Hoàn thiện công tác tổ chức lập và phân tích bảng cân đối kế toán tại công
ty TNHH Gas Petrolimex Hải Phòng
MụC LụC
Lời mở đầu.............................................................................................................................................................................
CHNG 1 : NHNG VN Lí LUN C BN V CễNG TC
T CHC LP V PHN TCH BNG CN I K TON CA
DOANH NGHIP..............................................................................................................................................................
1.1. Khỏi quỏt chung v h thng bỏo cỏo ti chớnh ca doanh nghip..
1.1.1. S cn thit ca bỏo cỏo ti chớnh trong cụng tỏc qun lý kinh
t..............................................................................................................................................................................................................
.
1.1.2. Yờu cu lp v trỡnh by bỏo cỏo ti chớnh
.............................................................................
1.1.3. Nguyờn tc lp v trỡnh by bỏo cỏo ti chớnh
....................................................................
1.1.4. H thng bỏo cỏo ti chớnh ca doanh nghip...................................................................
1.1.4.1. Bỏo cỏo ti chớnh nm v bỏo cỏo ti chớnh gia niờn .......................................
1.1.4.2. Bỏo cỏo ti chớnh hp nht v bỏo cỏo ti chớnh tng hp....................................
1.2. Bng cõn i k toỏn v phng phỏp lp bng cõn i k toỏn...................
1.2.1. Mc ớch ca bng cõn i k toỏn.................................................................................................
1.2.2. Nguyờn tc lp v trỡnh by bng cõn i k toỏn..........................................................
1.2.3. C s s liu lp bng cõn i k toỏn.........................................................................................
1.2.4. Ni dung v phng phỏp lp bng cõn i k toỏn....................................................
1.2.4.1. Ni dung ca bng cõn i k toỏn................................................................................................
1.2.4.2. Phng phỏp lp bng cõn i k toỏn (B01_DN)........................................................
1.3. Phõn tớch ti chớnh doanh nghip thụng qua bng cõn i k toỏn.............
1.3.1. S cn thit ca phõn tớch ti chớnh doanh nghip.......................................................
1.3.2. Phng phỏp phõn tớch ti chớnh doanh nghip thụng qua bng cõn
i k toỏn.....................................................................................................................................................................................
1.3.2.1. Phng phỏp so sỏnh....................................................................................................................................
1.3.2.2. Phng phỏp t s...........................................................................................................................................
1.3.3.1. Phõn tớch c cu ti sn v c cu ngun
vn.....................................................................
1.3.3.2. Phõn tớch tỡnh hỡnh m bo ngun vn cho hot ng sn xut kinh
doanh...................................................................................................................................................................................................
1.3.3.3. Phõn tớch cỏc t s ti chớnh ch yu...........................................................................................
CHNG 2 : THC TRNG CễNG TC T CHC LP V PHN
TCH BNG CN I K TON TI CễNG TY TNHH GAS
PETROLIMEX HI PHềNG.............................................................................................................................
2.1. Khỏi quỏt chung v cụng ty TNHH Gas Petrolimex Hi Phũng ....................
2.1.1. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca cụng ty TNHH Gas Petrolimex
Hi Phũng.....................................................................................................................................................
2.1.2. c im sn xut kinh doanh ca Cụng ty TNHH Gas Petrolimex
Hi Phũng.....................................................................................................................................................................................
2.1.3. c im c cu t chc b mỏy qun lý ca cụng ty TNHH Gas
Petrolimex Hi Phũng.....................................................................................................................................................
2.1.4. c im t chc cụng tỏc k toỏn ti cụng ty TNHH Gas Petrolimex
Hi Phũng.....................................................................................................................................................................................
2.1.4.1. Mụ hỡnh t chc b mỏy k toỏn ti cụng ty TNHH Gas Petrolimex
Hi Phũng.......................................................................................................................................................................................
2.1.4.2. Hỡnh thc t chc h thng s k toỏn ỏp dng ti cụng ty TNHH Gas
Petrolimex Hi Phũng........................................................................................................................................................
2.2. Thc trng cụng tỏc t chc lp bng cõn i k toỏn ti cụng ty
TNHH Gas Petrolimex Hi
Phũng..................................................................................................................
