Báo cáo môn học: Kỹ thuật chiếu sáng dân dụng và công nghiệp Đèn thủy ngân cao áp - Pdf 20

BÁO CÁO MÔN HỌC
KỸ THUẬT CHIẾU SÁNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
ĐỀ TÀI NHÓM 5
ĐÈN THỦY NGÂN CAO ÁP
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
SVTH: NGUYỄN THANH HUY 10102063
NGUYỄN XUÂN HUY 10102064
LƯU HOÀNG LINH 10102075
HUỲNH TẤN TÀI 10102117
NGUYỄN VĂN TÂM 10102120
1

LỊCH SỬ RA ĐỜI
2

CẤU TẠO
3

NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG
4

CÁC ĐẶC TÍNH QUANG HỌC TIÊU BIỂU
5

MỘT SỐ ƯU - NHƯỢC ĐIỂM VÀ SO SÁNH VỚI CÁC LOẠI
ĐÈN KHÁC
6

HÌNH ẢNH ỨNG DỤNG THỰC TẾ
7


phát triển bóng đèn dựa trên thủy
ngân hồ quang.

17/9/1901, Peter Cooper Hewitt được
cấp bằng sáng chế đèn hơi thủy
ngân.

Năm 1903, Hewitt cải tiến chất lượng
màu sắc tốt hơn và được sử dụng
rộng rãi trong công nghiệp.

Từ năm 1930, đèn được sử dụng
rộng rãi trong đời sống.
CẤU TẠO
Ống phóng hồ quang
bằng thạch anh
Đuôi đèn Khung đỡ
Lớp huỳnh quang
Bóng thủy tinh
Chân ống
Điện cực chính
Điện trở nối tiếp trong
mạch của điện cực phụ
NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

Phát ra ánh sáng trắng

Quang hiệu: 30-60 lm/W

Chỉ số hoàn màu: nhóm 3, 40 ≤ CRI ≤ 60

QUANG HIỆU THẤP

CHỈ SỐ HOÀN MÀU THẤP

THỜI GIAN KHỞI ĐỘNG
LÂU,CHỈ SÁNG LẠI KHI ĐÃ
NGUỘI HOÀN TOÀN

DUY TRÌ QUANG THÔNG KÉM

THỦY NGÂN LÀ CHẤT THẢI
ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM
SO SÁNH VỚI CÁC LOẠI ĐÈN HID KHÁC
Loại đèn P(W) Tm(K) CRI
Hiệu suất
(lm/W)
Tuổi thọ(giờ)
Bóng đèn thuỷ
ngân cao áp
50 – 1000 3800 – 4300 33 – 50 33 – 50 10000 - 24000
Bóng đèn Natri cao
áp
50 - 1000 1700 - 2200 20 – 65 65 - 150 10000 - 24000
Bóng đèn Natri hạ
áp
18 - 185 2200 40 – 60 100 - 200 12000 - 24000
Bóng đèn Metal
Halide
35 – 3500 2900 – 6000 60 – 93 65 -120 3000 - 20000
MỘT SỐ HÌNH ẢNH ỨNG DỤNG THỰC TẾ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status