26 Hệ thống Kế toán, quản lý nhân sự, quản lý vật tư - Pdf 20

Đồ án tốt nghiệp
Lời cảm ơn
Qua thời gian học tập ở trờng và tìm hiểu thực tế tại Công ty dệt 8/3 Hà nội , đ-
ợc sự hớng dẫn tậnh tình của các thầy cô giáo trong khoa Công nghệ Dệt may và Thời
trang , đặc biệt là thầy giáo - tiến sỹ Nguyễn Ngọc Chính , cùng sự giúp đỡ của các
cán bộ kỹ thuật Công ty dệt 8/3 , em đã hoàn thành bản đồ án tốt nghiệp. Bản đồ án
đã giúp em hệ thống và củng cố những kiến thức đã đợc học , đồng thời là hành trang
giúp em hoàn thành tốt nhiệm vụ trong công tác sau này .
Em xin trân trọng cảm ơn thầy giáo Nguyễn ngọc Chính , cùng tập thể thầy cô
giáo khoa Công nghệ Dệt may và Thời trang - trờng Đại học bách khoa Hà nội , cảm
ơn các anh chị công nhân , cán bộ kỹ thuật và các bạn đã tạo điều kiện giúp đỡ em
hoàn thành bản đồ án tốt nghiệp này .
Hà nội, ngày 20 tháng 9 năm 2004
Ngời thiết kế
Trịnh Thị Tuyết Mai
Trịnh Thị Tuyết Mai -Lớp DM - 99
1
Đồ án tốt nghiệp
Lời mở đầu
Trong sự phát triển chung của nền kinh tế nớc ta những năm gần đây có sự
đóng góp tích cực của ngành công nghiệp dệt may với mức tăng trởng bình quân hàng
năm đạt 12,4% . Ngày nay khi điều kiện nền kinh tế đất nớc đã đổi thay và dang lớn
mạnh thì nhu cầu về may mặc của nhân dân ngày càng tăng, cộng với nhu cầu trong
lớn về ngành dệt may của tất cả các nớc trên thế giới và xu hớng chuyển giao kỹ thuật
- công nghệ đã thúc đẩy ngành công nghiệp dệt phát triển với quy mô rộng lớn cả về
số lợng cũng nh chất lợng sản phẩm .
ở Việt nam hiện nay ngành công nghiệp dệt may đang trong giai đoạn đổi
mới để phát triển , từng bớc hội nhập kinh tế quốc tế và xây dựng các sản phẩm mang
thơng hiệu VIệt có uy tín , chất lợng cao . Để thực hiện chiến lợc tăng tốc của
ngành dệt may đến năm 2010, các mục tiêu đợc đặc biệt quan tâm đó là:
* Nội địa hoá sản phẩm xuất khẩu từ mức 25% hiện nay lên 50% năm 2005;

Đồ án tốt nghiệp
Giới thiệu mặt hàng
Hiện nay nhu cầu tiêu dùng các sản phẩm may của xã hội rất đa dạng và phong
phú . Nắm bắt đợc nhu cầu của thị trờng về các mặt hàng chăn ,ga , gối , quần áo tiêu
thụ trong nớc và xuất khẩu ngày càng gia tăng , tôi lựa chọn và thiết kế dây chuyền
công nghệ dệt sản xuất hai mặt hàng sau :
* Vải popeline 6850 : Nguyên liệu 100% cotton , vải đợc sử dụng để may ga gối
xuất khẩu sang thị trờng Thuỵ Sỹ cũng nh phục vụ thị trờng nội địa thông qua các đại
lý và cửa hàng giới thiệu sản phẩm của công ty .
* Vải chéo 3439 : Nguyên liệu 87% polyeste và 17 % cotton , đợc sử dụng để may
đồng phục học sinh và quần áo bảo hộ lao động .
các số liệu ban đầu
Tên
vải
Khổ rộng
[cm]
chi số
[m/g]
độ co
dọc
[%]
mật độ
[sợi/10cm]
kiểu dệt
sản lợng
[m
2
]
B
v

Đồ án tốt nghiệp
1. tính chỉ tiêu kỹ thuật vải :
1.1. Xác định độ co ngang của vải :
a
n
=
100
ì