2.2.1. C s s liu lp bng cõn i k toỏn ti cụng ty TNHH Gas
Petrolimex Hi Phũng.....................................................................................................................................................
2.2.2. Trỡnh t lp bng cõn i k toỏn ti cụng ty TNHH Gas
Petrolimex Hi Phũng.....................................................................................................................................................
2.3. Thc trng cụng tỏc t chc phõn tớch ti chớnh ca cụng ty TNHH
Gas Petrolimex Hi Phũng thụng qua bng cõn i k toỏn...........................................
3.3. Gii phỏp hon thin cụng tỏc t chc lp v phõn tớch bng cõn i
k toỏn ti cụng ty TNHH Gas Petrolimex Hi Phũng...........................................................
3.3.1. Gii phỏp hon thin cụng tỏc t chc lp bng cõn i k toỏn ca
cụng ty TNHH Gas Petrolimex Hi Phũng..............................................................................................
3.3.1.1. Hon thin bng cõn i k toỏn theo quy nh ti ch k toỏn
doanh nghip (Ban hnh theo quyt nh s 15/2006/Q-BTC ngy 20/3/2006
ca B trng B ti chớnh..........................................................................................................................................
3.3.1.2. Tng cng u t c s vt cht k thut phc v cụng tỏc lp BCTC
núi chung v BCKT núi
riờng...............................................................................................................................
3.3.2. Gii phỏp hon thin cụng tỏc t chc phõn tớch bng cõn i k toỏn
ti cụng ty TNHH Gas Petrolimex Hi Phũng.....................................................................................
3.3.2.1. Xõy dng trỡnh t phõn tớch c th.................................................................................................
3.3.2.2. Tng cng v nõng cao trỡnh cỏn b phõn tớch.......................................................
3.3.2.3. p dng kt hp cỏc phng phỏp phõn tớch ....................................................................
3.3.2.4. Hon thin ni dung phõn tớch............................................................................................................
Kết luận......................................................................................................................................................................................
6
8
6
8
6
8
69
7
0
72
72
72
75
i tng quan tõm nm c kh nng v tim lc ti chớnh ca doanh nghip
t ú cú th nhn bit, phỏn oỏn, d bỏo v a ra cỏc quyt nh ti chớnh phự
hp v ỳng n trong hot ng sn xut kinh doanh.
Qua quỏ trỡnh thc tp ti cụng ty TNHH Gas Petrolimex Hi Phũng, em ó
c tỡm hiu v thc t t chc b mỏy qun lý, b mỏy k toỏn ca cụng ty, ó
c tỡm hiu v thc hnh cỏc phn hnh k toỏn ti cụng ty. Trờn c s nhng
kin thc ó c trau di cựng vi nhng kin thc thc t ó thu thp c trong
thi gian thc tp ti cụng ty TNHH Gas Petrolimex Hi Phũng. Vi s hng dn
tn tỡnh ca cụ giỏo hng dn Th.s Trn Th Thanh Phng v cỏc cụ chỳ trong
phũng k toỏn ti chớnh ca cụng ty, em ó mnh dn nghiờn cu tỡm hiu v chn
ti : Hon thin cụng tỏc t chc lp v phõn tớch bng cõn i k toỏn ti
cụng ty TNHH Gas Petrolimex Hi Phũng lm ti tt nghip ca mỡnh.
Ni dung khoỏ lun ca em ngoi li m u v kt lun, gm cú 3 phn :
Sinh viờn : Nguyễn Thị Liên_Lp : QT 902K
5
Hoàn thiện công tác tổ chức lập và phân tích bảng cân đối kế toán tại công
ty TNHH Gas Petrolimex Hải Phòng
Chng 1 : Nhng vn lý lun c bn v cụng tỏc t chc lp v phõn
tớch bng cõn i k toỏn ca doanh nghip
Chng 2 : Thc trng cụng tỏc t chc lp v phõn tớch bng cõn i k
toỏn ti cụng ty TNHH Gas Petrolimex Hi Phũng
Chng 3 : Gii phỏp hon thin cụng tỏc t chc lp v phõn tớch bng
cõn i k toỏn ti cụng ty TNHH Gas Petrolimex Hi Phũng
Do thi gian v do kinh nghim cũn hn ch nờn khoỏ lun ca em khụng
trỏnh khi nhng thiu sút. Em rt mong nhn c s ch bo, gúp ý ca cỏc thy
cụ giỏo khoỏ lun ca em c hon thin hn.
