đồ án cơ sở thiết kế máy - Pdf 15

Trường………………………………
Khoa…………………………

ĐỒ ÁN Cơ sở thiết kế máy
Đ án c s thi t k máy ồ ơ ở ế ế
L I NÓI Đ UỜ Ầ
C s thi t k máyơ ở ế ế là m t môn h c nh m nghiên c u r i tính toánộ ọ ằ ứ ồ
thi t k các ti t máy có công d ng chung. Môn h c đã đ a ra nh ng ki nế ế ế ụ ọ ư ữ ế
th c r t c b n v c u t o,nguyên lý cũng nh ph ng pháp tính toán các chiứ ấ ơ ả ề ấ ạ ư ươ
ti t máy có công d ng chung.T đó sinh viên có th gi i quy t đ c nh ngế ụ ừ ể ả ế ượ ữ
bài toán th c t lám ra các chi ti t m t cách khoa h c nh t. Đ i v i sinh viênự ế ế ộ ọ ấ ố ớ
C khí thì môn h c l i càng có ý nghĩa quan tr ng h n. Có th nói đó là m tơ ọ ạ ọ ơ ể ộ
kho tàng ki n th c chuyên môn.ế ứ
Vì v y vi c th c hi n đ án c a môn h c là m t b c r t quan tr ngậ ệ ự ệ ồ ủ ọ ộ ướ ấ ọ
đ ta có th ti p c n đ c v i tri th c, v i th c ti n. T đó hoàn thi nể ể ế ậ ượ ớ ứ ớ ự ễ ừ ệ
chuyên môn.
Trong quá trình th c hi n đ án, v i s h ng d n nhi t tình c aự ệ ồ ớ ự ướ ẫ ệ ủ
th y ầ Vũ Xuân Tr ngườ , em đã hoàn thành b n thi t k h d n đ ng xíchả ế ế ệ ẫ ộ
t i ả dùng h p gi m t c bánh răng côn 1 c p. Tuy v y, v i th i gian có h n vàộ ả ố ấ ậ ớ ờ ạ
nh ng ki n th c còn thi u sót nên bài làm không th tránh kh i nh ng saiữ ế ứ ế ể ỏ ữ
l m. R t mong nh n đ c s ch b o c a quý th y cô cùng bè b n.ầ ấ ậ ượ ự ỉ ả ủ ầ ạ
Trong quá trình th c hi n đ án môn h c có s d ng các tài li u:ư ệ ồ ọ ử ụ ệ
- Tính toán thi t k h d n đ ng c khí .Tr nh Ch t –Lê Văn Uy n-T1.ế ế ệ ẫ ộ ơ ị ấ ể
- Tính toán thi t k h d n đ ng c khí .Tr nh Ch t –Lê Văn Uy n-T2.ế ế ệ ẫ ộ ơ ị ấ ể
Em xin chân thành c m n!ả ơ

b1
= 850 MPa, σ
ch1
= 580MPa
Bánh l n: Thép 45 tôi c i thi n đ t đ r n HB241…285 , ớ ả ệ ạ ộ ắ
có σ
b2
= 850 MPa, σ
ch2
= 580MPa
2.2. Phân ph i t s truy nố ỉ ố ề : u
br
= 3,4
2.3. Xác đ nh ng su t cho phépị ứ ấ
Theo b ng 6.2 v i thép 45, tôi c i thi n đ t r n HB 180…350 ả ớ ả ệ ạ ắ
o
Hlim
2HB 70
s
= +
S
H
= 1,1
o
Flim
1,8HB
s
=
S
F

s
= =
o
Hlim2 2
2HB 70 2.260 70 590MPa
s
= + = + =

o
Flim2
1,8 . 260 468MPa
s
= =
S chu kì thay đ i ng su t c s khi th v ti p xúcố ổ ứ ấ ơ ở ử ề ế
N
HO
=
2,4
HB
H30
(CT 6.5 – 93) [I]
=> N
HO1
=
2,4 2,4 7
HB1
30 H 30.275 2,15.10= =
=> N
HO2
=

