Bộ đề ôn thi Toán vào cấp 3 - Pdf 49

[email protected]
ễN THI S 1
Bài 1. Cho biểu thức








+





+












=

+ 3m) = 0
a. CMR: phng trỡnh luụn cú nghim vi mi m
b. Xỏc nh m phng trỡnh cú hai nghim tho món:
x
1
2
+ x
2
2
=4 ( x
1
+ x
2
)
Bài 4. Hai công nhân cùng làm một công việc thì 12 ngày hoàn thành. Nhng sau
khi làm chung 3 ngày, ngời thứ nhất đi làm việc khác, ngời thứ hai làm nốt công
việc còn lại trong 15 ngày.
Hỏi mỗi ngời làm riêng thì sau bao lâu hoàn thành công việc ?
Bi 5: Cho na ng trũn tõm O, ng kớnh AB. M l im bt kỡ trờn cung AB.
K MD vuụng gúc vi AB. Qua im C trờn cung MB, k tip tuyn Cx ct DM ti
J. DM ct CA E v ct BC kộo di F. CMR:
a. Cỏc t giỏc BCED, ADCF ni tip c.
b. Gúc MEC = gúc ABC
c. J l tõm ng trũn ngoi tip tam giỏc FEC
B i 6: Rỳt gn:
8 41
45 4 41 45 4 41
A =
+ +
[email protected]

2x2
:
9x
3x3
3x
x
3x
x2
P
a. Rút gọn P.
b. Tìm x để
2
1
P
<

c. Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
Bài 2 : Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A ( -2 , 2 ) và đờng thẳng (D) :
y = - 2(x +1) .
a) Điểm A có thuộc (D) hay không ?
b) Tìm a trong hàm số y = ax
2
có đồ thị (P) đi qua A .
c) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A và vuông góc với (D) .
Bài 3. Một phòng họp có 360 ghế ngồi đợc xếp thành từng hàng và số ghế ở mỗi
hàng đều bằng nhau. Nếu số hàng tăng thêm 1 và số ghế ở mỗi hàng cũng tăng
thêm 1 thì trong phòng sẽ có 400 ghế. Hỏi có ban đầu phòng họp có bao nhiêu
hàng, mỗi hàng có bao nhiêu ghế?
Bi 4: Cho phng trỡnh: x
2

9x2
P

+


+

+

=
a. Rút gọn P.
b. Tìm các giá trị của x để P <1
c. Tìm các giá trị của x để P có giá trị nguyên
Bi 2: Cho phng trỡnh: x
2
2(m 1 )x 3 m = 0.
a. CMR: phng trỡnh luụn cú nghim vi mi m
b. Xỏc nh m phng trỡnh cú hai ngim x
1
; x
2
sao cho: A = x
1
2
+ x
2
2

t GTNN

( ) ( )
10 2 6 2 5 3 5+ +

11 4 7 11 4 7B = +
b. Tỡm GTNN:
2
2 2 9A x x= + +
[email protected]
ễN THI S 4
Bài 1: Cho biểu thức









+
+
+

+
+
=
1
x1
1
x

qua M v D l im i xng vi A qua O. CMR:
a. AM l phõn giỏc ca gúc BMx
b. Trờn tia i ca tia MB ly H sao cho MH = MC. CMR: MD // CH
c. Gi K l trung im ca CH. CMR: A; M; K thng hng
Bi 6: Gii phng trỡnh:
a. x
4
+ 3x
2
4 = 0
b.
2 3 2 5x x+ + + 2 3 2 5 2 2 5 2 2x x x x+ + + =
c.
9 5 3x x + =
[email protected]
ễN THI S 5
Bài 1: Cho biểu thức








+





2
2
1
x

1) Nêu tập xác định , chiều biến thiên và vẽ đồ thi của hàm số.
2) Lập phơng trình đờng thẳng đi qua điểm ( 2 , -6 ) có hệ số góc a và tiếp
xúc với đồ thị hàm số trên
Bi 3: Cho phng trỡnh: x
2
2(m+1)x + m
2
- 4m +5 = 0
a. Tỡm m phng trỡnh cú nghim
b. Tỡm m phng trỡnh cú hai nghim tho món: x
1
2
+ x
2
2
= 12
c. Gii pt khi m = -1
d. Tỡm m pt cú nghim x = 2. tỡm nghim cũn li
e. Lp h thc liờn h x
1
; x
2
c lp vi m
Bài 4: Một tổ sản xuất phải làm một số dụng cụ trong một thời gian, tính ra mỗi
ngày phải làm 30 dụng cụ. Do làm trong mỗi ngày 40 dụng cụ nên không những đã

a. Giải phương trình với m = 1
b. Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 2, tìm nghiệm còn lại
c. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thoả: x
1
2
+ x
2
2
= 13
d. Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
e. Lập hệ thức liên hệ x
1
; x
2
độc lập với m
Bài 3:Một phòng họp có 360 chỗ ngồi được chia thầnh các dãy có số ghế ngồi bằng
nhau. Nếu thêm cho mỗi dãy 4 chỗ ngồi và bớt đi 3 dãy thì số chỗ ngồi trong phòng
không thay đổi.Hỏi ban đầu số chỗ ngồi trong phòng được chia thành bao nhiêu
dãy?
Bài 4: Cho (P): y = ax
2
(a
0≠
)
a. Tìm a, biết (P) đi qua A(1;2); vẽ (P)
b. Tìm a biết (P) tiếp xúc với (d): y = 2x – 1
Bài 5:Cho góc nhọn xBy, từ điểm A trên Bx kẻ AH vuông góc yB tại H và kẻ AD
vuông góc với phân giác trong của góc xBy tại D. CMR:
a. Tứ giác ABHD nội tiếp được, tìm tâm của đường tròn đó
b. OD vuông góc với AH


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status