Báo cáo tổng hợp
Lời nói đầu
Để tồn tại, phát triển và tìm cho mình một vị thế trong nền kinh tế thị trờng có sự cạnh
tranh , đào thải lớn là một bài toán hóc búa đặt ra cho tất cả các doanh nghiệp hiện nay.
Một nền kinh tế thị trờng mở là cơ hội để các doanh nghiệp không ngừng phát triển, đổi
mới và đó cũng là thách thức lớn lao cho tất cả các doanh nghiệp tự khẳng định mình, đứng
vững và xây dựng cho mình một thơng hiệu sản phẩm có uy tín trên thị trờng , không chỉ
dừng lại ở phạm vi trong nớc mà vơn xa hơn đáp ứng yêu cầu cả trên thị trờng quốc tế .
Để thực hiện đợc mục tiêu này song song với việc xây dựng các chính sách, chiến lợc
kinh tế hợp lý cho từng giai đoạn, từng thị trờng Doanh nhiệp phải nâng cao chất l ợng
quản lí quá trình sản xuất kinh doanh, đồng thời phải tổ chức tốt công tác kế toán.
Nhận thức đợc tầm quan trọng của công tác kế toán, trong thời gian thực tập tại công ty
TNHH Xây Dựng Nam Sơn em đã đi sâu tìm hiểu và nhận thấy công ty Nam Sơn sử dụng
kế toán nh một công cụ đắc lực để quản lí và theo dõi mọi hoạt động của công ty.
Báo cáo thực tập của em gồm hai phần:
- Khái quát chung về công ty TNHH Xây Dựng Nam Sơn .
- Thực trạng hạch toán kế toán tại công ty TNHH Xây Dựng Nam Sơn trong tháng 11 năm
2003.
Với một khoảng thời gian rất hạn hẹp cộng với năng lực bản thân còn yếu kém bởi vậy
báo cáo thực tập của em không tránh khỏi có những thiếu sót và khiếm khuyết . Em rất
mong nhận đợc sự chỉ giáo của các thầy cô giáo đặc biệt là cô giáo Nguyễn Ngọc Lan để
báo cáo thực tập của em đợc hoàn thiện hơn.
Trớc khi trình bầy báo cáo thực tập của mình em chân thành cảm ơn cô giáo Nguyễn
Ngọc Lan đã tận tình chỉ bảo cho em trong suốt quá trình thực tập. Em cũng chân thành
cảm ơn các anh chị trong phòng kế toán tài chính công ty TNHH Xây Dựng Nam Sơn đã
tạo điều kiện và giúp đỡ cho em hoàn thành bài báo cáo này.
Hà Nội, Ngày 20 tháng 07 năm 2006
SV thực hiên: Trần Thị Bích Điệp
Phần I
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
.Phân xởng gỗ . Sản phẩm chủ yếu là chế biến các sản phẩm từ gỗ . Sản xuất đồ
dùng gia đình từ gỗ sản phẩm của công ty rất có uy tín trên thị trờng . Đội ngũ công nhân
của Công Ty đều có thâm niên làm việc có tay ngề khá vững vàng sản xuất đồ gỗ cũng là
một thế mạnh của công ty.
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
2
Báo cáo tổng hợp
Đặc điểm quản lý sản xuất .để đảm bảo sản suất có hiệu quả công ty tổ chức theo quy
mô trực tuyến gọn nhẹ quản lý theo chế độ một thủ trởng .
Bộ máy quản lý của công ty bao gồm.
Một giám đốc phó giám đỗ kỹ thụât-phó giám đốc kinh doanh.
- Giám đốc :là ngời có quyền hành cao nhất trong công ty.chỉ đạo mọi hoạt động
sản xuất kinh doanh của công ty. Chịu trách nhiệm trớc hội đổng các cổ đông của công
ty.về kết quả sản xuất kinh doanh đảm bảo hoàn thành vợt mức chỉ tiêu đề ra đảm bảo đúng
thể chế của nhà nớc .Có trách nhiệm nâng cao hiệu quả sản xuất , đảm bảo đời sống cho
công nhân viên ngời lao động trong công ty.Giám đốc đợc sử dụng các hình thức phơng
pháp uỷ quyền phân cấp cho các cấp các cá nhân.