Em xin chõn thnh cm n !
Sinh viờn : Nguyễn Thị Liên_Lp : QT 902K
6
Hoàn thiện công tác tổ chức lập và phân tích bảng cân đối kế toán tại công
Sinh viờn : Nguyễn Thị Liên_Lp : QT 902K
7
Hoàn thiện công tác tổ chức lập và phân tích bảng cân đối kế toán tại công
ty TNHH Gas Petrolimex Hải Phòng
sinh li ca doanh nghip. T ú h cú c s tin cy quyt nh u t vo
doanh nghip, hay cho doanh nghip vay? Khi tỡnh hỡnh ti chớnh ca doanh
nghip kh quan, khi doanh nghip s dng vn cú hiu qu, kh nng sinh li cao
v bn vng thỡ vic quyt nh u t, cho vay l iu tt yu.
- i vi Nh nc : Bỏo cỏo ti chớnh cung cp thụng tin cn thit giỳp cho
vic thc hin chc nng qun lý v mụ ca Nh nc i vi nn kinh t, giỳp cho
cỏc c quan ti chớnh Nh nc thc hin vic kim tra nh k hoc t xut i
vi hot ng ca doanh nghiờp, ng thi lm c s cho vic tớnh thu v cỏc
khon phi np khỏc ca doanh nghip i vi ngõn sỏch Nh nc.
1.1.2. Yờu cu lp v trỡnh by bỏo cỏo ti chớnh
Vic lp v trỡnh by bỏo cỏo ti chớnh phi tuõn th cỏc yờu cu quy nh ti
Chun mc k toỏn s 21 Trỡnh by bỏo cỏo ti chớnh, gm :
- Bỏo cỏo ti chớnh phi trỡnh by mt cỏch trung thc v hp lý tỡnh hỡnh ti
chớnh, tỡnh hỡnh v kt qu kinh doanh v cỏc lung tin ca doanh nghip. m
bo yờu cu trung thc hp lý, cỏc bỏo cỏo ti chớnh phi c lp v trỡnh by trờn
c s tuõn th cỏc chun mc k toỏn, ch k toỏn v cỏc quy nh cú liờn quan
hin hnh.
- Doanh nghip phi la chn v ỏp dng cỏc chớnh sỏch k toỏn cho vic lp
v trỡnh by BCTC phự hp vi cỏc quy nh ca tng chun mc k toỏn nhm
m bo cung cp thụng tin thớch hp vi nhu cu ra quyt nh kinh t ca ngi
s dng v cung cp c cỏc thụng tin ỏng tin cy, khi :
+ Trỡnh by trung thc, hp lý tỡnh hỡnh ti chớnh, tỡnh hỡnh v kt qu
kinh doanh ca doanh nghip.
+ Phn ỏnh ỳng bn cht kinh t ca cỏc giao dch v s kin khụng ch
n thun phn ỏnh hỡnh thc hp phỏp ca chỳng.
+ Trỡnh by khỏch quan, khụng thiờn v
ỏnh giỏ kh nng hot ng liờn tc ca doanh nghip, Giỏm c (hoc
ngi ng u) doanh nghip cn phi xem xột n mi thụng tin cú th d oỏn
c ti thiu trong vũng 12 thỏng ti k t ngy kt thỳc niờn k toỏn.
Hai l, nguyờn tc c s dn tớch
Doanh nghip phi lp BCTC theo c s k toỏn dn tớch, ngoi tr cỏc thụng
tin liờn quan n cỏc lung tin.
Theo c s k toỏn dn tớch, cỏc giao dch v s kin c ghi nhn vo thi
im phỏt sinh, khụng cn c vo thi im thc thu, thc chi tin v c ghi
nhn vo s k toỏn v BCTC ca cỏc k k toỏn cú liờn quan. Cỏc khon chi phớ
Sinh viờn : Nguyễn Thị Liên_Lp : QT 902K
9
Hoàn thiện công tác tổ chức lập và phân tích bảng cân đối kế toán tại công
ty TNHH Gas Petrolimex Hải Phòng
c ghi nhn vo bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh theo nguyờn tc phự hp
gia doanh thu v chi phớ. Tuy nhiờn, vic ỏp dng nguyờn tc phự hp khụng cho
phộp ghi nhn trờn bng cõn i k toỏn nhng khon mc khụng tha món nh
ngha v ti sn hoc n phi tr.