7
2
+ 0,8
3
.
7
3
+0,3
3
.
7
2
)
Giáo viên h ng d n: Vũ Xuân Tr ngướ ẫ ườ
Sinh viên th c hi n: Đ ng Đ c Đ i L p: CTK8LC2 ự ệ ặ ứ ạ ớ
Đ án c s thi t k máy ồ ơ ở ế ế
= 26 . 10
7
> N
HO1
. Do đó h s tu i th Kệ ố ổ ọ
HL1
= 1
=> N
HE2
= 60.1.104,3. 24000.( 1
3
.
7
2







°
σ
(CT 6.1 – 91) [I]
Trong đó: Z
R
: h s xét đ n đ nhám c a m t răng làm vi c.ệ ố ế ộ ủ ặ ệ
Z
v
: h s xét đ n nh h ng c a v n t c vòng.ệ ố ế ả ưở ủ ậ ố
K
xH
: h s xét đ n nh h ng c a kích th c bánh răng. ệ ố ế ả ưở ủ ướ
Ch n s b Zọ ơ ộ
R
.Z
v
.K
xH
= 1
=> [σ
H
]
1
=

T
T
c
F
60
max









N
FE1
= 60.1.354,62. 24000.( 1
6
.
7
2
+ 0,8
6
.
7
3
+0,3
6
.

7
> N
FO
= 4.10
6
.
=> K
FL2
= 1
Theo ( CT 6.2 – 92) [I]
[ ]
FLFCxFSR
F
F
F
KKKYY
S

lim








°
=
σ

495.1.1
283
1,75
=
MPa
=> [σ
F
]
2
=
468.1.1
267
1,75
=
MPa
ng su t quá t i cho phépỨ ấ ả

H
]
max
= 2,8. σ
ch2
= 2,8. 580 = 1624 MPa

F1
]
max
= 0,8. σ
ch1
= 0,8. 580 = 464 MPa

R
= 0,5 K
d
: h s ph thu c vào v t li u bánh răng và lo i răngệ ố ụ ộ ậ ệ ạ
V i b truy n đ ng bánh côn răng th ng b ng thép Kớ ộ ề ộ ẳ ằ
d
= 100
MPa
1/3
K
be
: h s chi u r ng vành răng Kệ ố ề ộ
be
= 0,25…0,3. Ch n Kọ
be
= 0,25
K

: h s xét đ n s phân b không đ u t i tr ng trên chi u r ngệ ố ế ự ố ề ả ọ ề ộ
vành răng bánh răng côn. Tra b ng 6.21 – 113 [Iả ] v i ớ

=>
48,0
25,02
4,3.25,0
2
.
=

=

Sinh viên th c hi n: Đ ng Đ c Đ i L p: CTK8LC2 ự ệ ặ ứ ạ ớ
Đ án c s thi t k máy ồ ơ ở ế ế
09,96
14,3
28,170.2
1
2
22
1
=
+
=
+
=
u
R
d
E
e
(mm)
Tra b ng 6.22 – 114 [I]ả đ c zượ
1p
= 19
V i HB < 350 ớ z
1
= 1,6. z
1p
= 1,6.19 = 30,4 răng
Ch n zọ
1

=

=

be
tm
K
m
mm
Theo b ng 6.8 – 99 [I]ả l y tr s tiêu chu n mấ ị ố ẩ
te
= 3mm . Do đó:
m
tm
= m
te
. (1 - 0,5K
be
) = 3.(1 – 0,5. 0,25) = 2,625 mm
02,32
625,2
07,84
1
1
===
tm
m
m
d
z

2
1
== arctg
z
z
arctg
= 16
0
21’39’’
δ
2
= 90
0
– δ
1
= 90
0
–16
0
21’39’’ = 73
0
38’21”
Theo b ng 6.20 – 112 [I]ả , v i zớ
1
= 32, ch n h s d ch ch nh đ u ọ ệ ố ị ỉ ề
x
1
= 0,31 x
2
= - 0,31

M H
2
m1
2T .K . u 1
0,85.bd u
Z Z Z
e
+
Trong đó: Z
M
:

H s k đ n c tính c a v t li u ăn kh pệ ố ế ế ơ ủ ậ ệ ớ
Tra b ng 6.5 – 96ả [I] Z
M
= 274 MPa
1/3
Z
H
: H s k đ n hình d ng b m t ti p xúcệ ố ể ế ạ ề ặ ế
V i xớ
1
+ x
2
= 0 tra b ng 6.12ả – 106 [I] đ c Zượ
H
= 1,76
Z
ε
: H s k đ n s trùng kh p c a răng. ệ ố ể ế ự ớ ủ

m
= [1,88 – 3,2.






