Bài22: các phương pháp nhân giống vật nuôi và thuỷ sản
I. Mục tiêu:
- Hiểu được thế nào là nhân giống thuần chủng, mục đích của nhân
giống thuần chủng.
- Hiểu được khái niệm, mục đích của lai giống và biết được một số
phương pháp lai thường sử dụng trong chăn nuôi và thuỷ sản.
- Hình thành tư duy có định hướng về sử dụng các biện pháp nhân
giống phục vụ mục đích cụ thể để phát triển giống vật nuôi.
II. Chuẩn bị phương tiện dạy học
Vẽ phóng to cá hình 25.2, 25.3, 25.4, 25.5 trong SGK.
- Phiếu bài tập củng cố.
- Tài liệu tham khảo: Giáo trình giống vật nuôi của Trường Đại học
Sư phạm.
III.Tiến trình bài giảng:
1. Đặt vấn đề vào bài:
2. Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA
GV
HOẠT ĐỘNG
CỦA HS
NỘI DUNG
Hoạt động 1: Giới thiệu phương pháp nhân giống vật nuôi thuần
chủng
- Cho HS lấy một ví dụ
về nhân giống vật nuôi.
Trong số các ví dụ đó,
trường hợp nào là nhân
giống vật nuôi thuần
2. Mục đích : H25.1
SGK
Hỏi: Nhân giống thuần
chủng nhằm mục đích
gì ?
- Hỏi: Nhân giống
thuần chủng được ứng
dụng trong trường hợp
nào?
- GV gợi ý, bổ sung để
HS nêu được ứng dụng.
H25.1 SGK và trả
lời. - HS suy nghĩ, thảo
luận và trả lời.
SGK
Hoạt động 2: Tìm hiểu về phương pháp nhân giống tạp giao
- Hỏi : Nhân giống tạp
giao là gì ? Mục đích
của nhân giống tạp
giao?
So sánh nhân giống
HS suy nghĩ, trả lời
HS suy nghĩ, thảo
luận, vận dụng kiến
thức thực tế để trả
lời. 2. Mục đích: SGK
3. Một số phương
pháp lai
a, Lai kinh tế: Cho
lai giữa các cá thể
khác giống để tạo ra
con lai có sức sản
xuất cao hơn. Tất cả
con lai đều sử dụng
để nuôi lấy sản
b, Lai gây thành (lai
tổ hợp):
- Là phương pháp lai
hai hay nhiều giống,
sau đó chọn lọc các
đời lai tốt để nhân
lên tạo thành giống
mới.
- Thông qua ví dụ lai
tạo giống cá chép V1,
hãy cho biết giống mới
được tạo ra như thế nào
khác nhau).
Hoạt động 3: Tổng kết,
đánh giá bài học
GV phát biểu bài tập củng - cho HS điền bảng theo nhóm
Các phương
pháp lai
Nhân giống TC
Lai giống
Lai KT Lai gây thành
K. niệm
M. đích
U. điểm
N. điểm Gọi một số HS đại diện trình bày kết quả của nhóm. Thu phiếu BT.
GV bổ sung - nhận xét giờ học.