nghèo sẽ tác đng tch cực ti mục tiêu phát triển
nn kinh t mt cách bn vững. Tránh được những hệ lụy do quá trình đẩy nhanh tốc đ
tăng trưng nn kinh t như môi trường, ti nguyên bị phá hoi, chuyển đổi mục đch sử
dụng ti nguyên không đúng dẫn ti sự lãng ph trong việc khai thác sử dụng ti nguyên.
Như vậy, phân hóa giu nghèo có mối liên hệ chặt chẽ vi vn đ an ninh môi trường.
2. Giải pháp cho việc xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc ở nước ta hiện
nay theo tư tưởng Hồ Chí Minh :
a. Phải coi đại đoàn kết dân tộc là sự nghiệp của toàn dân, của hệ thông
chính tri ( Nhà nước, Đảng, Hội….)
- Đi đon kt l sự nghiệp của ton dân tc, của cả hệ thống chnh trị m ht nhân lãnh
đo l các tổ chức đảng, trong đó các chủ trương của Đảng v chnh sách, pháp luật
của Nh nưc có ý nghĩa quan trọng hng đầu cần quán triệt, thực hiện tốt mt số ni
dung:
1- Tăng cường lãnh đo, giáo dục v vận đng lm cho ton Đảng, ton dân, ton
quân ta nhận thức sâu sắc v tầm quan trọng của đi đon kt dân tc. Tư tưng đi
đon kt dân tc phải được thể hiện trong mọi chủ trương của Đảng, chnh sách, pháp
luật của Nh nưc trên mọi lĩnh vực chnh trị, kinh t, văn hóa, xã hi, an ninh, quốc
phòng, đối ngoi. Các chủ trương, chnh sách, pháp luật đó phải to điu kiện v môi
trường thuận lợi nhằm khai thác mọi tim năng, khuyn khch mọi người, mọi tổ chức
phát huy cao đ mọi ngun lực v ti năng sáng to, đóng góp thit thực cho sự
nghiệp đổi mi, công nghiệp hóa, hiện đi hóa, xây dựng v bảo vệ đt nưc, không
ngừng cải thiện, nâng cao đời sống vật cht v tinh thần của nhân dân.
2- Đẩy mnh việc xây dựng Nh nưc pháp quyn xã hi chủ nghĩa, bảo đảm Nh
nưc ta thực sự l Nh nưc của nhân dân, do nhân dân v vì nhân dân, dưi sự lãnh
đo của Đảng; xây dựng đi ngũ cán b, công chức trong sch, thật sự l công bc
của nhân dân, có năng lực đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ trong tình hình mi; tch cực
phòng ngừa v kiên quyt đu tranh chống tham nhũng, lãng ph, thực hnh tit kiệm,
quyt tâm to cho được chuyển bin mnh mẽ, thit thực trong cuc đu tranh ht sức
khó khăn ny.

