KIỂM TRA CHƯƠNG III
I/ Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
- Biết tính toạ độ các phép toán về véc tơ.
- Tính được tích có hướng
- Biết xét vị trí tương đối
- Tính được khoảng cách, góc
- T ìm PT m ặt cầu
B) Kỹ năng:
- Hiểu các kiến thức trong ch ương
- V ận dụng kiến thức vào thực tế giải toán
c) T ư duy v à th ái đ ộ:
- Ph át triển tư duy linh hoạt , sáng tạo
- Trung thưc, cẩn thận , chính xác
II/ Ma trận đề:
Nhận biết Thông hiểu VD thấp VD cao Tổng
số TN TL TN TL TN TL TN TL
Các
phép
toán
tọa độ
V Tơ
1
0,33
1 1
0,33
1 0,33
1
0,33
3
0,99
Vị trí
tương
đối
1
0,33
1
0,33
PT mặt
phẳng
1
2
0,66
1
1,5
3
2,16
Tổng
số 4
1,32
4
1,32
2
1,5
3
0,99
3
3,5
1
B).
7 30
12
C)
7 5
12
D).
7 30
6
Câu 3: Cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 –x + y – 3z + 2 = 0. Khi đó tâm I của
mặt cầu là:
A). I(-1;1;-3) B).I
2
3
;
2
1
;
2
1
C).I(1;-1;3) D).I
61
.
Câu 7: Cho điểm A(3;-1;3) và mặt phẳng (P): 2x – y – 2z + 5 = 0. Khi đó
khoảng cách từ A đến mp(P) bằng?
A).6 B). 3
C). 2 D). 5
Câu 8: Cho
)2;1;1();0;3;2( ba
. Tìm tọa độ của véc tơ
bac 32
.
A).
)6;9;1( c
B).
)6;9;1( c
C).
)6;3;7( c
D).
)6;3;7( c
Câu 9: Tìm góc tạo bởi hai mặt phẳng (P): x + 2y + z + 4 = 0 và (Q): -x + y +
2z + 3 = 0.
A). 300 B). 450
C). 600 D). 900.
Câu 10: Tìm cặp m, n để hai mặt phẳng sau song song:
(P): 2x + my + 3z – 5 = 0 và (Q): nx – 6y – 6z - 2 = 0.
A). m = -3, n = 4 B). m = 3, n = -4 C). m = 4, n = -
3 D). m = -4, n = 3.
Câu 11: Tìm góc tạo bởi hai đường thẳng: d1:
2
1
1
zyx
và mặt phẳng (P):
0102 zyx
.
A).1200 B). 1500
C). 600 D). 300.
ĐÁP ÁN:
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Tlời
B D B C A A C A C B C D
2/T Ự LU ẬN:
Cho 4 đi ểm
1;1;1
A
+ Tính
0; 1;0
BC
,
1;0;0
BD
+ Suy ra
, 0;1;1
BC BD
0,25 đ
+ Giải thích để suy ra PT mặt phẳng có dạng:
0
y z D
+Do
1 0
Suy ra A,B,C,D không đồng phẳng hay
ABCD tạo thành một tứ diện
0,25 đ
0,25 đ
Câu 3 Tính thể tích tứ diện 0đ 50
+Nêu được công thức:
1
;
6
V BC BD BA
+Theo trên :
1 1
1
6 6
V
(đvtt)
CD
;
0; 1;1
BC
0,25 đ
+Tính được:
; 1;0; 1
AB CD
+Tính được:
; 1
AB CD BC
+Cho mặt cầu qua
1;1;1 ; 1;2;1
A B
suy ra hai PT:
2 2 2 3 0
2 4 2 6 0
a b c d
a b c d
+Cho mặt cầu qua
1;1;2 ; 2;2;1
C D
suy ra hai PT:
2 2 4 6 0
4 4 2 9 0
a b c d
a b c d
+Kết luận PT mặt cầu:
2 2 2
3 3 3 6 0
x y z x y z
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 6 Viết PT mặt phẳng chứa Oy và cắt mặt cầu ĐTròn
1đ 00
+Nêu dạng PT mặt phẳng :
Ax + By + Cz + D=0
có ĐK
2 2 2
0
A B C
+Từ mp (P) chứa Oy ( (P) qua
1
A
, tìm B suy ra hai PT
là:
9 4 2
( ) 0
7
9 4 2
( ) 0
7
x z
x z
0,25 đ 0,25 đ