Từ vựng tiếng hàn cơ bản - 3 - Pdf 21

www.vietnameseforkorean.com
[Quyt tâm]
4.
(󲂛) : Quyt tâm (= ) [I THOI]

󲅳󰰟: 󰨋󲃓󱛗󲪇 󱖀󲺰󲃏󰳇 󱺛󱨃󲢫 󱹿󰯫 󲀫 󲺷 󰗇󱽟󱿫?
[Ngày mai là ngh ri, Asako đnh s làm gì?]
󱺛󱨃󲢫: 󲅗󰯫 󱖀󲺰 󰴰󱺟 󲺳󰛄󱌧󲂛 󱽋󱱃󳃟 󰙌󱛗󲺯󱅻 󲻋󱿫.
[Mình s hc ting Hàn chm ch trong sut k ngh này]
󲅳󰰟: 󱺛󱨃󲢫 󱹿󰯫 󲺳󰛄󱌧󲂛 󲃯󲺯󲃭󱺛󱿫. 󲌗󰝟󰴛 󲜀󱛛󲻋󱿫.
[Asako hc nói ting Hàn gii mà. Gi th là đ ri]
󱺛󱨃󲢫: 󱺛󰰟󱼧󱿫. 1 󰪛 󰴰󱺟 󲺳󰛄󱌧󲂛 󱖇󲀷󲌗󱌣 󱺛󲌘󰴛 󲃯 󱐒󲻋󱿫.
[Không đâu. Mình hc ting Hàn trong sut 1 nm mà vn cha nói đc]
󲅳󰰟 󱹿󰯫 󱖀󲺰 󰺣 󱒯 󲺯󱅻󰘷 󲻋󱿫?
[Jenny đnh làm gì trong k ngh?]
󲅳󰰟: 󲅛 󱽋󱱃󳃟 󲀋󰴰󲻋󱩳 󱨋󲂛 󱟓󰞇󱆳 󱌟󲂣󲂛 󱎐󱼟󱼋󱿫.
[Mình đã quyt tâm tp th dc chm ch đ gim cân]
󰕳󰕬󲺯󱏋 󱏿󰶧 󰞳󲌴 󰫗󱃛 󰗇󱽟󱿫. 󰞇󰱗󲺯󱪏󱿫.
[Khi mà khai ging thì mi ngi s bt ng. Hãy ch nhé] – Câu mu

** 󰰻󲂣 󲉓󱛗󲪇 󰱋󱖇󱋓 󰦡󰞇󱆳 󱌟󲂣󲂛 󱎐󱼟󱼋󱿫.
[Mình đã quyt tâm b thuc t tun sau]

~~ 󰞇󱆳 󲺯󰰻 : Quyt đnh (làm gì đó)

Mi s sao chép phi có s đng ý ca ngi qun lý
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status