1
Bài 4a
Phân tích tín dụng và quyết
định cho vay
2
Nội dung trình bày
Mục đích của phân tích tín dụng
Thông tin phục vụ phân tích tín dụng
Nội dung phân tích tín dụng
Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp
Phân tích phương án sản xuất kinh doanh
Phân tích thái độ trả nợ vay của khách hàng
Câu hỏi ôn tập
3
Mục đích của phân tích tín dụng
Thay thế cảm nhận chủ quan về khả năng trả
nợ của khách hàng chứng cứ và lý lẽ khoa
học.
Làm cơ sở ra quyết định tín dụng
Hạn chế hai loại sai lầm:
xuất kinh doanh
Thái độ của khách hàng đối với việc hoàn trả
nợ vay.
6
Phân tích tình hình tài chính
doanh nghiệp
Ý nghĩa của phân tích tình hình tài chính doanh
nghiệp
Tài liệu sử dụng phân tích
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả kinh doanh
Phương pháp phân tích
Phân tích tỷ số
Phân tích xu hướng
Phân tích cơ cấu
Phân tích chỉ số
Phân tích Du Point
Đưa nội dung phân tích và tờ trình tín dụng
Tài sản cố đònh ròng 739 747
Đầu tư dài hạn 65 -
Tài sản dài hạn khác 205 205
Tổng tài sản 3,250 3,148
Nợ và vốn chủ sở hữu
Vay ngắn hạn ngân hàng 448 356
Khoản phải trả người bán 148 136
Khoản phải trả thuế 36 127
Nợ ngắn hạn khác 191 164
Nợ ngắn hạn 823 783
Nợ dài hạn 631 627
Vốn chủ sở hữu
Vôán cổ đông góp 421 421
Vốn cổ đông tăng thêm 361 361
Lợi nhuận giữ lại 1,014 956
Tổng cộng vốn chủ sở hữu 1,796 1,738
Tổng nợ và vốn chủ sở hữu 3,250 3,148
9
Những thông tin chính có được từ bảng cân
đối tài sản
Tổng giá trò tài sản
Giá trò tài sản lưu động
Giá trò tài sản cố đònh
Tổng giá trò nợ và vốn chủ sở hữu
Nợ ngắn hạn phải trả
Phân tích xu hướng tài chính
Phân tích cơ cấu tài chính
Phân tích chỉ số tài chính
12
Mô hình phân tích báo cáo tài chính
Phân tích tỷ số:
•
Tỷ số thanh khoản
•
Tỷ số đòn bẩy tài chính
•
Tỷ số trang trải lãi vay
•
Tỷ số hiệu quả hoạt động
•
Tỷ số khả năng sinh lợi
•
Tỷ số tăng trưởng
Phân tích so sánh:
•
Phân tích xu hướng
•
Phân tích cơ cấu
•
Phân tích chỉ số
Đo lường và đánh giá:
•
Tình hình tài chính
Tỷ số bảng cân đối TS Tỷ số từ báo cáo thu nhập và từ
cả hai: BCĐTS và BCTN
Tỷ số thanh khoản đo
lường khả năng trả nợ
ngắn hạn của công ty
Tỷ số đòn bẩy tài
chính thể hiện mức độ
sử dụng nợ trong
nguồn vốn công ty
Tỷ số trang trải lãi
vay đo lường khả
năng trang trãi lãi vay
của công ty
Tỷ số hoạt động đo lường
hiệu quả sử dụng tài sản của
công ty
15
Các bước tiến hành phân tích tỷ số tài
chính
Bước 1: Xác đònh đúng công thức đo lường chỉ tiêu cần
phân tích
Bước 2: Xác đònh đúng số liệu từ các báo cáo tài chính để
lắp vào công thức tính
Bước 3: Giải thích ý nghóa của tỷ số vừa tính toán
Bước 4: Đánh giá tỷ số vừa tính toán
=
−
=
=
hạnngắnnợ GT
khotồn GT- động lưu sản tài GT
nhanh khoảnthanh sốTỷ
* Không kể tài sản không sử
dụng trong SXKD
17
Các tỷ số từ bảng cân đối tài sản (2)
Tỷ số nợ so với vốn (debt-to-equity ratio) – đo lường
mức độ sử dụng nợ so với vốn chủ sở hữu.
Tỷ số nợ so với tổng tài sản (debt-to-total-assets ratio)
– đo lường mức độ sử dụng nợ so với tổng tài sản.
81.0
000,796,1
000,454,1
===
sở hữuchủ Vốn
nợ Tổng
vốn với sonợ sốTỷ
45.0
000,250,3
000,454,1
Vòng quay khoản phải thu (receivable turnover -RT)
phản ánh chất lượng khoản phải thu và mức độ thành
công của c.ty trong việc thu hồi nợ.
Kỳ thu tiền bình quân (average collection period - ACP)
63.5
2/)000,740000,678(
000,992,3
RT =
+
==
thu phải khoảntrò giá quân Bình
năm hàng ròngchòu bánthu Doanh
ngày
năm hàng ròngchòu bánthu Doanh
năm trong ngày Số x thu phải khoảnGT
thu phải khoảnquay Vòng
năm trong ngày Số
65
63.5
365
ACP
===
=
20
Các tỷ số hiệu quả hoạt động (2)
Vòng quay khoản phải trả (payable turnover -
PT) phản ánh số lần thay đổi khoản phải trả
175
09.2
365
ITD
==
==
22
Các tỷ số hiệu quả hoạt động (4)
Vòng quay tổng tài sản (Total asset turnover -
TAT) phản ánh hiệu quả sử dụng tài sản để tạo
ra doanh thu.
Mỗi đồng tài sản of AMC tạo ra được 1.25 đồng
doanh thu.
25.1
2/)000,148,3000,250,3(
000,992,3
TAT
=
+
==
quân bìnhsản tài trò giá Tổng
ròngthu Doanh
23
Các tỷ số về khả năng sinh lợi (1)
Các tỷ số về khả năng sinh lợi phản ánh mối
quan hệ giữa lợi nhuận so với doanh thu hoặc
return on investment (ROI) or return on assets
(ROA)
%28.6
2/)000,148,3000,250,3(
000,201
ROA
=
+
=
=
quân bìnhsản tài trò giá Tổng
thuế sau ròngnhuận Lợi