CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT
Thời gian ôn tập dự kiến: 4 tiết (TN 3)
A - LÝ THUYẾT
I. ESTE
1. Khái niệm: Khi thay thế nhóm –OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng
nhóm OR thì được este
CTCT: RCOOR
’
R là gốc hidrocacbon của axit cacboxylic
R
’
là gốc hidrocacbon của ancol
Công thức chung của este no đơn chức: C
n
H
2n
O
2
, n ≥ 2
2. Đồng phân: Công thức tính số đồng phân: 2
n-2
với 3 ≤ n ≤ 5
3. Danh pháp:
Tên gốc hidrocacbon của ancol( R
’
) + tên axit – “ic” + “ at”
Ví dụ: CH
3
COOC
2
H
COOH : M =88, sôi ở 163,5
o
C, tan nhiều trong nước.
CH
3
[CH
2
]
3
CH
2
OH : M =88, sôi ở 132
o
C, tan ít trong nước.
CH
3
COOC
2
H
5
: M = 88, sôi ở 77
o
C, không tan trong nước.
Sự khác nhau do este không tạo được liên kết hidro giữa các phân tử este và khản
năng tạo liên kết hidro giữa phân tử este với các phân tử nước kém.
- Các este thường có mùi đặc trưng.
b/. Tính chất hóa học
Phản ứng thủy phân
+ Thủy phân trong môi trường axit: (là phản ứng thuận nghịch)
CH
3
COONa + C
2
H
5
OH
1
Chú ý : este dạng RCOOCH=CH-R
’
khi bị thủy phân sản phẩm sinh ra muối + anđehit
Vd: CH
3
COOCH=CH
2
+ NaOH CH
3
COONa + CH
3
CHO
Tính chất của gốc hidrocacbon
CH
3
COOCH=CH
2
+ H
2
CH
3
COOCH
2
COOH + C
2
H
5
OH
2 4
0
H SO d
t
→
←
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
6. Ứng dụng:
- Dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ như etyl axetat, pha sơn như butyl
axetat
- Sản xuất chất dẻo
- Chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm
II. LIPIT
1. Khái niệm : Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong
nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Lipit là các este phức tạp được chia thành các loại sau: Chất béo, sáp, steroit,
photpholipit.
17
H
35
COOH
Axit panmitic: CH
3
[CH
2
]
14
COOH C
15
H
31
COOH
Axit oleic: cis-CH
3
[CH
2
]
7
CH=CH[CH
2
]
7
COOH C
17
H
33
COOH
3
H
5
+3NaOH
0
t
→
3RCOONa+ C
3
H
5
(OH)
3
(sản xuất xà phòng) (*)
+ Hidro hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
+3H
2
0
t
→
COOC
2
H
5
Câu 2: Cấu tạo nào sau đây là etylaxetat?
A. CH
3
COOC
2
H
5
B.C
2
H
5
COOCH
3
C. C
2
H
3
COOC
2
H
5
D.C
2
H
5
2
C. CH
2
=CH-COO-CH
3
D. HCOO-CH=CH
2
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit cacboxylic có cùng số nguyên tử Cacbon
B. Vinyl axetat có khản năng làm mất màu dung dịch brom
C. Tất cả các este đều được điều chế bằng phương pháp ancol tác dụng với axit cacboxylic
tương ứng
D. Các este có mùi thơm đặc trưng
Câu 7: Este có công thức cấu tạo sau: CH
3
-COO-CH
2
-C
6
H
5
có tên gọi là
A. phenyl axetat B.Metyl benzoat
C. Benzyl axetat D. Phenylfomat
3
Câu 8: Este no đơn chức mạch hở có công thức tổng quát chung là
A. C
n
H
2n-2
COO)
3
C
3
H
5
B. ( CH
3
[CH
2
]
16
COO)
3
C
3
H
5
C.( C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
D. ( CH
3
2
H
5
COOH B. HO-C
2
H
4
-CHO
C. CH
3
COOCH
3
D. HCOOC
2
H
5
Câu 14: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH
3
CH
2
COOCH
3
. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat B. metyl propionat
C. metyl axetat D. propyl axetat
Câu 15: Thuỷ phân este E có công thức phân tử C
4
H
8
O
A. CH
3
COONa và C
2
H
5
OH B. HCOONa và CH
3
OH
C. HCOONa và C
2
H
5
OH D. CH
3
COONa và CH
3
OH
Câu 18: Este etyl fomat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOC
2
H
5
C. HCOOCH=CH
2
COONa và CH
3
OH
Câu 20: Cặp chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. CH
3
COOH và C
2
H
5
OH B. CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOH
C. CH
3
CHO và CH
3
COOH D. CH
3
COOH và HCHO
Câu 21: Cho este CH
3
COOCH=CH
2
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Các chất béo đều nhẹ hơn nước và không tan trong nước
B. Tất cả các este thủy phân trong môi trường kiềm đều thu được ancol và muối tương ứng
C. Este no đơn chức mạch hở thủy phân trong môi axit thu được ancol và axit cacboxylic
tương ứng
D. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng không thuận nghịch
B. Tất cả các este đều được điều chế từ ancol và axit tương ứng
C. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được là phản ứng xà phòng hóa
D. Chất béo tan trong nước, nhưng không tan trong dung môi hữu cơ
Câu 25: Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y
có công thức phân tử C
2
H
3
O
2
Na. Chất X có công thức cấu tạo là
A. HCOOC
3
H
7
B. C
B. (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
C. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
D. (C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
H
5
(OOC-C
17
H
33
)
3
D. C
3
H
5
(OOC-C
17
H
35
)
3
Câu 30: Thủy phân chất béo trong môi trường axit ( hoặc môi trường bazơ) luôn thu được chất
nào sau đây?