- Phó giám đốc sản xuất là ngời có trách nhiệm nghiên cứu thị trờng điều độ kế
hoạch sản xuất trịu trách nhiệm trớc giám đốc , trực tiếp chỉ đáo sản xuất hàng ngày theo
chế độ yêu cầu, điều độ phân phối lao động vật t, đảm bảo liên tục cân đối , liên tục nhịp
nhàng.
- Phó giám đốc kỹ thuật là ngời chịu trách nhiệm trớc giám đốc về kỹ thuật , tạo
điều kiện , dựa vào sản xuất kịp thời và thuận lợi,kiểm tra và cải tiến kỹ thuật ,kiểm tra và
cải tiến kỹ thuật , quản lý và sử dụng hợp lý về nguyên vật liệu thiết bị công cụ dụng cụ ,
sức lao động chịu trách nhiệm trớc Giám đốc về chất lợng sản phẩm từ khâu sản xuất đến
khâu thành phẩm.
Phòng ban đợc bố trí nh sau.
+Phòng tài vụ kế toán chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo thực hiện các công tác kế
toán thống kê.
+Phòng tổ chức hành chính : chịu trách nhiệm trong các lĩnh vực tiền lơng lao
Khay đỡ
ép thuỷ lực
Ra dây chuyền
đưa vào giá
đưa ra phơi
Bảo quản
Dây chuyền
Báo cáo tổng hợp
hợp với các yêu cầu quản lý sản phẩm , thanh toán với ngời mua , tổng hợp chi phí vào sổ
cái , và báo cáo kết quả tài chính của xí nghiệp có trách nhiệm theo giõi .
- Kế toán tập hợp chi phí sản xuất của xí nghiệp với những nhu cầu cụ thể là:
+Kế toán nguyên vật liệu theo giõi tạm ứng , nguồn vốn thanh toán với ngời bán và
kế toán sản xuất tính giá thành sản phẩm , kế toán thanh toán chịu trách nhiệm trớc trởng
phòng , kế toán có trách nhiệm theo giõi với ngân hàng , thanh toán tiền lơng , BHXH của
Công Ty , kế toán TSCĐ trong công ty và một số công việc hành chính khác.
+ Thủ quỹ, chịu trách nhiệm trớc trởng phòng kế toán và cơ quan pháp luật nhà
nớc và quản lý tiền mặt theo đúng quy định của pháp luật . trực tiếp thu chi tài chính và
phản ánh thu chi . trong ngày kế quản thủ quỹ theo rõi chế độ kế toán yêu cầu.
Bộ máy kế toán đợc tổ chức theo sơ đồHình thức kế toá
Trình tự ghi Sổ kế toán:
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
5
Trởng phòng kế toán
Thủ quỹ Kế toán thanh
toán
Kế toán chi phí sản
xuất
Tên
TK
Tên tài khoản D nợ D có
111 Tiền mặt 1.245.478.326
112 Tiền gửi ngân hàng 1.138.456.884
131 Phải thu của khách hàng 271.853.433
142 Chi phí trả trớc 37.987.794
152 NVL tồn kho 763.731.514
154 CPSXKD dở dang 729.329.000
155 Thành phẩm tồn kho 2.203.660.802
211 Tài sản cố định hữu hình 2.765.493.785
214 Hao mòn tài sản cố định 375.885.956
311 Vay ngắn hạn 2.478.756.320
331 Phải trả ngời bán 790.646.694
334 Phải trả công nhân viên 62.325.456
333 Thếu phải nộp nhà nớc 20.360.752
341 Vay dài hạn 1.987.586.856
411 Nguồn vốn kinh doanh 1.789.756.753
415 Quỹ dự phòng tài chính 235.410.307
421 Lợi nhuận cha phân phối 813.849.757
413 Chênh lệch tỉ giá 601.412.687
Tổng 9.155.991.538 9.155.991.538
7
Báo cáo tổng hợp
Tk331: phải trả khách hàng
stt tên khách hàng D đầu kỳ
1 Bu điện phủ lý 334.311.800
2 Công ty TNHH hoàng long 163.895.894
3 Xí nghiệp cung ứng vật t 198.996.000
4 Tuấn phòng khkd 93.443.000
1. Ngày 1/11/2003 Công ty vay ngắn hạn Ngân hàng công thơng Đống Đa250.000.000 về
nhập quỹ tiền mặt. Phiếu thu111
2. Mua xi măng bút sơn 1/11/2003 theo hoá đơn số 019587 đã nhập kho theo phiếu nhập
kho số 151, công ty đã thanh toán bằng tiền mặt thuế VAT 10% . Phiếu chi số177.
