Bài tập áp dụng phương pháp bảo toàn nguyên tố - Pdf 20

www.vietmaths.com | Bài Tập Áp Dụng Phương Pháp Bảo Toàn Nguyên Tố

1. Hòa tan hoàn toàn hh gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit HNO
3
vừa đủ thu đc dd X (chỉ chứa
hai muối sunfat) và khí NO. Giá trị của a là:
a. 0,12 b. 0,04 c. 0,075 d. 0,06
2. Đốt chấy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y đc 2a mol CO
2
. Mặt khác trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a
mol NaOH. CTCT thu gọn của Y là:
a. HOOC-COOH b. HOOC-CH
2
-CH
2
-COOH c. CH
3
COOH d. C
2
H
5
COOH
3. Ba hidrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó M
Z
= 2M
X
. Đốt cháy 0,1 mol Y

. Đốt cháy X trong oxi dư rồi dẫn toàn bộ sp qua bình đựng dd H
2
SO

thì khối lượng
bình tăng là: a. 10g b. 15g c. 7g d. 9g
6. Khử hoàn toàn 20,6g hh gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
cần dùng vừa đủ 2,24(l) khí CO (đkc). Khối lượng Fe
thu đc là: a. 18g b. 19g c. 19,5g d. 20g
7. Khử 4,6g hh X gồm Fe và một oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao, dẫn khí thoát ra vào dd Ca(OH)
2

dư thì thu đc 20g kết tủa. Khối lượng Fe thu đc là:
a. 1g b. 0,75g c. 1,4g d. 2g
8. Cho khí CO khử hoàn toàn hh gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
ở nhiệt độ cao thì giải phóng 6,72(l) CO
2

(đkc). Thể tích khí CO (đkc) đã dùng là: a. 5,6(l) b. 2,24(l) c. 10,08(l) d. 6,72(l)
9. Khử hoàn toàn hh gồm FeO, Fe

a. 2,8g b. 1,5g c. 0,75g d. 2,25g
13. Khử hoàn toàn a gam một oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu đc 0,88 gam khí CO
2
và 0,84 gam
Fe. Giá trị của a là: a. 1,5g b. 1,16g c. 1,75g d. 2g
14. Khử hoàn toàn 5,8g một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, dẫn sp khí thu đc vào nước vôi trong dư
thu đc 10g kết tủa. CTPT của oxit sắt là: a. FeO b. Fe
2
O
3
c. Fe
3
O
4
d. ko xác định đc
15. Đốt cháy hết 4,04g một hh kim loại gồm Fe, Al, Cu thì thu đc 5,96g hh ba oxit. Thể tích dd HCl 2M
cần để hòa tan hết hh ba oxit trên là: a. 0,5 (l) b. 0,7(l) c. 0,12(l) d. 1(l)
16. Hòa tan hoàn toàn 4,76 gam hh gồm Zn và Al có tỉ lệ mol 1:2 trong 400 ml dd HNO
3
1M vừa đủ thu
đc dd X chứa m gam muối và không có khí thoát ra. Giá trị của m là:
a. 25,8 b. 26,8 c. 27,8 d. 28,8
17. Cho hh gồm 0,15 mol CuFeS
2
và 0,09 mol Cu
2
FeS
2
tác dụng với dd HNO
3

2
O.
Phần 2 đem cộng với H
2
(xúc tác Ni, t
0
) thu đc hh E, nếu đốt cháy hh E thì thu đc thể tích khí CO
2

(đkc) là: a. 0,112(l) b. 0,672(l) c. 1,68(l) d. 2,24(l)
21. Để khử hoàn toàn hh FeO, CuO cần 4,48(l) H
2
(đkc). Nếu khử hh trên bằng CO dư, sau đó dẫn khí
sinh ra vào nước vôi trong thì thu đc khối lượng kết tủa là:
a. 1,12(l) b. 2,245(l) c. 3,36(l) d. 4,48(l)
22. Cho 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg tác dụng hết với dd H
2
SO
4
loãng dư, sau phản ứng thu đc dd A và
V(l) khí H
2
(đkc). Cho dd NaOH dư vào dd A đc kết tủa B, lọc và nung B đến khối lượng không đổi
thì thu đc chất rắn có khối lượng là: a. 18g b. 20g c. 24g d. 36g


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status