A. glixerol B. muối của axit béo
C. axit béo D. Ancol no mạch hở
Câu 31: Khi xà phòng hoá tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
Câu 33: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COOH và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.
Câu 34: Một este no đơn chức mạch hở có tỉ khối so với khí H
2
là 37. Công thức phân tử của este
là
A. C
2
H
4
O
2
B. C
4
H
8
O
2
C. C
3
H
6
O
2
D. C
4
H
6
O
2
Câu 37: Một este đơn chức có thành phần % khối lượng của hiđro trong phân tử là 6,667%. Công
thức phân tử của este là
A. C
2
H
4
O
2
B. C
4
H
8
O
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp
hai chất hữu cơ Y và Z, trong đó Z có tỉ khối đối với khí O
2
là 1. Tên của X là
A. propyl fomat B. metyl propionat
C. isopropyl fomat D. etyl axetat
Câu 41: Xà phòng hóa hoàn toàn 12 gam metyl fomat cần hết 100 ml dung dịch NaOH xM. Giá
trị x của dung dịch NaOH đã dùng là
A. 2M B. 1,5 C. 0,5M D. 1M
Câu 42: X là etyl axetat. Cho 13 gam X tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M, nung nóng cho
đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y đến khối lượng không đổi
lượng chất rắn thu được là
A. 12,3 gam B. 8,2 gam C. 4,6 gam C. 6,9 gam
Câu 43: Cho 14,8 gam metyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,25M nung nóng, kết
thúc phản ứng thu đượcc dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn. Giá trị của m
là
A. 16,4 gam B. 20,5 gam C. 18,4 gam D. 8,32 gam
Câu 44: Xà phòng hóa hoàn toàn 4,08 gam một este no đơn X chức cần hết 40 ml dung dịch
NaOH 1M thu được muối và ancol tương ứng. Este X có công thức phân tử là
A. C
2
H
4
O
2
B. C
4
2
B. C
5
H
10
O
2
C. C
3
H
6
O
2
D. C
2
H
4
O
2
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một este no đơn chức no mạch hở thu được 8,8 gam CO
2
.
Công thức phân tử của este là
A. C
4
H
8
O
2
B. C
5
H
10
O
2
C. C
3
H
6
O
2
D. C
2
H
4
O
2
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 môt este no đơn chức với lượng oxi vừa đủ thu được CO