Tên hàng Số lợng (kg) Đơn giá Thành tiền
Xi măng 5880 45.486 267.457.680
3. Nhập thêm cát vàng theo hợp đồng số 023567 của Công ty TNHH Xuân trờng. ngày
2/11/2003. Thuế VAT 5%, cha thanh toán .Phiếu nhập kho 152
Tên hàng Số lợng (m3) Đơn giá Thành tiền
Cát vàng 1500 11553 17.329.500
4. Nhập thêm Xi măng bút sơn theo hợp đồng số789675 công ty xi măng bút sơn, đã
thanh toán bằng tiền mặt ngày 2/11/2003. Thuế VAT 10% phiếu nhập kho 153.Phiếu
chi số178
Tên sản phẩm Số lợng(kg) Đơn giá Thành tiền
Xi măng 843 45186 38.091.798
5. Lê Minh Khang -TN , thanh toán tiền hàng kỳ trớc ,Phiéu thu 112 ngày 3/11/2003.
6. Ngày 3/11/2003, Công ty vay ngắn hạn ngân hàng Công Thơng Thanh Xuân
250.000.000 Về nhập quỹ tiền mặt theo phiếu thu số 113
7. Nguyễn Nh Đang- Buôn Mê thanh toán tiền hàng kỳ trớc, phiếu thu 114 ngày
4/11/2003.
8. Nhập thêm đá mạt theo hợp đồng 075368 đã nhập kho theo phiếu nhập kho 154 ngày
4/11/2003 thuế VAT 10%đã thanh toán bằng tiền mặt theo phiếu chi số179.
Tên hàng Số lợng(m3) Đơn giá Thành tiền
Đá mạt 10 1127800 11.278.000
9. Nhập thêm gỗ keo của HTX Sơn Thuỷ, theo hoá đơn số001982 ngày 5/11/2003 đã nhập
kho đủ theo phiếu nhập kho 155, VAT 10% cha thanh toán
Tên sản phẩm Số lợng Đơn giá Thành tiền
Gỗ 8570 3000 25.710.000
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
9
5 Gạch p8 có màu 98
6 Gạch p8 không màu 170
16. Xuất đá mạt để sản xuất theo phiếu xuất kho 323 ngày 8/11/2003.
STT Tên sản phẩm Số lợng
1 Gạch p7 có màu 3
2 Gạch p7 không màu 3
3 Gạch p6 không màu 2
17. Xuất gỗ keo để sản xuất sản phẩm theo phiếu xuất kho 324,ngày 9/11/2003.
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
10
Báo cáo tổng hợp
STT Tên sản phẩm Số lợng
1 Tủ xen đứng hai buồng 1000
2 Tủ cánh phẳng một cánh gơng 900
3 Bàn một buồng 6.537
18. Xuất cát vàng để sản xuất theo phiếu xuất kho số 325ngày9/11/2003
STT Tên sản phẩm Số lợng
1 Gạch gạch p7 có màu 880
2 Gạch p7 không màu 3.252
19. Xuất sơn để sơn sản phẩm theo theo phiếu xuất kho số326 ngày10/11/2003.
STT Tên sản phẩm Số lợng
1 Tủ sen 270
2 Tủ cánh phẳng 180
3 Giờng tận dụng 75
20. Xuất gỗ keo để sản xuất theo phiếu xuất kho số327 ngày 10/11/2003.
STT Tên sản phẩm Số lợng
1 Tủ sen đứng hai buồng 5
2 Tủ cánh phẳng một cánh gơng 8
3 Giờng tận dụng 6
21. Trích khấu hao TSCĐ cho từng bộ phận ngày 11/11/2003.
2 Gạch p7 không màu 475.000
3 Gạch p6 không màu 1.700.000
4 Gạch p6 có màu 758.500
5 Tủ cánh phẳng hai buồng 490.086
6 Tủ sen hai buồng 548.316
26. Nhập kho thành phẩm theo phiếu nhập kho 160 ngày 15/11/2003.
STT Tên sản phẩm Số lợng
1 Gạch p7 có màu 20.500
2 Gạch p7 có màu 29.450
3 Gạch p6 không màu 6.985
4 Gạch p6 có màu 15.377
5 Gạch p8 không màu 278
6 HBL1 rỗng 1276
27. Công ty TMTP Vinh thanh toán tiền hàng kỳ trớc theo phiếu thu số115 ngày
16/11/2003.