Ba l, nguyờn tc nht quỏn
Vic trỡnh by v phõn loi cỏc khon mc trong bỏo cỏo ti chớnh phi nht
quỏn t niờn ny sang niờn khỏc, tr khi :
- Cú s thay i ỏng k v bn cht cỏc hot ng ca doanh nghip hoc
khi xem xột li vic trỡnh by BCTC cho thy rng cn phi thay i cú th trỡnh
by mt cỏch hp lý hn cỏc giao dch v cỏc s kin hoc
- Mt chun mc k toỏn khỏc yờu cu cú s thay i trong vic trỡnh by.
Bn l, nguyờn tc trng yu v tp hp
Tng khon mc trng yu phi c trỡnh by riờng bit trong BCTC. Cỏc
khon mc khụng trng yu thỡ khụng phi trỡnh by riờng r m c tp hp vo
nhng khon mc cú cựng tớnh cht hoc chc nng.
Khi trỡnh by BCTC, mt thụng tin c coi l trng yu nu khụng trỡnh by
hoc trỡnh by thiu chớnh xỏc ca thụng tin ú cú th lm sai lch ỏng k BCTC,
by tớnh cht ca cỏc iu chnh l ra cn phi thc hin i vi cỏc thụng tin s
liu mang tớnh so sỏnh.
1.1.4. H thng bỏo cỏo ti chớnh ca doanh nghip
H thng BCTC ca doanh nghip theo Q s 15/2006/Q_BTC ngy
20/3/2006 ca B trng BTC bao gm :
- Bỏo cỏo ti chớnh nm v bỏo cỏo ti chớnh gia niờn
- Bỏo cỏo ti chớnh hp nht v bỏo cỏo ti chớnh tng hp
1.1.4.1. Bỏo cỏo ti chớnh nm v bỏo cỏo ti chớnh gia niờn
Bỏo cỏo ti chớnh nm
- Bỏo cỏo ti chớnh nm gm :
Bng cõn i k toỏn Mu s B 01 - DN
Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh Mu s B 02 - DN
Bỏo cỏo lu chuyn tin t Mu s B 03 - DN
Bn thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh Mu s B 09 - DN
- Trỏch nhim lp v trỡnh by : Tt c cỏc doanh nghip thuc cỏc thnh phn
kinh t u phi lp v trỡnh by BCTC nm.
- K lp : Cỏc doanh nghip phi lp BCTC theo k k toỏn nm l nm dng
lch hoc k k toỏn nm l 12 thỏng trũn sau khi thụng bỏo cho c quan thu.
Trng hp c bit, doanh nghip c phộp thay i ngy kt thỳc k k toỏn
Sinh viờn : Nguyễn Thị Liên_Lp : QT 902K
11
Hoàn thiện công tác tổ chức lập và phân tích bảng cân đối kế toán tại công
ty TNHH Gas Petrolimex Hải Phòng
nm dn n vic lp BCTC cho mt k k toỏn nm u tiờn hay cui cựng cú th
ngn hn hoc di hn 12 thỏng nhng khụng c vt quỏ 15 thỏng.
- Thi hn np : n v k toỏn (doanh nghip Nh nc) phi np BCTC nm
chm nht l 30 ngy, k t ngy kt thỳc k k toỏn nm, i vi tng cụng ty
Nh nc chm nht l 90 ngy, i vi doanh nghip t nhõn v cụng ty hp danh
chm nht l 30 ngy, cũn cỏc n v k toỏn khỏc chm nht l 90 ngy. n v
k toỏn trc thuc hoc tng cụng ty Nh nc np BCTC nm cho tng cụng ty
Bỏo cỏo ti chớnh hp nht
- Bỏo cỏo ti chớnh hp nht gm :
Bng cõn i k toỏn hp nht Mu s B 01 - DN/HN
Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh hp nht Mu s B 02 - DN/HN
Bỏo cỏo lu chuyn tin t hp nht Mu s B 03 - DN/HN
Bn thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh hp nht Mu s B 09 - DN/HN
- Trỏch nhim lp v trỡnh by : Cụng ty m v tp on l n v cú trỏch
nhim lp BCTC hp nht gia niờn v BCTC hp nht vo cui k k toỏn
nm. Trng hp c bit nu cụng ty m ng thi l cụng ty con b mt cụng ty
khỏc s hu ton b hoc gn nh ton b v nu c cỏc c ụng thiu s trong
cụng ty chp thun thỡ khụng phi lp v trỡnh by BCTC hp nht.