xã hi; thực hiện dân chủ gắn lin vi giữ gìn kỷ cương, chống quan liêu, tham nhũng,
lãng ph; không ngừng bi dưỡng nâng cao tinh thần yêu nưc, ý thức đc lập dân tc,
thống nht Tổ quốc, tinh thần tự lực tự cường xây dựng đt nưc.
− Đi đon kt l sự nghiệp của ton dân tc, của cả hệ thống chnh trị m ht nhân lãnh
đo l các tổ chức Đảng, được thực hiện bằng nhiu biện pháp, hình thức, trong đó các
chủ trương của Đảng v chnh sách, pháp luật của Nh nưc có ý nghĩa quan trọng hng
đầu.
b. Coi đại đoàn kết dân tộc là động lực đảm bảo thắng lợi trong sự nghiệp
đổi mới :
Đng lực chủ yu để phát triển đt nưc l đi đon kt ton dân trên cơ s liên minh
giữa công nhân vi nông dân v tr thức do Đảng lãnh đo, kt hợp hi hòa lợi ch cá
nhân, tập thể v xã hi, phát huy mọi tim năng v ngun lực của các thnh phần kinh t,
của ton xã hi.
 Phát huy sức mạnh dân tộc :
Khơi dậy v phát huy cao đ sức manh ni lực, phải xut phát từ lợi ch dân tc, từ phát
huy ni lực dân tc m m rng quan hệ hợp tác quốc t, tranh thủ mọi khả năng có thể
tranh thủ được để xây dựng, phát triển đt nưc.
- trong điu kiện xây dựng nn kinh t thị trường đinh hưng xã hi chủ nghĩa, để
khơi dậy v phát huy tối đa ni lực, nâng cao ý ch tự cường dân tc, trong chnh
sách đi đon kt, phải chú ý phát huy tnh năng đng của mỗi người, mỗi b phận
để mọi việc từ lãnh đo, quản lý, đn sản xut kinh doanh, học tập v lao đng đu
có năng sut, cht lượng, hiệu quả ngy cng cao. Đng thời, phải khắc phục được
những tiêu cực của kinh t thị trường, đặc biệt tâm lý chy theo đng tin, cnh
tranh không lnh mnh lm phai nht truyn thống đon kt, tình nghĩa tương thân
tương ái của dân tc, giải quyt đói nghèo, thu hẹp khoảng cách, ranh gii giữa kinh
v thượng, giữa nông thôn v thnh thị, cũng cố khối đi đon kt 54 dân tc anh
em, chăm lo đời sống đng bo dân tc t người, đặc biệt l vùng sâu, vùng xa, tôn
trọng tn ngưỡng tôn giáo, các tập quán tốt đẹp của dân tc, kiên quyt loi bỏ
những âm mưu lợi dụng tôn giáo, t giáo để gây rối.
- phải xây dựng hệ thống chnh trị trong sch, vững mnh. Phải chống các tệ nn xã

thchhợp vi mọi đối tượng tập thể v cá nhân trên cơ s ly liên minh công nông v tr thức lm
nòngcốt do đảng cng sản lãnh đo, phn đu vì đc lập của tổ quốc, tự do, hnh phúc của của
tondân l mt bi học kinh nghiệm lịch sử có giá trị bn vững lâu di, đặc biệt có ý nghĩa chnh
trịquan trọng trong sự nghiệp thực thi đường lối đổi mi, thực hiện cương lĩnh xây dựng đt
nưctrong thời kỳ quá đ lên chủ nghĩa xã hi hiện nay.
cách mng nưc ta đã bưc sang giai đon mi có sự khác biệt v cht so vi thời kỳ
đutranh bảo vệ tổ quốc v giải phóng đt nưc, thậm ch cũng đã khác rt nhiu so vi 20 năm
trưc.Đi hi ix v x của đảng ta đã xác định đi đon kt ton dân tc l mt đng lực chủ yu
của sựphát triển đt nưc. Do vậy, công tác cán b phải quán triệt hơn nữa quan điểm v bi học
kinhnghiệm của đảng v bác h v việc kt hợp quan điểm giai cp v phát huy truyn thống đi
đonkt ton dân tc. Từ thực tiễn lịch sử chứng minh rằng giữa giai cp công nhân v đi đon
ktdân tc có quan hệ biện chứng, không h đối lập nhau: nu l công nhân (v chỉ có công
nhânthực sự) thì mi thực hiện được đi đon kt ton dân tc. Đứng trên lập trường khác không
thểđi đon kt ton dân tc thực sự được. Ngược li, thực hiện đi đon kt dân tc chnh l
thựchiện quan điểm của giai cp công nhân, phù hợp vi lợi ch của giai cp công nhân. Theo
quanđiểm ny, lm th no tận dụng được ht tt cả ti năng không phân biệt giai cp, ngun gốc
xutthân, l người việt nam trong nưc hay người việt nam  nưc ngoi, chnh l thể hiện quan
điểmgiai cp công nhân của đảng ta. Lựa chọn cán b phải căn cứ chủ yu vo nhận thức v
hnh đngthực tiễn của mỗi người chứng tỏ rằng đang phn đu cho đc lập dân tc v chủ
nghĩa xã hi,phn đu cho dân giu, nưc mnh, xã hi công bằng, dân chủ, văn minh.
Tài liệu tham khảo:

Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng lần thứ VI, VII, VIII, IX, X
Giáo trình Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh
. Tìm hiểu môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh dưới dạng hỏi và đáp !"#
$Tìm hiểu môn học Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam dưới dạng hỏi và đáp !"
#
%Trần Quang Cơ, &''()*+,-$
#Báo điện tử Đảng Cộng sản Việt Nam, ./0!"12343567


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status