28. Công ty đờng 122 thanh toán bằng TGNH công ty nhận đợc giấy báo có của ngân hàng
công thơng Đống Đa ngày 16/11/2003.
29. Phiếu chi số 184 ngày 17/11/2003 chi tiền mặt 67.479.000 để mua nguyên vật liệu
30. Công ty lâm sản Đà Nẵng thanh toán theo phiếu thu số 116 ngày 17/11/2003.
31. Phiếu chi số 185 ngày 18/11/2003 công ty xuất tiền mặt gửi vào ngân hàng số tiền
136.500.000
32. Biên bản giao nhận số 10 Công ty mua máy vi tính của công ty điện tử . Hoá đơn GTGT
số 427690,tỉ lệ khấu hao 10% giá mua thoả thuận cha thuế VAT 10% là 45.300.000,
chi phí lắp đặt vận chuyển cha thuế 10%là 1.800.000.Tất cả đã chi bằng tiền mặt ngày
18/11/2003, phiếu chi số 186
33. Phiếu xuất kho điều chuyển từ kho công ty sang kho đại lý 372 Nguyễn Trãi ngày
19/11/2003.
STT
Tên sản phẩm Số lợng Giá bán Thành tiền
1 Gạch p7 có màu 153 16.000 2.448.000
10%)
STT Tên sản phẩm Số lợng Giá bán Thành tiền
1 Gạch p7 có màu 880 5.000 4.400.000
2 Gạch p7 không màu 978 16.000 15.648.000
3 Gạch p6 không màu 580 18.000 10.440.000
4 Gạch p6 có màu 600 34.000 20.400.000
5 Gạch p8 không màu 98 1.200.000 117.600.000
6 G HBL1 18 155.000 2.790.000
41. Xuất gửi bán cho công ty TNHH Sao Mai Anh theo HĐ số 077590 ngày 23/11/2003
theo phiếu xuất kho số330 , VAT 10%.
STT Tên sản phẩm Số lợng Giá bán Thành tiền
1 Tủ sen gỗ lim 678 5.000 3.390.000
2 Tủ cánh phẳng một cánh gơng 750 16.000 12.000.000
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
13
Báo cáo tổng hợp
3 Giờng tận dụng 500 34.000 17.000.000
4 Bàn một buồng 450 18.000 8.100.000
5 Gạch p7 không màu 93 1.200.000 111.600.000
6 P7 có màu 15 155.000 2.325.000
42. Xuất gửi bán cho cửa hàng giới thiệu sản phẩm theo hợp đồng số 002357ngày
23/11/2003 theo phiếu xuất kho 331, VAT 10%
STT Tên sản phẩm Số lợng Giá bán Thành tiền
1 Gạch p7 có màu 600 5.000 3.000.000
2 Gạch p7 không màu 700 16.000 11.200.000
3 Gạch v1 365 34.000 12.410.000
4 Gạch p6 không màu 285 18.000 5.130.000
5 Gạch p6 có màu 85 1.200.000 102.000.000
6 Gạch HBL1 85 155.000 13.175.000
44. Xuất bán cho công ty TNHH Tuấn Đạt theo HĐ số 003267ngày 25/11/2003 đã thu
3) Mua cát vàng cha thanh toán
Nợ TK 152 (tanh 0.78) : 17.329.500
Nợ TK 133 : 886.475
Có TK 331 (XNKthép) : 18.195.975
4) Nhập xi măng 1260 công ty xi măng bút sơn đã thanh toán bằng tiền mặt.
Nợ TK 152 (xm1260) : 38.091.798
Nợ TK 133 : 3.809.179,8
Có TK 111 : 41.900.977,8
5) Lê Minh Khang thanh toán tiền hàng kỳ trớc.
