Cấu trúc ngữ pháp trong toeic 9 potx - Pdf 20

Upload bởi
www.viet-ebook.co.cc Nguyễn Hoàng Cương
Trang 90
36.3 Câu giả định dùng với tính từ
Các tính từ dùng trong câu giả định gồm các tính từ trong bảng dưới đây.

advised
important
mandatory
necessary
obligatory
proposed
recommended
required
suggested
urgent
imperative
Trong công thức sau, adjective chỉ định một trong các tính từ có trong bảng trên.

it + be + adjective + that + subject + [verb in simple form ]
( any tense)

Một số ví dụ:
It is necessary that
he find the books.
It was urgent that
she leave at once.
It has been proposed that
we change the topic.
It is important that
you remember this question.

www.viet-ebook.co.cc Nguyễn Hoàng Cương
Trang 91
Ví dụ:
If this be proven right, you would be considered innocent.
36.5 Câu giả định dùng với it is time
It is time (for smb) to do smth : đã đến lúc phải làm gì. (thời gian vừa vặn, không đưa ra giả định)
Ví dụ:
It is time
for me to get to the airport (just in time).
N hưng:
It is time
It is high time subject + simple past (đã đến lúc - giả định thời gian đến trễ một chút)
It is about time
Nhận xét: High/ about được dùng trước time để thêm vào ý nhấn mạnh.
Ví dụ:
It’s high time
I left for the airport.
(it is a little bit late)
37. Lối nói bao hàm
Đó là lối nói kết hợp 2 ý trong câu lại làm một thông qua một số thành ngữ.
37.1 Not only but also (không những mà còn)
Các thành phần đi sau 2 thành ngữ này phải tương đương với nhau về mặt ngữ pháp, tức là danh -
danh, tính từ - tính từ

N oun noun
adj adj
Subject + verb + not only + adv + but also + adv
ngữ giới từ ngữ giới từ
Các thành phần đi đằng trước và đằng sau thành ngữ này phải tương đương với nhau về mặt từ
loại theo công thức dưới đây:

noun noun
adj adj
adv adv
ngữ giới từ ngữ giới từ

hoặc

subject + verb + as well as + verb

Ví dụ:
Robert is talented
as well as handsome.
Tính từ tính từ

Beth plays the guitar
as well as the violin.
đanh từ danh từ

He writes correctly
as well as neatly.
phó từ phó từ

Marta excels in mathematics
as well as in science.
N gữgiới từ ngữ giới từ
Paul Anka plays the piano as well as composes music.
động từ động từ

bt l
Upload bởi
www.viet-ebook.co.cc Nguyễn Hoàng Cương
Trang 93
động từ động từ

38. Cách sử dụng to know và to know how
N hũng công thức sau đây liên quan tới cách sử dụng động từ know. Know how luôn được sử dụng
để chỉ một ai đó có kỹ năng hay khả năng làm việc gì. Vì vây, nó thường được đi theo bởi một
động từ, và khi đó, động từ phải ở dạng nguyên thể có to.

Subject + know how to do smth : biết cách làm gì như thế nào.

Tuy nhiên sau to know còn có thể là một danh từ, một ngữ giới từ hoặc một câu hoàn chỉnh.

danh từ
subject + know + ngữ giới từ
câu
Tuy nhiên đằng sau to know how vẫn có thể dùng 1 mệnh đề hoàn chỉnh để chỉ khả năng giải
quyết hoặc việc bắt buộc phải làm.
Ví dụ:
At a glance, he knew how
he could solve this math problem.
Seeing the weather map, the pilot knew how
he had to fly at which line.
Một số thí dụ:

Bill knows how
to play tennis well.
Maggie and her sister know how

Trang 94
39.2 although, even though, though
Đằng sau 3 thành ngữ này phải dùng một câu hoàn chỉnh không được dùng một ngữ danh từ.

Although
even though + Subject + Verb + (complement)
though

Ví dụ:
Although
he has a physical handicap, he has become a successful businessman.
Jane will be admitted to the university even though
she has a bad grades.
Lưu ý
: N ếu though đứng ở cuối câu, tách ra khỏi câu bằng 1 dấu phNy. Khi nói hơi dừng lại một
chút, lúc đó nó tương đương với nghĩa “ tuy nhiên” (however).
Ví dụ:
He promised to call me, but till now I haven’t received any call from him, though
.
Một số thí dụ bổ trợ

In spite of
the bad weather, we are going to have a picnic.
The child ate the cookie even though
his mother had told him not to.
Although
the weather was very bad, we had a picnic.
The committee voted to ratify the amendment despite
the objections.
Though

raising
laying
setting

Các động từ này rất dễ gây nhầm lẫn về mặt ngữ nghĩa, chính tả hoặc phát âm, cần phân biệt
chúng bằng ngữ cảnh trong các câu cụ thể.
TO RISE - từ dâng lên (động từ này không cần tân ngữ)
Ví dụ:
The sun rises early in the summer.
When the bell rings, the students rise from their seats.
When oil and water mix, oil rises to the top.
Upload bởi
www.viet-ebook.co.cc Nguyễn Hoàng Cương
Trang 95
Jim rose early so that he could play golf before the others.
It must be late; the moon has risen.
Prices have risen more than ten percent in a very short time.
TO RAISE (smb, sth) - N âng ai, cái gì lên - Động từ đòi hỏi 1 tân ngữ.
Ví dụ:
The students raise
their hands in class.
The weighlifter raises
the barbell over it’s head.
The crane raised
the car out of the lake.
After studying very hard, John raised
his grades substantially.
Mr. Daniels has raised
his tenants’ rent another fifteen dollars.
The OPEC have raised

their weapons and surrendered.
= The enemy soldiers laid down their weapons surrendering.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status