- K lp : BCTC ca cụng ty m v cỏc cụng ty con s dng hp nht bỏo
cỏo ti chớnh phi c lp cho cựng mt k k toỏn. Nu ngy kt thỳc k k toỏn
l khỏc nhau, cụng ty con phi lp thờm mt b BCTC cho mc ớch hp nht cú
k k toỏn trựng vi k k toỏn ca tp on. Trong trng hp khụng thc hin
c, cỏc BCTC cú th c lp vo thi im khỏc nhau cú th c s dng
min l thi gian chờnh lch ú khụng vt quỏ 3 thỏng.
Bỏo cỏo ti chớnh tng hp
- Bỏo cỏo ti chớnh tng hp gm :
Bng cõn i k toỏn tng hp Mu s B 01 - DN
Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh tng hp Mu s B 02 - DN
Bỏo cỏo lu chuyn tin t tng hp Mu s B 03 - DN
Bn thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh tng hp Mu s B 09 - DN
- Trỏch nhim lp v trỡnh by : Cỏc n v k toỏn cp trờn cú cỏc n v k
toỏn trc thuc hoc tng cụng ty Nh nc thnh lp v hot ng theo mụ hỡnh
khụng cú cụng ty con, phi lp BCTC tng hp. i vi cụng ty m v tp on
va phi lp BCTC tng hp v hp nht thỡ phi lp BCTC tng hp theo loi
hỡnh hot ng trc, sau ú mi lp BCTC tng hp gia cỏc loi hỡnh hot ng.
- K lp : BCTC ca cỏc n v trc thuc s dng lp BCTC tng hp,
c lp cho cựng mt k k toỏn nm. BCTC s dng tng hp cú th lp vo
Nm
x x x x x
3. Cỏc loi hỡnh
Doanh nghip khỏc
Nm
x x x x
(1) i vi cỏc doanh nghip Nh nc úng trờn a bn tnh, thnh ph trc
thuc Trung ng phi lp v np BCTC cho S Ti chớnh tnh, thnh ph trc
thuc Trung ng.
- i vi cỏc loi doanh nghip Nh nc nh : ngõn hng thng mi, doanh
nghip bo him, cụng ty kinh doanh chng khoỏn phi np BCTC cho B ti
chớnh (V ti chớnh ngõn hng). Riờng cụng ty kinh doanh chng khoỏn cũn phi
np BCTC cho y ban Chng khoỏn Nh nc.
(2) Cỏc doanh nghip phi gi BCTC cho c quan thu trc tip qun lý thu
ti a phng. i vi tng cụng ty Nh nc cũn phi np BCTC cho B Ti
chớnh (Tng cc thu).
(3) Doanh nghip Nh nc cú n v k toỏn cp trờn phi np BCTC cho
n v k toỏn cp trờn.
(4) i vi cỏc doanh nghip m phỏp lut quy nh phi kim toỏn bỏo cỏo ti
chớnh thỡ phi kim toỏn trc khi np BCTC theo quy nh .
1.2. Bng cõn i k toỏn v phng phỏp lp bng cõn i k toỏn
Sinh viờn : Nguyễn Thị Liên_Lp : QT 902K
14
Hoàn thiện công tác tổ chức lập và phân tích bảng cân đối kế toán tại công
ty TNHH Gas Petrolimex Hải Phòng
1.2.1. Mc ớch ca bng cõn i k toỏn
Bng cõn i k toỏn (BCKT) l bỏo cỏo ti chớnh tng hp, phn ỏnh tng
quỏt ton b giỏ tr ti sn hin cú v ngun hỡnh thnh ti sn ú ca doanh nghip
ti mt thi im nht nh.