+
109
1
32
1
].1 = 1,75
=> Z
ε
=
3
75,14 −
= 0,866
K
H
: H s t i tr ng khi tính v ti p xúcệ ố ả ọ ề ế
Theo CT 6.39 – 106 [I] K
H
= K

. K

. K

H
=
u
ud
vg
m
H
)1.(

1
0
+
δ
(CT 6.64 – 116) [I]
Giáo viên h ng d n: Vũ Xuân Tr ngướ ẫ ườ
Sinh viên th c hi n: Đ ng Đ c Đ i L p: CTK8LC2 ự ệ ặ ứ ạ ớ
Đ án c s thi t k máy ồ ơ ở ế ế
V i ớ v =
55,1
60000
62,354.84.14,3
60000

11
==
nd
m
π
(m/s)
Theo b ng 6.13 – 106 [I]ả v i bánh răng côn răng th ng, v = 1,55 (m/s) ớ ẳ

αβ
HH1
1mH
KKT.2
bd.v
Trong đó b: chi u r ng vành răngề ộ
b = K
be
. R
e
= 0,25. 170,4 = 42,6 mm
=> K
Hv
=
12,1
1.14,1.90486.2
84.6,42.07,7
1 =+
=> K
H
= 1,14 . 1. 1,12 = 1,56
Thay các giá tr v a tính vào ta đ c:ị ừ ượ

7,448
4,3.84.6,42.85,0
14,3.56,1.90486.2
.866,0.76,1.274
2
2
=

[ ]
58,509'7,448 =<=⇒
HH
σσ
V y th a mãn đi u ki n b n ti p xúc;ậ ỏ ề ệ ề ế
Giáo viên h ng d n: Vũ Xuân Tr ngướ ẫ ườ
Sinh viên th c hi n: Đ ng Đ c Đ i L p: CTK8LC2 ự ệ ặ ứ ạ ớ
Đ án c s thi t k máy ồ ơ ở ế ế
Do đó có th l y chi u r ng vành răng b = 45 mmể ấ ề ộ
d. Ki m nghi m răng v đ b n u nể ệ ề ộ ề ố
Đi u ki n b n u n: ề ệ ề ố
[σ’
F
] =
1
1βε1
85,0
2
mtm
FF
dmb
YYYKT
(CT 6.65 – 116) [I]
Trong đó K
F
: H s t i tr ng khi tính v u nệ ố ả ọ ề ố

β α
. .
F F F Fv

mF
KKT
db
V i ớ
1
0
( 1)
ν δ . .
m
F F
d u
g v
u
+
=
(CT 6.64 – 116) [I]
δ
F
: tra b ng 6.15 – 107 [I]ả δ
F
= 0,016
g
o
: tra b ng 6.16 – 107 [I]ả g
o
= 73
=> v
F
= 0,016 . 73 .1,55 .
)/(87,18

z
v1
=
35,33
9595,0
32
''39'2116cos
32
cos
1
1
==
°
=
δ
z
z
v2
=
07,387
2816,0
109
''21'3873cos
109
cos
1
1
==
°
=

F
σ
MPa <[σ
F1
]
max
71,98
8,3
6,3.2,104
2
==
F
σ
MPa < [σ
F2
]
max
Nh v y đi u ki n u n đ c đ m b oư ậ ề ệ ố ượ ả ả
e. Ki m nghi m răng v quá t iể ệ ề ả
ng su t ti p xúc c c đ i không v t qua giá tr cho phép Ứ ấ ế ự ạ ượ ị theo (6.48 – 110)
[I]
5314,1.7,448.
max
===
qtHH
K
σσ
MPa <
[ ]
=