B
BB
Vms
a
n
: độ co ngang của vải [%]
B
v
: khổ rộng vải [cm]
B
ms
: khổ rộng mắc sợi [cm]
* Vải poline 6850 :
a
n
=
100
162
162171
ì


d
Z
a
P
ì






+
100
1
N
k
: chi số khổ [khe khổ/10cm]
P
d
: mật độ dọc [sợi/10cm]
a
n
: độ co ngang [%]
Z
k
: số sợi dọc nền luồn vào 1 khe khổ [sợi]
Trịnh Thị Tuyết Mai -Lớp DM - 99
5
Đồ án tốt nghiệp
* Vải poline 6850 :







+
= 125,83 [khe khổ/10cm]
Theo chi số khổ tiêu chuẩn chọn N
k
= 64/2" tức là 125,98 khe khổ/ 10cm

Tính lại P
d
:
* Vải poline 6850 :
P
d
= 228,34
2
100
5,5
1
ì







m
b
= P
d

ì
B
b

ì
2
m
b
= 48,179
ì
1,1
ì
2 = 105,9 [sợi]
Vì tổng số sợi dọc biên phải chia chẵn cho 2Z
b
= 8 nên ta lấy m
b
= 96 sợi
+ Tính số sợi nền :
m
n
+ m
b
=
( )

+ Chän chiÒu réng biªn v¶i b»ng 0,5% chiÒu réng khæ v¶i
B
b
=
100
1605,0
×
= 0,8 [cm]
+ TÝnh sè sîi däc biªn :
m
b
= P
d

×
B
b

×
2
m
b
= 39,645
×
0,8
×
2 = 63,43 [sîi]
Chän m
b
= 64 sîi

X : tæng sè khe khæ [khe khæ]
t
k
: sè khe khæ dù tr÷ [khe khæ] ; t
k
= 0
m
n
: tæng sè sîi däc nÒn [sîi]
m
b
: tæng sè sîi däc biªn [sîi]
Z
n
: sè sîi däc nÒn luån vµo 1 khe khæ
Z
b
: tæng sè sîi däc biªn luån vµo 1 khe khæ .
* V¶i poline 6850 :
X =
4
96
2
7758
+
= 3903 [khe]
* V¶i chÐo 3439 :
X =
4
64

3903
ì
= 171 [cm]
Theo tài liệu kỹ thuật máy PICANOL GAMMA , chiều rộng khổ dệt phải cộng
thêm hai bên mỗi bên 2 cm để xâu sợi dọc của hệ thống biên phụ . Do đó chiều rộng
khổ thực tế lắp trên máy là :
B
tt
= 171 + 4 = 174 [cm]
* Vải chéo 3439 :
B
k
=
10
98,125
2115
ì
= 168 [cm]
Chiều rộng khổ thực tế lắp trên máy là :
B
tt
= 168 + 4 = 172 [cm]
1.6. Tính go :
+ Xác định số dây go trên một lá go :
N
gi
=
i
Cr
m

8
Đồ án tốt nghiệp
- Sợi biên : N
gn
=
24
96
ì
+ 8 = 12 [dây go]
* Vải chéo 3439 :
Với r
n
= 6 ; r
b
= 4
- Sợi nền : N
gn
=
16
6296
ì
+ 8 = 1057 [dây go]
- Sợi biên : N
gn
=
24
64
ì
+ 8 = 8 [dây go]



P
g
: mật độ dây go trên mỗi lá go [dây go/cm]
n
g
: số lá go
B
g
: chiều rộng lá go [cm]
m : tổng số sợi dọc kể cả nền và biên [sợi]
* Vải poline 6850 :
n
g
= 4 lá go
P
g
=
1734
7854
ì
= 11,34 [dây go/cm]
Theo tài liệu [1] trang 263 , đối với loại sợi có chi số trung bình thì
P
g
= 10

12 dây go/cm .
Vải poline 6850 có chi số sợi dọc là 68 thuộc loại chi số sợi trung bình . So
sánh với chỉ tiêu trên ta thấy đảm bảo yêu cầu .