S liu trờn bng cõn i k toỏn cho bit ton b giỏ tr ti sn hin cú ca
1.2.3. C s s liu lp bng cõn i k toỏn
- Cn c vo BCKT c lp vo cui nm trc
- Cn c vo s liu trờn cỏc s k toỏn tng hp nh S cỏi cỏc ti khon,
bng tng hp chi tit cỏc ti khon.
- Cn c vo Bng cõn i s phỏt sinh (nu cú)
1.2.4. Ni dung v phng phỏp lp bng cõn i k toỏn
1.2.4.1. Ni dung ca bng cõn i k toỏn
Bng cõn i k toỏn c chia thnh 2 phn : Phn ti sn v phn ngun vn.
Bng cõn i k toỏn cú th cú kt cu theo chiu dc hoc theo chiu ngang.
Nhng dự kt cu theo chiu dc hay chiu ngang thỡ BCKT cng phi bao gm
cỏc ct : ti sn, ngun vn; mó s; thuyt minh; s u nm; s cui k. Ngoi
phn kt cu chớnh, BCKT cũn cú phn ph : cỏc ch tiờu ngoi BCKT.
Sau õy em xin trớch dn mu BCKT (mu s B01_DN) nh sau :
Biu s 1.1 : Mu bng cõn i k toỏn (B01_DN)
n v bỏo cỏo :
a ch :
Mu s B01 DN
( Ban hnh theo Q s 15/2006/Q-BTC
Ngy 20/3/2006 ca B trng BTC)
BNG CN I K TON
Ti ngythỏng..nm.
n v tớnh.
TI SN MS TM S cui k S u nm
A. TI SN NGN HN
100
I. Tin v cỏc khon tng ng tin
110
1. Tin
111 V.01
2. Cỏc khon tng ng tin
V. Ti sn ngn hn khỏc
150
1. Chi phớ tr trc ngn hn
151
2. Thu GTGT c khu tr
152
3.Thu v cỏc khon phi thu Nh nc
154 V.05
5.Ti sn ngn hn khỏc
158
B. TI SN DI HN
200
I. Cỏc khon phi thu di hn
210
1. Phi thu di hn ca khỏch hng
211
2. Vn kinh doanh n v trc thuc
212
3. Phi thu di hn ni b
213 V.06
4. Phi thu di hn khỏc
218 V.07
5. D phũng phi thu khú ũi
219
II. Ti sn c nh
220
1. Ti sn c nh hu hỡnh
221 V.08
- Nguyờn giỏ
222
2.Ti sn thu thu nhp hoón li
262
3. Ti sn di hn khỏc
268
TNG CNG TI SN
270
NGUN VN
A. N PHI TR
300
I. N ngn hn
310
1. Vay v n ngn hn
311 V.15
2. Phi tr ngi bỏn
312
3. Ngi mua tr tin trc
313
4. Thu v cỏc khon phi np Nh nc
314 V.16
5. Phi tr ngi lao ng
315
6. Chi phớ phi tr
316 V.17
7. Phi tr ni b
317
Sinh viờn : Nguyễn Thị Liên_Lp : QT 902K
17
Hoàn thiện công tác tổ chức lập và phân tích bảng cân đối kế toán tại công
ty TNHH Gas Petrolimex Hải Phòng
8. Phi tr theo tin k hp ng xdng
413
4.C phiu qu (*)
414
5.Chờnh lch ỏnh giỏ li ti sn
415
6.Chờnh lch t giỏ hi oỏi
416
7.Qu u t phỏt trin
417
8.Qu d phũng ti chớnh
418
9.Qu khỏc thuc vn ch s hu
419
10. Li nhun sau thu cha phõn phi
420
11. Ngun vn u t XDCB
421
II. Ngun kinh phớ v qu khỏc
430
1. Qu khen thng phỳc li
431
2. Ngun kinh phớ
432 V.23
3. Ngun kinh phớ ó hỡnh thnh TSC
433
TNG CNG NGUN VN
440
CC CH TIấU NGOI BNG CN I K TON
Ch tiờu S cui nm S u nm
1. Ti sn thuờ ngoi
quy nh.
