Giáo án HÌnh học 12 ban tự nhiên : Tên bài dạy : THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN doc - Pdf 20

THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
I. Mục tiêu:
1.Về kiến thức:
Làm cho hs hiểu được khái niệm thể tích của khối đa diện,các công thức tính thể
tích của một số khối đa diện đơn giản.
2.Về kỹ năng:
Vận dụng được kiến thức để tính thể tích của các khối đa diện phức tạp hơn và giải
một số bài toán hình học.
3.Về tư duy-thái độ:
Rèn luyện tư duy logic,biết quy lạ về quen.
Thái độ cần cù,cẩn thận,chính xác.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
+Giáo viên:giáo án,bảng phụ,phán màu,phiếu học tập
+Học sinh:sgk,thước kẻ
Kiến thức đã học:khái niệm khối đa diện,khối chóp,khối hộp chữ nhật,khối
lập phương
III. Phương pháp dạy học:
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp xen kẽ hoạt động nhóm,liên tục
IV. Tiến trình bài học:
1.Ốn định lớp,điểm danh sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:(5’)
Câu hỏi 1:Nêu các định nghĩa :Hai khối đa diện bằng nhau,hai hình lập phương
bằng nhau,bát diện đều.
Câu hỏi 2:Cho 1 khối hộp chữ nhật với 3 kích thước 2cm,5cm,7cm.Bằng những
mặt phẳng song song với các mặt của khối hộp có thể chia được bao nhiêu khối lập
phương có cạnh bằng 1cm?
3.Bài mới:
Tiết 1: Hoạt động 1: Hình thành khái niệm thể tích của khối đa diện
TG

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng

5’
Từ câu hỏi 2 của kt
bài cũ,hỏi tt cho khối
hộp chữ nhật với ba
kích thước a,b,c
H: Từ đó ta có thể
tích của khối hộp
bằng bao nhiêu?
H:Khi a = b = c ,khối
hộp chữ nhật trở
thành khối gì?Thể
tích bằng bao nhiêu?
Nêu chú ý
Hs trả lời : a.b.c Hs trả lời :a.b.c
Hs trả lời :Độ dài

trình bày ý tưởng của
bài giải trong câu hỏi
1 sgk
(lưu ý :quy về cách
Hs trả lời
đều cạnh a.
Giải: SGK
D
B
N
N'
M'
S'
S
C
A
H

27
22
3
2
23
2

Gọi hs lên bảng
trình bày
Khuyến khích học
sinh giải bằng nhiều
cách khác nhau
Nhận xét,hoàn thiện
SABCD = a2
2
2
2
22
a
b
AOSASO


Ví dụ 2:Cho hình chóp tứ giác
đều SABCD cạnh đáy bằng
a,cạnh bên bằng b.O là giao điểm
của AC và BD
a)Tính thể tích V1 của khối đa
diện SABCD
b)Cho a = b,gọi S là giao điểm
đối xứng với S qua O.Tính thể
tích V của khối đa diện
S’SABCD
15’

3
2
3
1
a
VV 
D
B
0
S'
S
C
A
A'
C
B
A
10’
lăng trụ tam giác
trong bài toán
Dẫn dắt từ ví dụ
hình 30 nêu định lý

và diện tích đáy tương ứng bằng
nhau nên co thể tich bằng nhau
c)
hShSVV
ABCABCABCA

3
1
.33
'


Định lý 3: SGK

V = S .h

Ví dụ 3:Cho khối lăng trụ
ABC.A’B’C’.Gọi M’,N’ lần lượt
là trung điểm của hai cạnh AA’ và
BB’.Mặt phẳng (MNC) chia khối
lăng trụ đã cho thành hai
phần.Tính tỉ số thể tích của hai
phần đó.


''BCMNACMNAB
VV 

VV
CABMN
3
1


2
1
'''

CBCMNA
CABNM
V
V
Giải.

N
B'
A'
C'
A
B
C
M

Yêu cầu hs xác định
đường cao của hình
chóp DA’D’C’
Gọi hs lên bảng
trình bày câu a
Gợi ý :Tính tỉ số thể
tích giữa
a)
4
3
2
'''
a
S
CDA

. VDA’C’D’ và V ?

3
''
2
222
a
bIDDDDI 

12
3
34
3
.
3
1
.
3
1
222
2
2
2
''''''
aba
a
b
a
SDIV
CDACDDA


6
1
''''''1


3
2
1

V
V10’ V) Củng cố,dặn dò:(5’)
Củng cố lại các công thức tính thể tích khối đa diện
Làm các bài tập trong SGK và sách bài tập
Trường THPT BC Nguyễn Hiền LUYỆN TẬP
Ngày 12/8/2008 (1 tiết) (BÀI TẬP THỂ TÍCH KHỐI ĐA 10’

H:Hãy so sánh
diện tích 2 tam
giác BCM và
BDM (giải
thích).Từ đó suy ra
thể tích hai khối
chóp ABCM,
ABMD?
H:Nếu tỉ số thẻ
tích 2 phần đó
Hai tam giác có
cùng đường cao

MC = 2 MD =>
MBDMBC
SS 2

=>
22 
ABMD
ABCM
ABMDABCM
V
V
VVbằng k,hãy xác
định vị trí của
điểm M lúc đó?
Yêu cầu hs trả lời
đáp án bài tập số
16 SGK
=> MC = k.MD

Hoạt động 2: Tính thể tích của khối lăng trụ .

TG

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

a)

30cot.60tan.30cot' ACABAC 

10’Nhận xét,hoàn thiện bài
giải
Yêu cầu hs tính tổng
diện tích các mặt bên của
hình lăng trụ
ABCA’B’C’
Giới thiệu diện tích xung
quanh và Yêu cầu hs về
nhà làm bài 20c tương tự
622.3 22.
2
1
3
''''''

bbbb
CCACABhSV


Hoạt động 3: Tính tỉ số thể tích của 2 khối đa diện

TG

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh

Ghi bảng 10’

Yêu cầu hs xác
định thiết diện

Trả lời các câu
hỏi của giáo
viên Bài 3 : Bài 24 SGK
Giải.
D'
B'
G
M
O
D
B
A
S

Ta có
3
2

SO
SG
.Vì B’D’// BD nên
3


V
V

Gọi hs lên bảng
trình bày
Nhận xét ,hoàn
thiện bài giải Lên bảng trình
bày

9
4
3
2
2

2
4
3

V
V
(Vì tỉ số
chiều dài hai chiều cao là
2
1
).Suy ra

9
1
3

SABCD
V
V

3
1
9
1
9
2
31''




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status