P
lm
: mật độ lamen [lamen/cm]
n
lm
: số thanh lamen [thanh]
m : tổng số sợi dọc [sợi]
B
g
: chiều rộng lá go [cm] .
* Vải poline 6850 :
n
lm
= 6
P
lm
=
)1173(6
7854

= 7,52 [lamen/cm]
* Vải chéo 3439 :
n
lm
= 6
P
lm
=
)1170(6
6360

sd
=
1000
100
100
1
ì
ì






+
d
d
N
a
m
G
sd
: trọng lợng sợi dọc trên 100m vải mộc [kg]
a
d
: độ co dọc của vải [%]
m : tổng số sợi dọc [sợi]
N
d
: chi số sợi dọc [m/g]







+
= 19,678 [kg]
1.8.2. Tính trọng lợng sợi ngang trên 100m vải mộc :
G
sn
=
1001000
100100
ìì
ììì
n
msn
N
BP
G
sn
: trọng lợng sợi ngang trên 100m vải mộc [kg]
Trịnh Thị Tuyết Mai -Lớp DM - 99
11
Đồ án tốt nghiệp
P
n
: mật độ sợi ngang [sợi/cm]
B






ì

100
3/2
1
K
G
sd

G'
sd
: trọng lợng sợi dọc trên 100m vải mộc kể cả hồ [kg]
G
sd
: trọng lợng sợi dọc trên 100m vải mộc [kg]
K : tỉ lệ hồ sợi dọc [%]
* Vải poline 6850 :
Theo tài liệu [1] trang270 đối với sợi 68 lấy K=7%
G'
sd
=





+ G
sn

G
o
: trọng lợng sợi để dệt 100 mét vải mộc [kg]
G'
sd
: trọng lợng sợi dọc trên 100m vải mộc kể cả hồ [kg]
G
sd
: trọng lợng sợi dọc trên 100m vải mộc [kg]
Trịnh Thị Tuyết Mai -Lớp DM - 99
12
§å ¸n tèt nghiÖp
* V¶i poline 6850 :
G
o
= 12,849 + 7,234 = 20,083 [kg]
*V¶i chÐo 3439 :
G
o
= 20,465 + 10,723 = 31,188 [kg]
1.8.5. Träng lîng mét mÐt vu«ng v¶i méc :

vm
G
2
=
v

2
] = 124[g/m
2
]
* V¶i chÐo 3439 :

vm
G
2
=
162100
100083,20
×
×
= 0,195[kg/m
2
] = 195 [g/m
2
].
TrÞnh ThÞ TuyÕt Mai -Líp DM - 99
13
Đồ án tốt nghiệp
Bảng 1.1
bảng tổng hợp chỉ tiêu kỹ thuật vải
bảng tổng hợp chỉ tiêu kỹ thuật vải
Trịnh Thị Tuyết Mai -Lớp DM - 99
khổ
rộng
[cm]
chi số sợi

10
]
Khổ
rộng
[cm]
Tỏng
số
khe
khổ
[khe]
Số
khe
khổ
dự
trữ
[khe]
Số l-
ợng
dây go
Khổ
rộng
lá go
[cm]
Số lá
go
[cm]
Số
dây
go
dự

2.2.2. Hồ sợi :
*.Mục đích :
- Ghép nhiều trục mắc theo tổng số sợi đã quy định để cuốn thành trục dệt .
- Tạo thành một màng hồ mỏng , trơn nhẵn , đều đặn bao quanh thân sợi , làm
tăng sức chịu ma sát của sợi trong quá trình dệt vải , giảm độ đứt sợi dọc trên máy
dệt , làm tăng năng suất của máy dệt .
- Làm cho hồ ngấm sâu vào trong sợi , dán chặt các xơ bông vào nhau , tăng
lực liên kết giữa các xơ , tăng sức dai của sợi .
*Yêu cầu :
- Hồ phải có độ dính theo yêu cầu , làm thành màng mỏng , đều , mềm mại
bao quanh thân sợi và thấm sâu vào trong sợi .
- Hồ không đợc bong ra trong quá trình dệt , không làm sợi giòn và giảm tính
đàn hồi .
- Hồ phải ổn định không làm thay đổi tính chất của sợi .
- Hồ phải đảm bảo chất lợng nhng rẻ tiền và dễ dàng tách ra khỏi vải .
- Hồ phải có chất chống mốc , tạo thuận lợi cho quá trình bảo quản vải sau
này .
Trịnh Thị Tuyết Mai -Lớp DM - 99
16
Đồ án tốt nghiệp
2.2.3. Xâu go - nối sợi :
- Xâu go : luồn sợi qua lamen , go , khổ theo một quy luật nhất định để quá
trình dệt cho ra vải theo thiết kế .
- Máy nối : nối tiếp sợi của thùng dệt đã hết sợi với sợi của thùng dệt mới khi
không thay đổi mặt hàng .
* Yêu cầu :
- Luồn sợi phải chính xác theo thiết kế , tránh hiện tợng lỗi công nghệ của
vải sau dệt .
- Khung go phải có độ chắc chắn , không bị cong vênh , mắt go phải trơn
nhẵn , dây go phải thẳng .