Sau õy em xin trỡnh by phng phỏp lp tng ch tiờu trong BCKT :
PHN TI SN
A- TI SN NGN HN (Mó s 100)
Mó s 100= mó s 110 + mó s 120 + mó s 130+ mó s 140+ mó s 150
I Tin v cỏc khon tng ng tin (Mó s 110)
Mó s 110 = mó s 111 + mó s 112
1. Tin (mó s 111)
S liu ghi vo ch tiờu Tin l tng s d N ca cỏc TK 111 Tin
mt, 112 Tin gi ngõn hng v 113 Tin ang chuyn trờn S cỏi hoc
Nht ký - S cỏi.
2. Cỏc khon tng ng tin (mó s 112)
Sinh viờn : Nguyễn Thị Liên_Lp : QT 902K
19
Hoàn thiện công tác tổ chức lập và phân tích bảng cân đối kế toán tại công
ty TNHH Gas Petrolimex Hải Phòng
S liu ghi vo ch tiờu ny l s d N chi tit ca TK121 u t chng
khoỏn ngn hn trờn s chi tit TK 121, gm : k phiu ngõn hng, tớn phiu kho
bc,cú thi hn thu hi hoc ỏo hn khụng quỏ 3 thỏng k t ngy mua.
II. Cỏc khon u t ti chớnh ngn hn ( Mó s 120)
Mó s 120 = mó s 121 + mó s 129
1. u t ngn hn (mó s 121)
S liu ghi vo ch tiờu ny l tng s d N ca cỏc TK 121 u t
chng khoỏn ngn hn v TK 128 u t ngn hn khỏc trờn S cỏi hoc
Nht ký S cỏi sau khi tr i cỏc khon u t ngn hn ó c tớnh vo ch tiờu
Cỏc khon tng ng tin .
2. D phũng gim giỏ u t ngn hn (mó s 129)
S liu ghi vo ch tiờu ny l s d Cú ca TK 129 D phũng gim giỏ
u t ngn hn trờn S cỏi hoc Nht ký S cỏi.
III. Cỏc khon phi thu ngn hn (mó s 130)
1. Hng tn kho (mó s 141)
S liu ghi vo ch tiờu Hng tn kho l tng s d N ca cỏc TK 151
Hng mua ang i ng , TK 152 Nguyờn liu, vt liu , TK 153 Cụng c
dung c , TK 154 Chi phớ sn xut kinh doanh d dang , TK 155 Thnh
phm , TK 156 Hng húa , TK 157 Hng gi i bỏn , TK 158 Hng húa
kho bo thu trờn S cỏi hoc Nht ký S cỏi.
2. D phũng gim giỏ hng tn kho (mó s 159)
S liu ghi vo ch tiờu ny l s d Cú ca TK 159 D phũng gim giỏ
hng tn kho trờn S cỏi hoc Nht ký - S cỏi.
V Ti sn ngn hn khỏc ( Mó s 150)
Mó s 150 = mó s 151 + mó s 152 + mó s 154
1. Chi phớ tr trc ngn hn (mó s 151)
S liu ghi vo ch tiờu ny l s d N ca ti khon 142 Chi phớ tr
trc ngn hn trờn S cỏi hoc Nht ký S cỏi.
2. Thu GTGT c khu tr (mó s 152)
S liu ghi vo ch tiờu ny cn c vo s d N ca TK 133 Thu
GTGT c khu tr trờn S cỏi hoc Nht ký S cỏi.
3.Thu v cỏc khon phi thu Nh nc (mó s 154)
S liu ghi vo ch tiờu ny cn c vo s d N chi tit TK 333 Thu v
cỏc khon phi np Nh nc trờn s k toỏn chi tit TK 333.
Sinh viờn : Nguyễn Thị Liên_Lp : QT 902K
21
Hoàn thiện công tác tổ chức lập và phân tích bảng cân đối kế toán tại công
ty TNHH Gas Petrolimex Hải Phòng
5. Ti sn ngn hn khỏc (mó s 158)
S liu ghi vo ch tiờu ny cn c vo s d N cỏc TK 1381 Ti sn
thiu ch x lý , TK 141 Tm ng , TK 144 Cm c, ký qu, ký cc ngn
hn trờn S cỏi hoc Nht ký S cỏi.