12max2
=<===
σσσ
2.5. Các thông s và kích th c b truy n bánh răng cônố ướ ộ ề
Chi u dài côn ngoàiề R
e
= 170,40 mm
Mo đun vòng ngoài m
te
= 3 mm
Chi u r ng vành răngề ộ b
w
= 45 mm
T s truy nỉ ố ề u
m
= 3,4
Góc nghiêng c a răngủ β = 0
S răng bánh răngố z
1
= 32 z
2
= 109
H s d ch ch nh chi u caoệ ố ị ỉ ề x
1
= 0,31 x
2
= - 0,31
Giáo viên h ng d n: Vũ Xuân Tr ngướ ẫ ườ
Sinh viên th c hi n: Đ ng Đ c Đ i L p: CTK8LC2 ự ệ ặ ứ ạ ớ
Đ án c s thi t k máy ồ ơ ở ế ế

n1
.cosβ
m
).m
te

β
m
: góc nghiêng c a răng. βủ
m
= 0
h
te
= cosβ
m
= cos 0 = 1
x
n1
= x
1
= 0,31
=> h
ae1
= (1 + 0,31.1).3 = 3,93 (mm)
h
ae2
= 2. h
te
.m
te

= h
e
– h
ae2
= 6,6 – 2,07 = 4,53 (mm)
Đ ng kính đ nh răng ngoài:ườ ỉ d
ae1
= d
e1
+ 2.h
ae1
. cos δ
1
= 96 – 2. 3,93. 0,9595 = 88,45 (mm)
d
ae2
= d
e2
+ 2.h
ae2
. cos δ
2
=
327 – 2. 2,07. 0,2816 = 325,83 (mm)
Giáo viên h ng d n: Vũ Xuân Tr ngướ ẫ ườ
Sinh viên th c hi n: Đ ng Đ c Đ i L p: CTK8LC2 ự ệ ặ ứ ạ ớ
Đ án c s thi t k máy ồ ơ ở ế ế
I. TÍNH Đ NG H C H D N Đ NGỘ Ọ Ệ Ẫ Ộ
1. Ch n đ ng cọ ộ ơ
 Công su tấ

7
2
.3,0
7
3
.8,0
7
2
.1
3600.7
2
.4,1
2222
2
1
=+++=








=


i
i
t

99,0=
K
η
V y η = 0,99 . 0,95 . 0,99.0,99ậ
2
. 0,93 . 0,99 = 0,82.
Do đó:
P
ct
=
37,3
82,0
77,0.6,3
=
(kW).
 Xác đ nh s b s vòng quay đ ng c đi nị ơ ộ ố ộ ơ ệ
Theo công th c 2.17 - 21 [1]. S vòng quay c a xích t i:ứ ố ủ ả
n
lv
=
35,21
8,50.23
60000
.
60000
==
tz
(vòng/phút)
Theo công th c 2.15 -21 [1]ứ , t s truy n s b c a h th ng d n đ ngỉ ố ề ơ ộ ủ ệ ố ẫ ộ
là:


u
sb
= 3,4.4.2 = 27,2
Giáo viên h ng d n: Vũ Xuân Tr ngướ ẫ ườ
Sinh viên th c hi n: Đ ng Đ c Đ i L p: CTK8LC2 ự ệ ặ ứ ạ ớ
Đ án c s thi t k máy ồ ơ ở ế ế
Theo CT 2.18 - 21 [1] s vòng quay s b đ ng c là:ố ơ ộ ộ ơ
n
sb
= u
sb
. n
ct
= 27,2.51,35 = 1396,72 (vòng/phút)
V y ch n s vòng quay đ ng b đ ng c là nậ ọ ố ồ ộ ộ ơ
đb
= 1420 (vòng/phút)
T ừ b ng P1.3 – 236 [1]ả v i Pớ
ct
= 3,37 kW, n
đb
= 1420 (vòng/phút)
Ta ch n đ ng c có ký hi u 4A100L4Y3 có ọ ộ ơ ệ
P
đc
= 4,0 kW, n
đc
= 1420 vòng/phút,
%84=