2
và
H
2
O. Toàn bộ lượng sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 25 gam kết tủa.
Công thức phân tử của este là
A. C
4
H
8
O
2
5
H
10
O
2
C. C
3
H
6
O
2
D. C
2
H
4
O
2
Câu 51: Hỗn hợp Y gồm CH
3
COOH và HCOOCH
3
. Cho 9,6 gam hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với
200 ml dung dịch NaOH a M. Giá trị a của dung dịch NaOH đã dùng là
A. 0,4 B. 0,6 C. 0,8 D. 1,0
Câu 52: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC
2
H
5
và CH
3
2
H
4
O
2
D. C
3
H
6
O
2
Câu 56: Xà phòng hóa hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp gồm metyl fomat( HCOOCH
3
) và metyl
axetat( CH
3
COOCH
3
) cần hết 250 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được hỗn hợp muối khan có khối lượng là
A. 18,4 gam B. 19,1 gam C. 17,8 gam D. 22,4 gam
Câu 57: Xà phòng hóa hoàn toàn 13,4 gam hỗn hợp gồm metyl fomat( HCOOCH
3
) và etyl axetat
(CH
3
COOC
2
H
5
đặc, sau
phản ứng thu được 22 gam etylaxetat. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A. 80% B. 70,33% C. 75% D. 83,33%
Câu 64: Đun hỗn hợp gồm 9 gam axit axetic với 6,44 gam ancol etylic với axit H
2
SO
4
đặc thu
được m gam este. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Giá trị của m là
A. 9,856 gam B. 10,56 gam C. 15,4 gam D. 16,5 gam
CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT
Thời gian ôn tập dự kiến: 2 tiết
A. LÝ THUYẾT
1. Khái niệm , phân loại:
Khái niệm: Là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là C
n
(H
2
O)
m
- Phân loại: Có 3 loại quan trọng :
+ Monosaccarit : là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thuỷ phân được, đó là :glucozơ,
fructozơ (C
6
H
12
0
6
)
+ Đisaccarit :là nhóm cacbohiđrat khi thuỷ phân cho 2phân tử monosaccarit đó
4. Hệ thống kiến thức về cấu tạo và tính chất hóa học:
Tên
chất
Mục
Monosaccarit Đisaccarit Polisaccarit
Glucozo Fructozo Saccarozo Tinh bột Xenlulozơ
1.CTPT C
6
H
12
O
6
C
6
H
12
O
6
C
12
H
22
O
11
(C
6
H
10
O
5
(OH)
3
]
n
β
-glucozo
3. Tác dụng
Cu(OH)
2
ở t
0
thường
Tạo dd xanh
lam
Tạo dd xanh
lam
Tạo dd xanh
lam
4. AgNO
3
/NH
3
↓ Ag ↓ Ag
5. Phản ứng
thuỷ phân
Tạo 1 glucozo
và 1 fructozo
glucozo glucozo
6. Phản ứng
màu với I
C. HCOOH D. CH
3
CHO
Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, đun nóng.
B. phản ứng với dung dịch NaCl.
C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH
3
COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH
3
CHO và CH
3
CH
2
OH. B. CH
3
CH
2
OH và CH
3
CHO.
C. CH
3
là
A. glucozơ, glixerol, ancol etylic B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat
C. glucozơ, glixerol, axit axetic D. glucozơ, glixerol, natri axetat
Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung
dịch glucozơ phản ứng với
A. Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng B. AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, đun nóng
C. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường D. kim loại Na
Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
A. ancol etylic, anđehit axetic B. glucozơ, ancol etylic
C. glucozơ, etyl axetat D. glucozơ, anđehit axetic
Câu 12: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)
2
B. trùng ngưng
C. tráng gương D. thủy phân
Câu 13: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. protit B. saccarozơ
C. tinh bột D. xenlulozơ.
Câu 14: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy
tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5.
12
B. [C
6
H
8
O
2
(OH)
3
]
n
C. [C
6
H
7
O
3
(OH)
3
]
n
D. [C
6
H
5
O
2
(OH)
3
]
n
Câu 28: Để nhận biết tinh bột và xenluozơ ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A. AgNO
3
/NH
3
B. Dung dịch I
2
C. Cu(OH)
2
/OH
-
D. Dung dịch axit
Câu 29: Tinh bột được tạo thành trong cây xanh là do quá trình nào sau đây?
A. Thủy phân B. Phân hủy
C. Quang hợp D. Nhiệt phân
Câu 30: Tinh bột là một trong những nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể người,
lượng glucozơ dư trong cơ thể người được tổng lại thành chất nào sau đây để dự trữ cho cơ thể?
A. Glicozit B. Glicogen
C. Glucogen D. Glucozit
Câu 31: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A. Cu(OH)
2
B. dung dịch brom.
C. [Ag(NH
3
)
2
]OH D. Na
Câu 32: Để phân biệt được ba chất : glixerol, hồ tinh bột, glucozơ ta có thể dùng thuốc thử nào
sau đây?
trong dung dịch NH
3
(dư) thì khối
lượng Ag tối đa thu được là
A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam.
Câu 39: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO
3
trong
dung dịch NH
3
thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ
đã dùng là
A. 0,20M B. 0,01M C. 0,02M D. 0,10M
Câu 40: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.
Câu 41: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu
được là
A. 250 gam. B. 300 gam. C. 360 gam. D. 270 gam.
Câu 42: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong môi trường axit, trung hòa axit xúc tác
thu được dung dịch Y. Cho Y thực hiện phản ứng tráng gương. Khối lượng Ag thu được tối đa là
A. 21,6 gam B. 10,8 gam C. 43,2 gam D. 32,4 gam
Câu 43: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất
phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70.