B. TI SN DI HN ( Mó s 200)
Mó s 200 = mó s 210 + mó s 220 + mó s 240 + mó s 250 + mó s 260
1.2- Giỏ tr hao mũn ly k ( Mó s 223)
S liu ghi vo ch tiờu ny l s d Cú ca cỏc TK 2141 Hao mũn ti
sn c nh hu hỡnh trờn s k toỏn chi tit TK 2141.
2. Ti sn c nh thuờ ti chớnh (mó s 224)
Mó s 224 = mó s 225 + mó s 226
2.1- Nguyờn giỏ (mó s 225)
S liu ghi vo ch tiờu ny l s d N ca TK 212 Ti sn c nh thuờ
ti chớnh trờn S cỏi hoc Nht ký - S cỏi.
2.2- Giỏ tr hao mũn ly k (mó s 226)
S liu ghi vo ch tiờu ny l s d Cú ca TK 2142 Hao mũn ti sn c
nh thuờ ti chớnh trờn s k toỏn chi tit TK 2142.
3. Ti sn c nh vụ hỡnh (mó s 227)
Mó s 227 = mó s 228 + mó s 229
3.1- Nguyờn giỏ (mó s 228)
S liu ghi vo ch tiờu ny l s d N ca TK 213 Ti sn c nh vụ
hỡnh trờn S cỏi hoc Nht ký- S cỏi.
3.2- Giỏ tr hao mũn ly k (mó s 229)
S liu ghi vo ch tiờu ny l s d Cú ca TK 2143 Hao mũn TSC vụ
hỡnh trờn s k toỏn chi tit TK 2143.
4. Chi phớ xõy dng c bn d dang (mó s 230)
S liu ghi vo ch tiờu ny l s d N ca TK 241 Xõy dng c bn d
dang trờn S cỏi hoc Nht ký S cỏi.
III. Bt ng sn u t ( Mó s 240)
Mó s 240 = mó s 241 - mó s 242
1- Nguyờn giỏ (mó s 241 )
S liu ghi vo ch tiờu ny l s d N ca TK 217 Bt ng sn u t
trờn S cỏi hoc Nht ký S cỏi.
2- Giỏ tr hao mũn ly k (mó s 242)
Sinh viờn : Nguyễn Thị Liên_Lp : QT 902K
23
TNG CNG TI SN ( Mó s 270 )
Mó s 270 = mó s 100 + mó s 200
Sinh viờn : Nguyễn Thị Liên_Lp : QT 902K
24
Hoàn thiện công tác tổ chức lập và phân tích bảng cân đối kế toán tại công
ty TNHH Gas Petrolimex Hải Phòng
PHN NGUN VN
A N PHI TR ( Mó s 300)
Mó s 300 = mó s 310 + mó s 330
I. N ngn hn ( Mó s 310)
Mó s 310 = mó s 311 + mó s 312 + mó s 313 + mó s 314 + mó s 315 + mó
s 316 + mó s 317 + mó s 318 + mó s 319 + mó s 320
1. Vay v n ngn hn (mó s 311)
S liu ghi vo ch tiờu ny c cn c vo s d Cú ca TK 311 Vay
ngn hn v TK 315 N di hn n hn tr trờn S cỏi hoc Nht ký s cỏi.
2. Phi tr cho ngi bỏn (mó s 312)
S liu ghi vo ch tiờu l tng s d Cú chi tit ca TK 331 Phi tr cho
ngi bỏn c phõn loi l ngn hn theo tng ngi bỏn trờn s k toỏn chi tit
TK 331.
3. Ngi mua tr tin trc (mó s 313)
S liu ghi vo ch tiờu cn c vo s d Cú chi tit ca TK131 Phi thu
khỏch hng m cho tng khỏch hng trờn s k toỏn chi tit TK 131 v s d Cú
ca TK 3387 Doanh thu cha thc hin trờn s k toỏn chi tit TK 3387.
4. Thu v cỏc khon phi np Nh nc (mó s 314)
S liu ghi vo ch tiờu ny l s d Cú chi tit ca TK 333 Thu v cỏc
khon phi np Nh nc trờn s k toỏn chi tit TK 333.
5. Phi tr ngi lao ng (mó s 315)
S liu ghi vo ch tiờu l s d Cú chi tit ca TK 334 Phi tr ngi
lao ng trờn s k toỏn chi tit TK 334 (chi tit cỏc khon cũn phi tr ngi
lao ng).