ch n s b uọ ơ ộ
đ
= 4, u
4,3=
br

u
xích
=
lv
t
n
u
=
03,2
4.3.4
65,27
=
Ki m nghi m: ể ệ
%5,1
2
203,2
=

=∆
x
u
( Th a mãn )ỏ
 Phân ph i t s truy nố ỉ ố ề

xot
t
===
ηη
(kW)
36,3
97,0.99,0
2,3
.
22
2
1
===
br
ol
P
P
ηη
(kW)
57,3
95,0.9,0
36,3
.
1
===
đk
đc
P
P
ηη

n
P
T .10.55,9
6
=
90486
62,354
36,3.10.55,9
.10.55,9
6
1
1
6
1
≈==
n
P
T
(N.mm)
293000
3,104
2.3.10.55,9
.10.55,9
6
2
2
6
2
≈==
n

T
(N.mm)
Ta có b ng sau:ả
Tr cụ

Thông số
Đ ng cộ ơ I

II Công tác
Công su t Pấ
(KW)

3,57

3,36

3,20

3,0
T s truy nỉ ố ề
u
4 3,4 2,03
S vòng quayố
n (Vòng/phút)
1418 354,41 104,3 51,35
Momen xo nắ
T(N.mm)
24043 90486 293000 626748
Giáo viên h ng d n: Vũ Xuân Tr ngướ ẫ ườ
Sinh viên th c hi n: Đ ng Đ c Đ i L p: CTK8LC2 ự ệ ặ ứ ạ ớ

nd
v ===
π
π
< V
)/(25 sm

=
- Đ ng kính bánh đai l n: ườ ớ
)1.(.
12
ε
−= udd
CT 4.2 – 53 [1]
Trong đó: H s tr t : ệ ố ượ
01,0=
ε
T s truy n: u = 4ỉ ố ề
)1.(.
12
ε
−= udd
=140.4.(1-0,01) = 554,4(mm)
Ch n ọ
)(560
2
mmd =
theo tieu chu nẩ
T s truy n: ỉ ố ề
04,4

d
a
u
đ
===⇒=⇒=
Đi u ki n c a a: ề ệ ủ
) (2).(55,0
2121
ddadd +≤≤+
(4.14 – 60)[1]
).560140.(2)560140.(55,0 +<<+⇒ a
385<532<1400
- Chi u dài l: Theo CT 4.4 – 54 [1]ề

( ) ( )
a
dddd
al
42
.
.2
2
1221

+
+
+=
π
( ) ( )
)(45,2246

có σ
b1
= 850 MPa, σ
ch1
= 580MPa
Bánh l n: Thép 45 tôi c i thi n đ t đ r n HB241…285 , ớ ả ệ ạ ộ ắ
có σ
b2
= 850 MPa, σ
ch2
= 580MPa
2.2. Phân ph i t s truy nố ỉ ố ề : u
br
= 3,4
2.3. Xác đ nh ng su t cho phépị ứ ấ
Theo b ng 6.2 v i thép 45, tôi c i thi n đ t r n HB 180…350 ả ớ ả ệ ạ ắ
o
Hlim
2HB 70
s
= +
S
H
= 1,1
o
Flim
1,8HB
s
=
S

1,8 . 275 495MPa
s
= =
o
Hlim2 2
2HB 70 2.260 70 590MPa
s
= + = + =

o
Flim2
1,8 . 260 468MPa
s
= =
S chu kì thay đ i ng su t c s khi th v ti p xúcố ổ ứ ấ ơ ở ử ề ế
N
HO
=
2,4
HB
H30
(CT 6.5 – 93) [I]
=> N
HO1
=
2,4 2,4 7
HB1
30 H 30.275 2,15.10= =
=> N
HO2

.
7
2
+ 0,8
3
.
7
3
+0,3
3
.
7
2
)
= 26 . 10
7
> N
HO1
. Do đó h s tu i th Kệ ố ổ ọ
HL1
= 1
Giáo viên h ng d n: Vũ Xuân Tr ngướ ẫ ườ
Sinh viên th c hi n: Đ ng Đ c Đ i L p: CTK8LC2 ự ệ ặ ứ ạ ớ
Đ án c s thi t k máy ồ ơ ở ế ế
=> N
HE2
= 60.1.104,3. 24000.( 1
3
.
7








