Đề thi toán cao cấp 3 trường ĐHSPKT Hưng Yên - đề số 5 pot - Pdf 20

TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Khoa Khoa học cơ bản
Đề số: 05
Học phần: Toán cao cấp 3
Ngày thi:
Thời gian làm bài: 90 phút.
Câu 1: Cho hàm số :

2 3 2
1 5
3 2
2 4
z x x xy y y y

= − + + − +
1. Tìm cực trị của hàm.
2. Tại A(0,1) hàm số sẽ tăng hay giảm nếu dịch chuyển ra khỏi
điểm A theo hướng lập với trục Ox một góc
0
150
3. Tại A(0,1) hãy tìm hướng để hàm z thay đổi nhanh nhất, biểu
diễn trên hình vẽ.
Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, dung tích phân mặt tính
khối lượng của tam giác phẳng ABC với A(5,1,3), B(1,6,2),
C(5,0,4). Với hàm mật độ
( , )x y x
ρ
=
.
Câu 3: Tính
ar




thoả mãn điều kiện x=0 thì y=0 và z=0
Giảng viên ra đề 1: Khoa / Bộ môn
Giảng viên ra đề 2:
x
y
z
C
A
B
O
Câu 1: Tìm cực trị:

,
, 2
5
0
5
4
4
3 6 2 0
x
y
z y x
x y
z y y x

= − − =

12 6
M


2
1 3
( , )
4 2
M1
13 1
( , ),
12 6
M


2
1 3
( , )
4 2
M

,,
1
xx
z r
= − =
-1 -1


=

,
( ) 1
y
z A
= −1 5 3 1
. os 1. os 0
4 6 3 8 2
z
c c
l
π π
∂ −
= − = − <

Vậy hàm z sẽ giảm nếu dịch chuyển ra khỏi điểm A theo hướng lập với
trục Ox một góc
0
150
3. Vậy hướng thay đổi nhất là:
1
4
i j



-0.5 0.5 1 1.5
-0.5
0.5
1
1.5
x
y
O
A
n
m
4( 5) 4( 1) 4( 3) 0 5 1 3 0
9 0 9
x y z x y z
x y z z x y
⇔ − + − + − = ⇔ − + − + − =
⇔ + + − = ⇔ = − − +
Khối lượng của tam giác:
' 2 ' 2 2 2
1 ( ) ( ) 1 ( 1) ( 1) 3
x y
S D D D
m xds x Z Z dxdy x dxdy xdxdy= = + + = + − + − =
∫∫ ∫∫ ∫∫ ∫∫
Trong đó D là hình chiếu của mặt phẳng ABC lên mặt phẳng Z= 0.
Phương trình đường thẳng BC:
2 6 3 15
6( 1) 4( 6)
4 6 2 2
x y

x
m xdx dy x x dx
x x

+

+
= = −
= − =
∫ ∫ ∫
Câu 3:
ar ar
OmA OnA
y y
I ctg dy dx ctg dy dx
x x
= − − −
∫ ∫
Trên cung OmA:
2
, :0 1y x x= →

1
1
0
1
2
2
2
0

,ar ar 1
4
y
dy dx ctg ctg
x
π
⇒ = = =
1
0
ar ( 1) 1
4 4
OnA
y
ctg dy dx dx
x
π π
− = − = −
∫ ∫
Vậy
1 2
2 1 1
2 4 4
I I I
π π π
= + = − − + = −
+ Áp dụng công thức Green :
1, ar
y
p Q ctg
x

− −
= =
+ +

= +
= + − = + −
∫∫ ∫ ∫

∫ ∫
Đặt
2
2
2
ln( 1)
1
x
u x du dx
x
= + ⇒ =
+
,
dv dx v x
= ⇒ =
1
2
2
2
0
1 1
1 1 1 1

, 3
2 3 2( 8 ) 3
16 2 3
2 15 2 4
x x x
x x x
x x
z y z e y z e z e
z z e z e z e
z z e e
− −
− −

= + − = + + + −
= − − + + + −
= + + −

,, , 3
2 15 2 4
x x
z z z e e

⇔ − − = −
(1)
+ Giải phương trình thuần nhất :
,, ,
2 15 0z z z
− − =
Phương trình đặc trưng :
2



+ =


− + = −


⇒ = −
' 4 8
2
4 8 *
2 2
4 8 *
2 2
1
(2 4 )
8
1
(2 4 )
8
1 1
16 2
x x
x x
x x
C e e
C e e dx C
C e e C
− −

1 1 1
8 2 2
1 1 3 3
3 5
8 2 2 2
5
2 2
4
x x x x x
x x x x x x
x x x x
z e xe e C e C e
z e e xe e C e C e
y e xe C e C e
− − −
− − − −
− − −
⇒ = − + + + +
⇒ = − + − − − +

⇒ = − − +
+ Thay vào điều kiện:
* * *
1 2 1
* * *
1 2 2
1 1 1
0
8 2 8
5 1


= − + +
Câu 1:
(1.5)
,
, 2
5
0
5
4
4
3 6 2 0
x
y
z y x
x y
z y y x

= − − =

⇔ = −


= − + + =

0.25
Tìm ra 2 điểm tới hạn
1
13 1
( , ),

0.25
Câu 2:
(2đ)
+ Vẽ hình 0.5
+ Lập phương trình mặt phẳng ABC:
9z x y
⇔ = − − +
0.5
' 2 ' 2
1 ( ) ( ) 3
x y
S D D
m ds Z Z dxdy dxdy= = + + =
∫∫ ∫∫ ∫∫
0.5
5 29
5
4 4
3 15
1
2 2
53
3 3
3
x
x
m xdx dy

+


x
x ctgx dx
x
dx
x
π π
= −
= − −
+
= − + = −
+



0.25
0.25
0,5
Trên cung OnA
1
0
ar ( 1) 1
4 4
OnA
y
ctg dy dx dx
x
π π
− = − = −
∫ ∫
0.5

2 15 2 4
x x
z z z e e

= + + −
0.5
Nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất:
3 5
1 2
x x
C e C e

+
.
0.5
' 4 8
2
4 8 *
2 2
1
(2 4 )
8
1 1
16 2
x x
x x
C e e
C e e C
− −
− −

2 2
4
x x x x x
x x x x
z e xe e C e C e
y e xe C e C e
− − −
− − −
⇒ = − + + + +

⇒ = − − +
0.25
0.25
* * *
1 2 1
* * *
1 2 2
1 1 1
0
8 2 8
5 1
2 2 0
4 2
C C C
C C C

 
+ + + = =
 
 


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status