Câu 44: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A. 4595 gam. B. 4468 gam. C. 4959 gam. D. 4995 gam.
15
Câu 45: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO
3
/dung dịch NH
thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là
A. 225 gam. B. 112,5 gam. C. 120 gam. D. 180 gam.
CHƯƠNG 3: AMIN-AMINO AXIT-PROTEIN
Thời gian ôn tập dự kiến: 6 tiết (TN 3)
A. LÝ THUYẾT
I. Khái niệm, phân loại, và danh pháp
16
I.1.Khái niệm:
Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH
3
bằng gốc hidrocacbon ta thu được amin
VD: CH
3
-NH
2
; C
6
H
5
NH
2
; CH
3
-NH-CH
3
I.2. Đồng phân:
-CH
5
N: Không có đồng phân amin
3
-CH(NH
2
)-CH
3
; CH
3
-
NH-C
2
H
5
; (CH
3
)
3
N
-Từ C
4
H
11
N trở lên có đồng phân mạch cacbon, vị trí nhóm NH
2
, bậc amin
* Công thức tính số đồng phân amin no đơn chức: 2
n-1
I.3. Phân loại:
-Theo gốc hidrocacbon:
+Amin béo: CH
3
2
-NH
2
( bậc 1); CH
3
-NH-CH
3
( bậc 2); ( CH
3
)
3
N ( bậc 3)
I.4. Danh pháp
* Tên gốc chức:
Tên gốc hidrocacbon + amin
*Tên thay thế:
Công thức cấu tạo Tên gốc chức Tên thay thế
CH
3
-NH
2
Metylamin Metanamin
CH
3
-CH
2
-NH
2
Etylamin Etanamin
CH
5
)
2
Đietylmetylamin N-etyl-N-metylmetanamin
H
2
N-[CH
2
]
6
-NH
2
Hexametylenđiamin Hexan-1,6-điamin
II. Tính chất vật lí:
- CH
3
NH
2
( metyl amin), CH
3
NHCH
3
(đimetylamin), C
2
H
5
NH
2
( etyl amin), (CH
3
NH
3
Cl ( Metylamoni clorua)
C
6
H
5
NH
2
+ HCl → C
6
H
5
NH
3
Cl ( phenylamoni clorua)
C
2
H
5
NH
2
+ CH
3
COOH → C
2
H
5
NH
3
3
)
2
NH
• Các muối amoni của amin tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm
C
6
H
5
NH
3
Cl + NaOH → C
6
H
5
NH
2
+ NaCl + H
2
O
III.2.2. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
• Anilin tác dụng với dung dịch Br
2
tạo kết tủa trắng
C
6
H
5
NH
-NH-C
2
H
5
D. (CH
3
)
3
N
Câu 2: Chất nào sau đây là amin thơm:
18
NH
2
+ 3Br
2
NH
2
Br
Br
Br
+ 3HBr
A. C
2
H
5
NH
2
B. C
6
H
2
B. CH
3
NH
2
C. (C
6
H
5
)
2
NH D. C
2
H
5
NH
2
Câu 6: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C
7
H
9
N
A. 3 amin B. 5 amin
C. 6 amin D. 7 amin
Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH
3
–CH(CH
3
)–NH
6
H
5
NH
2
. D. NaCl.
Câu 14: Anilin (C
6
H
5
NH
2
) phản ứng với dung dịch
A. NaOH B. HCl
C. Na
2
CO
3
D. NaCl
Câu 15: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 16: Anilin (C
6
H
5
NH
Câu 19: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A. CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
. B. CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
, NH
3
.
C. C
6
H
5
A. CH
5
N B. C
2
H
7
N
C. C
4
H
11
N D. C
3
H
9
N
Câu 23: Một amin đơn chức no mạch hở có thành phần % khối lượng của N trong phân tử là
19,178%. Amin có tổng số đồng phân amin là
A. 5 B. 6 C. 8 D. 7
Câu 24: X là một amin no tác dụng với HCl thu được muối dạng RNH
3
Cl. Biết thành phần phần
khối lượng của Clo trong muối chiếm 52,5925%. Vậy amin X có công thức phân tử là
A. C
2
H
5
NH
2
B. C
3
H
9
N
20
Câu 26: Để trung hoà 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng
100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
7
N B. CH
5
N
C. C
3
H
5
N D. C
3
H
7
N
Câu 27: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối.
Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 8. B. 7. C. 5. D. 4
Câu 28: Trung hòa hoàn toàn 7,08 gam một amin đơn chức cần hết V ml dung dịch HCl 2M. Sau
phản ứng cô cạn dung dịch thu được 11,46 gam muối clorua tương ứng. Giá trị V của dung dịch
HCl đã dùng là
A. 120 ml B. 100 ml C. 60 ml D. 180 ml
và C
4
H
9
NH
2
21
C. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
D. C
4
H
9
NH
2
và C
5
H
11
NH
2
Câu 33: X là một amin no đơn chức bậc hai. Trung hòa hoàn toàn 8,85 gam X cần hết 100 ml
2
+ 2H
2
O + FeCl
2
→ Fe(OH)
2
↓ + 2NH
4
Cl
B. 2C
6
H
5
NH
2
+ H
2
SO
4 loãng
→ (C
6
H
5
NH
3
)
2
SO
4
2
↓ + 3HBr
Câu 36: Cho 18,6 gam anilin tác dụng với dung dịch Br
2
2M thu thu được kết tủa trắng tương ứng.
Thể tich dung dịch Br
2
cần để làm kết tủa hết lượng anilin trên là
A. 300 ml B. 600 ml C. 150 ml D. 400 ml
Câu 37: Hỗn hợp gồm anilin và etylamin có khối lượng 14,7 gam tác dụng với dung dịch Br
2
2M
thì cần hết 150 ml dung dịch Br
2
. Thành phần % khối lượng của etyl amin trong hỗn hợp là
A. 63,265% B. 36,735% C. 60% D. 40%
Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam metyl amin với lượng oxi vừa đủ thu được V lít khí N
2
(đktc)
. Giá trị V của N
2
là
A. 4,48 lít B. 3,36 lít C. 5,6 lít D. 2,24 lít
Câu 39. Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 –
tribrom anilin là
A. 164,1ml B. 49,23ml C 146,1ml D. 16,41ml
Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO
2
; 2,8 lít N
2
3
H
9
N C. C
4
H
9
N D. C
4
H
11
N
II. AMINO AXIT
I. Khái niệm
Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino
( NH
2
) và nhóm cacboxyl (COOH)
Ví dụ: CH
3
-CH(NH
2
)-COOH : alanin
Công thức chung: (H
2
N)
x
-R-(COOH)
y
aminoisovaleric
Vanlin Val
H
2
N[CH
2
]
4
CH(NH
2
)COOH Axit 2,6-
điaminohexanoic
Axit α,ε-
điaminocaproic
Lysin Lys
HOOCCH(NH
2
)[CH
2
]
2
COOH Axit 2-
aminopentanđioic
Axit α-aminoglutaric
Axit
glutamic
Glu
II. Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học
II.1. Cấu tạo phân tử
-Phân tử aminoaxit có nhóm cacboxyl (COOH) thể hiện tính axit, và nhóm amino ( NH
O : chứng minh tính axit
H
2
N-CH
2
-COOH + HCl → ClH
3
N-CH
2
-COOH : chứng minh tính bazơ
II.2.2. Tính axit –bazơ của dung dịch amino axit
23
(H
2
N)
x
-R-(COOH)
y
Giá trị x, y Quỳ tím Phenolphtalein
x =y Không đổi màu Không đổi màu
x < y Màu hồng Màu hồng
x > y Màu xanh Không đổi màu
II.2.3. Phản ứng este hóa: phản ứng riêng của nhóm COOH
Thực tế là thu được este ở dạng muối ClH
3
N-CH
2
-COOC
2
H
CH
3
COOH
ñaàu N
ñaàu C
24
H
2
N CH
2
COOH + C
2
H
5
OH
HCl
H
2
N CH
2
COOC
2
H
5
+ H
2
O
H
2
N [CH
* CTCT của các peptit có thể biểu diễn bằng cách ghép từ tên viết tắt của các gốc –
amino axit theo trật tự của chúng.
Thí dụ: Hai đipeptit từ alanin và glyxin là: Ala-Gly và Gly-Ala.
I.2. Tính chất hoá học
a. Phản ứng thuỷ phân
H
2
N CH
R
1
CO NH CH
R
2
CO NH CH
R
3
CO NH CHCOOH + (n - 1)H
2
O
R
n
b. Phản ứng màu biure
Trong môi trường kiềm, Cu(OH)
2
tác dụng với peptit cho màu tím (màu của hợp chất phức đồng
với peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên).
* Chú ý: Số lượng peptit tạo ra từ hỗn hợp các α-amino axit khác nhau ( amino axit có
một nhóm COOH, một nhóm NH
2
)
NH CH
R
3
C
O
hay NH CH
R
i
C
O
n
(n ≥ 50)
3. Tính chất
a. Tính chất vật lí:
25
H
+
hoaëc OH
-
H
2
NCHCOOH
R
1
+H
2
NCHCOOH+ H
2
NCHCOOH
R