°
σ
(CT 6.1 – 91) [I]
Trong đó: Z
R
: h s xét đ n đ nhám c a m t răng làm vi c.ệ ố ế ộ ủ ặ ệ
Z
v
: h s xét đ n nh h ng c a v n t c vòng.ệ ố ế ả ưở ủ ậ ố
K
xH
: h s xét đ n nh h ng c a kích th c bánh răng. ệ ố ế ả ưở ủ ướ
Ch n s b Zọ ơ ộ
R
.Z
v
.K
xH
= 1
=> [σ
H
]
1

tn
T
T
c
F
60
max









N
FE1
= 60.1.354,62. 24000.( 1
6
.
7
2
+ 0,8
6
.
7
3
+0,3
6

) = 5,98. 10
7
> N
FO
= 4.10
6
.
=> K
FL2
= 1
Theo ( CT 6.2 – 92) [I]
[ ]
FLFCxFSR
F
F
F
KKKYY
S

lim








°
=

=
495.1.1
283
1,75
=
MPa
=> [σ
F
]
2
=
468.1.1
267
1,75
=
MPa
ng su t quá t i cho phépỨ ấ ả

H
]
max
= 2,8. σ
ch2
= 2,8. 580 = 1624 MPa

F1
]
max
= 0,8. σ
ch1

V iớ K
R
= 0,5 K
d
: h s ph thu c vào v t li u bánh răng và lo i răngệ ố ụ ộ ậ ệ ạ
V i b truy n đ ng bánh côn răng th ng b ng thép Kớ ộ ề ộ ẳ ằ
d
= 100
MPa
1/3
K
be
: h s chi u r ng vành răng Kệ ố ề ộ
be
= 0,25…0,3. Ch n Kọ
be
= 0,25
K

: h s xét đ n s phân b không đ u t i tr ng trên chi u r ngệ ố ế ự ố ề ả ọ ề ộ
vành răng bánh răng côn. Tra b ng 6.21 – 113 [Iả ] v i ớ

=>
48,0
25,02
4,3.25,0
2
.
=


09,96
14,3
28,170.2
1
2
22
1
=
+
=
+
=
u
R
d
E
e
(mm)
Giáo viên h ng d n: Vũ Xuân Tr ngướ ẫ ườ
Sinh viên th c hi n: Đ ng Đ c Đ i L p: CTK8LC2 ự ệ ặ ứ ạ ớ
Đ án c s thi t k máy ồ ơ ở ế ế
Tra b ng 6.22 – 114 [I]ả đ c zượ
1p
= 19
V i HB < 350 ớ z
1
= 1,6. z
1p
= 1,6.19 = 30,4 răng
Ch n zọ

.5,01
=

=

be
tm
K
m
mm
Theo b ng 6.8 – 99 [I]ả l y tr s tiêu chu n mấ ị ố ẩ
te
= 3mm . Do đó:
m
tm
= m
te
. (1 - 0,5K
be
) = 3.(1 – 0,5. 0,25) = 2,625 mm
02,32
625,2
07,84
1
1
===
tm
m
m
d

32
2
1
== arctg
z
z
arctg
= 16
0
21’39’’
δ
2
= 90
0
– δ
1
= 90
0
–16
0
21’39’’ = 73
0
38’21”
Theo b ng 6.20 – 112 [I]ả , v i zớ
1
= 32, ch n h s d ch ch nh đ u ọ ệ ố ị ỉ ề
x
1
= 0,31 x
2

1 H 1
M H
2
m1
2T .K . u 1
0,85.bd u
Z Z Z
e
+
Trong đó: Z
M
:

H s k đ n c tính c a v t li u ăn kh pệ ố ế ế ơ ủ ậ ệ ớ
Tra b ng 6.5 – 96ả [I] Z
M
= 274 MPa
1/3
Z
H
: H s k đ n hình d ng b m t ti p xúcệ ố ể ế ạ ề ặ ế
V i xớ
1
+ x
2
= 0 tra b ng 6.12ả – 106 [I] đ c Zượ
H
= 1,76
Z
ε

]cosβ
m
= [1,88 – 3,2.






