TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA CÔNG NGHỆ
o0o
Giáo trình thực tập môn học
TRUYỀN ĐỘNG THUỶ LỰC
VÀ KHÍ NÉN
Hướng dẫn: Nguyễn Thanh Tùng
Sinh viên:
MSSV:
2. Gọi tên các thiết bò có trong sơ đồ mạch
STT
Ký hiệu Số lượng Tên gọi
M
Thực tập thủy lực
Trang 2
3. Thao tác
a) Xoay vít điều chỉnh van an toàn ngược chiều kim đồng hồ cho đến hết vòng
quay.
Khởi động máy bơm
Piston có đi ra hay không? Chỉ số đồng hồ lúc đó là bao nhiêu? Giải thích.
b) Xoay vít điều chỉnh van an toàn 2 vòng theo chiều kim đồng hồ.
Khảo sát đặc tính hoạt động của van tiết lưu một chiều
Xác đònh nguyên nhân gây ra chênh lệch áp suất tại một số vò trí trong mạch
thủy lực.
II. Trình Tự Tiến Hành
1. Cho 2 sơ đồ mạch thủy lực sau
2. Gọi tên các thiết bò có trong sơ đồ mạch
STT
Ký hiệu Số lượng Tên gọi
P
1
P
2
a
b
c
d
III. Kết Luận
1. Van tiết lưu có làm tăng áp suất của mạch hay không? Tại sao?. 2. Mạch thứ hai có những hạn chế nào? Cách khắc phục.
Thực tập thủy lực
Trang 5
BÀI 3: ĐÓNG, MỞ NẮP LÒ NUNG
Ký hiệu Số lượng Tên gọi
4. Lắp mạch
5. Đo áp suất và thời gian lúc piston đi và về
Hành trình đi p suất đường đi p suất đường về Thời gian đi
Hành trình về p suất đường đi p suất đường về Thời gian về 6. Tính toán vận tốc của piston (đi và về)
Đường kính piston D = 32mm
Đường kính cần piston d = 22mm
Hành trình piston s = 200mm
Lưu lượng của bơm q= l/ph
v Xác đònh tỉ lệ diện tích
v Vận tốc piston đi ra
Thực tập thủy lực
Trang 7
quan hệ gì giữa các thông số trên?
Thực tập thủy lực
Trang 8
BÀI 4: MÁY NÂNG HÀNG (CẦN CẨU)
I. Mục Đích – Yêu Cầu
Xác đònh sơ đồ mạch nguyên lý từ yêu cầu làm việc của thiết bò.
Ứng dụng mạch thủy lực trong thiết bò thực tế.
II. Trình Tự Tiến Hành
1. Cho thiết bò máy cẩu như hình
2. Vẽ mạch thủy lực cho thiết bò trên
sát và giải thích.
Khi tải bò treo, làm cách nào để hạ tải?
Thực tập thủy lực
Trang 10
III. Keát Luaän
Thực tập thủy lực
Trang 11
BÀI 5: MẠCH VI SAI
I. Trình Tự Tiến Hành
M
F
Thực tập thủy lực
Trang 12
3. Lắp mạch
Tải trọng F = N
Với tải trọng F thì piston có di chuyển không? Tại sao?
Van an toàn phải cài đặt áp suất ở giá trò tối thiểu là bao nhiêu để piston
không di chuyển?
4. Thao tác
a) Đo thời gian đi xuống và đi về của piston, áp suất của mạch
Hành trình P
0
(bar) P
1
(bar) P
2
(bar) t (s)
Hành trình ra
Hành trình vàob) Xác đònh tỉ số diện tích, thời gian và lực
Đường kính piston D = 32mm
Đường kính cần piston d = 22mm
Hành trình piston s = 200mm
v Xác đònh tỉ số diện tích
v Xác đònh lưu lượng cung cấp vào xylanh (lúc piston đi về) v Xác đònh lưu lượng qua van điều khiển
II. Kết Luận
Khi van 3/2 được điều khiển thì áp suất ở cửa vào và áp suất ở cửa ra có gần
bằng nhau hay không? Tại sao xy lanh di chuyển được?
Trong trường hợp này thì van an toàn đóng vai trò gì trong mạch?
Thực tập truyền động khí nén
Trang15
Bài 2 ĐIỀU KHIỂN GIÁN TIẾP
Hình 2
Trình tự tiến hành
- Xác định các thiết bị cần thiết
- Gọi tên thiết bị
- Lắp theo mạch
- Chuyển sang lắp mạch điều khiển bằng điện.
Tên gọi của phần tử Vẽ lại kí hiệu Số lượng Gợi ý khả năng ứng dụng
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Gợi ý khả năng ứng dụng
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thực tập truyền động khí nén
Trang17
Bài 4 CỔNG LOGIC OR Hình 4
Trình tự tiến hành
- Xác định các thiết bị cần thiết
- Gọi tên thiết bị
- Lắp theo mạch
- Chuyển sang lắp mạch điều khiển bằng điện.
Tên gọi của phần tử Vẽ lại kí hiệu Số lượng
- Xác định các thiết bị cần thiết
- Gọi tên thiết bị
- Nêu nguyên lí hoạt động của mạch
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
- Lắp theo mạch
Tên gọi của phần tử Vẽ lại kí hiệu Số lượng
Nếu giữ nút ấn thì xy lanh co lại được không ? tại sao ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thực tập truyền động khí nén
Trang19
Thực tập truyền động khí nén
Trang20
Bài 7 ĐIỀU KHIỂN THEO THỜI GIAN Hình 7
Trình tự tiến hành
- Xác định các thiết bị cần thiết
- Gọi tên thiết bị
- Nêu nguyên lí hoạt động của mạch
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………
- Lắp theo mạch
Tên gọi của phần tử Vẽ lại kí hiệu Số lượng