- Bộ phận quấn và rải sợi dùng ống khía , có bộ phận chống xếp trùng và bộ
phận tự động nâng búp sợi khi đứt sợi .
* Máy mắc đồng loạt ROTAL - Italia .
- Tốc độ máy : từ 3

100 m/phút
- Dung lợng giá mắc : 600 búp sợi , thuộc loại giá mắc gián đoạn di động , có
thể đẩy ra ngoài thanh dẫn khi thay quả sợi .
- Chiều rộng thùng mắc : 1800mm
- Kích thớc máy :
+ Đầu máy : dài 1900mm , rộng 3500mm , cao 1200 mm
+ Giá mắc : dài 1700mm , rộng 2000mm , cao 2950 mm
- Thùng mắc nhận truyền động trức tiếp từ mô tơ thông qua dây đai . Nâng hạ
thùng mắc bằng thuỷ lực
*Máy hồ ROTAL - Italia
- Tốc độ hồ sợi : từ 3

90 m/phút
- Dung lợng máy : 16 thùng mắc
- Bộ phận sấy : 10 thùng sấy
- Khổ rộng thùng dệt : 1899mm
- Kích thớc máy :
+ Kích thớc đầu máy : dài 1750mm, rộng 4950 mm , cao 1350mm
+ Khoảng cách từ đầu máy đến thùng sấy : 3500mm
+ Khoảng cách từ khoang sấy đến bể hồ : 500mm
+ Chiều dài khoang sấy : 4850mm
Trịnh Thị Tuyết Mai -Lớp DM - 99
18
Đồ án tốt nghiệp
+ Kích thớc bể hồ 1 = bể hồ 2 = 1650mm

+ Đầu máy : dài 180 mm , rộng 155 mm , cao245 mm
+ Giá máy : dài 2300 mm , rộng 560 mm , cao 725 mm
*máy kiểm vải G312 - Trung quốc
- Công suất động cơ : 0,75 KW
- Tốc độ : 15m/phút
Trịnh Thị Tuyết Mai -Lớp DM - 99
19
Đồ án tốt nghiệp
- Kích thớc máy : dài 1500 mm , rộng 2200 mm , cao1950 mm
- Động cơ chạy đảo chiều , vải kiểm có thể tiến hoặc lùi
- Bàn kiểm nghiêng 30
o
, có kính lót dới bàn kiểm vải tạo ánh sáng hắt lên
thuận tiện cho việc kiểm tra vải
- Điều khiển chuyển động thuận ngợc bằng tay gạt.
*máy đo gấp vải GA 841 - Trung quốc
- Tốc độ gấp vải : 50 m/phút
- Khổ rộng làm việc lớn nhất : 3000 mm
- Chiều dài 1 lần gấp : 1 m
- Kích thớc máy : chiều dài tính cả bàn gấp 3100 mm, rộng 2500mm.
Trịnh Thị Tuyết Mai -Lớp DM - 99
20
Đồ án tốt nghiệp
3. Tính các bán thành phẩm :
3.1. Tính thùng dệt :
D
G
: đờng kính lá sen = 805 mm
d: đờng kính lõi thùng dệt = 185 mm
Hình 3.1: Thùng dệt máy PICANOL GAMMA