Nợ TK 111 : 38.872.900
Có TK 131 ( Lê Minh Khang) : 38.872.900
6)Vay ngắn hạn NH Công thơng Thanh Xuân
Nợ TK111 :250.000.000
Có TK 311 250.000.000
7) Nguyễn Nh Đang Buôn Mê thanh toán tiền hàng kỳ trớc.
Nợ TK 111 : 54.504.000
Có TK 131 (Nguyễn Nh Đang) : 54.504.000
8) Nhập đá mạt : Đã thanh toán .
Nợ TK 152 (đá mạt) : 11.278.000
Nợ TK 133 : 1.127.800
Có TK 111 : 12.405.800
9) Nhập gỗ keo cha thanh toán :
Nợ TK 152 gỗ keo) : 25.710.000
Nợ TK 133 : 2.571.000
Có TK 331 : 28.281.000
10) Nhập sơn đã thanh toán
Nợ TK 152 : 10.132.000
Nợ TK 133 : 1.013.200
Có TK 111 : 11.145.200
11) Nhập cát vàng cha thanh toán
Nợ TK 621 SL:3;TT:3.383.400
Nợ TK 621 : 2.255.600
Có TK 152 ( đá mạt) : 9.022.400
17) Xuất gỗ
Nợ TK 621:SL:1000;TT:3.000.000
Nợ TK 621 SL:900;TT:2.700.000
Nợ TK 621:6537;TT:19.661.000
Có TK 152 (gỗ) : 25.311.000
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
16
Báo cáo tổng hợp
18) Xuất cát vàng
Nợ TK 621SL:880;TT:8.954.880
Nợ TK 621:3252;TT:33.092352 :
Có TK 152(cát vàng) : 42.047.232
19) Xuất màng sơn để sơn sản phẩm
Nợ TK 621SL:270;TT:4.023.000
Nợ TK 621 SL:180;TT:2.682.000
Nợ TK 621:SL:75;TT:1.117.500
Có TK 152 ( sơn ) : 7.822.500
20) Xuất gỗ để SXSP.
Nợ TK 621 SL:5;5.729.860
Nợ TK 621:SL:6;TT:6.854.250
Nợ TK 621;TT:9.167.776
Có TK 152 (gỗ) :21.751.886
21)Trích khấu hao TSCĐ cho từng bộ phận
Nợ TK 627 :34.879.026
Nợ TK627: 10.002.230
Nợ TK 627: 35.766.183
Nợ TK 627:27.985.787
25) Thanh toán tiền lơng cho cán bộ công nhân viên
Nợ TK 334 : 381.810.749
Có TK 111 : 381.810.749
26) Thanh toán tiền điện cho công ty đl
Nợ TK 627: 1.503.986
Nợ TK 627: 475.000
Nợ TK 627:1.700.000
Nợ TK 627:758.500
Nợ TK 627 : 490.086
Nợ TK 627: 548.316
Nợ TK 133 : 547.588,8
Có TK 111 : 6.023.476,8
27)
28) aBảng tính giá thành sản phẩm
Gạch p7 có màu 20.500 sản phẩm hoàn thành
STT KMCP D đầu kì Phát sinh trong
kì
D cuối
kì
Giá thành Giá thành
đơn vị
1 621 112.530.000 92.267.740 0 204.797.740 9990,13
2 622 0 64.071.624,19 0 64.071.624,19 3125,44
3 627 0 36.383.012 0 36.386.012 1774,78
4 Tổng 112.530.000 192.722.376,19 0 305.252.376,19 14890,35
Gạch p7 không màu: 29.450 sản phẩm hoàn thành
STT KMC D đầu kì Phát sinh trong D Giá thành Giá thành
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
18
Báo cáo tổng hợp
621 109.435.000 14.408.745 0 123.843.745 8.053,83
622 0 214.736.513,80 0 214.736.513,80 13.965,78
627 0 28.744.287 0 28.744.287 1.869,30
Tổng 109.435.000 257.889.545,8 0 367.324.545,8 23.887,91
Gạch p6 có màu: 278 sản phẩm hoàn thành
KMC
P
D đầu kì Phát sinh trong kì D CK Giá thành Giá thành đơn
vị
621 157.234.000 117.758.672 0 274.992.672 989.182,27
