CÁC ÔXIT CỦA CACBON
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- HS biết được: Cacbon tạo ra 2 ôxit tương ứng là CO và CO
2
; CO
là ôxit trung tính, có tính khử mạnh còn CO
2
là ôxit axit tương ứng
với 2 lần axit.
2. Kĩ năng :
- Biết được nguyên tắc điều chế khí CO
2
trong phòng thí nghiệm
và cách thu khí CO
2
; Biết quan sát thí nghiệm qua hình vẽ để rút ra
nhận xét; Viết được cac PTPƯ chứng tỏ CO có tính khử; CO
2
có
tính chất của 1 ôxit axit.
3. Thái độ :
- HS có thái độ yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1. Giáo viên :
- Thí nghiệm điều chế khí CO
2
trong phòng TN bằng bình kíp cải
tiến: 1 bình kíp cải tiến, 1 bình dựng dd NaHCO
3
để rửa khí, lọ có
ôxit của Cacbon có gì giống và khác nhau về thành phần phân tử,
tính chất vật lí, tính chất hoá học và ứng dụng?
2. Bài mới :
Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Nội dung bài học
GV
?
GV
GV
?
HS
GV
Hướng dẫn HS nghiên cứu SGK
Em hãy cho biết tỷ khối của CO
và không khí.
Lưu ý độc tính của CO.
Nghiên cứu SGK. Xác định tỷ
khối của CO:
KK
CO
CO
HS
GVGV
?
CO khử được nhiều oxit kim loại Cho HS quan sát hình vẽ 3.11
SGK.
Hãy mô tả cách tiến hành làm thí
nghiệm, cho biết hiện tượng gì
xảy ra?
Yêu cầu HS viết phương trình
phản ứng CO khử các oxit sắt
trong lò cao.
Ngoài CuO bị khử bởi CO, những
ôxit nào còn bị khử bởi CO nửa
không?
Đọc thông tin SGK.
- Ở t
→Fe
(r)
+
CO
2 (k) ?
GV
?
HS
GV
GV
GVGV
II. Cacbon điôxit (CO
2
= 44): (18p)
1. Tính chất vật lý:
- Không màu, không mùi, nặng hơn
không khí.
2. Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với nước:
- CO
2
phản ứng với nước tạo thành
dung dịch axit, quỳ tím chuyển thành
đỏ
?
HS
GV
?
GV
Nhận xét hiện tượng ?
CO
2
phản ứng với dung dịch kiềm
PTPƯ: CO
2 (k)
+ H
2
O
(l) ↔
H
2
CO
3 (dd)
- H
2
CO
3
là axit yếu, không bền
b. Tác dụng với dung dịch bazơ - Nước vôi trong vẩn đục, sau lại tan
PTPƯ:
2CO
2 (k)
+NaOH
(dd)
Na
2
hoá học của oxit axit
3. Ứng dụng:
tạo ra các sản phẩm khác nhau
tuỳ vào tỉ lệ của CO
2
và kiềm
Yêu cầu HS viết PTPƯ của CO
2
với CaO. Rút ra kết luận về tính
chất hoá học của CO
2
Cho HS đọc SGK và rút ra ứng
dụng của CO
2
- CO
2
dùng chữa cháy, bảo quản
thực phẩm, sản xuất nước giải khát,
sô đa, phân đạm ure
3. Củng cố, luyện tập : (4p)
Hướng dẫn giải bài tập trong sgk
BT 3. Cho hỗn hợp khí lội qua bình chứa dd nước vôi trong, nếu
nước vôi trong vẩn đục chứng tỏ trong hỗn hợp có khí CO
2
.
CO
2
qua nước vôi trong dư được khí
A là CO.
PTHH đốt cháy khí A : 2CO + O
2
2CO
2
Thể tích khí CO : 2 2 = 4 (lít).
Thể tích khí CO
2
: 16 4 = 12 (lít).
Thành phần % về thể tích của khí CO
2
:
12
100 75(%).
16
Thành phần % về thể tích của khí CO : 100 75 = 25(%).
4. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà : (1p)
- Học bài cũ. Đọc mục “Em có biết” ở SGK - 87.
- Làm các bài tập 1,3,4,5 SGK
- Về nhà ôn tập các kiến thức ở chương I, II giờ học sau ôn tập.