22
5,1878
4
17314,3
ì
ì
= 779758,36 [cm
3
]
*Vải chéo 3439 :
D = 78 cm
d = 18,5cm
H = 167,8 cm +2 = 169,8 cm
V
td
=
( )
22
5,1878
4
8,16914,3
ì
ì
= 765335,08 [cm
3
]
3.1.2. Trọng lợng sợi trên thùng dệt :
Trịnh Thị Tuyết Mai -Lớp DM - 99
21
Đồ án tốt nghiệp

ì
= 335,29 [kg]
*Vải chéo 3439 :
Theo bảng 1 tài liệu [1] trang 270 chọn

= 0,41 g/cm
3
G
td
=
1000
41,008,765335
ì
= 313,78 [kg]
3.1.3. Trọng lợng sợi dệt trên thùng dệt cha hồ :
G
tdch
=
K
G
td
+
ì
100
100
G
tdch
: trọng lợng sợi dệt trên thùng dệt cha hồ [kg]
K : tỷ lệ hồ của sợi [%]
* Vải poline 6850 :

: chiều dài sợi quấn trên thùng dệt cha hồ [m]
G
tdch
: trọng lợng sợi dệt trên thùng dệt cha hồ [kg]
N : chi số mét sợi dọc [m/g]
Trịnh Thị Tuyết Mai -Lớp DM - 99
22
Đồ án tốt nghiệp
M : tổng số sợi dọc trên thùng dệt [sợi]
* Vải poline 6850 :
L
td
=
7854
10006835,313
ìì
= 2712,98 [m]
* Vải chéo 3439 :
L
td
=
6360
10003483,298
ìì
= 1597,51 [m]
3.1.5. Chiều dài sợi trên thùng dệt cha hồ tính phối hợp với chiều dài cuộn
vải và chiều dài cắt bỏ đi trong quá trình mắc go và dệt vải :
3.1.5.1. Chiều dài sợi của 1 tấm vải :
L
stv








100
3,6
140
= 42,5 [m]
* Vải chéo 3439 :
L
stv
=







100
2,5
140
= 42,08 [m]
3.1.5.2. Số cuộn vải có trong 1 thùng dệt :
K
cv
=

Lấy K
cv
= 15 [cuộn]
* Vải chéo 3439 :
Vải chéo 3439 có N
d
thuộc loại chi số sợi thấp nên chọn n = 3tấm
K
cv
=
08,423
51,1597
ì
= 12,65 [cuộn]
Lấy K
cv
= 12 [cuộn]
3.1.5.3. Chiều dài sợi trên thùng dệt đã tính phối hợp :
L
tdp
= K
cv

ì
n
ì
L
stv
+ L
gf


Trong đó :
L
1
: chiều dài sợi phế phẩm từ đờng dệt đến go (L
1
=0,8 m)
L
2
: chiều dài sợi phế phẩm từ go đến thùng dệt (L
2
=1,2 m)
L
3
: chiều dài sợi phế phẩm còn đọng lại trên thùng dệt sau khi dệt
xong 1 trục dệt (L
3
=0,8 m)
L
df
= 0,8 +1,2 + 0,8 = 2,8 [m]
* Vải poline 6850 :
K
cv
= 15 [cuộn] ; n = 4tấm ; L
stv
= 42,5 [m]
L
tdp
= 15

G
tdch
: trọng lợng sợi trên thùng dệt đã tính phối hợp [kg]
L
tdp
: chiều dài sợi trên thùng dệt đã tính phối hợp [m]
m : tổng số sợi dọc trên thùng dệt [sợi]
N : chi số mét sợi dọc [m/g]
* Vải poline 6850 : L
tdp
= 2553,5 [m] ; m = 7854 [sợi]
G
tdch
=
100068
78545,2553
ì
ì
= 294,93 [kg]
* Vải chéo 3439 : L
tdp
= 1518,38 [m] ; m = 6360 [sợi]
G
tdch
=
100034
636038,1518
ì
ì
= 284,03 [kg]

Trích đoạn biên chế công nhân và cán bộ kỹ thuật : 1 Gian máy chuẩn bị :
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status