622 0 92.006.859,91 0 92.006859,91 330.959,92
627 0 33.756.176 0 337.561.176 121.425,09
Tổng 157.234.000 243.521.707,91 0 400.755.707,91 1.441.567,29
Gạch p8 không màu
KMCP D đầu kì Phát sinh trong kì D CK Giá thành Giá thành đơn
vị
621 115.457.000 24.661.726 0 140.118.726 109.810,91
622 0 22.215.562,6 0 22.215.562,6 17.410,31
627 0 31.090.582 0 31.090.582 24.365,65
Tổng 115.457.000 77.967.870,6 0 193.424.870,6 151.586,88
27b)
Nợ TK 154 : 941.323.449,06
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
19
Báo cáo tổng hợp
Có TK 621 :324.628.139
Có TK 622 : 438.777.8340,06
Có TK 627: :177.617.470
Nợ TK 155: :1.670.598.448,98
Có TK154 :1.670.5980448,98
1.300 + 278
Giá đơn vị bình quân
của tủ sen
4.777.256 + 193.424.870,6
Trần Thị Bích Điệp KT47A TĐH
20
Báo cáo tổng hợp
= = 150.153,13
44 + 1276
28)
Nợ TK 111: 23.039.033
Có TK 131(TMTP Vinh): 23.039.033
29)
Nợ TK 112: 35.437.500
Có TK 131(Ctyđờng122): 35.437.500
30)
Nợ TK152: 67.479.000
Có TK111: 67.437.000
31)
Nợ TK111: 120.000.000
Có TK131(lâm sản đà nẵng): 120.000.000
32)
Nợ TK 112: 136.500.000
Có TK111: 136.500.000
33)
Nợ TK 211: 47.100.000
Nợ TK 133(1): 4.710.000
Có TK 111: 51.810.000
34)
Nợ TK 157 :142.792.312,06
Cã TK511 : 159.098.000
Cã TK 333(1) : 15.909.800
41a)
Nî TK 632: 185.488.306,36
Cã TK 155: 185.488.306,36
41b)
Nî TK 131(§¹I lýThµnh §«ng): 188.405.800
Cã TK 511 : 171.278.000
CãTK 333(1) : 17.127.800
42)
Nî TK 157 :135.485.457,49
Cã TK 155 : 135.485.457,49
43)
Nî TK 157 : 129.591.070,05
TrÇn ThÞ BÝch §iÖp – KT47A – T§H
22
B¸o c¸o tæng hîp
Cã TK 155 : 129.591.070,05
44)
a) Nî TK 632 : 132.654.248,9
g¹ch p7 cã mµu SL:850 ; TT : 11.396.902
p7 kh«ng mµu SL : 600 ; TT : 2.456.334
p 6 kh«ng mµu : SL: 550 ; TT: 18.016.377,5
p 6 cã mµu SL: 350 ; TT: 5.667.413,5
p 8 : SL: 90 ; TT: 93.615.609,6
giêng tËn dông SL:10 ; TT : 1.505.531,3
Cã Tk 3331 : 132.654.248,9
b) Nî TK 111 : 165.265.000
Cã TK 511 151.150.000
b) Nî TK 131 : 161.606.500
Cã TK 511 : 146.915.000
Cã TK 3331 : 14.691.500
c) Nî TK 111 : 80.803.250
Cã TK 131 : 80.803.250
50)
Nî TK 331 : 126.391.000
Cã TK 111 : 126.391.000
51) X¸c ®Þnh kÕt qu¶ kinh doanh :
a)Nî TK 911 : 1.076.816.195,73
Cã TK 632 : 1.076.816.195,73
b) Nî TK 511 : 1.228.313.000
Cã TK 911 : 1.228.313.000
c) Nî TK 911 :10.485.433,8
Cã TK 641 : 10.485.433,8
d) Nî TK 911 : 6.734.929
Cã TK 642 : 6.734.929
e) Nî TK 911 : 134.276.431,47
Cã TK 421 :134.276.431,47
TrÇn ThÞ BÝch §iÖp – KT47A – T§H
24
Báo cáo tổng hợp
I)Kế toán tài sản cố định ở Công ty TNHHXây Dựng Nam Sơn.
Sơ đồ hạch toán tổng hợp tăng giảm TSCĐ
Nợ TK211 Có
TK 411
Ngân sách cấp bổ sung
TSCĐ
TK112,112,341,311