+
109
1
32
1
].1 = 1,75
=> Z
ε
=
3
75,14 −
= 0,866
K
H
: H s t i tr ng khi tính v ti p xúcệ ố ả ọ ề ế
Theo CT 6.39 – 106 [I] K
H
= K

. K


Trong đó v
H
=
u
ud
vg
m
H
)1.(

1
0
+
δ
(CT 6.64 – 116) [I]
V i ớ v =
55,1
60000
62,354.84.14,3
60000

11
==
nd
m
π
(m/s)
Theo b ng 6.13 – 106 [I]ả v i bánh răng côn răng th ng, v = 1,55 (m/s) ớ ẳ

1,5 (m/s)

= 1 +
αβ
HH1
1mH
KKT.2
bd.v
Trong đó b: chi u r ng vành răngề ộ
b = K
be
. R
e
= 0,25. 170,4 = 42,6 mm
=> K
Hv
=
12,1
1.14,1.90486.2
84.6,42.07,7
1 =+
=> K
H
= 1,14 . 1. 1,12 = 1,56
Thay các giá tr v a tính vào ta đ c:ị ừ ượ

7,448
4,3.84.6,42.85,0
14,3.56,1.90486.2
.866,0.76,1.274
2
2

] = 536,4.0,95.1.1 = 509,58 MPa
[ ]
58,509'7,448 =<=⇒
HH
σσ
V y th a mãn đi u ki n b n ti p xúcậ ỏ ề ệ ề ế ;
Do đó có th ể l y chi u r ng vành răng b = 45 mmấ ề ộ
d. Ki m nghi m răng v đ b n u nể ệ ề ộ ề ố
Đi u ki n b n u n: ề ệ ề ố
Giáo viên h ng d n: Vũ Xuân Tr ngướ ẫ ườ
Sinh viên th c hi n: Đ ng Đ c Đ i L p: CTK8LC2 ự ệ ặ ứ ạ ớ
Đ án c s thi t k máy ồ ơ ở ế ế
[σ’
F
] =
1
1βε1
85,0
2
mtm
FF
dmb
YYYKT
(CT 6.65 – 116) [I]
Trong đó K
F
: H s t i tr ng khi tính v u nệ ố ả ọ ề ố

β α
. .

FF
mF
KKT
db
V i ớ
1
0
( 1)
ν δ . .
m
F F
d u
g v
u
+
=
(CT 6.64 – 116) [I]
δ
F
: tra b ng 6.15 – 107 [I]ả δ
F
= 0,016
g
o
: tra b ng 6.16 – 107 [I]ả g
o
= 73
=> v
F
= 0,016 . 73 .1,55 .

=
35,33
9595,0
32
''39'2116cos
32
cos
1
1
==
°
=
δ
z
z
v2
=
07,387
2816,0
109
''21'3873cos
109
cos
1
1
==
°
=
δ
z

==
F
σ
MPa <[σ
F1
]
max
71,98
8,3
6,3.2,104
2
==
F
σ
MPa < [σ
F2
]
max
Nh v y đi u ki n u n đ c đ m b oư ậ ề ệ ố ượ ả ả
e. Ki m nghi m răng v quá t iể ệ ề ả
ng su t ti p xúc c c đ i không v t qua giá tr cho phép Ứ ấ ế ự ạ ượ ị theo (6.48 – 110)
[I]
5314,1.7,448.
max
===
qtHH
K
σσ
MPa <
[ ]

max
12max2
=<===
σσσ
2.5. Các thông s và kích th c b truy n bánh răng cônố ướ ộ ề
Chi u dài côn ngoàiề R
e
= 170,40 mm
Mo đun vòng ngoài m
te
= 3 mm
Chi u r ng vành răngề ộ b
w
= 45 mm
T s truy nỉ ố ề u
m
= 3,4
Góc nghiêng c a răngủ β = 0
S răng bánh răngố z
1
= 32 z
2
= 109
H s d ch ch nh chi u caoệ ố ị ỉ ề x
1
= 0,31 x
2
= - 0,31
Theo các công th c trong ứ
b ng 6.19 – 111 [I]ả


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status