ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY " TRẠM DẨN ĐỘNG BĂNG TẢI " - Phần 4 pot - Pdf 20

ĐẠI HỌC CẦN THƠ ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY: TRẠM DẨN ĐỘNG BĂNG TẢI
Trang12
BẢNG THÔNG SỐ 3
BẢNG THÔNG SỐ 3
Trục
Trục
Thông số
Động cơ
Động cơ
I
I
II
II
III
III
IV
IV
Tỉ số truyền
Tỉ số truyền
3,64
3,64
2,75
2,75
4,15
4,15
2,2
2,2
Công suất
Công suất(Nmm)
(Nmm)
18607,7
18607,7
64423,7
64423,7
170652,9
170652,9
683894,4
683894,4
1445243,3
1445243,3
PHẦN 4 :THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN
BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG
*Thông số ban đầu:
-Công suất cần truyền : N
trụ
= 5,2 KW
-Tốc độ bánh răng dẫn: n
1
=291 (vòng/phút)
-Tỉ số truyền sơ bộ: i
sb
=4,15
-Tốc độ bánh răng bị dẫn: n
2
=70,1 (vòng/phút)
-Tải trọng thay đổi, làm việc ở chế độ dài hạn.

σ
ch2
=260 N/mm
2
; HB= 170.
( phôi rèn, giả sử đường kính phôi 100-300 mm)
2.Định ứng suất mỏi tiếp xúc và ứng suất mỏi uốn cho phép.
a) ứng suất tiếp xúc cho phép.
[ ]
σ
tx
=
[ ]
σ
Notx
k’
N
Với :
[ ]
σ
Notx
=2,6 HB (bảng 3-9 tkckm)
k’
N
=
6
0
N
N
td

0
=10
7
=>k’
N2
=1
=>
[ ]
σ
tx2
=
[ ]
σ
Notx
k’
N2
=2,6.170.1= 442 (N/mm
2
)
-Xét bánh răng dẫn(bánh nhỏ):
Ta có: N
td1
=iN
td2
>N
0
=>k’
N1
=1
[ ]


(1,4

1,6).
σ
-1
.k”
N
/(n.
K
σ
) với
σ
-1

(0,4-0,45).
σ
bk
Trong đó: n là hệ số an toàn
+n
1
=n
2
=1,5
+
K
σ
=1,8 (
K
σ

td2
=60.1(0,8
6
.1+1
6
.6+0,9
6
.1).70,1.24000/8=85721455,53> N
0
=5.10
6
 k”
N2
=1
-Xét bánh dẫn, ta thấy:
N
td1
> N
td2
> N
0
=5.10
6
=> k”
N1
=1
Vậy :
+
[ ]
σ

iA
Atx
ψσ








+≥
=226,5 mm

6.Tính vận tốc vòng v và chọn cấp chính xác để chế tạo bánh răng.
Ta có : v =
π
d
1
n
1
/60000 = [2
π
An
1
]/[60000. (i+1)]= 1,34 m/s
 cấp chính xác để chế tạo bánh răng là 9 (bảng 3-11 tkctm)
7.Định chính xác hệ số tải trọng K và khoảng cách trục A
Ta có : K=K
tt

Tính lại khoảng cách trục A: A =A
sobo
.
3
(K/K
sobo
) =240 mm
8.Xác định modun , số răng và chiều rộng bánh răng.
-Xét modun: m=(0,01

0,02)A =2,4

4,8 mm
Chọn theo tiêu chuẩn: m=4 (bảng 3-1 tkctm)
-Xét số răng: Z
1
= 2A/( m
.
(i+1) ) =23,3
Chọn :Z
1
=24 =>Z
2
=i Z
1
=99,6 lấy Z
2
=100
-Chiều rộng bánh răng nhỏ: b
1

2
=0,517
-Ứng suất uốn tại chân răng bánh nhỏ:
σ
uon1
=19,1.10
6
.K.N/(y
1
. m
2
.Z
1
.n
1
.b
1
) =34,83 N/mm
2
<
[ ]
σ
u1
-Ứng suất uốn tại chân răng bánh lớn:
σ
uon2
=19,1.10
6
.K.N/(y
2

1
=4.24=96 mm
+d
2
=m.Z
2
=4.100=400 mm
-Góc ăn khớp:
α
=20
o
-Đường kính vòng đỉnh:
+D
e1
=96+2.4=104 mm
+ D
e2
=400+2.4=408 mm
-Khoảng cách trục A=(96+400)/2=248 mm
-Đường kính vòng chân răng:
+D
i1
=96-2,5.4=86mm
+D
i2
=400-2,5.4=390mm
Các thông số khác có thể tính theo các công thức trong bảng 3-5 (tkctm)
11. Tính các lưc tác dụng.
+Lực vòng : P= 2M
x


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status